Trường THCS Tam Thanh UBND HUYỆN PHÚ QUÝ TRƯỜNG THCS LONG HẢI HỌ VÀ TÊN LỚP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN 9 TUẦN 26 – TIẾT 52 Điểm Lời phê của thầy/cô I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoan[.]
Trang 1O A
B
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS LONG HẢI
HỌ VÀ TÊN: ……….
LỚP: ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TOÁN 9 TUẦN: 26 – TIẾT 52
Điểm Lời phê của thầy/cô
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cho hàm số y3x2 Trong các câu sau, câu nào đúng?
A Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên R
C Giá trị của y luôn luôn dương khi x 0
D Hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0
Câu 2 Nghiệm của hệ phương trình
3 2 12
A (-3; 2) B 2; 3 C (1; 2) D 2;3
Câu 3 Điểm thuộc đồ thị hàm số
2
1 4
y x
là:
A 4; 4 B 2; 1 C
1 1;
2
D 4; 2
Câu 4 Cho ba điểm A, B, C thuộc đường tròn (O) Vẽ đường thẳng xy là tiếp tuyến tại
A của đường tròn Khi đó, ^BAx là
A góc ở tâm B góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
C góc nội tiếp D góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Câu 5 Số đo của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng
A 600
B 900
C 1200
D 1800
Câu 6 Cho đường tròn (O) có góc ở tâm ^AOB=700 như hình vẽ
Khi đó, số đo cung lớn AB bằng
A 2900 B 700 C 1100 D 1800
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) a) Giải hệ phương trình
2 1
3 6
b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2
Bài 2: (2 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB, vẽ dây CD vuông góc AB Trên
cung nhỏ BC lấy điểm M Vẽ tiếp tuyến tại M cắt CD tại E
a) Chứng minh ^ABM = ^AME
b) Kẻ AM cắt CD tại N Chứng minh ∆EMN là tam giác cân
70 0
Trang 2Bài 3: (2 điểm) Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 180 km,
đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ Tìm vận tốc của mỗi xe, biết ô tô đi từ A có vận tốc lớn hơn vận tốc ô tô đi từ B là 10 km/h
Trang 4UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS LONG HẢI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I I
NĂM HỌC: 2021-2022 MÔN: TOÁN 9
TUẦN: 26 – TIẾT 52 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm (3 điểm)
II Tự luận (7 điểm)
Bài 1. (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 1,5 điểm
a)
2 1
3 6
¿ >{x−3 y=6 5 y=−5 ≤¿{x−3 y=6 y=−1 ≤¿{y =−1 x=3
(1 điểm) Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (3; −1)(0,5 điểm)
b) y = 2x2
(0,5 điểm)
(1 điểm)
Bài 2: (2 điểm)
Vẽ hình đúng được 0,25 điểm
a) ^ABM = ^AME (cùng chắn cung AM) (0,75 điểm)
b) ^NME=1
1
2(sđ AC+ sđ CM ) ^ENM =1
Mà AB ⊥ CD nên AC = AD
=> sđ AC = sđ AD
Do đó ^NME = ^ENM
Vậy △EMN cân tại E (0,5 điểm)
y
x
2
8
N E
O
C
D
M
Trang 5Bài 3: (2 điểm)
Gọi x (km/h) là vận tốc của xe đi từ A
y (km/h) là vận tốc của xe đi từ B
Quãng đường của xe đi từ A là 2x (km)
Quãng đường của xe đi từ B là 2y (km)
Theo giả thiết đầu, ta có: 2x + 2y = 180 x + y =90
Theo giả thiết sau, ta có: x – y = 10 (0,5 điểm)
Suy ra {x+ y=90
x− y=10≤¿{x − y=180 2 x=100 ≤¿{x− y=180 x =50 ≤¿{x=50 y =40
(0,5 điểm) Vậy vận tốc của xe đi từ A là 50 km/h, vận tốc của xe đi từ B là 40 km/h (0,5 điểm)
Trang 7UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS LONG HẢI KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC: 2021-2022
MÔN: TOÁN 9 TUẦN: 26 – TIẾT 52
MA TRẬN
Tên bài Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng (thấp)
Vận dụng
Giải hệ phương trình
và các bài toán thực tế
2 (1)
1 (1,5)
1 (2)
2 (1)
2 (3,5) Hàm số y = ax 2 (a≠0)
và đồ thị
1 (0,5)
1 (1,5)
1 (0,5)
1 (1,5) Góc với đường tròn 3
(1,5) 1 (1) 1 (1) 3 (1,5) 2 (2)
Tổng cộng 6
(3)
2 (3)
2 (3)
1 (1)
6 (3)
5 (7)