ĐỀ TỔNG HỢP BUỔI SỐ 4 Câu 1 Một phụ nữ 68 tuổi được chẩn đoán xơ phổi có biểu hiện khó thở ngày càng tăng khi thực hiện các hoạt động sinh hoạt hàng ngày Cô ấy được giới thiệu đến xét nghiệm chức năng[.]
Trang 1ĐỀ TỔNG HỢP BUỔI SỐ 4
Câu 1: Một phụ nữ 68 tuổi được chẩn đoán xơ phổi có biểu hiện khó thở ngày càng
tăng khi thực hiện các hoạt động sinh hoạt hàng ngày Cô ấy được giới thiệu đến xét nghiệm chức năng phổi để đánh giá sự tiến triển của bệnh Giá trị phòng thí nghiệm nào sau đây phù hợp với chẩn đoán của cô ấy?
A Giảm khả năng khuếch tán của phổi
B Tăng thể tích khí cặn
C Tỉ lệ FEV1/FVC giảm
D Tăng khả năng thu khí của phổi (Compliance)
Câu 2: Một phụ nữ 58 tuổi trải qua một cơn hen cấp, khiến nhịp thở của bệnh nhân
trở nên khó khăn và nhanh hơn Sự thay đổi nào sau đây của luồng khí thở là đúng?
A Dòng chảy trong khí quản và đường hô hấp trên sẽ trở nên “êm đềm” hơn
B Gradient áp suất cần thiết cho luồng khí thở sẽ tăng lên
C Lực cản đối với luồng không khí sẽ giảm
D Lực cản đối với luồng không khí sẽ tăng tuyến tính với sự giảm bán kính đường thở
Câu 3: Một phụ nữ 34 tuổi đến khoa cấp cứu trong tình trạng thở nhanh và khó thở
cấp tính Khai thác tiền sử BN đã uống thuốc tránh thai được 9 năm Chụp phổi cho thấy có khiếm khuyết tưới máu ở thùy dưới bên trái Điều nào sau đây xảy ra nếu dòng máu đến các đơn vị phế nang bị tắc nghẽn hoàn toàn do huyết khối phổi?
A Tỉ số thông khí tưới máu bằng 0
B Phân áp Oxi phế nang sẽ bằng khí hít vào
C Phân áp Oxi phế nang sẽ bằng phân áp Oxi máu tĩnh mạch hỗn hợp
D Có sự gia tăng dòng shunt (Động mạch-tĩnh mạch) trong phổi
E Có giảm thể tích khoảng chết
Câu 4: Phù phổi trong suy tim mạn tính được thúc đẩy bởi yếu tố nào sau đây?
A Giảm tính thấm mao mạch phổi
B Giảm áp lực keo mô kẽ phổi
C Tăng áp lực thủy tĩnh mao mạch phổi
D Tăng áp lực keo mao mạch phổi
E Tăng áp lực thủy tĩnh mô kẽ phổi
Câu 5: Một nam thanh niên 20 tuổi cao 1.7m, nặng 55kg, đang xem tivi thì cảm thấy
đau bả vai, khó thở và mệt mỏi Cha BN thấy bn có tím và đưa anh đi cấp cứu Khám lâm sàng cho thấy rung thanh giảm, rì rào phế nang giảm, gõ vang Xquang ngực cho thấy tràn khí màng phổi chiếm 55% thể tích phổi (P), nguyên nhân là do vỡ bóng khí trên bề mặt phổi Những thay đổi nào trong chức năng phổi xảy ra do tràn khí màng phổi?
A Thành ngực bên tràn khí co lại
B Áp suất khoang màng phổi bên tràn khí bằng áp suất khí quyển
C Khí quản bị đẩy lệch hẳn về bên phổi lành
D Có tăng thông khí bên phổi bị tràn khí
E Tăng tỷ số thông khí tưới máu bên phổi bị ảnh hưởng
Câu 6: Áp suất màng phổi của một phụ nữ 56 tuổi bình thường là xấp xỉ −5 cm H2O
trong điều kiện nghỉ ngơi ngay trước khi hít vào Áp suất màng phổi (tính bằng cm H2O) trong quá trình hít vào là bao nhiêu?
