1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chu Trinh Doanh Thu Nhom 1.Pdf

56 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chu Trình Doanh Thu Nhom 1
Trường học Chưa rõ
Thể loại Báo cáo Nội dung
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Strategy for Social Media MK PLAN CHU TRÌNH DOANH THU NHÓM 01 1 3 4 Tổ chức kế toán và hoạt động kinh tế 2 Khái niệm Thủ tục kiểm soát Hệ thống báo cáo quản lí NỘI DUNG Chu trình doanh thu là tập hợp[.]

Trang 1

CHU

TRÌNH DOANH

THU

NHÓM 01

Trang 2

1 3.

4.

Tổ chức kế toán

và hoạt động kinh tế 2.

soát

Hệ thống báo cáo quản lí

NỘI DUNG

Trang 3

Chu trình doanh thu là tập hợp các hoạt động kinhdoanh và hoạt động xử lý thông tin liên quan đến quátrình bán hàng, cung cấp dịch vụ và nhận tiền thanhthoán của khách hàng.

Chu Trình Doanh Thu

01

Trang 4

Chu trình doanh

thu sẽ giao tiếp và

quan hệ với các đối

tượng hoặc bên

ngoài hệ thống sau

đây:

Khách hàng: Là nơi phát sinh yêu cầu về hàng hóa dịch vụ cần được cung cấp, nhận hàng hóa dịch vụ và thực hiện thanh toán tiền cho doanh nghiệp

Chu trình chi phí, chu trình sản xuất có vai trò cung cấp hàng hóa dịch vụ cho chu trình doanh thu

Chu trình nhân sự sẽ căn cứ vào nhu cầu nhân sự của chu trình doanh thu tuyển nhân lực

01

02 03

Trang 5

Chu trình doanh

thu sẽ giao tiếp và

quan hệ với các đối

tượng hoặc bên

04

05

Trang 6

Tổ chức kế toán

và hoạt động

kinh tế

Trang 7

Tổ chức kế toán

Yêu cầu quản lí và nhu cầu thông tin

Tổ chức thu thập, lưu trữ và luân chuyển

dữ liệu, thông tin trong chu trình

Trang 8

Một số thông tin chủ yếu hệ thống cung cấp cho

người sử dụng để đáp ứng các yêu cầu quản lý:

+ Đặt hàng của khách hàng và việc thực hiện đặt

hàng

+ Mức độ hài lòng của khách hàng với đặt hàng

+ Hàng tồn kho

+ Công nợ,

Ngoài ra hệ thống cần cung cấp thông tin về kiểm

soát hệ thống như: báo cáo truy cập,…

Yêu cầu quản lí và nhu cầu thông tin

Trang 9

Việc tổ chức thu thập, lưu trữ và luân chuyển dữ liệu, thông tin

trong chu trình phải dựa trên cơ sở nội dung các hoạt động,

dòng dữ liệu của từng hoạt động, phương thức xử lí cua từng

hoạt động, chức năng của các bộ phận trong doanh nghiệp

tham gia thực hiện các hoạt động trong chu trình doanh thu

Tổ chức thu thập, lưu trữ và luân chuyển dữ liệu, thông tin trong chu

trình

Trang 10

d Hoạt động thu tiền

b Hoạt động lập hoá đơn, theo dõi công nợ

Trang 11

a) Hoạt động đặt

hàng

Trang 12

Là hoạt động đầu tiên bắt đầu cho chu trình doanh thu Hoạt động tạo ra dòng dữ liệu về hoạt động bán hàng, cho phép thực hiện theo khả năng hiện

có của doanh nghiệp nhằm đáp ứng yêu cầu của khách hàng

Hoạt động đặt hàng

Trang 13

Nội dung thu thập và lưu trữ

bao gồm:

• Nội dung hàng hóa, dịch vụ

yêu cầu của khách hàng sẽ

• Đơn đắt hàng được xét duyệt

Trang 14

Dựa vào dòng dữ liệu, hoạt động đặt hàng thực hiện các nội dung sau:

• Xem xét khả năng đáp ứng yêu cầu của khách hàng về hàng hóa

và dich vụ

• Xem xét các khả năng của khách hàng đối với điều kiện, tiêu

chuẩn đặt ra của doanh nghiệp

• Kết quả xử lý yêu cầu đặt hàng của khách hàng là chấp thuận hay

ko chấp thuận Nếu chấp thuận thì sẽ thực hiện các hoạt động tiếp theo của chu trình doanh thu

a) Hoạt động đặt hàng

Trang 16

b) Hoạt động xuất kho,

cung cấp hàng hóa dịch vụ

Trang 17

Sau khi yêu cầu đặt hàng của khách hàng được chấp thuận doanh nghiệp sẽ tiến hành cung cấp hàng hoá dịch vụ cho khách hàng hoạt động này sẽ tiến hành xuất kho giao hàng hoặc thực hiện các lao vụ dịch vụ cung cấp cho khách hàng đồng thời xác nhận được nội dung không thực hiện thực tế của

quá trình cung cấp hàng hóa dịch vụ.

