1- Khái niệmKết luận: Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ nước này thể hiện bằng số lượng đơn vị tiền tệ nước khác... 2 - Phương pháp yết giáNguyên tắc: 1 commodity terms =
Trang 1Chương 2: Hối đoái &
Tỷ giá hối đoái
Thị trường ngoại hối
Thị trường tiền gửi ngoai tệ ị g g g ï ä
Yêu cầu của chương
Trang 21 T û i ù h ái ñ ùi
Trang 31 Tỷ giá hối đoái y g
1 Khái Khái niệm niệm
22 Phương Phương pháp pháp yết yết giá giá
2 Phương Phương phap phap yet yet gia gia
3 Những Những qui qui ước ước trong trong giao giao dịch dịch hối hối đoái đoái
4 Phương Phương pháp gg p p pháp tính p p tính chéo chéo trong trong tỷ gg yy gg tỷ giá giá hối hối đoái
5 Cơ Cơ sở sở xác xác định định tỷ tỷ giá giá
áá ûû ûû áá ûû áá
6 Các Các nhân nhân tố tố ảnh ảnh hưởng hưởng đến đến tỷ tỷ giá giá hối hối đoái
77 Phương Phương pháp pháp điều điều chỉnh chỉnh tỷ tỷ giá giá hối hối đoái đoái
7 Phương Phương phap phap đieu đieu chỉnh chỉnh ty ty gia gia hoi hoi đoai đoai
8 Các Các loại loại tỷ tỷ giá giá thông thông dụng dụng
Trang 41- Khái niệm
Kết luận:
Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ nước này thể hiện bằng số lượng đơn vị tiền tệ nước khác.
Ví dụ:
EUR/USD = 1 2248-1 2298
USD/VND=19.490 – 19.500
Trang 52 - Phương pháp yết giá
Nguyên tắc:
1 commodity terms = x currency terms
hay 1 đồng tiền yết giá = x đồng tiền định giá
Ví du
hay 1 đong tien yet gia x đong tien định gia
Ví dụ
Như vậy:
o Đồng tiền yết giá là đồng tiền biểu thị
o Đong tien yet gia la đong tien bieu thị
giá trị qua đồng tiền định giá (hệ sốlà1, 100, 1000)
o Đồng tiền định giá là đồng tiền dùng để
xác định giá trị của đồng tiền yết giá(hệ số bất kỳ)
(hệ so bat ky)
Trang 62.1 Phương pháp yết giá trực
1GBP = 1.7565 USD ở Mỹ
1USD= 111.76 JPY ở Nhật
û
1USD= 19.500 VND ở Việt Nam
Áp dụng ở nhiều quốc gia như: Nhật,Thái Lan Hàn Quốc và Việt Nam
Thai Lan, Han Quoc va Việt Nam
Cụ thể: www vcb.com.vn
Trang 72.2 Phương pháp yết giá gián
1GBP = 1.7565 USD ở Anh
1AUD = 0.7430 USD ở Uùc
Chỉ áp dung ở các nước : Anh, Úc.
Chỉ ap dụng ơ cac nươc : Anh, Uc.
Cụ thể: www Saxobank.co.uk
Trang 83- Những qui ước trong giao
dịch hối đoái
Ký hiệu đơn vị tiền tệ:
Đơn vị tiền tệ của các quốc gia được ký hiệu bằng 3 ký tự (XXX) với hai chữ đầu là tên quốc gia, chữ cuối là tên goi của tiền
Ký hiệu tiền tệ của các đồng tiền chính trên thế
Phương pháp đọc tỷ giá:
Các con số đằng sau dấu chấm được đọc theo nhóm hai số Hai số thập phân đầu tiên goi là
nhom hai so Hai so thập phan đau tien gọi la
“số” (figure), hai số kế tiếp gọi là “điểm”
(point).
Trang 93- Những qui ước trong giao dịch
Trang 104- Phương pháp tính chéo trong
t û i ù h ái đ ùi
4.1 Khái niệm
Tỷ giá chéo là tỷ giá giữa hai đồng tiềnkhông phải là USD đươc xác định thôngo g p a a US được ac đị t o gqua USD
4.2 Nguyên tắc xác địnhg y ị
a Nguyên lý cơ bản
A/B = A/C *C/B
Trang 114- Phương pháp tính chéo
mơi.
Trang 124- Phương pháp tính chéo
Trang 134- Phương pháp tính chéo
định gia.
