TITLE OF DOCUMENT Gói thầu XL03B – MT2 Kế hoạch quản lý chất lượng PMP 08 QUY TRÌNH KIỂM SOÁT THIẾT BỊ LƯỜNG VÀ KIỂM TRA Nội dung PMP 08 QUY TRÌNH KIỂM SOÁT THIẾT BỊ ĐO ĐẠC VÀ KIỂM TRA 1 1 MỤC ĐÍCH 2[.]
Trang 1PMP_08: QUY TRÌNH KIỂM SOÁT THIẾT BỊ LƯỜNG VÀ KIỂM TRA
Nội dung
PMP_08: QUY TRÌNH KIỂM SOÁT THIẾT BỊ ĐO ĐẠC VÀ KIỂM TRA 1
1 MỤC ĐÍCH 2
2 TÀI LIỆU THAM KHẢO 2
2.1 QMS ISO 9001: 2008 2
3 SƠ ĐỒ 2
4 QUY TRÌNH 3
4.1 TỔNG QUÁT 3
4.2 NHẬN DẠNG THIẾT BỊ 3
4.3 PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH 3
4.4 KIỂM ĐỊNH BỞI CƠ QUAN ĐỘC LẬP 3 4.5 HÀNH ĐỘNG KHI PHÁT HIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM HÊT THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH 3
Trang 2PTN/TT/ PXD
Thiết bị đang sử dụng Thiết bị thí nghiệm mớiPTN/TT/PXD
PQC
Đăng ký;xác định tần xuất, Phương pháp kiểm định
Cơ quan kiểm định hợp chuẩn
O đạt
Phòng QC
Lưu hồ sơ Pass
Đưa ra sử dụng
Cơ quan kiểm định hợp chuẩn
Sửa/Điều chỉnh
Đạt
Không đạt Loại bỏ
1 MỤC ĐÍCH
Mục đích của Quy trình quản lý dự án này là miêu tả:
Lựa chọn, nhận biết, kiểm định và kiểm soát thiết bị thí nghiệm, kiểm tra và đo đạc để có được sự chính xác được công nhận
Hành động khi phát hiện thấy thiết bị thí nghiệm, kiểm tra, đo đạc, nghiệm thu hết thời gian kiểm định
2 TÀI LIỆU THAM KHẢO
2.1 QMS ISO 9001: 2008
3 SƠ ĐỒ
Trang 34 QUY TRÌNH
- Thiết bị thí nghiệm, kiểm tra, đo đạc, nghiệm thu được sử dụng để chứng minh sự phù hợp của công trình đối với yêu cầu dự án
- Thiết bị thí nghiệm, đo đạc mới sử dụng trong thi công cần phải gửi về phòng quản lý chất lượng để đăng ký và kiểm định
Phòng QC sẽ chuẩn bị chương trình kiểm định thiết bị và lộ trình trạng thái QF bao gồm:
Danh mục thiết bị thí nghiệm và kiểm tra, nghiệm thu đang sử dụng
Tần suất kiểm định,
Tiêu chuẩn chấp thuận cho mỗi hạng mục của thiết bị
Phòng QC sẽ lưu sổ theo dõi kiểm định
Tất cả các thiết bị phải được đánh số
- Lựa chọn phòng kiểm định uy tín để kiểm định các thiết bị
- Tất cả tiêu chuẩn kiểm định phải lấy từ các tiêu chuẩn Quốc gia
- Lưu giữ Hồ sơ kiểm định
Khi thiết bị cần phải kiểm định do bên thứ 3, yêu cầu nghiệm thu cần được viết và chỉ dõ:
Loại thiết bị
Số seri hoặc nhận dạng thiết bị
Phạm vi kiểm định
Số gia phải kiểm định
Chỉ rõ phòng thí nghiệm hợp chuẩn cho thí nghiệm và nguồn gốc của tiêu chuẩn Quốc gia, Chứng chỉ kiểm định
4.5 T ẦN SUẤT KIỂM ĐỊNH
Tần suất kiểm định tham chiếu khuyến cáo của nhà sản xuất và hoặc hướng dấn hay tiêu chuẩn nói chung thiết bị thí nghiệm, đo lường sẽ thực hiện kiểm định tối thiểu 12 tháng/lần
4.6 K IỂM TRA TÌNH TRẠNG KIỂM ĐỊNH
Kiểm tra tình trạng kiểm định sẽ được thực hiện 1 tháng/lần Việc kiểm tra phải xem xét tình trạng kiểm định, ghi lại ngày tháng chi tiết và tình trạng hiệu chuẩn
ĐỊNH.
- Bất cứ khi nào khi phát hiện thấy thiết bị thí nghiệm hết thời hạn kiểm định, cần đưa ra yêu cầu chỉnh sửa (CAR) và phần đo đạc đã thực hiện cần được đánh giá lại
- Thiết bị thí nghiệm và đo đạc phải được bảo dưỡng để đảm bảo sử dụng phù hợp Bảo dưỡng
và sửa chữa thiết bị sẽ là một phần của quá trình kiểm định
- Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị thí nghiệm có thể được thực hiện bởi chuyên gia kiểm định của cơ quan kiểm định Thiết bị thí nghiệm phải được kiểm định theo hồ sơ và hướng dẫn công việc
- Dán tem kiểm định lên thiết bị đã được kiểm định, tem kiểm định phải có ngày kiểm định và thời gian kiểm định tới
- Thiết bị thí nghiệm và đo đạc không đáp ứng yêu cầu kiểm định sẽ được dán tem “Failure Equipment”
- Không sử dụng các thiết bị thí nghiệm và đo đạc hết hạn kiểm định và không có tem Các thiết
bị này cần đưa ngay về phòng QC Nhân viên QC sẽ điều tra và tiến hành kiểm định
5 HỒ SƠ
Chứng chỉ kiểm định thiết bị thí nghiệm – đo lường
Bảng thông số kỹ thuật hiệu chuẩn – Form MP-08PF1
Báo cáo hiệu chuẩn thiết bị – Form MP -08PF2
Đăng ký hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm – Form MP-08PF3
Form MP-08PF1
Trang 4CALIBRATION SPECIFICATION SHEET
Equipment Description:
Scope of Use:
Limitations
Accuracy Parameter
Check requirement prior to and during each use
Calibration Method (s) * Frequency * Acceptable Criteria * Authority for carrying out Method of indicating calibration status on equipment
Prepared by:
Form MP-08 PF2
EQUIPMENT CALIBRATION REPORT PART A: EQUIMNET IDENTIFICATION
Equipment Description:
Manufacturer
Model No: ………Serial No: ………
PART B: CALIBRATION DETAILS
PART C: CERTIFICATION
Trang 5The equipment referenced above has been calibrated in accordance with equipment’s Calib-ration Specification Sheet and complies with the required acceptance criteria
……
Notes:
Trang 6Form MP-08 PF3
Calibration Register for
Measuring & Testing Equipment
No
date
Calib-rated Date Calibrated By
Ex-pired Day
3 Crosshole Sonic Logging - PILE DYNAMICS INC USA VIBROCE SOUTH 060185/KTTB 6092 14-Dec-06 IAMech Dec-0714- Bored Pile
25 Hydrautlic Jack; Manufactured by CHINA; Type: YDC 240 QX. CCC620 507150 08-Oct-07 Quatest 3 Oct-0808- SPT Girder
27 Hydrautlic Jack; Manufactured by CHINA; Type: YDC 240 QX. CCC620 507140 08-Oct-07 Quatest 3 Oct-0808- SPT Girder
29 Hopper Weighers - Model: RED-LION, VietNam SUNWAY 540DV7C N/A 30-Nov-07 Quatest 3 Nov-0830- Batching Plant
33 Hopper Weighers - Type: AD-4329, VietNam SUNWAY 580DV7C 669169 15-Jan-08 Quatest 3 Jan-0915- Batching Plant