1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 3 chủ đề 7 tổng ôn chương iii

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 chủ đề 7 tổng ôn chương iii
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tổng ôn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 207,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toanhocsodo ĐT 0945943199 ÔN TẬP CHƯƠNG III I TÓM TẮT LÝ THUYẾT Xem phần Tóm tắt lý thuyết từ Bài 1 đến Bài 6 của chương này II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN 1A Cho hệ phương trình (m là tham số) a) Giải h[.]

Trang 1

ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG III

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

Xem ph n ầ Tóm t t lý thuy t ắ ế t Bài 1 đ n Bài 6 c a ch ng này.ừ ế ủ ươ

II BÀI T P VÀ CÁC D NG TOÁN Ậ Ạ

1A Cho h ph ng trình: ệ ươ (m là tham s ).ố

a) Gi i h ph ng trình v i ả ệ ươ ớ m = 3.

b) Tìm các giá tr c a tham s ị ủ ố m đ h ph ng trình đã cho:ể ệ ươ

i) Có nghi m duy nh t;ệ ấ

ii) Vô nghi m;ệ

iii) Vô s nghi m.ố ệ

1B Cho h ph ng trình ệ ươ (m là tham s ).ố

a) Ch ng minh r ng h ph ng trình có nghi m duy nh t v i m i giá tr c a tham s ứ ằ ệ ươ ệ ấ ớ ọ ị ủ ố m.

b) G i (x;y) là nghi m duy nh t c a h ph ng trình Tìm các giá tr c a ọ ệ ấ ủ ệ ươ ị ủ m đ :

2A Cho h ph ng trình: ệ ươ (m là tham s ).

a) Gi i và bi n lu n h ph ng trình đã cho theo tham s ả ệ ậ ệ ươ ố m.

b) Tìm các giá tr ịm nguyên đ h ph ng trình có nghi m duy nh t ể ệ ươ ệ ấ (x; y) v i x và y là

nh ng s nguyên.ữ ố

c) Tìm h th c liên h gi a ệ ứ ệ ữ x và y không ph thu c ụ ộ m.

2B Cho h ph ng trình: ệ ươ (m là tham s ).

a) Gi i h ph ng trình v i ả ệ ươ ớ m = -3.

b) Gi i và bi n lu n h ph ng trình đã cho.ả ệ ậ ệ ươ

c) Tìm các giá tr c a ị ủ m h ph ng trình có nghi m ệ ươ ệ (x; y) th a mãn đi u ki n ỏ ề ệ 3x + 4y = -5.

Trang 2

3A M t hình ch nh t có chu vi 110m Hai l n chi u dài h n ba chi u r ng là 10m Tính ộ ữ ậ ầ ề ơ ề ộ

di n tích hình ch nh t.ệ ữ ậ

3B M t khu v n hình ch nh t có chu vi 280ộ ườ ữ ậ m Ng i ta làm m t l i đi xung quanh ườ ộ ố

v n (thu c đ t c a v n) r ng 2ườ ộ ấ ủ ườ ộ m, di n tích còn l i là 4256mệ ạ 2 Tính các kích th c c a ướ ủ khu v n.ườ

4A Hai ng i cùng làm m t công vi c trong 7 gi 12 phút thì xong công vi c N u ng i ườ ộ ệ ờ ệ ế ườ

th nh t làm trong 4 gi , ng i th hai, làm trong 3 gi thì đ c 50% công vi c H i m i ứ ấ ờ ườ ứ ờ ượ ệ ỏ ỗ

ng i làm m t mình trong mây gi thì xong công vi c?ườ ộ ờ ệ

4B M t đ i xe v n t i ph i v n chuy n 28 t n hàng đ n m t đ , đi m quy đ nh Vì trong ộ ộ ậ ả ả ậ ể ấ ế ộ ị ể ị

đ i có 2 xe ph i đi u đi làm vi c khát nên m i xe ph i ch thêm 0,7 t n hàng n a Tính sộ ả ề ệ ỗ ả ở ấ ữ ố

xe c a đ lúc đ u?ủ ộ ẩ

5A M t canô xuôi t ộ ừ A đ n ế B v i v n t c xuôi dòng là ớ ậ ố 30km/h, sau đó l i ng c t ượ ừ B v ề A.