Trang 14b- Vận dụng nguyên tắc tính chéo
để tính tỷ giá mua và tỷ giá bán
Một đồng tiền định giá và một đồng yết giá
Ví dụ:
Một công ty Pháp xuất khẩu một lô hàngthu được 100,000 EUR, cần bán cho ngânhàng để lấy CHF nhằm thanh toán cho hợp
Trang 15b- Vận dụng nguyên tắc tính chéo
để tính tỷ giá mua và tỷ giá bán y g y g
Hai đồng tiền định giá
Ví dụ:
Một công ty Nhật tại Canada xuất khẩug ymột lô hàng thu được 100,000 JPY, cầnbán cho ngân hàng để chi trả lương cho
h â i â ø ù kh û h h ù kh ù
nhân viên và các khoản thanh toán khác.Khi đó, ngân hàng sẽ thanh toán chocông ty bao nhiêu CAD?
cong ty bao nhieu CAD?
Với USD/JPY = 118.86/90
USD/CAD 1 1937/42
USD/CAD = 1.1937/42
Trang 16b- Vận dụng nguyên tắc tính chéo để tính tỷ giá mua và tỷ giá bán
Hai đồng tiền yết giá
Ví dụ :
Một công ty Anh xuất khẩu một lô hàng thu đươc 1000 GBP cần bán cho ngân hàng lấy
đã đến hạn Khi đó, ngân hàng sẽ thanh toán
Với GBP/USD = 1.7565 – 1.7569
AUD/USD = 0 7430 0 7434
Câu hỏi:
Trang 175- Cơ sở xác định tỷ giá
5.1 Trong chế độ bản vị vàng
1GBP=7.32 gr vàng (Anh-1821)1USD=1.50463 gr vàng (Mỹ-1879)
Trang 185.1 Chế độ bản vị vàng
b Đặc điểm
c Nguyên nhân sup đổ của chế độ bản vị
c Nguyen nhan sụp đo cua che độ ban vị
vàng
Do chiến tranh thế giới thứ nhất 1914-g
1918 (Đức, Aùo, Hung >< Anh, Pháp,
Nga)
Th á i ùi hi h ø h hi à h á đ ä û i ù
Thế giới chia thành nhiều chế độ tỷ giá:
- Chế độ bản vị vàng (Mỹ)
Ch á đ ä b û ị ø th i (A h Ph ù )
- Che độ ban vị vang thoi (Anh Phap)
- Chế độ hối đoái vàng, ngoại tệ bản vị
Trang 195.1 Chế độ bản vị vàng
Chế độ bản vị vàng thoi :
ø h á đ ä b û ị ø kh â
Là chế độ bản vị vàng không trọn vẹn Theo đó, giấy bạc ngân hàng chỉ đươc đổi ra vàng thoi với số
chỉ được đoi ra vang thoi vơi so
lượng và điều kiện hạn chế
Trang 205.1 Chế độ bản vị vàng
Chế độ bản vị hối đoái vàng
Là chế độ tiền tệ mà trong đó giấy bạc
ngân hàng không được trực tiếp đổi ra vàng chỉ được phép đổi ra ngoại hối, theo tỷ giá ấn định với ngoai tệ manh có thể đổi ra
an định vơi ngoại tệ mạnh co the đoi ra
vàng
Ví dụ:
1 HKD= 1/10 GBP
1VND = 1/35 USD
khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933,
hệ thống tiền tệ TBCN đã chia tay thật sự
Trang 215.1 Chế độ bản vị vàng
d Cơ chế xác định tỷ giá:
Ví dụ:
1GBP=7.32 gr vàng (Anh-1821) 1USD=1.50463 gr vàng(Mỹ-1879)
Cơ chế: Tỷ giá giữa GBP/USD được xác định
i ù ø
ngang giá vàng.