A) +1
B) +4
C) 0
D) −3
E) −7
Trang 2Câu 7: Biểu đồ trên cho thấy ba đường cong mô tả khả năng thu khí (compliance) (S,
T và U) cho các phổi biệt lập chịu các áp lực xuyên phổi khác nhau Điều nào sau đây
mô tả đúng nhất về khả năng thu khí giữa ba đường cong?
A S<T<U
B S<T>U
C S=T=U
D S>T>U
Compliance = V/∆P
Câu 8: Một công nhân đến khám vì triệu chứng khó thở khi gắng sức Kiểm tra chức
năng phổi phù hợp với tình trạng rối loạn thông khí hạn chế PO2 động mạch của anh
ấy bình thường khi nghỉ ngơi nhưng giảm oxy máu khi gắng sức Điều nào sau đây là lời giải thích khả dĩ nhất cho sự sụt giảm PaO2 của bệnh nhân khi tập thể dục so với khi nghỉ ngơi?
A Giảm gradient áp suất riêng phần để khuếch tán O2 trong quá trình tập luyện
B Giảm diện tích màng hô hấp khi tập luyện
C Sự gia tăng ái lực của hemoglobin với O2 trong khi tập thể dục dẫn đến việc vận chuyển nhiều oxy hơn dưới dạng oxyhemoglobin và ít ở trạng thái hòa tan hơn
D Tăng lấy oxy từ máu bởi các cơ vân khi gắng sức
E Giảm khuếch tán cùng với giảm thời gian vận chuyển trong mao mạch phổi khi gắng sức
Câu 9: Khi kết thúc quá trình hít vào, với một thanh môn mở, áp lực khoang màng phổi:
A) Lớn hơn áp suất khí quyển
B) Bằng áp suất khí quyển
C) Nhỏ hơn áp suất phế nang
D) Bằng áp suất phế nang
E) Lớn hơn áp suất phế nang
Trang 3Câu 10: Một người đàn ông 32 tuổi lái xe lên đỉnh Pikes Peak, nơi có phân áp oxy là
85 mm Hg Điều nào sau đây mô tả đúng nhất ảnh hưởng của môi trường thiếu oxy lên sức cản hệ mạch phổi và hệ đại tuần hoàn?
A Giảm - Giảm
B Giảm - Tăng
C Giảm - Không đổi
D Tăng - Giảm
E Tăng - Tăng
Câu 11: Một phụ nữ 29 tuổi nhập viện vì khó thở ngày càng nhiều và phù cả hai bàn
chân Kiểm tra ngực của cô ấy thấy 1 tình trạng lồng ngực lõm nặng chỉ có 2 cm khoảng trống giữa thân đốt sống và xương ức Các xét nghiệm chức năng phổi cho thấy giá trị FVC và FEV1 / FVC lần lượt là 15% và 100% so với dự đoán Các kết quả nghiệm nào sau đây rất có thể sẽ dưới mức bình thường ở bệnh nhân này?
A PCO2 động mạch
B pH động mạch
C Độ co đàn hồi của lồng ngực
D Nồng độ Hemoglobine
E Nồng độ Bicarbonat máu
Câu 12: Trong khi vận động, quá trình bão hòa oxy của máu được tăng lên không chỉ
do tăng thông khí phế nang mà còn do khả năng khuếch tán của màng hô hấp để vận chuyển oxy vào máu lớn hơn Tập hợp những thay đổi nào sau đây xảy ra trong quá trình vận động (về diện tích bề mặt màng hô hấp và tỉ số thông khí tưới máu)?
A Giảm - Cải thiện
B Tăng - Cải thiện
C Tăng - Không đổi
D Không đổi - Cải thiện
E Không đổi - Không đổi
Câu 13: Trong ba tháng giữa của thai kỳ, nơi sản xuất hồng cầu chủ yếu ở đâu?
