1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

kinh tế vi mô chương 3 llý thuyết lựa chọn của người tiêu dùng

95 2,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh tế vi mô Chương 3 Lý Thuyết Lựa Chọn Của Người Tiêu Dùng
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế vi mô
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 804 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kinh tế vi mô chương 3, hệ thống hóa các các kiến thức cần nắm của môn kinh tế vi mô trong chương 3, lý thuyết lựa chọn của người tiêu dùng

Trang 1

CIII LÝ THUYẾT LỰA CHỌN

CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

 A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng

 B.Phân tích cân bằng tiêu dùng bằng

phương pháp hình học

Trang 2

A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng

 I.Một số vấn đề cơ bản

 II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng

 III.Sự hình thành đường cầu thị

trường

Trang 3

I.Một số vấn đề cơ bản

 1.Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu dụng

 2 Tổng hữu dụng và Hữu dụng biên

Trang 4

I.Một số vấn đề cơ bản

 Hữu dụng (utility) là sự thỏa mãn

 mà một người cảm nhận được

 khi tiêu dùng một loại sản phẩm hay

dịch vụ nào đó.

 Hữu dụng mang tính chủ quan.

Trang 5

I.Một số vấn đề cơ bản

 1.Thuyết hữu dụng dựa trên một số giả

định:

 Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể định lượng và đo lường được

 Các sản phẩm có thể chia nhỏ

 Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn hợp lý

Trang 6

I.Một số vấn đề cơ bản

2 Tổng hữu dụng và hữu dụng biên

a Tổng số hữu dụng(Total utility)

Là tổng mức thỏa mãn đạt được

khi ta tiêu thụ những số lượng khác nhau của một loại sản phẩm nhất định

trong mỗi đơn vị thời gian

 TU phụ thuộc vào số lượng sản phẩm

được sử dụng

Trang 7

I.Một số vấn đề cơ bản

 TU có đặc điểm:

 Ban đầu Q ↑→TU↑ TU ↑

 Sau đo ùQ ↑→TU↑ TUmax

 Tiếp tục Q ↑→TU↑ TUkhông đổi hayTU ↓

Trang 8

I.Một số vấn đề cơ bản

b Hữu dụng biên (Marginal utility)

Là phần hữu dụng tăng thêm trong

tổng hữu dụng

 khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm

 trong mỗi đơn vị thời gian

 (với điều kiện các yếu tố khác không

đổi)

Trang 9

I.Một số vấn đề cơ bản

 Là s ự thay đổi thay đ i ổi trong tổng hữu dụng

 khi thay đđổi i 1 đơn vị sản phẩm tiêu

dùng

 trong mỗi đơn vị thời gian

 (với điều kiện các yếu tố khác không đổi):

 MUX = TUX - TUX-1

Trang 10

I.Một số vấn đề cơ bản

Trang 11

I.Một số vấn đề cơ bản

 Nếu hàm TU là liên tục, thì MU chính là đạo hàm bậc nhất của TU:

Trang 12

4 3 2 1 0

4 7 9 10 10

1 2 3 4 5

Trang 13

5 X

TU

3 0

TUmax = 10

9

2 1

∆TU

0

4 3

B

E

X 3

A

Trang 14

I.Một số vấn đề cơ bản

Khi sử dụng ngày càng nhiều sản phẩm X

 trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên

 trong mỗi đơn vị thời gian

 thì hữu dụng biên của sản phẩm X sẽ

giảm dần.

Trang 15

I.Một số vấn đề cơ bản

 Khi MU > 0 → TU ↑

 Khi MU < 0 → TU ↓

 Khi MU = 0 → TUmax

Trang 16

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA HỮU DỤNG

1 Mục đích và giới hạn của người tiêu dùng

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

Trang 17

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA HỮU DỤNG

1 Mục đích và giới hạn của người tiêu dùng

 Mục đích là tối đa hóa thỏa mãn

 Giới hạn ngân sách:

 mức thu nhập nhất định

 giá của các sản phẩm cần mua

 Vấn đề đặt ra: Chọn phương án tiêu dùng tối

ưu để TUmax

Trang 18

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

Ví dụ 1: Cá nhân A có I = 12 đồng dùng

để chi mua 2 sản phẩm X và Y Vấn đề

đặt ra :

 A cần mua ? đồng X; ? đồng Y để TUmax

 Sở thích của A đối với 2 sản phẩm được thể hiện qua bảng hữu dụng biên như sau

Trang 19

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

X (đồng) MUx(đvhd) Y(đồng) MUy

567

262524

Trang 20

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu

Trang 21

II.Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

 Với thu nhập nhất định, người tiêu dùng sẽ mua số lượng các SP sao cho hữu dụng biên của đơn vị tiền tệ cuối cùng của các

SP phải bằng nhau:

Trang 22

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

Ví dụ 2 :

 Giả sử B có I = 15$, chi mua 2 sản phẩm

X và Y với Px = 2 $/kg và Py = 1 $/l.

