Đề tài “Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng, phát triển và ảnh hưởng một số biện pháp kỹ thuật đến năng suất, chất lượng hoa Cát Tường (Eustoma grandiflorum) nhập nội tại Hà Nội”. Mục đích - Nghiên cứu các đặc điểm sinh trưởng, phát triển nhằm tuyờ̉n chọn những giống Cát Tường mới cho năng suất, chất lượng cao phù hợp với điều kiện sản xuất của Hà Nội - Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật làm tăng năng suất, chất lượng hoa cho các giống Cát Tường được tuyển chọn.
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
-* -
VŨ THU DIỄM
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM SINH TRƯỞNG, PHÁT TRIỂN VÀ ẢNH HƯỞNG MỘT SỐ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT ĐẾN NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNG HOA CÁT TƯỜNG (EUSTOMA GRANDIFLORUM)
NHẬP NỘI TẠI HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ NÔNG NGHIỆP
Hà nội – 2012
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
-* -
VŨ THU DIỄM
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM SINH TRƯỞNG, PHÁT TRIỂN VÀ ẢNH HƯỞNG MỘT SỐ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT ĐẾN NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNG HOA CÁT TƯỜNG (EUSTOMA
Chuyên ngành : Trồng trọt
LUẬN VĂN THẠC SĨ NÔNG NGHIỆP
Người hướng dẫn khoa học
Pgs TS NGUYỄN THỊ KIM Lí
Hà nội – 2012
i
Trang 3LỜI CẢM N
–
–
X - – –
C
C
Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2011
Tác giả
Vũ Thu Diễm
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2011
Tác giả
Vũ Thu Diễm
Trang 5MỤC LỤC
TRANG PHỤ BèA i
LỜI CẢM N ii
LỜI CAM ĐOAN iii
MỤC LỤC iv
DANH MỤC CH VIẾT TẮT vi
DANH MỤC BẢNG vii
DANH MỤC H NH VÀ ĐỒ THỊ ix
MỞ ĐẦU 1
CHƯ NG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4
1.1 C 4
1.2 C 8
1.3 ở C 10
1.4 C C 11
1.5 C 15
1.6 C 19
1.7 30
CHƯ NG 2: VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU 33
2.1 33
2.2 35
2.3 35
2.3.1 C
35
2.3.2
C 5 (Malibu purple) 35
2.3.3 C ỉ e 41
2.3.4 42
2.4 42
CHƯ NG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 43
Trang 63.1 C
43
3.1.1 ở C
ở 43
3.1.2 ở C
ở 47
3.2
C e 60
3.2.1 ở e
C e 60
3.2.2 ở e ở
C e 62
3.2.3 ở ở C 5 (Malibu purple) 65
3.2.4 ở ở
C 5 (Malibu purple) 67
3.2.5 ở ở
C 5 (Malibu purple) 70
3.2.6 ở ở
C 5 (Malibu purple) 73
3.2.7 ở ỉ ở
C 5 (Malibu purple) 77
3.2.8 ở ở
C 5 e ỉ 78
3.2.9 C 5 (Malibu purple) 80
CHƯ NG 4: KẾT LUẬN VÀ Đ NGHỊ 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO 84
Trang 8DANH MỤC BẢNG
1.1: .31
2.1: C C .33
2.2 : C ỉ e C 41
3.1: ở C
ở .43
3.2: C C ở
46
3.3: C .49
3.4: C ở C
.51
ở C
.53
3.6: C
.55
3.7 C
.59