A) Túi noãn hoàng
B) Tủy xương
C) Hạch bạch huyết
D) Gan
Câu 14: Sau khi hiến máu, sản xuất hồng cầu bắt đầu tăng trong
A) 30 phút
B) 24 giờ
C) 2 ngày
D) 5 ngày
E) 2 tuần
Hình sau áp dụng cho câu 15,16,17, 18
Câu 15: Điểm nào trên đồ thị phù hợp với một vận động viên chạy marathon Olympic:
A) A
Trang 4B) B
C) C
D) D
E) E
F) F
Câu 16: Điểm nào trên đồ thị phù hợp với 1 người có tình trạng thiếu máu bất thục
sản:
A) A
B) B
C) C
D) D
E) E
F) F
Câu 17: Điểm nào trên đồ thị phù hợp với 1 người có tình trạng bệnh thận mạn giai
đoạn cuối
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Câu 18: Điểm nào trên đồ thị phù hợp với 1 người có tình trạng thiếu đa hồng cầu
nguyên phát
A) A
B) B
C) C
D) D
E) E
F) F
Câu 19: Một người đàn ông 24 tuổi đến phòng cấp cứu vì gãy xương cẳng chân Xét
nghiệm máu đã được chỉ định và số lượng bạch cầu của anh ấy là 22.000 / μl Năm giờ sau, xét nghiệm máu lần thứ hai cho kết quả là 7000 / μl Nguyên nhân của việc tăng số lượng bạch cầu trong lần xét nghiệm đầu tiên là gì?
A) Tăng sản xuất bạch cầu của tủy xương
B) Sự dịch chuyển của WBCs từ bể chứa trong tủy xương vào máu
C) Giảm sự phá hủy các tế bào bạch cầu
D) Tăng sản xuất selectin
Câu 20: Ở một người khỏe mạnh bình thường, tế bào máu nào sau đây có vòng đời
ngắn nhất?
A) Đại thực bào
B) Tế bào T nhớ
C) Tế bào hồng cầu
D) Tế bào B nhớ
Câu 21: Điều gì xảy ra sau đây khi bạch cầu ưa base được hoạt hóa?
A) Giảm xuyên mạch của bạch cầu TT
B) Giảm chuyển động dạng amip
C) Co mạch máu
D) Tăng tính thấm của mao mạch
Câu 22: Điều nào sau đây xảy ra ở bệnh nhân AIDS?
A) Có thể có phản ứng tạo kháng thể bình thường
Trang 5B) Tăng tế bào Th
C) Tăng tiết interleukin
D) Giảm các tế bào Th
Câu 23: Một phụ nữ 62 tuổi đến khám sức khỏe hàng năm Cô ấy phàn nàn rằng bị
ngứa ở tay cùng với đau đầu và chóng mặt Công thức máu toàn bộ thông thường (CBC) cho thấy các tế bào hồng cầu (RBCs) là 8,2 triệu / μl, bạch cầu (WBCs) 37.000 / μl và tiểu cầu 640.000 μl Mức độ erythropoietin của cô ấy thấp hơn bình thường Chẩn đoán ban đầu là:
A) Hạ tiểu cầu
B) Đa hồng cầu tương đối
C) Đa hồng cầu thứ phát
D) Đa hồng cầu nguyên phát
E) Leukemia dòng tủy
Câu 24: Nhóm máu nào được mô tả trong hình sau đây?
A A
B B
C O
D AB
Câu 25: Con đường đông máu bắt đầu với thromboplastin mô là
A) Con đường ngoại sinh
B) Con đường nội sinh
C) Con đường chung
D) Ổn định fibrin
Câu 26: Chất nào sau đây có nhiều khả năng được sử dụng để dự phòng cơn đau thắt
ngực thoáng qua do thiếu máu cục bộ?
A) Heparin
B) Warfarin
C) Aspirin
D) Streptokinase
Câu 27: Điều trị nào sau đây sẽ là thích hợp cho thuyên tắc phổi lớn?
A) Heparin
B) Warfarin
C) Aspirin
D) Chất hoạt hóa plasminogen mô
Câu 28: Một cậu bé 8 tuổi thường xuyên đến phòng khám vì nhiễm trùng da dai dẳng
không lành BN đã hồi phục bình thường sau mắc sởi Kiểm tra các kháng thể của anh
ta sau khi chủng ngừa cho thấy các phản ứng kháng thể bình thường Một khiếm khuyết trong tế bào nào sau đây sẽ là nguyên nhân gây ra các bệnh nhiễm trùng liên tục?