Th i gian xuôi ít h n th i gian ng c 1 gi 20 phút Tính kho ng cách gi a hai b n A và ờ ơ ờ ượ ờ ả ữ ế B

bi t r ng v n t c dòng n c là 5ế ằ ậ ố ướ km/h và v n t c riêng c a canô khi xuôi và ng c là b ngậ ố ủ ượ ằ nhau

5B M t canô ch y trên sông trong 8 gi , xuôi dòng 81A:m và ng c dòng 105ộ ạ ờ ượ km M t l n ộ ầ khác cũng ch y trên khúc sông đó, canô này ch y trong 4 gi , xuôi dòng 54ạ ạ ờ km và ng c ượ

dòng 42km Hãy tính v n t c khi xuôi dòng và ng c dòng c a canô, bi t v n t c dòng ậ ố ượ ủ ế ậ ố

n c và v n t c riêng c a canô không đ i.ướ ậ ố ủ ổ

6A B n Tu n vào c a hàng Bách hóa h i mua 1 đôi giày và 1 b qu n áo th thao, giá ạ ấ ử ỏ ộ ầ ể

ti n t ng c ng là 148 000 đ ng M t tu n sau tr l i, giá m i đôi giày gi m 20%, giá m i ề ổ ộ ồ ộ ầ ở ạ ỗ ả ỗ

b qu n áo th thao gi m 40% B n Tuân đ a cho cô bán hàng 110 000 đ ng; cô bán hàng ộ ầ ể ả ạ ư ồ

tr l i cho b n Tu n 8 900 đ ng H i giá ti n 1 đôi giày, giá ti n 1 b qu n áo th thao ả ạ ạ ấ ồ ỏ ề ề ộ ầ ể khi ch a gi m giá là bao nhiêu?ư ả

6B Tháng th nh t hai tô s n xu t đ c 900 chi ti t máy Tháng th hai t I v t m c ứ ấ ả ấ ượ ế ứ ổ ượ ứ 15%, t II v t m c 10% so v i tháng th nh t Vì v y hai tô đã s n xu t đ c 1010 chi ổ ượ ứ ớ ứ ấ ậ ả ấ ượ

ti t máy H i tháng th nh t m i tô s n xu t đ c bao nhiêu chi ti t máy?ế ỏ ứ ấ ỗ ả ấ ượ ế

III BÀI T P V NHÀ Ậ Ề

7 Cho h ph ng trình: ệ ươ (m là tham s ) ố

a) Gi i h ph ng trình v i ả ệ ươ ớ m = 1.

b) Tìm m đ h có nghi m duy nh t (ể ệ ệ ấ x; y) sao cho x, y nguyên d ng.ươ

8 Cho h ph ng trình: ệ ươ (m là tham s ).ố

Trang 3

a) Gi i h ph ng trình v i ả ệ ươ ớ m = 3.

b) Tìm các giá tr c a ị ủ m đ nghi m ệ (x ; y) c a h ph ng trình th a mãn đi u ki n ủ ệ ươ ỏ ề ệ x > 0, y

> 0

9 Cho h ph ng trình: ệ ươ (a là tham s ).

a) Gi i bi n lu n h ph ng trình đã cho theo ả ệ ậ ệ ươ a.

b) Trong tr ng h p h có nghi m duy nh t (x; y), hãy tìm:ườ ợ ệ ệ ấ

i) H th c liên h gi a ệ ứ ệ ữ x và y không ph thu c ộ a.

ii) Các giá tr c a ị ủ a đ ể x và y tho mãn 6x 2 - 19y = 5.

10 Cho h ph ng trình ệ ươ (m là tham s không âm).

a) Gi i h ph ng trình v i ả ệ ươ ớ m = 4.

b) Tìm các giá tr c a ị ủ m sao cho bi u th c ứ p - x + y đ t giá tr nh nh t.ạ ị ỏ ấ

11 Cho h ph ng trình ệ ươ (m là tham s ).

a) Gi i h ph ng trình khi ả ệ ươ m =

b) Gi i và bi n lu n h ph ng trình đã cho theo tham s ra.ả ệ ậ ệ ươ ố

c) Trong tr ng h p h có nghi m duy nh t ườ ợ ệ ệ ấ (x; y), tìm các giá tr c a ra đ :ị ủ ể

i) y - 5x = -4; ii) x < 1 và y > 0.