Điểm vàng: là điểm mà ở đó nếu tỷ giá vượt qua hoặc bé hơn thì xảy ra hiện tượng nhập
vàng hoặc xuất vàng
Điểm xuất vàng Điểm nhập vàng Điem nhập vang
Trang 225.1 Chế độ bản vị vàng
Phương án 1: thanh toán bằng vàng
Tổng số vàng phải chi là:g g p 739,320 gr , g vàng
Tương ứng: 491,363 USD
Khi đó, 1 GBP = 4.9136 USD
Nếu GBP/USD= 4.92 trên thị trường
Trang 235.1 Trong chế độ bản vị vàng
Nhận xét:
Điểm xuất vàng của Mỹ = 4.91363 cũng chính là điểm nhập vàng của Anh
Trang 245.2 Hệ thống tiền tệ Bretton
Vào ngày 5/4/1943, Mỹ công bố đề án
do Harry White soạn thảo
• Thành lập một t/c tài chính quốc tế
• Thanh lập một t/c tai chính quoc te
• Thiết lập một chế độ tỷ giá hối đoái cốđịnh, lấy đôla Mỹ làm chuẩn
• Thủ tiêu mọi khu vực tiền tệ, mở rộngtự do chuyển đổi tiền tệ giữa các nước
Trang 255.2 Heä thoáng tieàn teä Bretton
Trang 265.2 Hệ thống tiền tệ Bretton
Woods
1/7/1944, Mỹ chính thức triệu tập hội nghịquốc tế tổ chức tại Bretton Woods - NewHamptshire Bắc Mỹ
Hamptshire, Bac My
Hội nghị kéo dài từ ngày 1/7/1944 đếnngày 20/7/1944 dưới sư lãnh đao củaJ.M.Keynes và H.D.White (44)
Hội nghị đã đi đến thỏa thuận:
• Thành lập IMF - www.imf.org
• NH thế giới WB www.worldbank.org
• Hình thành hệ thống tỷ giá hối đoáiBretton Woods
Trang 27Hệ thống tỷ giá hối đoái
Bretton Woods
Đặc điểm
o Là hệ thống tỷ giá cố định theo USD
o La hệ thong ty gia co định theo USD
o Tỷ giá hối đoái chính thức của cácnước hội viên hình thành trên cơ sở sosánh với hàm lượng vàng chính thứccủa USD (35USD/ounce) và khôngđươc biến động quá pham vi + x%
được bien động qua phạm vi - x%(1%) của tỷ giá chính thức đã đăng kýtại IMF
Ví dụ:
1USD = 4 DEM 1 USD= 6FRF
1USD = 360JPY…
Trang 28Hệ thống tỷ giá hối đoái
Trang 29Hệ thống tỷ giá hối đoái
Bretton Woods
Các cuộc khủng hoảng tiền tệ bùng nổvào 1969-1970 Đức, Hà lan, Canada
û å û
thả nổi tỷ giá
Năm 1971, Tổng thống Nixon chính thứcbãi bỏ việc đổi USD ra vàng cho chínhphủ các nước, tuyên bố phá giá USD lần
1 là 7.89% (1USD=0.8185gr vàng), mởrộng khung biên độ 2 25% (12/1971)
rộng khung bien độ 2 25% (12/1971)
12/2/1973, Mỹ tuyên bố phá giá USD lầnthứ hai các nước thả nổi tỷ giá
??? Nguyên nhân
Trang 305.3 Chế độ tiền tệ ngày nay
Tỷ giá cố định
Trang 31a Tỷ giá cố định
Tỷ giá cố định là tỷ giá không biến động
thường xuyên không phu thuộc vào quy
thương xuyen, khong phụ thuộc vao quy luật cung cầu, ý muốn chủ quan của
chính phủ, hầu như không thay đổi trong
chính phu, hau như khong thay đoi trong một thời gian nhất định (5-10 năm, 103 nước)
Năm 1998, Malaysia cố định đồng ringit 1USD = 3.3 MYR
21/7/2005, Malaysia thả nổi đồng tiền
Trang 32b Tỷ giá thả nổi
Tỷ giá thả nổi tự do
Tỷ giá thả nổi tư do là cơ chế tỷ giá mà
Ty gia tha noi tự do la cơ che ty gia ma theo đó giá cả ngoại tệ sẽ do cung cầu ngoai tệ quyết định và không có sư can g ï ä q y ị g ï thiệp của chính phủ.
Trang 33b Tỷ giá thả nổi
Tỷ giá thả nổi có quản lý
Là tỷ giá thả nổi nhưng có sư can thiệp
La ty gia tha noi nhưng co sự can thiệp của chính phủ tác động lên tỷ giá hối đoái để phục vụ chiến lược chung của ướ ì h
Trang 34c Tỷ giá thả nổi tập thể
Tư do hóa đi lai
Tự do hoa đi lại
khó khăn sử dụng tiền
ECU là đồng tiền chung trong ghi sổ Đồng
ECU la đong tien chung trong ghi so Đong tiền ECU USD giữ ổn định tỷ giá
tạo điều kiện phát triển kinh tế của các ù
nước
Ngày 7/2/1992, các nước (EC) ký kết hiệp
Trang 35c Tỷ giá thả nổi tập thể
Ngày 1/1/1999, EURO chính thức ra đời với đầy đủ tư cách của một đồng
đơ vơ đay đu tư cac cua ột đo gtiền thực, chung, duy nhất cho cả khối
EU -12 (sử dụng t/t ko dùng tiền mặt) (t â EURO h äi hị Madrid)
(ten EURO-hội nghị Madrid)
Ngày 1/1/2002, bắt đầu giai đoạn đổi tiền
Trang 36Cơ chế tỷ giá hối đoái của
Việt Nam
Giai đoan 1955- 1989
Việt Nam chọn CNY để xác định giá trị VND, CNY=1470 VND, dựa vào CPI ï
của 34 mặt hàng VN-TQ
XNQD sử dụng tỷ giá kế toán nội bộ
Luật ĐTNN ra đời NHNN VN đã xác định USD, công bố tỷ giá USD/VND
nhưng tỷ giá này cố định chủ quan
nhưng ty gia nay co định, chu quan
lệch so với tỷ giá ở thị trường chợ đen
Trang 37Cơ chế tỷ giá hối đoái của Việt
11/1988 - 2,600 1/1989 - 3,300 12/1989 - 4,400
1991 - 14,000
Trang 38Cơ chế tỷ giá hối đoái của Việt
Nam
NHNN thành lập 2 TTGDNT tai Hà
NHNN thanh lập 2 TTGDNT tại Ha Nội & TPHCM, ban hành QĐ
337/HĐBT ngày 25/10/1991 về một g y ä số biện pháp quản lý ngoại tệ
kéo giá USD trên thị trường xuống g ị g g dần
12/1991 là 12,700 12/1992 là 10,500 12/1993 là 10,840
Trang 39Cơ chế tỷ giá hối đoái của Việt
Nam
Ngày 20/10/1994 QĐ 203/QĐ NH
Ngay 20/10/1994, QĐ 203/QĐ-NH, thành lập thị trường ngoại tệ liên ngân hàng thay thế cho hai trung tâm giao g y g gdịch ngoại tệ trước đây
NHNN sẽ công bố tỷ giá chính thứcg y g
USD/VNĐ, theo đó tỷ giá mua bán trên thị trường chỉ được dao động trong
ûphạm vi +/- x% so với tỷ giá chính thức (0.5% 11/96 là 1%)
Trang 40Cơ chế tỷ giá hối đoái của Việt
VND lai rất cao
VND lại rat cao…
Nhập siêu lớn
1994 là 1771.4 triệu USD, ä ,
1995 là 2706.5 triệu USD,
1996 là gần 4 tỷ USD.
Trang 41Cơ chế tỷ giá hối đoái của Việt
Trang 42Cơ chế tỷ giá hối đoái của Việt
Trang 43Cơ chế tỷ giá hối đoái của Việt
Nam Giai đoan từ 1999 đến nay
17/8/1998, NĐ 63/NĐ-CP về quản lý ngoại hối: tỷ giá USD/VND hình
à
thành dựa trên quan hệ cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của NN
tiet cua NN
NHNN công bố tỷ giá giao dịch
bình quân USD/VND trên thị q ị trường ngoại tệ liên ngân hàng
NHTM xác định tỷ giá mua, tỷ giá bán USD/VND (+/ x%)
ban USD/VND (+/- x%).
Trang 44Cơ chế tỷ giá hối đoái của Việt
Nam
26/2/99 NHNN công bố USD/VND
26/2/99 NHNN cong bo USD/VND liên ngân hàng là 13,880 thay cho tỷ giá chính thức 12 972 t/báo biên
ty gia chính thưc 12,972, t/bao bien độ dao động là +/-0.1% (0.25%)
USD/VND trên thị trường chơ đen
USD/VND tren thị trương chợ đen và tỷ giá liên ngân hàng công bố lệch nhau rất ít tai một số thời
lệch nhau rat ít tại một so thơi điểm (quan hệ cung cầu)
Trang 456 – Các nhân tố ảnh hưởng
đ á TGHĐ
Lạm phát là sự suy giảm sức mua của tiền tệ và đươc đo lường
cua tien tệ va được đo lương
bằng chỉ số giá cả chung ngày
càng tăng lên
cang tang len.
Trang 466 – Các nhân tố ảnh hưởng đến
Trang 476 – Các nhân tố ảnh hưởng
Ly thuyet đong gia sưc mua
(Purchasing Power Parity)
David Ricardo 1772-1823
Giả thiết: Trong một nền kinh tế cạnh tranh lành mạnh, tức là cước phí vận
h å th á h ûi b è 0 D đ ù
chuyển, thuế hải quan bằng 0 Do đó,
nếu các hàng hóa đều đồng nhất thì
người tiêu dùng sẽ mua hàng ở nước nào
ø i ù h ä h á
mà giá thật sự thấp
Trang 486 – Các nhân tố ảnh hưởng đến
2004 lam phát của Mỹ là 2 7% lam phát của
2004, lạm phat cua My la 2.7%, lạm phat cua
VN là 9.5% SLP= 6.8% USD/VND tăng 6.8% (thực tế tỷ giá chỉ tăng chưa đến
Trang 496 – Các nhân tố ảnh hưởng đến
TGHĐ
Cán cân thanh toán quốc tế là một bảng tổng hơp phản ánh các
một bang tong hợp phan anh cac giao dịch về thương mại, dịch
vu chuyển tiền đầu tư vay nơ vụ, chuyen tien, đau tư, vay nợ của một nước với các nước khác.
Trang 506 – Các nhân tố ảnh hưởng
Trang 516 – Các nhân tố ảnh hưởng đến
TGHĐ
c Một số nhân tố khác
c Một so nhan to khac
(các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, tâm lý)
ta y)Các sự kiện tại Mỹ Việc tăng hay giảm lãi suất ngắn han
Việc tang hay giam lai suat ngan hạn của NHTW VN
Dư báo của thị trường về lãi suất, tỷ
Dự bao cua thị trương ve lai suat, ty giá
Tâm lý nhà đầu tư y
Trang 527- Phương pháp điều chỉnh tỷ giá hối
Trang 538- Các loai tỷ giá thông dung
Tỷ giá chính thức Tỷ giá kinh doanh của NHTM Tỷ giá xuất khẩu
Tỷ giá nhập khẩu
T û i ù ở ử
Tỷ giá mở cửa Tỷ giá đóng cửa
á Tỷ giá cao nhất Tỷ giá thấp nhất
Trang 548- Các loại tỷ giá thông dụng
Tỷ giá kinh doanh của NHTM:
Phươ h ù tí h h ù
o Phương pháp tính chéo
o Cung cầu từng loại tiền trên thị
trường
o Tính thanh khoản trong giao dịch g g
o Mức độ biến động của đồng tiền đó
so với USD trong tkỳ trước
o Khối lượng giao dịch
Trang 558- Các loại tỷ giá thông dụng
Tỷ giá xuất khẩu:
Tổng giá vốn hàng VN trên sàn tàu o g g a vo a g VN t e sa tauNgoại tệ thu theo giá FOB tại cảng VN
Tỷ giá nhập khẩu:
Trang 562 Thị t ườ h ái đ ùi
2 Thị trường hối đoái
Trang 571 Khái niệm ä
Cung Cầu
mua bán
Trang 592 Đặc điểm
Thị trường hoạt động liên tục 24/24
Thị trường mang tính chất quốc tế, thị
trường toàn cầu
á
Tỷ giá hối đoái hay giá cả ngoại tệ
được hình thành trên cơ sở cọ xát cung cầu ngoai tệ trên thị trường
Các đồng tiền được mua bán chủ yếu là những đồng tiền manh
la nhưng đong tien mạnh
Hình thành thị trường ngoại hối
Trang 603 Ưu điểm của TT hối đoái
lượng, loại ngoại tệ giao dịch ???
NHNN kiểm soát ngoại hối
Trang 614 Chức năng
Cung cấp cơ chế chuyển đổi từ
Cung cap cơ che chuyen đoi tư
đồng tiền đang có sang đồng tiền đang cần phuc vu cho nhu cầu
đang can phục vụ cho nhu cau
ngoại tệ
Cung cấp các công cu kinh doanh
Cung cap cac cong cụ kinh doanh ngoại tệ
Cung cấp công cụ phòng tránh rủi
ro tỷ giá
Trang 625 Thành viên tham gia
5 Thanh vien tham gia
%
?
?
Trang 647 Giao dịch chủ yếu
7 Giao dịch chu yeu
Giao ngay (Spot Transaction)
Có kỳ hạn (Forward Transaction)
å
Hoán đổi (Swaps Transaction)
Giao sau (Future Transaction)
Quyền chọn (Options Transaction)
Trang 65Giao ngay (Spot Trans.)
Trang 67Hoán đổi (Swaps Trans.)
Kết hợp:
Giao ngay – Kỳ hạn
Kỳ hạn Kỳ hạn
Giao dịch thật
Trang 68Giao sau (Future Trans.)
Giao sau (Future Trans.)
Trang 70The end