A) Tế bào lympho B
B) Tế bào huyết tương
C) Bạch cầu trung tính
D) Đại thực bào
E) Tế bào lympho T CD4
Trang 6Câu 29: Điều nào sau đây là đúng khi mô tả tình trạng của 1 bệnh nhân mắc bệnh lý
thiếu máu bất thục sản (Về Hematocrit – Nồng độ Hb – MCV – EPO)
A) Không đổi – Không đổi – Không đổi – Không đổi
B) Không đổi – Giảm – Giảm - Tăng
C) Giảm – Giảm – Không đổi – Tăng
D) Giảm – Không đổi – Không đổi – Không đổi
E) Không đổi – không đổi – tăng – tăng
Câu 30: Trong một phản ứng viêm, thứ tự nào là chính xác cho các sự kiện tế bào?
A) Thâm nhập bạch cầu đơn nhân từ máu, tăng sản xuất bạch cầu trung tính, kích hoạt đại thực bào mô, thâm nhập bạch cầu trung tính từ máu
B) Kích hoạt đại thực bào mô, thâm nhập bạch cầu trung tính từ máu, thâm nhập bạch cầu đơn nhân từ máu, tăng sản xuất bạch cầu trung tính
C) Tăng sản xuất bạch cầu trung tính, kích hoạt đại thực bào mô, thâm nhập bạch cầu trung tính từ máu, thâm nhập bạch cầu đơn nhân từ máu
D) Xâm nhập bạch cầu trung tính từ máu, kích hoạt đại thực bào mô, thâm nhập bạch
cầu đơn nhân từ máu, tăng sản xuất bạch cầu trung tính
Câu 31: Sự kiện nào sau đây xảy ra vào cuối thời kỳ tống máu tâm thất?
A) Đóng van nhĩ thất
B) Mở van động mạch chủ
C) Mở van nhĩ thất
D) Đóng van động mạch phổi
Câu 32: Sự gia tăng điều nào sau đây sẽ làm giảm lưu lượng máu trong mạch?
A) Tăng gradient áp suất qua mạch
B) Tăng đường kính mạch
C) Tăng áp suất keo huyết tương
D) Tăng độ nhớt máu
E) Tăng nồng độ Natri huyết tương
Câu 33: Điều nào sau đây có liên quan đến suy tim còn bù?
A) Tăng cung lượng tim
B) Tăng thể tích máu
C) Giảm áp lực đổ đầy hệ thống
D) Áp lực nhĩ phải bình thường
Câu 34: Cung lượng tim giảm trong tình trạng nào sau đây?
A) Cường giáp
B) Beri Beri
C) Thông động tĩnh mạch
D) Thiếu máu
E) Nhồi máu cơ tim cấp
Câu 35: Nếu một người tập luyện gắng sức > 1 giờ thì lưu lượng máu giảm đi ít nhất
ở cơ quan nào sau đây?
A) Não
B) Ruột non
C) Thận
D) Cơ xương không tham gia vận động
E) Tụy
Câu 36: Một người đàn ông 65 tuổi đã ghi lại điện tâm đồ ở đây khi khám sức khỏe
hàng năm Điều nào sau đây là chẩn đoán có khả năng xảy ra?
Trang 7A Cơn nhanh nhĩ kịch phát
B Block nhĩ thất cấp 1
C Block nhĩ thất cấp 2
D Block nhĩ thất cấp 3
E Cuồng nhĩ
Câu 37: Ở điều kiện sinh lý bình thường, lưu lượng máu đến cơ xương chủ yếu do
yếu tố nào sau đây quyết định?
A) Thần kinh giao cảm
B) Angiotensin II
C) Vasopressin
D) Nhu cầu trao đổi chất
E) Áp suất thẩm thấu mao mạch
Câu 38: Giả sử các mạch máu từ A đến D có cùng chiều dài thì mạch máu nào có lưu
lượng lớn nhất?
Q= ∆P/R = ∆P x πR^4/(8ηL) → Đáp án D
Câu 39: Vị trí nào sau đây của hệ tuần hoàn có vận tốc dòng máu lớn nhất?
A) Động mạch chủ
B) Động mạch
C) Mao mạch
D) Tiểu tĩnh mạch
E) Tĩnh mạch
Câu 40: Loại mao mạch nào sau đây có tính thấm của mao mạch đối với các phân tử
huyết tương thấp nhất?