g 3.8 ở e
C 5 (Malibu purple) 60
3.9: ở e ở
C 5 (Malibu purple) 63
3.11: ở ở
C 5 ( Malibu purple ) 66
3.12: ở ở
C 5 (Malibu purple) .68
Trang 93.13 : ở
C 5 (Malibu purple) 70
3.14 ở ở
C 5 (Malibu purple) 71
3.15: ở ở C 5 (Malibu purple) 74
3.16 ở
C 5 (Malibu purple) 75
3.17: ở ỉ ở
C 5 (Malibu purple) .77
3.18 ở ở
C e ỉ .78
3.19:
C 5 (Malibu purple) 80
Trang 10DANH MỤC H NH VÀ ĐỒ THỊ
1.1: Fusarium avesaeum 13
1.2: C C e 13
1.3: C 14
1.4: C 15
1.1: C C [16] 16 1.2 32
3.1: C e ở
k 61
3.2: C e 64
3.3 ở C 5 (Malibu purple) 65
3.4: ở ở C (Malipu purple) 69
3.5: ở C (Malibu purple) 72
3.6 ở
C 5 (Malibu purple) 76
3.7: ở
C e ỉ 79
Trang 11MỞ ĐẦU
1 Đ t vấn
ở
,
C ở
C
e , C
ổ ở
C ỉ 1
C 1
6 e trong
C
C , v C C
ở ở C
c 1
Ở C
e
Trang 12C
C
C
ở C
canh hoa
C
, C ở
C i
ở , p á ở p áp , á
p
2 Mục ích yêu cầu của tài 2 1 h - ở
C
- hoa C c
Trang 132 2 u u
- C ở
- ở
C
3 ngh a khoa học và ngh a th c tiễn của tài 3 1 ngh ho h : -
ở C
t,
-
C ở C
3 2 ngh th ti n C 1
ở C ,
cho ng
Trang 14CHƯ NG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1 C
1 , á
C Lisianthus
Eustoma grandiflorum
e Lisianthus e C ổ
C C C
C
e hoa C
trong
K ở C T ở e e
e C C t
ở s hay ở
, v ổ e
1 C ở
C
C t 1
C
hoa Lang Biang
Trang 151.1.2 oa Cá T
Richard Anthony Salisbury (1806) [54] C
Gentianaceae Dicotyled e e lan -
C (Asterids) ở (Gentianales) e e Eustoma 2
Eustoma grandiflorum e Eustoma silenifolium RA Salisbury hoa C
1.1.2.1 Nh m giống ho ép - T ở
C
e
- ở ở
C
- C C
- C
ở
- ổ C
Echo k
C ổ
- ở
C ổ
Trang 161.1.2.2 Nh m giống ho ơn
- F e L
chu k C ổ
- e ở ở
C
-
5 - 5 - 4
20 - C
-
ng C
- e - C
1.1.3 á ng 1 1 3 1 : C
e e g
C ở
- 6 ở
ở ở
Trang 171 1 3 2 Thân
C
C
C
t tr ổ e
1.1.3.3 á C
H
ở
[39] ỉ
(g C
ổ C
1.1.3.4 Hoa h
ở ở
1 1
h ở ở 1 C so e
ở
H ở ở hoa T 2
- e hoa H ở C
Trang 18
n o 1 gam
1.1.3.5
C C ở
1 /
e e
1.2 Yêu cầu v i u kiện ngo i cảnh của c y hoa Cát tường 1.2.1 áng s ở
C C
ở ở ở
nhau Hoa C ổ ở ở ổ
e e ở ở
C [37]
Ở C
ở - 60000 lux
C C
(70.000
Trang 19[55]
C
1 -16
1.2.2 N
ở
C ở 1 - 20 0C
15 - 18 0C 1 0C
ở 0C
ở ở
ở ở
C
ở
hoa - C C
- C
1.2.3 Đ
ở ở
- C
[37]
1 C 1
, 60%
- 80% , 1
m -
Trang 20ở
-75%
6
> 80%
Botrytis 1.2.4 D
C ở
n C
nhau G do
k 1,2 C
ổ c ổ kali : kali 1 1
1.3 Đ c iểm sinh trưởng và phát triển của Cát tường C (10 -1
C e
C ở
ổ ở C -
ở C :
- 1 1 - 1 e
1 oC 1 - 3000lux - 1 - 1 1
- 20 0C 1 - 1
, 0C
- - 6 ở
Trang 21ở
ở
1 ở e - -
- 1 - 1
ở C
1.4 Các i u kiện c ản ể trồng c y Cát tường 1.4.1 Đ C C
6,5 - 7 , ổ C
ỉ ổ
C
1.4.2
C
ổ Rhizoctonia solani
(Fusarium solani e Pythium spp.)
hi gieo
Trang 221 - 1 Khi c
C
e
C 5 -
k
1.4.3
C ở Khi con hoa C
ở C
Trang 24
d (Phyllosticta spp.)