 Sở thích của B đối với 2 SP được thể hiện qua bảng hữu dụng biên.

 Vấn đề đặt ra: B nên mua bao nhiêu kg X, bao nhiêu lít Y để đạt TUmax.

Trang 23

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu

78

1610

Trang 24

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

 2 điều kiện để tối đa hoá hữu dụng:

)2(

*

*

)1(

I Y

P

MU P

MU

Y X

Y

Y

X X

Trang 25

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

MUx

Px =

MUy Py

MUx MUy =

Px Py

2

1 = 2

=

Từ ĐK(1):

Trang 26

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu

Trang 27

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu

Trang 28

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

 Do đó trong thực tế, để TUmax ta

chọn PATD tối ưu thoả mãn 2 điều

kiện:

Trang 29

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu

Trang 30

II Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

Nguyên tắc :

 Để TUmax, người TD phải phân phối thu nhập nhất định của mình cho các SP sao cho:

MU trên một đơn vị tiền tệ của các SP phải tương đương nhau:

Trang 31

B PHÂN TÍCH CÂN BẰNG

TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC.

 I.Đường cong bàng quan.

 II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng

 III Đường cầu thị trường và đường

Engel.

Trang 32

I.Đường cong bàng quan(đẳng

ích)

 Ba giả thiết cơ bản

* Sở thích có tính hoàn chỉnh

*Người tiêu dùng luôn thích có nhiều

hơn là có ít hàng hóa (đối với các

hàng hóa tốt).

*Sở thích có tính bắc cầu

Trang 33

I.Đường cong bàng quan(đẳng

ích)

 1.Khái niệm :Một đường cong bàng quan phải cho thấy những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm cùng tạo ra mức độ hữu dụng như nhau đối với người tiêu thụ.

 Giả sử có 5 phối hợp A, B, Cø D vàE của 2 sản phẩm thực phẩm (X) và quần áo (Y)

 A = B = C= D =E →U1

 được thể hiện trong bảng

Trang 34

I.Đường cong bàng quan(đẳng

10.5

Trang 35

0

D

7E

Trang 37

I.Đường cong bàng quan(đẳng

ích)

 Sở thích của người TD có thể được mô tả bằng một tập hợp các đường cong bàng quan tương

ứng với các mức thỏa mãn khác nhau

 Các đường cong bàng quan càng xa gốc O thì

mức thỏa mãn càng cao

 Tập hợp các đường cong bàng quan trên một đồ thị được gọi là sơ đồ đường cong bàng quan

Trang 38

I.Đường cong bàng quan(đẳng

ích)

2 Đặc điểm của đường cong bàng

quan:

 Dốc xuống về bên phải

 Các đường cong bàng quan không cắt nhau

 Lồi về phía gốc O

Trang 39

I.Đường cong bàng quan(đẳng

ích)

thể hiện tỷ lệ mà người TD muốn đánh

đổi giữa hai loại SP giảm dần

 tỷ lệ này được gọi là tỷ lệ thay thế biên (Marginal rate of substitution) MRS

Trang 40

I.Đường cong bàng quan(đẳng

ích)

Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y

(MRSXY) là

 số lượng SP Y giảm xuống

 để sử dụng thêm một đơn vị SP X

 nhằm bảo đảm mức thỏa mãn không

đổi.

Trang 42

I.Đường cong bàng quan(đẳng

ích)

 Độ dốc tại một điểm trên đường cong

bàng quan chính là MRS của Xcho Y tại điểm đó

 Để đảm bảo TU không đổi thì:

 Y.MUY + X.MUX = 0

MU MRSY X

Trang 43

IINguyên tắc tối đa hoá hữu

dụng

1.ĐƯỜNG NGÂN SÁCH

a.Khái niệm:

 Đường ngân sách là

tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 SP

mà người TD có thể mua được

với cùng một mức thu nhập

và giá các sản phẩm đã cho.