A) Cầu thận
B) Gan
C) Cơ xương
D) Đường ruột
E) Não
Câu 41: Sự giảm nào sau đây có xu hướng làm tăng lưu lượng bạch huyết?
A) Áp lực thủy tĩnh mao mạch
B) Áp lực thủy tĩnh mô kẽ
C) Áp suất keo huyết tương
D) Hoạt động bơm bạch huyết
E) Đường kính tiểu động mạch
Câu 42: Điều nào sau đây sẽ làm giảm áp suất thủy tĩnh ở tĩnh mạch chân?
A Tăng áp lực nhĩ (P)
B Có thai
Trang 8C Tăng hoạt động các cơ ở chân
D Dịch cổ chướng trong ổ bụng
Câu 43: Chất nào sau đây có tốc độ di chuyển qua thành mao mạch nhanh nhất?
A) Natri
B) Albumin
C) Glucose
D) Oxy
Câu 44: Sự giảm chất nào sau đây sẽ xảy ra khi lượng natri đưa vào tăng lên?
A) Angiotensin II
B) Oxit nitric
C) Bài tiết natri
D) peptit lợi tiểu natri nhĩ
Câu 45: Chất hoạt mạch nào sau đây có vai trò chính điều hòa lưu lượng máu mạch
vành?
A) Adenosine
B) Bradykinin
C) Prostaglandin
D) CO2
E) Ion kali
Câu 46: Áp suất tâm nhĩ tăng dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
A) Giảm ANP huyết tương
B) Tăng nồng độ angiotensin II trong huyết tương
C) Tăng nồng độ aldosterone trong huyết tương
D) Tăng nhịp tim
Câu 47: Bé gái 10 tuổi nhập viện bị tắc ruột, Huyết áp động mạch giảm còn 70/40
Nhịp tim là 120 và nhịp hô hấp là 30 / phút Phương pháp điều trị nào sau đây là phù hợp?
A Truyền máu
B Truyền huyết tương
C Truyền dịch điện giải cân bằng – đẳng trương
D Truyền thuốc cường giao cảm
E Sử dụng Glucocorticoid
Câu 48: Điều nào sau đây xảy ra khi suy tim và làm tăng thải natri qua thận?
A) Tăng giải phóng aldosterone
B) Tăng giải phóng ANP
C) Giảm mức lọc cầu thận
D) Tăng giải phóng angiotensin II
E) Giảm áp lực động mạch trung bình
Câu 49: Trong vòng lặp áp suất - thể tích dưới đây, thời kỳ tâm thu bắt đầu tại điểm
nào sau đây?
Trang 9A A
B B
C C
D D
E E
Câu 50: Một thanh niên 22 tuổi không có tiền sử bệnh tim bẩm sinh được khám sức
khỏe bình thường trước khi nhập ngũ Đặc điểm nào sau đây giống nhau ở đại tuần hoàn và tiểu tuần hoàn của bệnh nhân này?
A Hậu gánh
B Thể tích máu
C Áp suất tâm thu đỉnh
D Tiền gánh
Câu 51: Ở thận bình thường, điều nào sau đây là đúng về độ thẩm thấu của dịch ống
thận chảy qua đoạn đầu ống lượn xa ở vùng Macula densa?