12 Tìm hai s bi t t ng c a chúng là 17, t ng bình ph ng m i s là 157.ố ế ổ ủ ổ ươ ỗ ố

13 M t th a ru ng hình ch nh t có di n tích là ộ ử ộ ữ ậ ệ 100m 2 Tính đ dài các c nh c a th a ộ ạ ủ ử

ru ng, bi t r ng n u tăng chi u r ng cua th a ru ng lên 2m và gi m chi u dài c a th a ộ ế ằ ế ề ộ ử ộ ả ề ủ ử

ru ng đi 5m thì di n tích c a th a ru ng s tăng thêm ộ ệ ủ ừ ộ ẽ 5m 2

14 M t th a ru ng hình tam giác có di n tích 180mộ ử ộ ệ 2 Tính chi u dài c nh đáy th a ru ng,ề ạ ử ộ

bi t r ng n u tăng c nh đáy thêm 4m và chi u cao gi m đi 1 ra thì di n tích không đ i.ế ằ ế ạ ề ả ệ ổ

15 Đ hoàn thành m t công vi c, hai t ph i làm chung trong 6 gi Sau 2 gi làm chung ể ộ ệ ổ ả ờ ờ thì t hai b đi u đi làm vi c khác, tô m t đã hoàn thành n t công vi c còn l i trong 10 ổ ị ề ệ ộ ố ệ ạ

gi H i n u m i tô làm riêng thì sau bao lâu s hoàn thành công vi c?ờ ỏ ế ỗ ẽ ệ

16 M t ng i đi xe máy t ộ ườ ừ A đ n ế B cách nhau 120km:ra v i v n t c d đ nh tr c Sau ớ ậ ố ự ị ướ khi đi đ c 1/3 quãng đ ng ượ ườ AB ng i đó tăng v n t c thêm 10ườ ậ ố km/giờ trên quãng đ ng ườ

Trang 4

còn l i Tìm v n t c d đ nh và th i gian lăn bánh trên đ ng, bi t r ng ng i đó đ n ạ ậ ố ự ị ờ ườ ế ằ ườ ế B

s m ớ h n d đ nh 24 phút.ơ ự ị

17 M t ng i d đ nh đi xe đ p t ộ ườ ự ị ạ ừ A đ n ế B cách nhau 36km trong th i gian nh t đ nh ờ ấ ị Sau khi đi đ c n a quãng đ ng ng i đó d ng l i ngh 18 phút Do đó, đ đ n ượ ử ườ ườ ừ ạ ỉ ể ế B đúng

h n ng i đó đã tăng v n t c thêm 2ẹ ườ ậ ố km/giờ trên quãng đ ng còn l i Tính v n t c ban ườ ạ ậ ố

đ u và th i gian xe lăn bánh trên đ ng.ầ ờ ườ

18 M t công nhân d đ nh làm 150 s n ph m trong m t th i gian nh t đ nh Sau khi làm ộ ự ị ả ẩ ộ ờ ấ ị

đ c 2 gi v i năng ượ ờ ớ suât d ki n, ng i đó đã c i ti n các thao tác nên đã tăng năng su t ự ế ườ ả ế ấ

đ c 2 s n ph m m i gi và vì v y đã hoàn thành 150 s n ph m s m h n d ki n 30 ượ ả ẩ ỗ ờ ậ ả ẩ ớ ơ ự ế phút Hãy tính năng suât d ki n ban đ u.ự ế ầ

19 Có hai lo i qu ng ch a 75% s t và 50% s t Tính khôi l ng c a m i lo i qu ng đem ạ ặ ứ ắ ắ ượ ủ ỗ ạ ặ

tr n đ đ c 25 t n qu ng ch a 66% s t.ộ ể ượ ấ ặ ứ ắ

20 Có ba thùng ch a t t c 80 lít d u Thùng th nh t ch a nhi u h n thùng th hai 10 ứ ấ ả ầ ứ ấ ứ ề ơ ứ lít Nêu đô 26 lít t thùng th nh t sang thùng th ba, thì s d u thùng th hai và thùngừ ứ ấ ứ ố ầ ở ứ

th ba b ng nhau H i s d u ban đ u thùng th nh t và thùng th hai?ứ ằ ỏ ố ầ ầ ỏ ứ ấ ứ

21 Trong m t phòng h p có m t s gh dài N u x p môi gh 5 ng i thì có 9 ng i ộ ọ ộ ố ế ế ế ế ườ ườ không có ch ng i N u x p gh 6 ng i thì th a 1 gh H i trong phòng h c có bao ỗ ồ ế ế ế ườ ừ ế ỏ ọ nhiêu gh và có bao nhiêu ng i d h p? ế ườ ự ọ

ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG III

11 a) H c sinh t gi i: ọ ự ả

b) i) H ph ng trình có nghi m duy nh t ệ ươ ệ ấ

ii) H ph ng trình vô nghi mệ ươ ệ

iii) H ph ng trình có vô s nghi mệ ươ ố ệ không t n t i m th aồ ạ ỏ mãn

1B a) Ta có đúng v i m i m V y h có nghi m duy nh t v i m i m.ớ ọ ậ ệ ệ ấ ớ ọ

b) S d ng ph ng pháp th (ho c c ng đ i s ) tìm đ c ử ụ ươ ế ặ ộ ạ ố ượ Khi đó

Trang 5

i)

ii)

2A a) Đ a h ph ng trình v ư ệ ươ ề

+ N u m = -1 h đã cho vô nghi m;ế ệ ệ

+ N u m = 1 h đã cho có vô s nghi m;ế ệ ố ệ

+ N u ế và h đã cho có nghi m duy nh t ệ ệ ấ

b) Theo câu c, ta có

T đó tìm đ c m = ừ ượ 0; -2

c) Ta có

2B a) H c sinh t gi i: ọ ự ả

b) Đ a h ph ng trình v ư ệ ươ ề

+ N u ế h đã cho vô nghi m;ệ ệ

Trang 6

+ N u ế h đã có nghi m duy nh t ệ ệ ấ

c) Theo câu b ta có

3A G i chi u dài, chi u r ng m nh đ t x, y (m) (ĐK x, y > 0)ọ ề ề ộ ả ấ

Ta có HPT: Gi i HPT thu đ c ả ượ

K t lu n.ế ậ

3B G i chi u dài, chi u r ng m nh đ t là x, y (m) (ĐK x > y > 4)ọ ề ề ộ ả ấ

Ta có HPT: Gi i HPT thu đ c ả ượ

K t lu n.ế ậ

4A G i th i gian ng i th nh t và th hai là m t mình xong công vi c l n l t là x, yọ ờ ườ ứ ấ ứ ộ ệ ầ ượ (gi ) (ĐK: x, y > 7)ờ

M i gi ng i th nh t và th hai l n l t làm đ c ỗ ờ ườ ứ ấ ứ ầ ượ ượ và (công vi c)ệ

Ta có HPT: Gi i HPT thu đ c ả ượ

K t lu n.ế ậ

4B G i s xe lúc đ u và lúc sau l n l t là x, y (xe) (ĐK: x, y ọ ố ầ ầ ượ , x, y > 2)

Ta có HPT: Gi i HPT thu đ c ả ượ

K t lu n.ế ậ

Trang 7

5A G i quãng đ ng AB và v n t c riêng c a ca nô l n l t là x (km), y (km/h) (ĐK: x >ọ ườ ậ ố ủ ầ ượ

0, y > 5)

Ta có HPT: Gi i HPT thu đ c ả ượ

K t lu n.ế ậ

5B G i v n t c riêng c a ca nô và v n t c dòng n c l n l t là x, y (km/h) (ĐK: x > y >ọ ậ ố ủ ậ ố ướ ầ ượ 0)

Ta có HPT: Gi i HPT thu đ c ả ượ

K t lu n.ế ậ

6A G i giá ti n 1 đôi giày và 1 b qu n áo tr c khi gi m giá l n l t là x, y (đ ng) (ĐK:ọ ề ộ ầ ướ ả ầ ượ ồ x; y > 0)

Gi i HPT thu đ c ả ượ

K t lu n.ế ậ

6B G i s chi ti t máy t I và t II làm trong tháng, th nh t l n l t là x, y (chi ti t) (ĐK:ọ ố ế ổ ổ ứ ấ ầ ượ ế

x, y > 0)

Gi i HPT thu đ c ả ượ

K t lu n.ế ậ

7. a) H c sinh t gi i ọ ự ả ;

Trang 8

b) H có nghi m duy nh t khi ệ ệ ấ

Khi đó gi i HPT tìm đ c ả ượ

8. a) H c sinh t gi i ọ ự ả ;

b) Gi i HPT tìm đ c ả ượ Ta có

9. a) Đ a h ph ng trình v ư ệ ươ ề

+ N u a = 0 h đã cho vô nghi m;ế ệ ệ

+ N u a = 2 h đã cho có vô s nghi m;ế ệ ố ệ

+ N u ế và h đã cho có nghi m duy nh t ệ ệ ấ

b) i) ta có

ii) Ta có

10 a) H c sinh t gi i (x; y) = (2; -2);ọ ự ả

b) V i m ≥ 0: h ph ng trình có nghi m duy nh tớ ệ ươ ệ ấ

taij m= 0

Trang 9

11. a) H c sinh t gi i ọ ự ả

b) Đ a h ph ng trình v ư ệ ươ ề

+ N u m = -2 h đã cho vô nghi m;ế ệ ệ

+ N u m = 2 h đã cho có vô s nghi m;ế ệ ố ệ

+ N u ế h đã co có nghi m duy ệ ệ

c) V i ớ HPT có nghi m duy nh t ệ ấ ; gi i các yêu c u bài toán taả ầ tìm đ c.ượ

12 G i 2 s c n tìm là x, y (ĐK x; y ọ ố ầ )

Ta có

Gi i HPT thu đ c ả ượ ho c ặ

K t lu n Hai s c n tìm là 6 và 11ế ậ ố ầ

13 G i chi u dài và chi u r ng c a th a ru ng l n l t là x, y (m) (ĐK x > 5; y > 0)ọ ề ề ộ ủ ử ộ ầ ượ

Ta có HPT Gi i HPT thu đ cả ượ

K t lu nế ậ

14 G i chi u cao và chi u dài c nh đáy c a th a ru ng l n l t là x, y (m) (ĐK x > ; y >ọ ề ề ạ ủ ử ộ ầ ượ 0)

Ta có HPT Gi i HPT thu đ cả ượ

Trang 10

K t lu nế ậ

15 G i th i gian t I và IIl làm 1 mình xong công vi c l n l t là x, y (gi ) (ĐK x; y > 6)ọ ờ ổ ệ ầ ượ ờ

Trong 1 gi m i t l n l t làm đ c ờ ỗ ổ ầ ượ ượ công vi c.ệ

Ta có HPT Gi i HPT thu đ cả ượ

K t lu nế ậ

16 G i v n t c và th i gian d đ nh l n l t là x(km/h), y (gi ) (ĐK x; y > 0)ọ ậ ố ờ ự ị ầ ượ ờ

Ta có HPT Gi i HPT thu đ cả ượ

K t lu n V n t c d đ nh là 40 (km/h), th i gian lăn bánh trên đ ng làế ậ ậ ố ự ị ờ ườ

= 2,6 (gi ).ờ

17 G i v n t c và th i gian d đ nh l n l t là x (km/h),y (gi ) (ĐK x ; y > 0)ọ ậ ố ờ ự ị ầ ượ ờ

Ta có HPT Gi i HPT thu đ cả ượ

K t lu n V n t c d đ nh là 10 (km/h), th i gian lăn bánh trên đ ng làế ậ ậ ố ự ị ờ ườ

=3,3 (gi )ờ

18 G i năng su t làm trong 1 gi c a công nhân là x (s n ph m) G i th i gian d đ nhọ ấ ờ ủ ả ẩ ọ ờ ự ị làm xong vi c là y (gi ) (ĐK xệ ờ ; y > 0)

Ta có HPT Gi i HPT thu đ cả ượ

K t lu n NĂng su t d d đ nh trong 1 gi làm 20 s n ph m.ế ậ ấ ự ự ị ờ ả ẩ

19 G i kh i l ng 2 lo i qu ng l n l t là x, y (t n)ọ ố ượ ạ ặ ầ ượ ấ

(ĐK 0 < x, y < 25)

Trang 11

66% s t có trong 25 t n qu ng chi m 16,5 t n.ắ ấ ặ ế ấ

Ta có HPT Gi i HPT thu đ cả ượ

K t lu n.ế ậ

20 G i s d u trong thùng 1 và 3 l n l t là x, y (lít) (ĐK: x > 10, y > 0) S d u thùng 2 làọ ố ầ ầ ượ ố ầ (x - 10) (lít)

Ta có HPT Gi i HPT thu đ cả ượ

K t lu n.ế ậ

21 G i s gh và s ng i trong phòng h p l n l t là x (gh ) và y (ng i) (ĐK x > 1; x, yọ ố ế ố ườ ọ ầ ượ ế ườ )

Ta có HPT Gi i HPT thu đ cả ượ

K t lu n.ế ậ

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w