Trang 44

II.Nguyên tắc tối đa hoá hữu

dụng

 X là lượng SP X được mua

 Y là lượng SP Y được mua

 Px là giá SP X

 Py là giá SP Y

 I là thu nhập của người TD

Trang 45

I/Px

Trang 46

II.Nguyên tắc tối đa hoá hữu

Trang 47

*Độ dốc =-Px/Py: tỷ lệ đánh đổi giữa 2

Trang 48

II.Nguyên tắc tối đa hoá hữu

dụng

* Sự dịch chuyển đường ngân sách:do

 Thu nhập thay đổi

 Giá sản phẩm thay đổi

 khi I tăng (giảm ), giá các SP không đổi,

đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song sang phải (trái)

Trang 49

II.Nguyên tắc tối đa hoá hữu

dụng

 Thu nhập thay đổi:

 khi I ↑ đường ngân sách → // phải

 khi I ↓ đường ngân sách → // trái

Trang 50

B’

Trang 51

II.Nguyên tắc tối đa hoá hữu

dụng

+ Giá SP thay đổi:

 I và PY không đổi

Đường ngân sách sẽ dịch chuyển sang phải hoặc sang trái đồng thời thay đổi luôn hệ số góc

Trang 52

I/Px 1 I/Px 2

C

Trang 53

II.Nguyên tắc tối đa hoá hữu

dụng

 Y = - 2X +100

 Px = 40 I ?

4060

Trang 54

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA

HÓA HỮU DỤNG

 2.Cân bằng tiêu dùng

 Mục tiêu: đạt TUmax, thể hiện trong việc mong muốn vươn tới các U cao nhất

 Vấn đề đặt ra: Người TD nên chọn phối hợp nào

Trang 55

M I/Py

I/Px B

E A

Trang 56

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA

HÓA HỮU DỤNG

 Như vậy:

 Phối hợp tối ưu la:ø

tiếp điểm của đường ngân sách với đường

cong bàng quan cao nhất

tại đó (E) độ dốc của 2 đường là bằng nhau:

 Tại E : MRSXY = - Px/Py

 I = Px*X + Py *Y

Trang 57

Giải pháp góc

Trang 58

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

 1 Đường cầu thị trường về SP X.

 2 Đường Engel.

 3.Tác động thay thế và tác động thu nhập

Trang 59

1.Đường cầu thị trường đối với sp X

a Đường cầu cá nhân đối với sp X ng c u cá nhân đối với sp X ầu cá nhân đối với sp X

Px 1 ,Py 1 ,I 1 E(x 1 ,y 1 ) U →U 1

Px 2 ,Py 1 ,I 1 F(x 2 ,y 2 ) U →U 0

III ĐƯỜNG CẦU THỊ

TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

Trang 61

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

Đường tiêu dùng theo giá:

 là tập hợp các phối hợp tối ưu của 2 sản phẩm

 khi giá một SP thay đổi

 các điều kiện còn lại không đổi.

Trang 65

b SỰ HÌNH THÀNH ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG.

Giả sử trên thị trường SP X chỉ có 2

cá nhân người tiêu dùng A và B

Lượng cầu thị trường là tổng lượng

cầu của 2 cá nhân ở mỗi mức giá.

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

Trang 66

dA

QQ

M

NN

Trang 67

III ĐƯỜNG CẦU THỊ

TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

 Đường cầu thị trường (D)

 được tổng hợp từ các đường cầu cá

nhân

 bằng cách tổng cộng theo hoành độ các đường cầu cá nhân.

Trang 68

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

Trang 69

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG

VÀ ĐƯỜNG ENGEL

c.Tác động của Px đến khối lượng tiêu thụ sản phẩm Y

Khi P X ↑ , I, sở thích và P Y không đổi thì có 3 trường hợp có thể xảy ra:

không đổi

Trang 70

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

 d.Thặng dư tiêu dùng(Consumer surplus)

 a Thặng dư tiêu dùng của một cá nhân

 Thặng dư tiêu dùng của một cá nhân là tổng số các phần chêch lệch giữa số tiền mà người tiêu thụ sẵn sàng trả và số tiền mà ngừơi tiêu thụ

thực tế trả khi mua một loại hàng hóa trên thị

trường.Trên đồ thị đó là phần diện tích nằm ở

dưới đường cầu cá nhân và bên trên mức giá thị

Trang 71

III ĐƯỜNG CẦU THỊ

TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

Q

Trang 72

III ĐƯỜNG CẦU THỊ

TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

 Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là tổng số thặng dư tiêu dùng của các cá

nhân.Trên đồ thị là phần diện tích nằm ở trên mức giá thị trường và ở dưới đường cầu thị trường