A) Thường đẳng trương so với huyết tương
B) Thường nhược trương so với huyết tương
C) Thường ưu trương so với huyết tương
D) Ưu trương, so với huyết tương, trong điều trị thuốc chống bài niệu
Câu 52: Những thay đổi nào sau đây sẽ xảy ra ở bệnh nhân đái tháo nhạt do thiếu hụt
bài tiết hormone chống bài niệu (ADH)? (về Nồng độ thẩm thấu huyết tương – Nồng
độ Natri huyết tương – Renin huyết tương – Thể tích nước tiểu)
A Không đổi – Không đổi – Giảm – Tăng
B Không đổi – Không đổi – Tăng – Tăng
C Tăng – Tăng – Tăng – Tăng
D Tăng – Tăng – Không đổi – Không đổi
E Giảm – Giảm – Giảm – Không đổi
Câu 53: Một bệnh nhân bị tăng huyết áp nặng (huyết áp 185/110 mm Hg) đến khám
bệnh Chụp cộng hưởng từ thận cho thấy một khối u trong thận và kết quả xét nghiệm bao gồm hoạt tính renin huyết tương rất cao là 12 ng angiotensin I/ml/giờ (bình thường = 1) Chẩn đoán là một khối u tiết renin Bạn mong đợi những thay đổi nào sau đây ở bệnh nhân này, trong điều kiện trạng thái ổn định, so với bình thường? (Về nồng độ Aldosteron huyết tương – Tốc độ bài xuất natri – Nồng độ K+ huyết tương – Lưu lượng máu thận)
A Không đổi – Giảm – Giảm – Tăng
B Không đổi – Không đổi – Giảm – Tăng
C Tăng – Không đổi – Giảm – Giảm
D Tăng – Giảm – Không đổi – Giảm
E Tăng – Giảm – Giảm – Không đổi
Câu 54: Một người đàn ông 52 tuổi đến khám để kiểm tra sức khỏe sau 6 tháng điều
trị bằng thuốc lợi tiểu và thay đổi chế độ ăn uống đối với bệnh tăng huyết áp Huyết
áp của anh ấy là 145/95 mm Hg và nồng độ aldosterone huyết thanh tăng cao Sự bài tiết andosteron tăng lên khi có sự giảm nồng độ trong huyết tương của chất nào sau đây?
A Hormone vỏ thượng thận (ACTH)
B Angiotensin II
C Kali
D Renin
E Natri
Câu 55: So với huyết tương, nước bọt có nồng độ tương đối cao nhất của ion nào sau
đây ở điều kiện cơ bản?
Trang 10A) HCO3-
B) Cl-
C) K+
D) Na+
Câu 56: Nguyên nhân nào sau đây gây tăng kali máu?
(A) Tập luyện
(B) Nhiễm kiềm
(C) Tiêm insulin
(D) Giảm độ thẩm thấu huyết thanh
(E) Điều trị bằng thuốc chủ vận β
Câu 57: Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân gây nhiễm kiềm chuyển hóa?
(A) Tiêu chảy
(B) Suy thận mãn tính
(C) Ngộ độc ethylene glycol
(D) Điều trị acetazolamide
(E) Cường aldosteron
Câu 58: Chất nào sau đây có nồng độ cao hơn ở phần cuối của ống lượn gần so với
phần đầu của ống lượn gần?
A Bicacbonat
B Creatinine
C Glucose
D Phosphate
E Natri
Câu 59: Một bệnh nhân bị tiêu chảy dai dẳng kéo dài 7 ngày Điều nào sau đây sẽ
giảm ở bệnh nhân này?
A Khoảng trống anion
B Lượng HCO3- được lọc
C H + bài tiết ở ống lượn xa
D Sản xuất amoniac ở ống lượn gần
E Sản xuất bicarbonate mới ở ống lượn xa
Câu 60: Kết quả khí máu động mạch lấy từ bệnh nhân: pH huyết tương = 7,28,
HCO3− = 32 mEq / L huyết tương và PCO2 huyết tương = 70 mm Hg Rối loạn axit-bazơ của bệnh nhân này là gì?
A) Nhiễm toan hô hấp cấp tính mà không được thận bù trừ
B) Nhiễm toan hô hấp có bù một phần thận
C) Nhiễm toan chuyển hóa cấp tính không bù trừ hô hấp
D) Nhiễm toan chuyển hóa có bù một phần hô hấp
Câu 61: Bệnh nhân tăng huyết áp 55 tuổi được sử dụng thuốc lợi tiểu giữ kali Cơ chế
tác dụng nào sau đây là đặc trưng của thuốc lợi tiểu giữ kali?
A Ức chế bài tiết H ở ống lượn gần
B Ức chế đồng vận chuyển Na-Cl ở phần đầu của ống lượn xa
C Ức chế đồng vận chuyển Na – K – 2Cl ở phần tủy dày lên của quai Henle
D Ức chế tái hấp thu Na qua kênh Na ở ống góp
E Ức chế bài tiết vasopressin
Câu 62: Thiếu vitamin nào sau đây là nguyên nhân chính của bệnh beriberi?
A) Vitamin A
B) Thiamine (vitamin B1)
C) Riboflavin (vitamin B2)
D) Vitamin B12
E) Pyridoxine (vitamin B6)