Hoạt động xuất kho, cung cấp hàng hóa dịch vụ

Trang 18

• Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoàn thành.

• Tổ chức dòng dữ liệu và luân chuyển chứng từ.

Hoạt động xuất kho, cung

cấp hàng hóa dịch vụ

Trang 19

Hoạt động này thực hiện các nội dung:

• Thực hiện xuất kho

• Thực hiện giao hàng cung cấp dịch vụ cho khách hàng

Dữ liệu thu thập lưu trữ trên các chứng tê và tập tính trên cơ sở dòng dữ liệu sẽ được chuyển và cung cấp cho các bộ phận đối tượng cần thông tin về thực tế thực hiện của nghiệp vụ bán hàng

để thực hiện chức của mình

Hoạt động xuất kho, cung cấp hàng hóa dịch vụ

Trang 21

c) Hoạt động lập hoá đơn, theo dõi công

nợ

Trang 22

Hoạt động này sẽ tổ chức ghi nhận nghiệp vụ bán hàng cung cấp dịch

vụ đã được thực hiện nhằm xác nhận, theo dõi quản lí và đánh giá quá trình bán hàng cung cấp dịch vụ cho khách hàng

Cơ sở để thực hiện hoạt động này là dòng thông tin cho phép nghiệp vụ bản hàng được thực hiện nhận từ hoạt động đặt hàng và dòng thông tin xác nhận nội dung công việc đã thực tế thực hiện từ hoạt động cung cấp hàng

hoá, dịch vụ chuyển đến

c) Hoạt động lập hoá đơn, theo dõi công nợ

c

Trang 23

Hoạt động này thực hiện các nội dung:

- Xác nhận hoạt động bán hàng hợp lệ và thực tế thực hiện giữa doanh nghiệp với khách hàng

- Lập hoá đơn bán hàng: Ghi nhận nội dung nghiệp vụ bán hàng đã thực hiện bằng chứng từ

- Tổ chức theo dõi nghiệp vụ bán hàng: theo dõi các nội dung sau khi thực hiện bán hàng (trả lại, giảm giá), theo dõi nghĩa vụ thanh toán của khách hàng

c) Hoạt động lập hoá đơn,

theo dõi công nợ

Trang 25

d) Hoạt động

thu tiền

Trang 26

Căn cứ vào nội dung hoạt động bán hàng đã thực hiện và được tổ chức theo dõi để thực hiện hoạt động thu tiền của khách hàng

Yêu cầu của hoạt động thu tiền là đảm bảo thu đầy đủ, chính xác, kịp thời những hoạt động bán hàng cung cấp dịch vụ đã thực hiện cũng như phản ánh đúng thực tế tình hình thanh toán của khách hàng

d) Hoạt động thu tiền

Trang 27

Hoạt động thu tiền thực hiện các nội dung sau:

d) Hoạt động thu tiền

- Xác nhận thực tế thanh toán của khách hàng

- Ghi nhận nghiệp vụ thanh toán của khách hàng

- Xác nhận nội dung nghĩa vụ thanh toán của khách hàng

- Lập chứng từ cho nội dung thanh toán của khách hàng

Trang 29

Thủ tục kiểm soát trong chu trinh

kinh doanh

Trang 30

Lập hóa đơn và theo

dõi nợ phải thu Thu tiền v

Trang 31

+ Cập nhật chính xác và kịp thời dữ liệu hàng tồn kho và công nợ khách hàng

Trang 32

Xuất kho, cung cấp hàng hóa, dịch vụ

+ Phân chia trách nhiệm giữa kho hàng và giao hàng+ Thiết lập đầy đủ và kịp thời các chứng từ trong quá trình xuất kho, giao hàng Chứng từ cần đánh số trước+ Đối chiếu chứng từ xét duyệt bán hàng, xuất kho, giao hàng

+ Đếm, kiểm tra hàng trong quá trình xuất kho, giao hàng Nếu có đủ điều kiện, áp dụng việc thực hiện quét mã vạch sản phẩm xuất kho, giao hàng

+ Hạn chế tiếp cận hàng tồn kho

+ Kiểm kê kho hàng

Trang 33

Lập hóa đơn và theo dõi nợ phải thu

+ Tách biệt chức năng lập hóa đơn, chứng từ bán hàng với chức năng xuất kho, giao hàng

+ Chỉ lập hóa đơn khi có chứng từ lệnh bán hàng, hợp đồng kinh tế, xuất kho, giao hàng

+ Nên có bảng giá hàng đã được duyệt

+ Đối chiếu chứng từ lệnh bán hàng, hợp đồng kinh

tế, xuất kho, giao hàng và hóa đơn bán hàng Kiểm tra tính toán trên hóa đơn trước khi giao khách hàng+ Chuyển dữ liệu, sổ chi tiết phải thu kịp thời, hàng ngày

+ Đối chiếu công nợ khách hàng định kì

Trang 35

Hệ thống

báo cáo

quản lí

04

Trang 36

Báo cáo hoạt động kinh doanh

b.

Báo cáo quản lí các nguồn lực, đối tượng tham gia

Hệ thống báo cáo quản lí

Trang 37

a Báo cáo hoạt động kinh doanh

Bảng kê hoạt động kinh doanh sẽ tổng hợp các nội dung về quá trình thực hiện các hoạt động nghiệp vụ (đặt hàng, xuất kho ) và hoạt động xử lí (ghi nhận xuất kho, ghi nhận doanh thu ) trong chu trình doanh thu theo trình tự thời gian.

Hệ thống báo cáo quản lí

Trang 38

a Báo cáo hoạt động kinh doanh

Chu trình doanh thu có các hoạt động đặt hàng, xuất kho, bán hàng thu tiền mà hệ thống kế toán phải phản ánh nội dung Liên quan đến các hoạt động sẽ có các bảng kê:

- Bảng kê các nghiệp vụ xuất kho.

- Bảng kê các nghiệp vụ bán hàng, bảng kê doanh thu, bảng kê bán hàng bảng kê hoá đơn

- Bảng kê các nghiệp vụ thanh toán.Bảng kê các mẫu tin xuất kho đã được xử lí.

- Bảng kê các nghiệp vụ bán hàng đã được ghi sổ

Trang 39

a Báo cáo hoạt động kinh doanh

 Mục đích các bảng kê này là giúp kế toán tổng

hợp và kiểm tra lại các hoạt động kinh tế trong kì đã được xử lí và có thể làm căn cứ đối chiếu với các bộ phận xử lí hoạt động kinh doanh liên quan

Trang 41

a Báo cáo hoạt động kinh doanh

Ví dụ trong chu trình doanh thu có thể có các báo cáo phân tích hoạt động như sau:

- Hoạt động xuất kho

• Báo cáo phân tích hoạt động xuất kho theo từng mặt hàng (nguồn lực).

• Báo cáo phân tích hoạt động xuất kho theo từng kho hàng (địa điểm).

• Báo cáo phân tích hoạt động xuất kho theo từng khách hàng nhận hàng (đối tượng).

Trang 42

a Báo cáo hoạt động kinh doanh

- Hoạt động bán hàng:

• Báo cáo phân tích bán hàng theo mặt hàng (nguồn lực).

• Báo cáo bán hàng phân tích theo khách hàng (đối tượng)

• Báo cáo bán hàng phân tích theo nhân viên bán hàng (đối tượng) -Hoạt động thu tiền:

• Báo cáo phân tích thu tiền theo khách hàng thanh toán (đối tượng).

• Báo cáo phân tích thu tiền theo ngân hàng thanh toán (đối tượng).

• Báo cáo phân tích thu tiền theo từng loại tiền, phương thức thu tiền (nguồn lực)

Trang 43

Báo cáo các đối tượng, nguồn lực trong chu trình doanh thu cung cấp thông tin về các nguồn lực, đối tượng liên quan đến việc thực hiện các hoạt động trong chu trình bao gồm:

Thông tin về các nguồn lực đối tượng làm cơ sở cho việc thực hiện các hoạt động

Tình trạng khả năng của các đối tượng nguồn lực sử dụng, tham gia quá trình thực hiện các hoạt động.

b Báo cáo quản lí các nguồn

lực, đối tượng tham gia

Trang 44

b Báo cáo quản lí các nguồn

lực, đối tượng tham gia

Báo cáo tình trạng các đối tượng, nguồn lực cung cấp thông tin về tình trạng khả năng của các đối tượng, nguồn lực sử dụng, tham gia vào quá trình thực hiện các hoạt động của chu trình doanh thu Một

số báo cáo tình trạng các đối tượng nguồn lực:

- Báo cáo tồn kho từng mặt hàng

- Báo cáo tồn quỹ

- Báo cáo tình trạng nợ của khách hàng (chi tiết, tổng hợp)

- Báo cáo phân tích tuổi nợ của khách hàng

Trang 45

LET’S PLAY

Trang 46

Chu trình doanh thu là gì?

A Là tập hợp các hoạt động kinh doanh và hoạt động xử lý thông tin liên quan đến quá trình bán hàng, cung cấp dịch vụ và nhận tiền thanh toán của khách hàng

B Là tập hợp các hoạt động kinh doanh và hoạt động xử lý thông tin liên quan đến quá trình mua hàng và cung cấp dịch vụ

C Là tập hợp các hoạt động kinh doanh và hoạt động xử lý thông tin liên quan đến quá trình bán hàng và nhận tiền thanh toán của khách hàng

D Tất cả đều sai

Trang 47

Chu trình doanh thu trong hệ thống thông tin kế toán bao gồm mấy hoạt

động ?

Trang 48

Hoạt động cuối cùng kết thúc cho chu trình

D Hoạt động lập hoá đơn và

theo dõi công nợ

Trang 49

P100 WT-FAX 100 Wed 24 Oct 14.09.4

Theory lesson >> tv.ORF P.100.5

Yêu cầu của hoạt động thu tiền là gì?

A Đảm bảo thu đầy đủ, chính xác, kịp thời những hoạt động bán hàng, cung cấp dịch vụ đã thực hiện cũng như phản ánh đúng thực tế tỉnh

hình thanh toán của khách hàng.

B Đáp ứng các yêu cầu của khách hàng và thông tin cho khách hàng kết quả xử lý yêu cầu đặt hàng của khách hàng

C A và B đều sai

D A và B đều đúng

Trang 51

Hoạt động lập hoá đơn, theo dõi công nợ

thực hiện nội dung nào?

A Xác nhận hoạt động bán hàng hợp lệ và thực tế thực hiện giữa doanh nghiệp với khách hàng

B Lập hoá đơn bán hàng: Ghi nhận nội dung nghiệp vụ bán hàng đã

thực hiện bằng chứng từ

C Tổ chức theo dõi nghiệp vụ bán hàng: theo dõi các nội dung sau khi thực hiện bán hàng (trả lại, giảm giá), theo dõi nghĩa vụ thanh toán của khách hàng

D Tất cả đều đúng

Trang 52

Hoạt động đầu tiên bắt đầu cho

chu trình doanh thu là gì?

A Bán hàng hóa B Nhận đặt hàng

C Lập hóa đơn và

Trang 53

Hoạt động “xuất kho – cung cấp hàng hóa, dịch vụ” thực hiện nội dung nào?

A Thực hiện xuất kho

B Thực hiện giao hàng

C Thực hiện nghiệm thu cho khách hàng

D Tất cả đều đúng

Trang 54

Hoạt động thu tiền thực hiện những nội dung này, ngoại

trừ:

A Xác nhận nội dung nghĩa vụ thanh toán của khách hàng

B Lập chứng từ và xác nhận thực tế thanh toán của khách hàng C.Theo dõi nghĩa vụ thanh toán của khách hàng

D Ghi nhận nghiệp vụ thanh toán của khách hàng

Trang 55

A Hoạt động lập hoá đơn và theo dõi công nợ

B Hoạt động thu tiền

C Hoạt động xuất kho, cung cấp hàng hoá, dịch vụ

D Hoạt động nhận đặt hàng

Đây là nội dung của hoạt động nào:

“Sau khi yêu cầu đặt hàng của khách

hàng được chấp thuận, doanh

nghiệp sẽ tiến hành cung cấp hàng

hoá dịch vụ cho khách hàng Tiến

hành xuất kho, giao hàng hoặc thực

hiện các lao vụ, dịch vụ cung cấp

cho khách hàng, đồng thời xác nhận

được nội dung thực hiện thực tế

của quá trình cung cấp hàng hoá,

dịch vụ.”

Trang 56

TTTTTTTT

TeeTyouT nextTtimeTT

Ngày đăng: 12/03/2023, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w