e La chi phí hao mòn của tài sản cỗ định theo thời gian se LàCP của TSCĐ được phân bổ theo tuôi thọ kinh tê.. Đặc điểm CP khẩu hao e Là chi phí hợp lý không bằng tiên mặt đề tính thuê
Trang 1
CHUONG 6
TINH TOAN KHAU HAO &
PHAN TICH DU AN SAU THUE
Trang 3e La chi phí hao mòn của tài sản cỗ định theo thời gian
se LàCP của TSCĐ được phân bổ theo tuôi thọ kinh tê
Đặc điểm CP khẩu hao
e Là chi phí hợp lý không bằng tiên mặt (đề tính thuê)
e La khoan dé thu lại, hoàn lại nguồn vôn /phân giá trị
bị giảm của các tài sản đã đâu tư
Giá tri bút toán
e Là giá trị sử dụng của TSGĐ tại từng mộc thời điểm t
Trang 4Một số quy định liên quan đến khấu hao
e Thời kỳ khâu hao “n” được xác định theo quy định
Luật khâu hao (thuộc Luật thuê):
e Hai loại TSCĐ: Tài sản riêng & Bât động sản
e Loại trừ Đá¡: không được tính khâu hao
se Môi nhóm TSCĐ có giá trị “n” khác nhau
> Đề khuyên khích đâu tư: có thê cho phép tăng KH
các năm đâu vận hành.
Trang 6Khâu hao theo “tông các sô thứ tự năm”- SYD Khâu hao theo hé sé von chim - SF
Khâu hao theo đơn vị sản lượng - UD Khâu hao theo mức độ cạn kiệt tài nguyên
Trang 7
ha areca
1 Khdu hao déu (SL - Straight Line)
e Chi phí khâu hao D ở một thời đoạn (năm):
D = (P-SV)*d = (P-SV)/n
Trong do:
> P =gla tr cua tai san
> SV =gla tri con lại
> n = thdi ky tính khâu hao
> P—SV: giá trị tài sản đâu tư bị giảm
> d= 1/n: suất hoàn vốn (suất khâu hao)
e Giá tri bút toán của tài sản ở cuỗi năm x nào đó:
BV,.=P_—- x*D = P—- x *[(P-SV)/n|
Trang 8e Vi du 1: Mét tai sản giá mua 21 triệu, khâu hao đêu
trong 70 nam, gia trị còn lại sau 10 năm là †ï triệu
Tính CP khâu hao hàng năm và giá trị bút toán của tài sản vào cuôi năm 3, năm 102
Trang 92 Khau hao theo kết số giảm nhanh
(DB - Declining Balance Depreciation)
e Khâu hao nhiều ở năm đầu & giảm dân ở năm sau
e Chi phi khâu hao ở một năm x nào đó là:
D, = BV,., (dr)
Trong do:
> dr =1- VSV/P : Suất kháu hao (không đổi)
> BV, =P(1-dr)" ˆ : Giá trị bút toán cuỗi năm n
> D, =BV,., (dr) = [P(1 — dr)**"].(dr)
Trang 102 Khau hao theo két so giam nhanh
(DB - Declining Balance Depreciation)
e Vi du 2: Mot tal san duoc mua voi gia 27 triéu, gia
trị còn lại sau 10 nam la 7,0 triéu Tinh gia tri but
toán ở cuôi năm thứ 3 va chi phi KH cudi nam thu
Trang 11
ha areca
3 Khâu hao theo kết số giảm nhanh kép
(DDB — Double Declining Balance Depreciation)
e Khấu hao nhanh theo DB ở x năm đầu với dr = 2/n
Trang 12~ 4, Khau hao theo “Tong cac so tht? tu nam”
(SYD - Sum-of-year- Digits Depreciation)
e Khâu hao nhanh theo hệ sô SYD =1+2+ +n = n(n+1)⁄2
e Chi phi khâu hao ở một năm x nào đó là:
Trang 13— 4 Khâu hao theo “Tông các số thứ tự năm”
(SYD - Sum-of-year- Digits Depreciation)
e Vi du 2: Mot tal san duoc mua voi gia 27 triéu, gia
trị còn lại sau 10 nam la 7,0 triéu Tinh gia tri but
toán ở cuôi năm thứ 3 và chỉ phí KH cuôi năm thứ
4 theo mô hình SYD
Trang 145 Khau hao theo hé so von chim
(SF — Sinking Fund Depreciation)
e Khoản trích vỗn chìm hàng năm có lãi i%
Trang 155 Khau hao theo hé so von chim
(SF — Sinking Fund Depreciation)
e Vi du 2: Mot tal san duoc mua voi gia 27 triéu, gia
tri còn lại sau 10 năm là 1,0 triệu Tính giá tri but
toán ở cuôi năm thứ 3 va chi phi KH cudi nam thu
4 theo mô hình SF với ¡ = 10%
Trang 166 Khau hao theo đơn vị sản lượng
(UD — Units-of-production Depreciation)
e Mức độ giảm giá của tài sản là bằng nhau cho
1 đơn vị sản lượng
e CP khâu hao cho 1 đv sản lượng:
d = (P-SV)/t6ng san lượng trong thời kỳ KH
e VD: Xe gia 20 tr, SV = 8tr sau khi chạy 100.000 km
Tính CP khâu hao 1km và giá trị BV sau 20.000km
> d = (20-8)tr/100.000 = 120 Ð/km
> BV = 20tr — 120D 20.000 = 17.8 tiểu
Trang 177 Khấu hao theo mức độ cạn kiệt tài nguyên
e Áp dụng: tài sản không thể mua lại hoặc thay mới
e CP khâu hao cho 1 đv tài nguyên:
d' = P/tông lượng tài nguyên ước tính
e VD: Khu rừng giá 350tr, dự kiên tạo ra 175 ngàn tâm ván
Cụ thê: Năm 1 là 15 ngàn, năm 2 là 22 ngàn
> Tính CPKH mỗi năm? (Sgk trang156)
> đ = 350tr/175.000 = 2.000 D/tam
> D, = (d)(Q,) = 30 triéu
> Do, = (d )(Q,) = 44 triệu
Trang 18
=—.-—
_ NỘI DUNG CHÍNH
Trang 19
“Thuế Lợi tức
e Thuê đánh trên thu nhập hay lợi tức thu được trong
hoạt động sản xuất kinh doanh và trên các “khoản
dôi vỗn” qua chuyên nhượng tài sản
e Thué = TI* TR
> Tl: loi tec chiu thué (Taxable Income)
> TR: thué suat (Tax Rate)
© Tl =(DT—CP,,— KH) + Loi ttre khac(
e Thuê suât: theo quy định (Luật Thuê TNDN)
Lưu ý: (*) cùng thuê suất thuê lợi tức
Trang 20FC = Gia mua ban dau
BV = Gia tri but toan
} Khoan dôi khẩu hao
Thời điễm chuyên nhượng
ỳ Khoan hut von
nam
Trang 22
> Trước thuê: CFBT (Cash Flow Before Tax)
> Sau thuê: CFAT (Cash Flow After Tax)
Trang 23-_ Đòng tiên CFBT & CFAT
e Không vay vốn (100% vỗn công ty)
> Dòng tiên trước thuê: CFBT = (Doanh thu) — (Chi phi)
> Lãi tức chịu thuê: Tl = CFBT — (Khâu hao)
> Thuế = (TI)*(TR)
> Dòng tiên sau thuê: CFAT = CFBT - (Thuê)
e Co vay von:
> Dòng tiên trước thuê: CFBT = (Doanh thu) — (Chi phi)
> Lãi tức chịu thuế: TI = CFBT — (Khấu hao) — (Lai)
> Thuế = (TI)*(TR)
> Dòng tiên sau thuê:
CFAT = CFBT - (Thuế) — (Tiên trả lãi) — (Tiên tra von)
Trang 24
-_ Ví dụ
e Một công ty đâu tư vào một dây chuyên sản suât sữa
chua với chi phí đầu tư ban đâu của thiết bị là 15 trÐ
Sau 5 năm sử dụng, giá trị còn lại là 2 trÐ Thu nhập
hàng năm là 7 trÐ, chỉ phí hàng năm là 1 trÐ Thuê lợi
tức, dôi vôn & dôi khâu hao cùng là 50% Khâu hao đêu
hàng năm Giá bán thiết bị sau 5 năm là 3 trÐ
1 Xác định CFAT nêu 100% vỗn của công ty
2 Xác định CFAT nêu 40% vỗn chủ sở hữu và 60% là vỗn
vay Lãi suât cô định là 10% tính trên vỗn vay ban dau va
là lãi suât đơn Phương thức thanh toán là tra déu trong
5 năm cả lãi lẫn vốn
Trang 25Đâu tư ban đâu -15
Gia tri còn lại 2
Trang 27
-_ Bài tập:
e Ông Nam vừa mua miếng đất (giá 1 tỷ đồng) để xây
một khách sạn mini (tổng chi phí xây là 3 tỷ đồng) Ông
dự định cho thuê trong 3 năm với khoản thu ròng hang
năm là 400 triệu đông, và sẽ bán khách sạn cùng đât vào cuôi năm 3 với giá 5,5 tỷ đông (trong đó 1 tỷ đồng
là tiên bán đất) Ông dùng khâu hao đường thẳng SL
cho khách sạn, với giá trị còn lại là 500 triệu đông, thời
gian khâu hao là 10 năm (lưu ý: đât không khâu hao)
Thuê suất cho các khoản lợi tức thông thường, dôi vôn,
hụt von la 40%
> Xác định CFAT của dự án đôi với ông Nam?
Trang 284 Dong én te sau thus (OFAT)
So sánh phương án theo CFAT
Trang 29ha areca a
> $0 sanh lựa chọn PA theo CFAT
e Tính toán chính xác CFAT
e Sử dụng các phương pháp phân tích như cho CFBT
e Riêng phương pháp B/C chủ yêu cho dự án miễn thuê
e Các nguyên tắc & thủ tục so sánh không đồi
e Sử dụng MARR sau thuê
Trang 30Đâu tư ban đâu 10.0 15.0
Chi phi hang nam 22 4.3
Thu nhập hằng năm 50 70
Giá thanh lý 2,0 0,0
Tudi tho - TT (nam) 5 10
MARR (sau thué) 5%
e Khau hao déu SL, gia tri con lai SV la 1,5tr cho mdi may
e Thuê suât 55% cho các loại lợi tức
> Xác định CFAT cua tung PA? Chon PA nao?
Trang 311 May A: Khau hao SL > D = (10-1,5)/5 = 1,7 triệu/năm
Trang 32
2 Máy B: Khấu hao SL > D = (15-1,5)/10 = 1,35 triệu/năm
Khoan déi khau hao
Doanh thu LO OOO 7,0 ¬
Chi phi -4,.3| -4,3| -43| -4,3| -4,3 =
(-) CP khau hao 1,35| 1,35| 1,35] 1,35) 1,35 - Lợi tức chịu thuê 1,35| 1,35| 1,35| 1,35| 1,35| -1,5 Thuê (55%) 0,74| 0,74| 0,74| 0,74| 0,74
> ChonA
Trang 33> Dòng tiên sau thuê CFAT
> So sánh phương án theo CFAT
Trang 34
ha areca
TAI LIEU THAM KHẢO
lựa chọn dự án đâu tư, Chương 6 NXB Thông kê
> Vận dụng thực hành các BT cuôỗi chương 6!