Phyllosticta spp
1.4.4.2 Sâu
C C
ở
Ở
b
Trang 25H nh 1.4: Bọ tr h i hoa Cát tường
1-
C ở c
ở
1.5 T nh h nh sản uất và tiêu thụ hoa Cát tường trên th giới và Việt Nam
1.5.1 á
Hoa C ổ ở trong
Trang 261 1.5
2 2.5
Đồ thị 1.1: Các quốc gia cung cấp hoa và lượng hoa Cát tường
nhập khẩu [16]
- T i hâu và hâu hi:
N 1 C
Trang 272001 1 C
1 C ở
ở , [57]
C
ổ (
C Loan) ở
C
11
C , ẵ sang e e Malaysia 6
C
c s - 1
1
C C
Trang 281 C 11 / Ở
e ca 1
C 11 / nay 1 e
- - - C
ổ
C C [8,9, 13, 14]
Trang 29ổ
C
6 [16]
C H ỉ t C
1 2 ở - 2
,
C
1 -
C ỉ
1.6 T nh h nh nghiên cứu hoa Cát tường trên th giới và Việt Nam
1.6.1 á
1.6.1.1 Nh ng nghi n u v i t o giống
C hoa C C song
ỉ C 1 6 1
C ,
ở
ở F , Brent Harbaugh
Trang 30(1985) [31] C
6
kh
ở F 1 Maurine Blue Florida Blue
Ở
ẵ ở C
ở
ẵ ở
C
ẵ
1 1 1
C
Trang 31e e e e 1,
1 1 1 1
1 [25]
(Sinningia speciosa Lood Hiern), C (Eustoma
grandiflorum V e Saintpaulia ionantha Wendl)
C ở e e +
1.6.1.3 Nh ng nghi n u v phân n
, C amoni, 1 1
Trang 321 mg L-1 ỉ
50 - 75 mg L-1
14-0-14 Sau
60 mg L-1 kali 20 - 10 - 20 e 28 - 35 1
150 mg L-1 , kaki 20 - 10 - 20, , kaki 14 - 0 - 14
1 mS/ cm ở [37] C
Ca 1 mg L-1
e ở
ổ (Harbaugh , 1998) [32]
C
C (C e e 1 ; e
Trang 332005; C cs ; e e ) [22,26, 21, 52]
1 ) [43,44] chitosan
C Ngo
tryptone, e e e [43]
s (2004) [37] ở C
ở °C k
11 ° C 60
ng
e s [45]
ở C e
Trang 34C (Lisianthus russellianus Hook)
I, - ; II, ng h ; - 1 Ce trong 1
C
C
C
1 1 1 , 2009) [5]
Trang 35*
C
C
h
ở
C ở e
e e e e
e ym ( e e
Trang 36
t magie e
ở
ở
Fe
m e hay m ; c carbonat cao; ; Mangan (Mn): C m
e
ở
Trang 37Bo (B) bo ổ
ở / trong e b ở
ỉ ở
e
- 220C Ở ổ canxi
C ổ - 10
e e / -
1
- ỉ - 50%
C [46]
-
ở
Trang 38
-
e
ổ ở
ổ
- C
C
-
C e
Trang 39e
e C C Fe
Z
C
ở
ở ổ
ở e
ỉ 1/
ỉ e ở
ỉ / / 2 (4)
[5] ở
ở
C ở
t ở to – [ ]
Trang 401 ; [7]
1.7 Đi u kiện t nhiên và c iểm khí hậu v ng trồng hoa Hà Nội
d i (
ổ ở 2008 ² 6.472.200
(4/2009)
-
1 0
Trang 41ở
C C y
7 - 8 0
C ở
ổ
Bảng 1.1 Khí hậu nh qu n của Hà Nội
(Ngu n: nh áo th i ti t hâu ngày 28 tháng 12 năm 2008
- Đ
-
ở
11
-
L
Trang 42ổ
e
ổ
ở n
e
Đồ thị 1.2 Lượng mưa trung nh các tháng (mm)
ở
ỉ
Trang 43CHƯ NG 2 VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 VẬT LIỆU, NỘ U Ê CỨU
2.1.1 Đối tượng nghiên cứu
- C C1 ở
Bảng 2.1 Các giống Cát tường trong thí nghiệm
STT K hiệu
1 C1 ( C Eustoma grandiflorum “Malibu white”
Trang 44
- ee 1 C
ở acid gibberellic + ZnSO4 + MgSO4 + NPK + CuSO4 + FeSO4 + Borax
- C F S N
v 1
2 1 2 2 á h phẩm inh ưỡng n qu gố
- DAI 90 (N.P.K: 18-6-9 + 7Ca + 3Mg + TE): C
c e
- W C
W Ở W
- C ổ
ở