1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

kinh tế vĩ mô chương 2 cách tính sản lượng quốc gia

61 9,5K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách tính sản lượng quốc gia
Trường học Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Kinh tế vĩ mô
Thể loại Chương
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 868 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kinh tế vĩ mô chương 2, hệ thống hóa các các kiến thức cần nắm của môn kinh tế vĩ mô trong chương 2, cách tính sản lượng quốc gia

Trang 1

CHƯƠNG II :CÁCH TÍNH SẢN

LƯỢNG QUỐC GIA

 I.Một số vấn đề cơ bản

 II.Tính GDP dn theo giá thị trường

bằng các phương pháp

 III.Tính GNP và các chỉ tiêu còn lại

 IV Các đồng nhất thức vĩ mô căn bản

Trang 2

07/25/24 2

I.Một số vấn đề cơ bản

 1.Các quan điểm về sản xuất:

 2 Hệ thống tài khoản quốc gia(SNA)

 3.Các loại giá được sử dụng.

 4.Các chỉ tiêu so sánh quốc tế

Trang 3

I.Một số vấn đề cơ bản

 1 Các quan điểm về sản xuất

 Theo trường phái trọng nông:Sản xuất là phải tạo ra sản lượng thuần tăng.Sản

lượng thuần tăng là mức sản lượng tăng

thêm trong quá trình sản xuất.Như vậy chỉ có ngành nông nghiệp mới tạo ra sản

lượng thuần tăng.Sản phẩm của ngành

Trang 4

07/25/24 4

I.Một số vấn đề cơ bản

 Theo quan điểm cổ điển:Sản xuất là phải tạo ra sản phẩm tồn tại dưới dạng vật chất.Các ngành sản xuất được chia thành 2 nhóm: - Tạo ra sản phẩm hữu hình như các ngành: Nông lâm ngư nghiệp,công nghiệp,xây dựng.

- Tạo ra sản phẩm vô hình như các

ngành: Giao thông vận tải, bưu điện,thương

nghiệp.

Trang 5

I.Một số vấn đề cơ bản

 Theo K.Marx:

 SX là những ngành SX ra sản phẩm và dịch vụ

phục vụ cho sản xuất vật chất.Nó bao gồm toàn

bộ các sản phẩm hữu hình và bao gồm 1 bộ phận giá trị sản phẩm vô hình phục cho quá trình sản

xuất vật chát.

→ Là cơ sở hình thành cách tính sản lượng quốc

gia theo hệ thống sản xuất vật chất (MPS-Material

Production System) được các nước XHCN trước đây

Trang 6

07/25/24 6

I.Một số vấn đề cơ bản

 Quan điểm hiện nay:

 SX là tạo ra những sản phẩm và dịch

vụ có ích cho xã hội

→ Là cơ sở hình thành cách tính

sản lượng quốc gia theo hệ thống

tài khoản quốc gia(SNA- System of

National Accounts)

Trang 7

I.Một số vấn đề cơ bản

2 Hệ thống tài khoản quốc gia(SNA):

- GDP : TỔNG SẢN PHẨM NỘI ĐỊA.(Gross Domestic Product)

- NDP : SẢN PHẨM NỘI ĐỊA RÒNG.(Net -)

- GNP : TỔNG SẢN QUỐC DÂN.(Gross National Product)

- NNP : SẢN PHẨM QUỐC DÂN RÒNG.(Net -)

- NI : THU NHẬP QUỐC DÂN.(National Income)

- PI : THU NHẬP CÁ NHÂN.(Personal Income)

- DI : THU NHẬP KHẢ DỤNG (Disposable Income)

Phân thành 2 nhóm:

Trang 8

07/25/24 8

I.Một số vấn đề cơ bản

 3 Vấn đề giá cả.

 a Gía thị trường (Market Price) và giá sản xuất.

Trang 9

I.Một số vấn đề cơ bản

b.Giá hiện hành và giá cố định.

* Gía hiện hành là sử dụng giá cả

hàng hóa và dịch vụ ở tại một thời

điểm nào đó để tính giá trị sản lượng cho năm đó.Chỉ tiêu giá trị sản lượng tính theo giá hiện hành được gọi là

chỉ tiêu danh nghĩa

b.Giá hiện hành và giá cố định.

* Gía hiện hành là sử dụng giá cả

hàng hóa và dịch vụ ở tại một thời

điểm nào đó để tính giá trị sản lượng

cho năm đó.Chỉ tiêu giá trị sản lượng tính theo giá hiện hành được gọi là

chỉ tiêu danh nghĩa

Trang 10

07/25/24 10

I.Một số vấn đề cơ bản

 Gía cố định là sử dụng giá cả hàng hóa và dịch vụ ở tại một thời điểm nào đó làm gốc để tính giá trị sản lượng cho các năm khác.Chỉ tiêu giá trị sản lượng tính theo giá cố định được gọi là chỉ tiêu thực.

p

q o i

n i

t i

t R

Với: qit : Khối lượng SP loại

i được sản xuất ở năm t

.pio : Đơn giá SP loại i ở năm

gốc (0)

Trang 11

I.Một số vấn đề cơ bản

t

Cách tính GDP thực từ GDP danh nghĩa

Trang 12

07/25/24 12

I.Một số vấn đề cơ bản

 4.Các chỉ tiêu so sánh

quốc tế.

 Tốc độ tăng trưởng

liên hoàn.

 Tốc độ tăng trưởng

bình quân hằng năm

Y

Y

Y g

100

* ) 1

Trang 13

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

.Tổng sản phẩm quốc nội(GDP):

 Là giá trị bằng tiền của toàn bộ hàng

hoá và dịch vụ cuối cùng

được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước

 trong một thời kỳ nhất định

 thường là một năm.

Trang 14

07/25/24 14

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 Trong GDP gồm 2 bộ phận:

 Phần do công dân một nước tạo ra trên lãnh thổ nước mình(A)

 Phần do công dân nước ngoài tạo ra trên lãnh thổ nước A

Trang 15

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 1.Tính GDP trong mô hình kinh tế đơn giản

a.Theo phương pháp chi tiêu

* Tiêu dùng (Consumption)C

 Chi tiêu về hàng hoá và dịch vụ của các hộ gia đình nhằm thoả mãn nhu cầu cá nhân

như ăn, mặc, ở, giải trí,ytế……Gỉa sử toàn bộ thu nhập của các hộ gia đình chi tiêu hết cho các hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng.

Trang 16

07/25/24 16

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 Lưu ý: GDP chỉ bao gồm SP cuối cùng,

không tính SP trung gian.

 Sản phẩm trung gian: là yếu tố đầu vào, tham

gia một lần vào quá trình sản xuất & chuyển hết giá trị vào giá trị SP mới

 Sản phẩm cuối cùng: là SP được người sử dụng cuối cùng trong nền kinh tế mua(hàng tiêu dùng của HGĐ;hàng đầu tư của DN và hàng hoá xuất khẩu)

Trang 17

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 b Phương pháp tính theo tổng thu nhập:

 Nếu cộng toàn bộ các khoản thu nhập của các hộ

gia đình từ việc cung ứng các yếu tố sản xuất cho các

xí nghiệp và các khoản khấu hao của các xí nghiệp trên lãnh thổ của 1 quốc gia trong khoản thời gian 1 năm ta sẽ có chỉ tiêu GDP.

GDP = W +R +i + Pr +De

(Wage, Rental, interest, Profit, Depreciation)

Trang 18

VAi: giá trị gia tăng của khâu i

VA= giá trị sản lượng – chi phí nguyên

vật liệu

VA:Value Added

c.Phương pháp tính theo giá trị gia tăng(VA):

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT BẰNG

CÁC PHƯƠNG PHÁP

Trang 19

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 Đầu tư (Investment)(I):

 Là bao gồm các khoản tiền mà các

nhà doanh nghiệp chi ra để mua các tài sản tư bản mới trong năm như là máy móc thiết bị, nhà xưởng, nguyên vật liệu bán thành phẩm.Ngoài ra

trong đầu tư còn bao gồm một bộ

phân giá trị hàng hóa tồn kho.

Trang 20

07/25/24 20

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 Tổng đầu tư = Gía trị tài sản tư bản mới

được mua trong năm +Gía trị hàng hóa tồn kho trong năm.

 Gía trị hàng hóa tồn kho trong năm =Gía trị hàng hóa tồn kho cuối năm –Gía trị

hàng hóa tồn kho đầu năm

Trang 21

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 Xét về mặt nguồn vốn đầu tư lấy ra từ 2

nguồn:

- quỹ khấu hao (De)

Thay thế, bù đắp những MMTB đã hao mòn → Khấu hao(De)

- Quỹ mở rộng quy mô sản xuất → Đầu tư ròng (IN)

Trang 22

07/25/24 22

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 Tiết kiệm (Saving) S

 Tiết kiệm của các hộ gia đình là phần thu nhập khả dụng mà các hộ gia đình khơng

đem ra tiêu dùng.

Trang 24

07/25/24 24

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 Theo phương pháp chi tiêu

Trang 25

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 2 Trong mô hình kinh tế đóng có chính phủ

*Chi mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ(G)

(Government spending on goods and services)

Bao gồm chi tiêu trả lương cho công chức làm việc trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp; chi đầu tư vào khu vực công, quốc phòng.

 G chia làm 2 phần:

 Tiêu dùng của chính phủ(Cg)

Đầu tư của chính phủ(Ig)

Trang 26

07/25/24 26

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

* Thuế(Tx): gồm 2 loại:

Thuế gián thu (Indirect taxes) (Ti):

thuế VAT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế sử dụng tài nguyên, thuế xuất nhập

khẩu, thuế trước bạ

Thuế trực thu (Direct taxes) (Td):

thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập

doanh nghiệp, thuế thừa kế tài sản

Trang 27

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

*Chi chuyển nhượng (Transfer Payments)Tr

 Là khoản tiền chính phủ thanh toán cho các cá nhân

 mà không cần có hàng hoá và dịch vụ đối

ứng, gồm:

 trợ cấp thất nghiệp

 trợ cấp cho người già và người tàn tật trợ cấp học bổng…

Trang 28

CHÍNH PHUÛ T=2000Û

Ti=1000Td=1500

Tr=500

G=2000

Trang 29

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 Theo phương pháp chi tiêu

Trang 30

07/25/24 30

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

3.Trong mô hình kinh tế mở

Xuất khẩu (Exports) (X): lượng hàng

hoá sản xuất trong nước, được xuất

bán ra nước ngoài.

 Gía trị hàng xuất khẩu là các khoản tiền màquốc gia đó thu về được khi bán hàng hóa cho nước ngoài.

Trang 31

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

Nhập khẩu (Imports)M :hàng hoá

sản xuất ở nước ngoài,được nhập vào và tiêu thụ trong nước.

 Gía trị hàng nhập khẩu là các

khoản tiền trả cho nước ngoài khi mua hàng hóa của họ.

Trang 32

07/25/24 32

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 Cán cân thương mại =Xuất khẩu

Trang 33

II.TÍNH GDP DN THEO GIÁ TT

BẰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP

 Phương pháp tính theo chi tiêu :

Trang 34

CHÍNH PHỦ T=2000Û

Ti=1000Td=1500

Tr=500

G=2000

NƯỚC NGOÀI

NX=0X=1500

M=1500

Trang 35

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC CHỈ TIÊU CÒN LẠI

1.Tổng sản phẩm quốc gia(GNP)

 Là giá trị bằng tiền của toàn bộ sản

phẩm và dịch vụ cuối cùng

do công dân một nước tạo ra trong khoảng

thời gian một năm.

Trang 36

07/25/24 36

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC CHỈ

TIÊU CÒN LẠI

 Trong GNP gồm 2 bộ phận:

 Phần do công dân một nước tạo ra trên lãnh thổ nước mình(A)

 Phần do công dân nước A tạo ra ở nước ngoài = Thu nhập từ yếu tố xuất khẩu chuyển vào( IFFI)

 (nước A xuất khẩu các YTSX:vốn,lao động…)

Trang 37

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC CHỈ TIÊU CÒN LẠI

 * Mối quan hệ giữa GDP và GNP:

 GNP = GDP +IFFI – OFFI

 GNP = GDP + NFFI

 (NFFI:Thu nhập yếu tố ròng)

 NFFI = IFFI – OFFI)

(Net Foreign Factor Income)

\

Trang 38

07/25/24 38

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC CHỈ TIÊU CÒN LẠI

 2.Tính các chỉ tiêu còn lại.

a.Sản phẩm quốc dân ròng(NNP )

 Là kết quả ròng của hoạt động kinh tế_ giá trị mới sáng tạo do công dân một nước tạo ra, trong một năm.

 NNP = GNP – De

Trang 39

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC CHỈ TIÊU CÒN LẠI

b.Sản phẩm quốc nội ròng (NDP)

NDP = GDP – De

Trang 40

07/25/24 40

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC

CHỈ TIÊU CÒN LẠI

c.Thu nhập quốc dân (NI):

 Là thu nhập ròng mà công dân một nước tạo ra trong một năm.

 Có 2 cách tính:

 * NI = NNPfc = NNPmp - Ti

Trang 41

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC

CHỈ TIÊU CÒN LẠI

 *Cộng thu nhập của các công dân:

 NI = W + R + i + Pr + NFFI

 Với : W:Tiền lương, tiền công

R: Tiền cho thuê nhà, thuê đất…

i: Lợi tức từ vốn cho vay Pr: Lợi nhuận trước thuế(gộp) của DN

Trang 42

07/25/24 42

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC

CHỈ TIÊU CÒN LẠI

Pr: Lợi nhuận trước thuế(gộp) của DN được chia thành 3 phần:

- Thuế thu nhập doanh nghiệp, các đóng góp công ích…

-Lãi cổ phần và lợi nhuận của chủ DN

-Lợi nhuậngiữ lại, không chia

Trang 43

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC CHỈ

TIÊU CÒN LẠI

d.Thu nhập cá nhân (PI)

Là thu nhập thực sự được chia cho các cá nhân.

 PI = NI – Prnộp,không chia + Tr

 Tr: Chi chuyển nhượng của chính phủ, gồm:

 trợ cấp thất nghiệp

 trợ cấp hưu trí

Trang 44

07/25/24 44

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC CHỈ

TIÊU CÒN LẠI

e.Thu nhập khả dụng (DI):

 Là thu nhập mà các cá nhân được quyền sử dụng theo ý muốn.

 DI = PI – thuế thu nhập cá nhân

 DI = PI – Td

 (Td: thuế trực thu gồm: thuế thu nhập cá

nhân)

Trang 45

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC CHỈ

TIÊU CÒN LẠI

 DI thường được chia làm 2 phần:

 Tiêu dùng cá nhân(C)

 Tiết kiệm cá nhân(S)

 DI = C + S

Trang 46

07/25/24 46

III CHỈ TIÊU GNP VÀ CÁC CHỈ

TIÊU CÒN LẠI

3.Phúc lợi kinh tế ròng (Net Economic Welfare) NEW:

NEW =GNP + giá trị thời gian nhàn rỗi+

giá trị các SP&DV tự làm- chi phí giải

quyết ô nhiễm môi trường…

Trang 47

IV CÁC ĐỒNG NHẤT THỨC VĨ MÔ CĂN BẢN

1.Trong mô hình kinh tế đơn giản

2.Trong mô hình kinh tế đóng có chính phủ 3.Trong mô hình kinh tế mở

Trang 48

07/25/24 48

IV CÁC ĐỒNG NHẤT THỨC VĨ

MÔ CĂN BẢN

1.Trong nền kinh tế đơn giản:

Gỉa định De=0, Pr khong chia =0

Trang 49

IV CÁC ĐỒNG NHẤT THỨC VĨ MÔ CĂN BẢN

Trang 51

IV CÁC ĐỒNG NHẤT THỨC VĨ MÔ CĂN BẢN

3 Trong nền kinh tế mở

* Y = C +I +G + X- M- Ti

 Y = C +S +Td - Tr

T+S +M = I +G +X (4)

(S –I) =(G –T) + (X-M) (5)

Trang 53

IV CÁC ĐỒNG NHẤT THỨC VĨ MÔ CĂN BẢN

Trang 54

07/25/24 54

1 GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau khi:

a Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước

b Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc

c Chỉ số giá cả của năm hiện hành bằng chỉ số giá cả của năm trước

d Chỉ số giá cả của năm hiện hành bằng chỉ số giá cả của năm gốc

2 Sản phẩm trung gian là sản phẩm:

a Được dùng để sản xuất ra sản phẩm cuối cùng

b Được dùng để sản xuất ra sản phẩm khác

c Đi vào tiêu dùng của các hộ gia đình

d Các câu trên đều sai

Trang 55

3 Chỉ số giá cả của năm 2006 là 100, của năm 2007 là 125, GDP danh nghĩa của năm 2006 là 2000, GDP danh nghĩa của năm 2007

là 2700 Vậy tốc độ tăng trưởng GDP của năm 2007 so với năm

2006 là:

d Các câu trên đều sai

4 Trên lãnh thổ của một quốc gia có các số liệu được cho như

sau:tiêu dùng của các hộ gia đình là:1000, đầu tư ròng 120, khấu hao: 480, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ là 400, xuất khẩu ròng là 100, thu nhập ròng từ nước ngoài: 400, thuế gián thu: 200.Vây thu nhập quốc dân (NI) là:

Trang 56

d Các câu trên đều sai

6 Tìm câu sai trong các câu sau đây:

a (S -I ) + (T - G) = ( X - M)

b (S -I ) + (T - G) = ( M - X)

c (S -I ) + (M -X) = ( G- T)

d (S -I ) + (T -G) + (M-X).= 0

Trang 57

7 Để phản ánh toàn bộ phần giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

được tạo ra trên lãnh thổ của một quốc gia trong một năm, người ta sử dụng chỉ tiêu:

a GDP :Tổng sản phẩm nội địa

b GNP : Tổng sản phẩm quốc dân

c NI : Thu nhập quốc dân

d NEW :Phúc lợi kinh tế ròng

8 Năm 2007 số liệu của một nền kinh tế như sau:tiêu dùng của công chúng 500, đầu tư ròng:60, khấu hao:140, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ :300, xuất khẩu ròng:200, chỉ số diều chỉnh lạm phát năm 2007:120, chỉ số điều chỉnh lạm phát năm gốc:100.Vậy

GDP thực năm 2007 là

Trang 58

c Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài.

d Viện trợ không hoàn lại của nước ngoài

10 Theo số liệu thống kê trên lãnh thổ nước A năm 2008 như sau: tiền lương : 4000, tiền trả lãi : 1200, tiền thuê đất: 1700, khấu hao:

1500, lợi nhuận trước thuế: 3000, thuế gián thu: 1000, thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài: - 500, tiêu dùng cá nhân: 7800, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ: 800, đầu tư ròng :700, chỉ

số giá cả năm 2008: 124 Vậy GDP thực năm 2008 là:

a 12.400

b 11900

c 11400

d 10.000

Trang 59

11 GDP năm 2009 của Việt Nam thay đổi là do :

a Do đầu tư nước ngoài vào Việt Nam giảm

b Do lượng kiều hối chuyển vào Việt Nam giảm

c Xuất khẩu của Việt Nam năm 2009 giảm do nền kinh tế toàn cầu suy yếu

d Các câu trên đều đúng

12 Cho biết quốc gia A có GDP danh nghĩa năm 2007 là 6000 tỷ và năm 2008 là 7128 tỷ, chỉ số giá cả năm 2007 là 150 và năm 2008

là 165 Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2008 là :

a 10%

b 18,8%

c 8%

d 15%

Trang 60

b Năm 2010 lượng kiều hối ở Việt Nam giảm đáng kể.

c Năm 2010 Việt Nam bán một lượng vàng dự trữ cho nước

ngoài nhằm cải thiện cán cân thanh toán

d Năm 2010 thu nhập từ đầu tư nước ngoài ở Việt Nam giảm

14 Bộ phận nào sau đây không được tính trong GDP của nền kinh

Trang 61

15 Gía trị gia tăng của một doanh nghiệp là:

a Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi những chi phí

nguyên liệu để sản xuất sản phẩm

b Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi những chi phí vật chất mua ngoài để sản xuất sản phẩm

c Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi toàn bộ chi phí vật chất để sản xuất sản phẩm

d Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi những chi phí tiền lương để sản xuất sản phẩm

Ngày đăng: 03/04/2014, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w