Trang 73

III ĐƯỜNG CẦU THỊ

QE

SD

Trang 74

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

P = - 1/60 Q + 20

P = 1/20 Q +10D

S

EP

P

Trang 75

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

 2.Đường Engel

Trang 76

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

 Đường Engel phản ánh mối quan hệ giữa

 sự thay đổi lượng cầu SP

 với sự thay đổi thu nhập

 trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

 Để xây dựng đường Engel, ta cho thu nhập thay đổi, giá các SP không đổi.

Trang 77

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

 Ban đầu I1,Px, Py E(x →TU↑ 1,y1)

 Sau đó I2, Px, Py F(x →TU↑ 2,y2)

 Nối E,F trên đồ thị

 →TU↑Đường tiêu dùng theo thu nhập

Trang 78

I 1 /Py

Đường Engel của SP X

A C

D B

Trang 79

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

 Đường tiêu dùng theo thu nhập là

 tập hợp các phối hợp tối ưu của 2 sản phẩm

 khi thu nhập thay đổi

 giá các sản phẩm không đổi

Trang 80

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

Trang 81

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

3 Tác động thay thế và tác động thu

nhập

Khi P X ↑ QDX ↓ ) là kết quả tổng hợp của 2 tác động:

 Tác động thay thế

 Tác động thu nhập

Trang 82

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

a) Tác động thay thế:

 là lượng SP X thay đổi

 khi Px thay đổi

 trong điều kiện mức thỏa mãn không đổi

Tác động thay thế luôn mang dấu âm

Trang 83

III ĐƯỜNG CẦU THỊ

TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

b) Tác động thu nhập:

Khi Px thay đổi, làm thay đổi lượng

cầu sản phẩm X do:

 thu nhập thực tế thay đổi

 làm thay đổi mức thỏa mãn.

Trang 84

E’

Trang 86

III ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ENGEL

 X là SP thông thường thì tác động thu

nhập và tác động thay thế cùng chiều.

 X là SP cấp thấp thì tác động thu nhập và tác đông thay thế ngược chiều

Trang 88

3.Theo ông A thì X vàY là 2 sản phẩm thay thế hoàn toàn cho nhau với tỷ lệ thay thế biên luôn luôn bằng 1.Nếu ông A có 1.000.000 đồng dùng để mua 2 sản phẩm này với đơn giá tương ứng Px= 20.000đồng/sp ,

Py = 25.000đ/sp thì phương án tiêu dùng tối ưu là:

a.X =25, Y= 20 b X= 20, Y= 25

c X =50, Y =0 d Không có câu nào đúng.4.Đường cong ENGEL là đường biểu thị mối quan hệ giữa ;

a Thu nhập và số lượng sản phẩm được mua

b Gía sản phẩm và thu nhập của người tiêu thụ

c Gía của sản phẩm và số lượng sản phẩm được mua

d Gía của sản phẩm này ới lượng của sản phẩm bổ

Trang 89

5.Trong giới hạn thu nhập và sở thích.,để tối đa hữu dụng người tiêu dùng mua sản phẩm theo nguyên tắc:a.Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau.b.Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm phải bằng nhau.

c.Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền phải bằng nhaud.Ưu tiên mua các sản phẩm có các mức giá rẽ

Trang 90

6 Gỉa sử thị trường của sản phẩm Xcó 2 người tiêu thụ A và B có

các hàm số cầu qA= 13000 – 10P

Và qB=26000 -20P Nếu giá thị trường của sản phẩm là 1000 thì

thặng dư tiêu dùng

a.2,7 triệu

b.1,35 triệu

c.0,675 triệu

d.Không có câu nào đúng.

