1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Buổi 3 - Sinh Lý Hô Hấp (Bản Đáp Án).Pdf

39 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Buổi 3 - Sinh Lý Hô Hấp (Bản Đáp Án).Pdf
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Sinh Lý Hô Hấp
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 865,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SINH LÝ HÔ HẤP Phần 1 Đúng Sai 1 Về màng hô hấp Câu 1 Thành của phế nang và thành mao mạch quanh phế nang tạo ra màng hô hấp a Đúng b Sai → thành phế nang+thành mao mạch+mô liên kết giữa 2 màng đáy[.]

Trang 1

ĐỀ SINH LÝ HÔ HẤP Phần 1: Đúng-Sai

1 Về màng hô hấp

Câu 1 Thành của phế nang và thành mao mạch quanh phế nang tạo ra màng hô hấp

a Đúng

b Sai → thành phế nang+thành mao mạch+mô liên kết giữa 2 màng đáy

Câu 2 Diện tích màng hô hấp trung bình khoảng 70m2

2 Trao đổi khí ở màng hô hấp

Câu 1 Điều kiện cho khí trao đổi liên tục qua màng hô hấp là không khí phế nang phải thường xuyên đổi mới

b Sai → do tăng chênh lệch áp suất

Câu 3 Hệ số khuếch tán của O2 lớn hơn CO2

a Đúng

b Sai → CO2 hơn O2 20 lần

Câu 4 Các khí qua màng hô hấp bằng cơ chế khuếch tán thuận hoá

Trang 2

a Đúng

b Sai → khuếch tán đơn thuần

3 Về áp suất âm màng phổi:

Câu 1 Làm cho máu lên phổi dễ dàng

a Đúng

b Sai

Câu 2 Làm cho máu khó về tim

a Đúng

b Sai → AS âm khoang MP làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng

Câu 3 Làm cho đường dẫn khí nhỏ luôn mở

a Đúng

b Sai

Câu 4: Làm cho phổi khó xẹp lại lúc thở ra

a Đúng

b Sai → giữ cho phổi không bị xẹp lúc thở ra

4 Về áp suất khoang màng phổi:

Câu 1: Dịch màng phổi được bơm vào mạch bạch huyết không phải nguyên nhân tạo ra áp suất âm khoang màng phổi

Trang 3

Câu 1: Phân áp CO2 cao làm tăng phân ly

6 Hoạt động của trung tâm hô hấp:

Câu 1: Trung tâm hít vào tự phát xung động đều đặn, nhịp nhàng

b Sai → gửi xung động đến TT hít vào ức chế TT hít vào → Thở ra

Câu 4: Vùng nhận cảm hoá học luôn ức chế trung tâm hít vào

a Đúng

b Sai

7 Các dạng vận chuyển của oxy và CO 2 :

Câu 1: Dạng vận chuyển chính của oxy là dạng hoà tan

Trang 4

a Đúng → NaHCO3 huyết tương

8 Sự khuếch tán của oxy và CO 2 qua màng hô hấp có những đặc điểm:

Câu 1: Tốc độ khuếch tán của CO2 lớn hơn của oxy 20 lần

a Đúng

b Sai

Câu 2: Khả năng khuếch tán của oxy trong phế nang phụ thuộc vào phân áp CO2

trong máu mao tĩnh mạch phổi

a Đúng

b Sai → phụ thuộc chênh lệch phân áp giữa

Câu 3: Sự chênh lệch phân áp khí giữa hai bên của màng hô hấp là yếu tố quyết định cho sự khuếch tán của các chất khí

b Sai → ngược lại

9 Sự trao đổi oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô phụ thuộc các yếu tố:

Câu 1: Chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô là yếu tố quyết định cho sự trao đổi khí

a Đúng

b Sai

Trang 5

Câu 2: Hàm lượng muối kiềm trong máu có tác dụng làm tăng phân ly oxyhemoglobin cung cấp oxy cho mô

a Đúng

b Sai → Phân áp CO2 (PCO2)

Câu 3: Lao động nặng, vận cơ nhiều, sản sinh nhiều CO2 làm cho PCO2 tăng cũng làm tăng phân ly oxyhemoglobin để cung cấp nhiều oxy cho mô

b Sai → tăng phân ly, còn ở phổi là tăng tạo

10 Các yếu tố tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến các trung tâm hô hấp tham gia điều hoà hoạt động hô hấp:

Câu 1: Phân áp CO2 máu tăng có tác động lên trung tâm hô hấp mạnh hơn là sự giảm phân áp oxy

b Sai → phản xạ Hering-Breuer là rất kém ở người

Câu 4: Trung tâm hô hấp không bị ảnh hưởng bởi những kích thích từ vùng

hypothalamus

a Đúng

b Sai → các vùng chi phối cảm xúc

Câu 5: Trung tâm nuốt khi hưng phấn gây ức chế trung tâm hô hấp

Trang 6

b Sai → 3 chiều: Trên dưới – trước sau - ngang

Câu 4: Cơ hoành có vai trò chính trong động tác hít vào

Trang 7

Câu 4: Có vai trò chính của các cơ thành bụng

a Đúng

b Sai → các cơ hô hấp co khi hít vào giãn ra

Câu 5: Áp suất khoang màng phổi trong thì thở ra gắng sức có thể có giá trị dương

Các động tác đặc biệt: Rặn – Ho – Hắt hơi – Nói

14 Các dung tích hoặc thể tích hô hấp nào sau đây không đo được bằng phương pháp đo chức năng hô hấp (hô hấp ký)

Câu 1: TLC

a Đúng

Trang 8

15 Cách đo các thể tích – dung tích hô hấp

Câu 1: TV là thể tích khí lưu thông, đo bằng thể tích khí 1 lần hít vào thông thường hoặc thở ra thông thường

b Sai → hít vào hết sức sau hít vào bình thường

Câu 3: ERV là thể tích dự trữ thở ra, đo bằng thở ra hết sức sau thở ra thông

Trang 9

Câu 4: Thể tích khoảng chết gồm Thể tích khoảng chết giải phẫu và thể tích

khoảng chết sinh lý Giá trị trung bình khoảng 140ml

a Đúng

b Sai → thể tích khoảng chết sinh lý bao gồm khoảng chết giải phẫu+vùng phế nang không trao đổi khí

17 Về các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán:

Câu 1: Chênh lệch phân áp khí khuếch tán: Tốc độ khuếch tán tỷ lệ thuận với

chênh lệch phân áp khí khuếch tán

Trang 10

18 Điều hòa hô hấp:

Câu 1: Bản chất điều hòa hô hấp là làm thay đổi hoạt động của trung tâm hô hấp -> thay đổi tần số hô hấp

b Sai -> dưới nhân dây X và trong nhân dây XII

Câu 4: Nhóm neuron hô hấp lưng là trung tâm hít vào, nhóm neuron hô hấp bụng

là trung tâm thở ra

Trang 11

b Sai

19 Về trung tâm hô hấp:

Câu 1: Nhóm neuron hô hấp lưng nằm trải suốt hành não, hầu hết trong bó nhân đơn độc

b Sai → gửi xung ức chế

Câu 3: Khi hô hấp nhẹ nhàng, nhóm Neuron bụng không hoạt động

20 Các yếu tố ảnh hưởng đến vận chuyển CO2 của máu:

Câu 1: Phân áp CO2 tăng > tăng nồng độ CO2 trong máu, tăng vận chuyển CO2

Trang 12

d Có vòng sụn và áp suất âm khoang màng phổi

Câu 3: Áp suất trong đường dẫn khí:

a Luôn bằng áp suất khí quyển

b Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào

c Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra

d Lớn hơn AS khí quyển khi hít vào

Câu 4: Áp suất khoang màng phổi:

a Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực

b Có giá trị thấp nhất khi hít vào thông thường

c Được tạo thành do tính đàn hồi của lồng ngực

d Có giá trị cao hơn AS khí quyển ở cuối thì thờ ra

Câu 5: Giá trị áp suất của khoang màng phổi:

a Cuối thì thở ra tối đa +7mmHg

b Cuối thì thở ra bình thường 0mmHg

c Cuối thì hít vào bình thường là -7mmHg

d Cuối thì hít vào hết sức là -15mmHg

Câu 6: Tác dụng của Surfactant

a Giảm sức căng bề mặt của các phế nang nhỏ

b Tăng sức căng bề mặt

Trang 13

c Ổn định sức căng bề mặt

d Không có ảnh hưởng tới sức căng bề mặt

Câu 7: Áp suất âm khoang màng phổi có ý nghĩa sau đây, trừ:

a Lồng ngực dễ di động khi thở

b Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực

c Máu về tim và lên phổi dễ

d Hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa

Câu 8: Động tác thở ra tối đa:

a Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn

b Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi 1 thể tích khí là thể tích khí dữ trữ thở ra

c Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống dưới

d Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài

Câu 9: Động tác Hít vào tối đa:

a Là số lít khí hít vào tối đa sau hít vào bình thường

b Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường

c Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào bình thường

d Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa

Câu 11: Dung tích toàn phổi TLC tính bằng:

Trang 14

d FEV1, MMEF, Tiffineau

Câu 14: Thông khí phế nang được tính bằng

Câu 15: Các yếu tố sau ảnh hưởng đến trao đổi khí ở màng hô hấp, trừ:

a Chênh lệch phân áp CO2, O2

b Năng lượng cung cấp cho trao đổi khí ở màng hô hấp -> vì trao đổi khí ở màng hô hấp là khuếch tán đơn thuần

Câu 17: Các dạng O2 và CO2 trong máu:

a Dạng hòa tan O2, và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu

b Dạng kết hợp tạo ra phân áp khí trong máu

c Dạng kết hợp là dạng vận chuyển chính của O2 và CO2 trong máu

d Dạng tự do và dạng kết hợp không có liên quan đến nhau

Câu 18: Dạng vận chuyển chính CO2 trong máu:

a Dạng hòa tan

Trang 15

b Dạng kết hợp Hb

c Dạng kết hợp với muối kiềm (NaHCO3 trong huyết tương)

d Dạng kết hợp với Protein

Câu 19: Về trung tâm hô hấp:

a Trung tâm điều chỉnh thở phát xung gây động tác hít vào

b Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào

c Trung tâm bụng tham gia vào nhịp thở cơ bản

d Trung tâm hóa học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra

Trung tâm hít vào phát xung tăng dần gây hít vào tăng dần – có nhịp

Câu 20: Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:

a Trung tâm hít vào, Trung tâm thở ra

b Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh

c Trung tâm nhận cảm hóa học

d Phản xạ Hering – Breuer

Trung tâm hít vào gây hít vào có nhịp – tăng dần Trung tâm điều chỉnh gửi xung động đến TT hít vào

Câu 21: O2 tham gia điều hòa hô hấp thông qua cơ chế:

a Lên trung tâm hít vào khi nồng độ O2 trong máu giảm

b Lên trung tâm hóa học khi nồng độ O2 trong máu giảm

c Lên trung tâm hô hấp khi nồng độ O2 máu bắt đầu giảm

d Lên các Receptor ở quai ĐMC và ĐM cảnh

Câu 22: Vai trò của CO2 trong điều hòa hô hấp:

a Tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp

b Tác động trực tiếp lên trung tâm hít vào

c Tác động trực tiếp lên trung tâm hóa học

d Tác động lên trung tâm hô hấp qua ion H+

Câu 23: Áp suất âm trong khoang màng phổi:

a Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực

b Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa

c Máu về tim dễ dàng ở thì thở ra

d Máu lên phổi dễ dàng ở thì thở ra

Câu 24: O2 kết hợp với Hb ở nơi có:

Trang 16

a Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao

b Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp

c Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao

d Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp

Câu 25: CO2 kết hợp tạo muối kiềm ở nơi

a Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao

b Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp

c Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao

d Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp

Câu 26: Khả năng khuếch tán của O2 từ phế nang vào máu phụ thuộc vào:

a Phân áp CO2 trong máu mao mạch phổi

b Chênh lệch phân áp O2 giữa phế nang và máu

c Diện tích các mao mạch phổi

d Áp lực phế nang

e Các đáp án trên đều đúng

Câu 27: Lượng O2 từ máu vào mô tăng lên do giảm:

a Hàm lượng 2,3DPG trong máu

Câu 29: Vai trò nồng độ ion H+ trong dịch mô não

a Kích thích trực tiếp lên trung tâm hít vào

b Kích thích trực tiếp lên trung tâm thở ra

c Kích thích trực tiếp lên trung tâm hóa học (H+ và CO2 trong máu không tác động trực tiếp lên TT hóa học)

d Kích thích lên Receptor nhận cảm hóa học ở xoang cảnh

Trang 17

Câu 30: Nhịp hô hấp bình thường được phát động bởi:

a Trung tâm điều chỉnh

b Trung tâm hít vào

c Trung tâm thở ra

d Trung tâm hóa học

Câu 31: Dung tích sống là thể tích khí đo được khi:

a Hít vào hết sức sau hít vào bình thường

b Thở ra hết sức sau thở ra bình thường

c Thở ra hít vào bình thường

d Hít vào hết sức rồi thở ra hết sức

Câu 32: Ở mô, máu nhận CO2 từ mô do:

a Phân áp CO2 ở mô cao hơn CO2 trong máu

b Tăng quá trình bão hòa Oxyhemoglobin (HbO2)

c Tăng khuếch tán Ion Cl- từ hồng cầu ra huyết tương

d CO2 đi vào hồng cầu, và Ion Cl- đi ra huyết tương

Câu 33: O2 được vận chuyển trong máu ở dạng:

a Kết hợp muối kiềm

b Kết hợp Ion Fe++ trong máu

c Kết hợp nhóm Carbamin của Hemoglobine

d Kết hợp với Hemoglobine thành Oxy hemoglobin

e Kết hợp với Fe+++ trong nhân hem của Hemoglobine

Câu 34: Thông khí phổi giảm do:

a Cơ hoành bị liệt do nhiều nguyên nhân khác nhau

Trang 18

a Hoạt động của trung tâm điều chỉnh

b Hoạt động của trung tâm hóa học

c Hoạt động của dây X qua phản xạ Hering-Breuer

d Hoạt động của TT hít vào

Câu 36: Dạng vận chuyển chủ yếu của CO2 trong máu:

e Acid có thể chuẩn độ đc như acid phosphoric

Câu 38: Ý nào sau đây là đúng khi mô tả về sự đáp ứng thích nghi của cơ thể khi đi

từ nơi ngang mực nước biển lên núi cao:

a Giãn phế quản

b Giảm cung lượng tim

c Giảm nồng độ EPO lưu hành

Trang 19

c Natribicarbonat trong hồng cầu

d Natribicarbonat trong huyết tương

Câu 41: Theo thời gian, máu trong túi máu có xu hướng mất tương đối nồng độ 2,3DPG Điều này gây ảnh hưởng gì lên đường cong phân ly Oxy-Hemoglobine?

a Chuyển dịch đường cong sang trái, Hb giảm ái lực với O2

b Chuyển dịch đường cong sang trái, Hb tăng ái lực với O2

c Chuyển dịch đường cong sang phải, Hb giảm ái lực với O2

d Chuyển dịch đường cong sang phải, Hb tăng ái lực với O2

Câu 42: BN Mi, 25 tuổi có thể tích khoảng chết là 150ml, dung tích cặn chức năng

3 lít, thể tích khí lưu thông 650ml, thể tích dữ trữ thở ra 1.5l, dung tích toàn phổi 8l, tần số thở 15 lần/phút Thể tích khí cặn:

Câu 43: BN đức 57 tuổi, đau ngực 1h nay BN vào viện khám, BN được đặt

Catheter Swan-Ganz để đo áp lực mao mạch phổi bít Áp lực này dùng để đo áp lực của:

a Thất (T)

b Nhĩ (T)

c ALĐMP tâm thu

d ALĐMP tâm trương

e AL mao mạch phổi

Câu 44: Khí nào sau đây dùng để ước tính thể tích khuếch tán O2 của phổi:

Trang 21

Sinh non tuần 25 → thiếu Surfantant → tăng sức căng bề mặt → xẹp các

phế nang → suy hô hấp

Câu 48: Thiếu O2 gây co mạch ở giường mạch nào sau đây?

Case lâm sàng sau để trả lời câu 49-50

BN nam 12 tuổi bị cơn hen nặng, thở rít BN có nhịp thở nhanh, tím tái PO2 máu

ĐM là 60mmHg và PCO2 = 30mmHg

Câu 49: Nhận định nào sau đây về bệnh nhân này là đúng nhất?

a FEV1/FVC tăng → hen FEV1/FVC giảm (tắc nghẽn)

b Tỷ số thông khí-tưới máu tăng lên ở những vùng phổi bị ảnh hưởng → Vùng phổi ảnh hưởng Thông khí giảm → V/Q giảm

c PCO2 của BN cao hơn bình thường vì không được thông khí → KQ PCO2 không tăng

d PCO2 của BN thấp hơn bình thường vì O2 máu giảm làm BN tăng thông khí

e Thể tích khí cặn của bệnh nhân giảm → Tăng vì ứ khí

Câu 50: Để ĐT bệnh nhân này cần sử dụng:

b Thể tích khí trong phổi nhỏ hơn dung tích cặn chức năng

c Áp suất phế nang bằng áp suất khí quyển

d Áp suất phế nang cao hơn áp suất khí quyển

e Áp suất KMP âm hơn so với thì thở ra

Trang 22

Câu 52: Thể tích nào còn lại sau khi thể tích khí lưu thông (TV) được thở ra:

Câu 53: Khi một người đứng, lưu lượng máu ở phổi:

a Bằng nhau giữa đỉnh phổi và đáy phổi

b Cao nhất ở đỉnh phổi do tác động của trọng lực lên áp suất động mạch

c Cao nhất ở đáy phổi do chênh lệch giữa áp lực động mạch và tĩnh mạch ở đây là lớn nhất

d Thấp nhất tại đáy phổi vì đó là nơi áp suất phế nang lớn hơn áp lực động mạch

Câu 54: Vị trí nào sau đây có sức cản đường thở lớn nhất:

Trang 23

Câu 55: Một người đàn ông 49 tuổi bị thuyên tắc phổi làm tắc nghẽn hoàn toàn dòng máu đến phổi trái của mình Kết quả là, hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a Tỷ số thông khí – tưới máu của phổi (T) bằng 0 -> Sai= vô cùng

b PO2 của động mạch tăng (giảm vì khi tắc mạch không có trao đổi khí → PO2 giảm)

c Tỉ số thông khí – tưới máu của phổi (T) thấp hơn phổi (P) → Vì là vô cùng nên (T)>(P)

d Phân áp O2 ở phế nang phổi (T) sẽ xấp xỉ bằng phân áp O2 ở khí hít vào đúng vì chỉ có thông khí không có trao đổi

e Phân áp O2 phế nang phổi (P) sẽ xấp xỉ bẳng phân áp O2 máu tĩnh mạch

Áp dụng hình dưới đây cho câu 56-57:

Câu 56: Đường cong phân ly O2-Hemoglobine ở trên Sự dịch chuyển từ A >B là do:

Trang 24

b Tăng ái lực của Hemoglobine với O2

c Giảm khả năng giải phóng O2 đến mô

d Tăng dung tích vận chuyển O2 của Hemoglobine

e Giảm dung tích vận chuyển O2 của Hemoglobine

Câu 58: Thể tích nào còn lại ở phổi sau khi thở ra tối đa:

Câu 59: So sánh với đại tuần hoàn thì tuần hoàn phổi có đặc điểm:

a Lưu lượng máu cao hơn

b Sức cản thấp hơn

c Huyết áp động mạch cao hơn

d Áp lực mao mạch cao hơn

e Cung lượng tim lớn hơn

Câu 60: Một người đàn ông 65 tuổi, khỏe mạnh Có thể tích khí lưu thông là 0.45l Nhịp thở 16 lần/phút Phân áp CO2 máu ĐM là 41mmHg, phân áp CO2 khí thở ra

là 35mm Hg Hỏi thông khí phế nang của BN?

Trang 25

Câu 61: So sánh với đỉnh phổi, đáy phổi có:

a Phân áp O2 mao mạch phổi cao hơn

b Phân áp CO2 mao mạch phổi cao hơn

c Tỷ số thông khí tưới máu cao hơn

d Có cùng tỷ số thông khí – tưới máu

Câu 62: Sự giảm oxy máu gây tăng thông khí do tác động trực tiếp lên:

a Thần kinh hoành

b J receptor

c Receptor căng giãn của phổi

d Receptor hóa học của trung tâm hô hấp → CO2 và H+

e Receptor hóa học của thân động mạch chủ, và động mạch cảnh

Câu 63: Sự thay đổi nào dưới đây xảy ra khi tập luyện gắng sức

a Tốc độ thông khí và mức tiêu thụ O2 tăng lên cùng 1 mức độ

b Phân áp O2 động mạch giảm xuống còn khoảng 70mmHg

c Phân áp CO2 đông mạch tăng lên đến khoảng 60mmHg

d Phân áp CO2 tĩnh mạch giảm xuống còn khoảng 20mmHg

e Lưu lượng máu phổi giảm do tăng lưu lượng máu đại tuần hoàn

Câu 64: Nếu 1 vùng phổi không được thông khí vì tắc nghẽn phế quản, máu mao mạch phổi của vùng đó sẽ có PO2 là:

a Bằng PO2 trong khí quyển → sai vì không thông khí nên khí phế nang không

đc đổi mới

b Bằng PO2 máu tĩnh mạch hỗn hợp → khi cân bằng trao đổi khí

c Bằng PO2 động mạch bình thường → sai vì không có trao đổi khí

d Cao hơn PO2 khí hít vào

c Chuyển HCO3- từ huyết tương vào hồng cầu, trao đổi với Cl-

d Liên kết HCO3- với Haemoglobine

e Kiềm hóa hồng cầu

Ngày đăng: 12/03/2023, 21:09

w