7.Nếu Minh mua 20 sp X và 10sp Y , với giá của X là

Px=100đ/sp và Py = 200đ/sp Hữu dụng biên của X

MUx = 5đvhd , MUy = 10đvhd.Để đạt tổng số hữu dụng tối đa Minh nên

a.Giảm lương X tăng lượng Y

b.Giảm lương Y tăng lượng X

Trang 91

8/ Một người tiêu dùng có thu nhập là I = 300$ để mua hai sản phẩm X và Y, với

giá tương ứng là Px = 10$/SP; Py = 30$/SP Sở thích của người này được thể hiện qua hàm tổng hữu dụng: TU = X(Y-2) Phương án tiêu dùng tối ưu là:

a X =6; Y = 8

b X = 12; Y = 6

c X = 3; Y= 9

d X = 9; Y =

9/ X và Y là hai mặt hàng thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biên MRSXY =

-ΔY/ΔX = - 2 Nếu Px = -3Py thì rổ hàng người tiêu dùng mua:Y/ΔY/ΔX = - 2 Nếu Px = -3Py thì rổ hàng người tiêu dùng mua:X = - 2 Nếu Px = -3Py thì rổ hàng người tiêu dùng mua:

10/ Hai đường nào sau đây có đặc điểm giống nhau:

a Đường ngân sách và đường cầu

b Đường đẳng ích và đường đẳng lượng

c Đường ngân sách và đường đẳng phí

d b và c đều đúng

Trang 92

11/ Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a Các đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của 2 loại hàng hoá

b Các đường đẳng ích không cắt nhau

c Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hàng hoá sao cho tổng lợi ích không thay đổi

d Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hàng hoá cho người tiêu dùng cùng một mức thoả mãn.

12/ Đối với sản phẩm cấp thấp, tác động thay thế và tác động thu

nhập:

a Ngược chiều nhau

b Có thể cùng chiều hay ngược chiều

c Cùng chiều với nhau

Trang 93

13/ Nếu một người tiêu dùng dành toàn bộ thu nhập của

mình để mua hai sản phẩm X và Y thì khi giá của X giảm,

số lượng hàng Y được mua sẽ :

a.Không thay đổi

b.Nhiều hơn

c.Ít hơn

d.Một trong 3 trường hợp kia, tùy thuộc vào độ co giãn của

cầu theo giá của mặt hàng X

14/ X và Y là hai mặt hàng thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biên MRSXY = -1 Người tiêu dùng chắc chắn sẽ chỉ mua hàng Y khi:

a.PX = PY

b.PX > PY

c.PX < PY

Trang 94

15.Hữu dung biên của Nam đối với bánh ngọt Kinh Đô (KD) và ĐỨC

PHÁT(ĐP)

Được cho như sau: MUKD = QDP và MUDP = QKD Nam có một khoản thu

nhập dành cho 2 lọai bánh này là 240 ngàn.Gía mỗi loại bánh ngọt là 1000đ/ cái.Để tối đa hóa hữu dụng.Nam nên chi cho bánh ngọt Kinh Đô là:

a.Gía trị của 1 đơn vị Pepsi gấp đôi giá trị của 1 đơn vị Coke.

bĐể duy trì mức độ hữu dụng như củ, cô THƯ sẵn sàng đánh đối 1 đơn vịCoke cho 2 đơn vị Pepsi.

c.Để duy trì mức độ hữu dụng như củ, cô THƯ sẵn sàng đánh đối 2 đơn vị Coke

Trang 95

17.Một người tiêu dùng sau khi cân nhắc quyết định mua áo sơ mi VIỆT TIẾN

Giá 200 ngàn đồng thay cho áo sơ mi AN PHƯỚC giá 300 ngàn.Hành vi này có thể giải thích hợp lý là

a.Người tiêu dùng thích cả 2, tuy nhiên do giới hạn thu nhập và giá cả nên buộc mua áo Việt Tiến.

b.Người tiêu dùng ứng xử phi lý trí.

c.Người tiêu dùng thích áo sơmi Việt TIẾN hơn An Phước.

d.Mua áo Việt Tiến thặng dư tiêu dùng sẽ lớn hơn.

18.Cô HOA vừa thích nghe đĩa CD vừa thích xem VD Nếu cô HOA muốn tối đa

hóa hữu dụng thì cô ấy phải phân bổ thu nhập cho 2 hàng hóa đó theo điều kiện nào sau đây:

a.Tỷ số hữu dụng biên trên giá của CD bằng tỷ số hữu dụng biên trên giá của VD.

b.Hữu dụng biên của CD bằng hữu dụng biên của VD.

c.Tỷ số tổng hữu dụng trên giá của CD bằng tỷ số tổng hữu dụng trê giá của VD d.Tổng hữu dụng của 2 hàng hóa phải bằng nhau.

Ngày đăng: 03/04/2014, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm