Chuyên ngành : TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
LU N VĂN TH C SĨ KINH T Ậ Ạ Ế
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ TS Ph m Thanh Bình ạ
Trang 2Hà N i - 201 ộ 8
Trang 3L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan b n lu n văn này là công trình nghiên c u khoa h c,ả ậ ứ ọ
đ c l p c a tôi Các s li u, k t qu nêu trong lu n văn là trung th c và cóộ ậ ủ ố ệ ế ả ậ ựngu n g c rõ ràng.ồ ố
TÁC GI LU N VĂN Ả Ậ
Tr n Th Nh Quỳnh ầ ị ư
Trang 4M C L C Ụ Ụ
L I CAM ĐOAN Ờ
DANH M C CÁC CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ
DANH M C CÁC B NG, HÌNH, S Đ , BI U Đ Ụ Ả Ơ Ồ Ể Ồ
PH N M Đ U Ầ Ở Ầ 1
CH ƯƠ NG 1 : C S LÝ LU N V Ơ Ở Ậ Ề D CH V TH VÀ PHÁT TRI N D CH Ị Ụ Ẻ Ể Ị V TH C A NGÂN HÀNG TH Ụ Ẻ Ủ ƯƠ NG M I Ạ 7
1.1 T NG QUAN V D CH V TH C A NGÂN HÀNG THỔ Ề Ị Ụ Ẻ Ủ ƯƠNG M IẠ 7
1.1.1 Khái ni m thệ ẻ 7
1.1.2 Khái ni m d ch v thệ ị ụ ẻ 8
1.1.3 Phân lo i thạ ẻ 9
1.1.4 Các ch th tham gia d ch v th c a ngân hàng th ng m iủ ể ị ụ ẻ ủ ươ ạ 12
1.2 N I DUNG PHÁT TRI N D CH V TH T I CÁC NGÂN HÀNG THỘ Ể Ị Ụ Ẻ Ạ ƯƠNG M IẠ 16
1.2.1 Các ch tiêu đánh giá s phát tri n d ch v th trong ngân hàngỉ ự ể ị ụ ẻ 16
1.2.2 N i dung phát tri n d ch v th t i các Ngân hàng Th ng m iộ ể ị ụ ẻ ạ ươ ạ 18
1.3 CÁC NHÂN T NH HỐ Ả ƯỞNG Đ N PHÁT TRI N D CH V TH C AẾ Ể Ị Ụ Ẻ Ủ NHTM 22
1.3.1 Nhóm nhân t bên ngoàiố 22
1.3.2 Nhóm nhân t bên trongố 23
1.4 KINH NGHI M PHÁT TRI N D CH V TH T I M T S NHTMỆ Ể Ị Ụ Ẻ Ạ Ộ Ố 25
1.4.1 Kinh nghi m phát tri n d ch v th trên th gi iệ ể ị ụ ẻ ế ớ 25
1.4.2 Kinh nghi m phát tri n d ch v th c a các NHTM trong n cệ ể ị ụ ẻ ủ ướ 27
1.4.3 Bài h c kinh nghi m rút ra cho Vietcombank CN Thanh Hóaọ ệ 30
K T LU N CHẾ Ậ ƯƠNG 1 31
Trang 5CH ƯƠ NG 2 : TH C TR NG Ự Ạ PHÁT TRI N D CH V TH T I NGÂN Ể Ị Ụ Ẻ Ạ HÀNG TMCP NGO I TH Ạ ƯƠ NG VI T NAM – CHI NHÁNH THANH HÓA Ệ
GIAI ĐO N 2015 – 2017 Ạ 32
2.1 T NG QUAN V NGÂN HÀNG TMCP NGO I THỔ Ề Ạ ƯƠNG VI T NAM – CHIỆ NHÁNH THANH HÓA 32
2.1.1 L ch s hình thành và phát tri nị ử ể 32
2.1.2 C c u t ch cơ ấ ổ ứ 34
2.1.3 K t qu ho t đ ng kinh doanh c a Vietcombank CN Thanh Hóa giaiế ả ạ ộ ủ đo n 2015 – 2017ạ 37
2.2 TH C TR NG PHÁT TRI N D CH V TH T I NGÂN HÀNG TMCPỰ Ạ Ể Ị Ụ Ẻ Ạ NGO I THẠ ƯƠNG VI T NAM – CHI NHÁNH THANH HÓA GIAI ĐO N 2015–Ệ Ạ 2017 41
2.2.1 Các s n ph m d ch v th c a Vietcombank CN Thanh Hóaả ẩ ị ụ ẻ ủ 41
2.2.2 Th c tr ng phát tri n d ch v th t i Vietcombank CN Thanh Hóaự ạ ể ị ụ ẻ ạ 46
2.3 ĐÁNH GIÁ CHUNG V Ề PHÁT TRI N D CH V TH T I NGÂN HÀNGỂ Ị Ụ Ẻ Ạ TMCP NGO I THẠ ƯƠNG VI T NAM – CHI NHÁNH THANH HÓAỆ 57
2.3.1 Nh ng thành t u đ t đ cữ ự ạ ượ 57
2.3.2 Nh ng h n ch , t n t iữ ạ ế ồ ạ 58
2.3.3 Nguyên nhân c a t n t iủ ồ ạ 60
K T LU N CHẾ Ậ ƯƠNG 2 62
CH ƯƠ NG 3 : M T S GI I PHÁP PHÁT TRI N D CH V TH T I Ộ Ố Ả Ể Ị Ụ Ẻ Ạ NGÂN HÀNG TMCP NGO I TH Ạ ƯƠ NG VI T NAM – CHI NHÁNH THANH Ệ HÓA 63
3.1 PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRI N D CH V TH C A NGÂN HÀNGỂ Ị Ụ Ẻ Ủ TMCP NGO I THẠ ƯƠN VI T NAM – CHI NHÁNH THANH HÓA TRONG TH IỆ Ờ GIAN T IỚ 63
3.1.1 Ph ng h ng phát tri n chung c a Vietcombankươ ướ ể ủ 63
3.1.2 M c tiêu phát tri n d ch v th t i Vietcombank CN Thanh Hóaụ ể ị ụ ẻ ạ 65
Trang 63.2 M T S GI I PHÁP PHÁT TRI N D CH V TH T I NGÂN HÀNGỘ Ố Ả Ể Ị Ụ Ẻ Ạ
TMCP NGO I THẠ ƯƠNG VI T NAM – CHI NHÁNH THANH HÓAỆ 66
3.2.1 Tăng c ng h n n a công tác truy n thông, qu ng bá th ng hi u, s nườ ơ ữ ề ả ươ ệ ả ph m d ch v thẩ ị ụ ẻ 66
3.2.2 Gia tăng s l ng th phát hành trong đó chú tr ng phát tri n phátố ượ ẻ ọ ể hành th ghi n qu c t và th tín d ng qu c tẻ ợ ố ế ẻ ụ ố ế 67
3.2.3 Ti p t c m r ng m ng l i máy ATM và ĐVCNTế ụ ở ộ ạ ướ 70
3.2.4 Đa d ng hóa s n ph m và tăng c ng ti n ích c a d ch v thạ ả ẩ ườ ệ ủ ị ụ ẻ 72
3.2.5 H n ch r i ro trong ho t đ ng phát hành và thanh toán thạ ế ủ ạ ộ ẻ 76
3.2.6 Nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c cho d ch v thấ ượ ồ ự ị ụ ẻ 78
3.3 M T S KI N NGHỘ Ố Ế Ị 81
3.3.1 Đ i v i Chính phố ớ ủ 81
3.3.2 Đ i v i ngân hàng nhà n cố ớ ướ 82
3.3.3 Đ i v i ngân hàng TMCP ngo i th ng Vi t Namố ớ ạ ươ ệ 82
K T LU N CHẾ Ậ ƯƠNG 3 84
K T LU N Ế Ậ 85
DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả 86
Trang 712 CNTT Công ngh thông tinệ
13 TTKDTM Thanh toán không dùng ti n m tề ặ
14 POS Point Of Sale ( Đi m ch p nh n th )ể ấ ậ ẻ
(Máy rút ti n t đ ng)ề ự ộ
19 HĐND H i đ ng nhân dânộ ồ
Trang 8DANH M C CÁC B NG, HÌNH, S Đ , BI U Đ Ụ Ả Ơ Ồ Ể Ồ
DANH M C CÁC B NG Ụ Ả
B ng 2.1 Tình hình huy đ ng v n c a Vietcombank CN Thanh Hóaả ộ ố ủ 38
B ng 2.2: K t qu ho t đ ng kinh doanh chi nhánh giai đo n 2015 – 2017ả ế ả ạ ộ ạ 41
B ng 2.3: Doanh s phát hành th t i Vietcombank CN Thanh Hóa giaiả ố ẻ ạ
S đ 2.1: C c u t ch c c a Ngân hàng tmcp ngo i th ng Vi t Nam – ơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ ạ ươ ệChi nhánh Thanh Hóa 36
Trang 9PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1 Tính cấn thi t c a đ tài ế ủ ề
D ch v th là m t d ch v ngân hàng đ c đáo, hi n đ i, ra đ i và phátị ụ ẻ ộ ị ụ ộ ệ ạ ờtri n d a trên s phát tri n m nh mẽ c a khoa h c kỹ thu t V i nh ngể ự ự ể ạ ủ ọ ậ ớ ữtính năng u vi t, cung c p nhi u ti n ích cho khách hàng, d ch v th đãư ệ ấ ề ệ ị ụ ẻnhanh chóng tr thành d ch v thanh toán không dùng ti n m t ph bi nở ị ụ ề ặ ổ ế
và đ c a chu ng hàng đ u trên th gi i Trong nh ng năm g n đây, thượ ư ộ ầ ế ớ ữ ầ ở ị
tr ng Vi t Nam, các ngân hàng không ng ng cung c p các s n ph m thườ ệ ừ ấ ả ẩ ẻ
v i nhi u tính năng đ thu hút khách hàng s d ng d ch v , đ y m nhớ ề ể ử ụ ị ụ ẩ ạthanh toán qua th , m r ng m ng l i ch p nh n th nh m c nh tranhẻ ở ộ ạ ướ ấ ậ ẻ ằ ạchi m lĩnh th tr ng bán l khá h p d n này.ế ị ườ ẻ ấ ẫ
Hi n nay, ngân hàng TMCP ngo i th ng Vi t Nam (Vietcombank)ệ ạ ươ ệđang duy trì v th s 1 v c nh tranh trên th tr ng th , đ c các tị ế ố ề ạ ị ườ ẻ ượ ổ
ch c th qu c t : Visa và MasterCard trao gi i ngân hàng có doanh s sứ ẻ ố ế ả ố ử
d ng th và doanh s thanh toán t i đ n v ch p nh n th (ĐVCNT) caoụ ẻ ố ạ ơ ị ấ ậ ẻ
nh t Vi t Nam V i k l c “Ngân hàng có s n ph m th đa d ng nh t Vi tấ ệ ớ ỷ ụ ả ẩ ẻ ạ ấ ệNam” đ c B sách k l c Vi t Nam công nh n và là ngân hàng duy nh tượ ộ ỷ ụ ệ ậ ấ
t i Vi t Nam ch p nh n thanh toán c 7 lo i th ngân hàng thông d ngạ ệ ấ ậ ả ạ ẻ ụtrên th gi i mang th ng hi u American Express, Visa, MasterCard, JCB,ế ớ ươ ệDiners Club, Discover và UnionPay Đ ph c v các ch th m t cách t tể ụ ụ ủ ẻ ộ ố
nh t, Vietcombank không ng ng m r ng m ng l i ĐVCNT cũng nhấ ừ ở ộ ạ ướ ư
m ng l i ATM Đ n nay, h th ng thanh toán c a Vietcombank đ t h nạ ướ ế ệ ố ủ ạ ơ43.000 ĐVCNT và 2.407 máy ATM trên kh p các t nh và thành ph ắ ỉ ố
Ngân hàng TMCP ngo i th ng Vi t Nam – Chi nhánh Thanh Hóaạ ươ ệ(Vietcombank CN Thanh Hóa) đ c thành l p ngày 01/10/2008, ti n thânượ ậ ề
là Phòng ngo i h i tr c thu c NHNN Chi nhánh t nh Thanh Hóa Sau h n 10ạ ố ự ộ ỉ ơnăm ho t đ ng, Vietcombank CN Thanh Hóa đã đ t đ c nh ng thành tíchạ ộ ạ ượ ữ
Trang 10đáng n v ho t đ ng kinh doanh nói chung cũng nh d ch v th nóiể ề ạ ộ ư ị ụ ẻriêng: Đ n h t 2017, t ng s th ghi n phát hành m i là 22.496 th , nângế ế ổ ố ẻ ợ ớ ẻ
t ng s th ghi n lên trên 52.230 th , tăng 41,25% so v i năm 2016 vàổ ố ẻ ợ ẻ ớtăng 62,38% so v i năm 2015; Th tín d ng m i năm 2017 là 3.526 th ,ớ ẻ ụ ớ ẻtăng 43,21% so v i cùng kỳ năm 2016 và tăng 65,12% so v i năm 2015,ớ ớnâng t ng s th c a CN lên 6.898 th ….ổ ố ẻ ủ ẻ Tuy nhiên, ho t đ ng d ch v thạ ộ ị ụ ẻ
c a Vietcombank CN Thanh Hóa v n còn nhi u b t c p: K t qu đ t đ củ ẫ ề ấ ậ ế ả ạ ượcó t ng x ng v i ti m năng S tăng tr ng c a d ch v th nh ng nămươ ứ ớ ề ự ưở ủ ị ụ ẻ ữqua có đ t đ c s cân b ng gi a s l ng và ch t l ng không Có đápạ ượ ự ằ ữ ố ượ ấ ượ
ng t t nhu c u khách hàng trong n n kinh t V i nh ng lý do nh trên,
vi c nghiên c u đ đ a ra gi i pháp nh m đ y m nh phát tri n d ch vệ ứ ể ư ả ằ ẩ ạ ể ị ụ
th t i Vietcombank CN Thanh Hóa m t cách có c s khoa h c và th cẻ ạ ộ ơ ở ọ ự
ti n là vô cùng c p thi t.ễ ấ ế
Xu t phát t ấ ừ nh ng lý doữ trên, tôi đã ch n đ tài: ọ ề “Phát tri n d ch v ể ị ụ
th t i Ngân hàng TMCP ngo i th ẻ ạ ạ ươ ng Vi t Nam – Chi nhánh Thanh ệ Hóa” đ nghiên c u trong lu n văn này.ể ứ ậ
2 T ng quan tình hình nghiên c u đ tài ổ ứ ề
Đ tài phát tri n d ch v th c a NHTM đã thu hút không ít s quanề ể ị ụ ẻ ủ ựtâm các nhà qu n lý, các nhà khoa h c, đ c bi t các nhà nghiên c u, cácả ọ ặ ệ ứ
vi n các tr ng đ i h c … Đã có r t nhi u công trình khoa h c đ c côngệ ườ ạ ọ ấ ề ọ ượ
b trên các website, sách báo, t p chí v ph ng h ng, bi n pháp phátố ạ ề ươ ướ ệtri n d ch v th t i các NHTM Đi n hình nh :ể ị ụ ẻ ạ ể ư
Bài vi t “Phát tri n thanh toán không dùng ti n m t t i Vi t Nam –ế ể ề ặ ạ ệNhìn t c s th c ti n” c a Đ ng Công Hoàn đăng trên T p chí ngân hàng,ừ ơ ở ự ễ ủ ặ ạ
s 17, trang 26 – 33 năm 2011 Bài vi t đã nêu rõ th c tr ng phát tri n thố ế ự ạ ể ẻthanh toán t i Vi t Nam t năm 2007 Bài vi t có đ a ra m t s gi i phápạ ệ ừ ế ư ộ ố ả
đ i v i Chính ph , Ngân hàng Nhà n c, ngân hàng th ng m i và các tố ớ ủ ướ ươ ạ ổ
ch c phát hành th ứ ẻ
Trang 11“Gi i pháp phát tri n th tr ng th Vi t Nam” c a Bùi Quang Tiênả ể ị ườ ẻ ệ ủđăng trên t p chí tài chính ngày 20-5-2013 Tác gi đã nêu m t s k t quạ ả ộ ố ế ả
đ t đ c trong quá trình phát tri n th t i Vi t Nam v phát hành th m iạ ượ ể ẻ ạ ệ ề ẻ ớ
và nâng cao ch t l ng th cũng nh d ch v t i khách hàng ấ ượ ẻ ư ị ụ ớ
Lu n văn th c sỹ kinh t (2004): “Gi i pháp c b n nh m phát tri nậ ạ ế ả ơ ả ằ ể
th tr ng th ngân hàng t i Vi t Nam”, c a tác gi Tr n T n L c nghiênị ườ ẻ ạ ệ ủ ả ầ ấ ộ
c u v th ngân hàng nói chung, s li u và th c tr ng vào giai đo n thứ ề ẻ ố ệ ự ạ ở ạ ị
tr ng th ngân hàng ch a phát tri n, Vi t Nam ch a gia nh p WTO Đâyườ ẻ ư ể ệ ư ậ
m i là giai đo n đ u c c u l i hai kh i NHTM, nên công ngh ngân hàng,ớ ạ ầ ơ ấ ạ ố ệ
d ch v phi tín d ng ch a phát tri n.ị ụ ụ ư ể
Lu n văn th c sĩ kinh t (2011): “Phát tri n d ch v th t i Ngân hàngậ ạ ế ể ị ụ ẻ ạTMCP Công th ng Vi t Nam - Chi nhánh Th a Thiên Hu ” c a tác giươ ệ ừ ế ủ ả
Tr n Th Ph ng Th o, đ i h c kinh t Hu Tác gi đã làm rõ th c tr ngầ ị ươ ả ạ ọ ế ế ả ự ạphát tri n d ch v th đ ng th i đ xu t 8 gi i pháp nh m phát tri n h nể ị ụ ẻ ồ ờ ề ấ ả ằ ể ơ
n a d ch v th t i Ngân hàng TMCP Công th ng Vi t Nam - Chi nhánhữ ị ụ ẻ ạ ươ ệ
Th a Thiên Hu ừ ế
Lu n văn th c sỹ kinh t (2012) “M t s gi i pháp nâng cao ch tậ ạ ế ộ ố ả ấ
l ng TTKDTM t i Chi nhánh Ngân hàng nông nghi p và phát tri n nôngượ ạ ệ ểthôn t nh Thái Nguyên”, c a tác gi Hoàng Ph ng Th y, Đ i h c Kinh tỉ ủ ả ươ ủ ạ ọ ế
và Qu n tr Kinh doanh - Đ i h c Thái Nguyên Trong công trình c a mình,ả ị ạ ọ ủtác gi đã h th ng hóa lý thuy t v d ch v thanh toán không s d ngả ệ ố ế ề ị ụ ử ụ
ti n m t Đ ng th i, đ xu t mô hình nghiên c u thanh toán không sề ặ ồ ờ ề ấ ứ ử
d ng ti n m t bao g m 6 bi n đ c l p là: Môi tr ng kinh t vĩ mô, Môiụ ề ặ ồ ế ộ ậ ườ ế
tr ng pháp lý, Khoa h c, công ngh , Y u t con ng i, Ho t đ ng chungườ ọ ệ ế ố ườ ạ ộ
c a ngân hàng, Y u t tâm lý ủ ế ố
Lu n văn th c sỹ kinh t (2012) “Gi i pháp m r ng TTKDTM t iậ ạ ế ả ở ộ ạNgân hàng TMCP Á Châu - Chi nhánh Tây Ninh” c a tác gi Nguy n Th Mỹủ ả ễ ịXuyên, Đ i h c Kinh t và Qu n tr Kinh doanh Trong công trình tác gi đãạ ọ ế ả ị ả
Trang 12h th ng hóa đ c lý thuy t n n t ng v TTKDTM Đ ng th i xác đ nhệ ố ượ ế ề ả ề ồ ờ ị
đ c nhân t nh h ng t i TTKDTM c a các NHTM T đó, tác gi cũngượ ố ả ưở ớ ủ ừ ả
đã đ xu t m t s gi i pháp c th đ m r ng TTKDTM t i Ngân hàngề ấ ộ ố ả ụ ể ể ở ộ ạTMCP Á Châu - Chi nhánh Tây Ninh d a trên các nhân t nh h ng trên.ự ố ả ưở
Lu n văn th c sỹ kinh t (2012):“Gi i pháp marketing d ch v thậ ạ ế ả ị ụ ẻthanh toán t i Ngân hàng Đ u t và Phát tri n Vi t Nam - chi nhánh Đàạ ầ ư ể ệ
N ng”, c a tác gi Ph m Th Ph ng Dung Tuy nhiên lu n văn m i chẵ ủ ả ạ ị ươ ậ ớ ỉnghiên c u các s li u đ hi u rõ v tình hình kinh doanh th c a BIDV Đàứ ố ệ ể ể ề ẻ ủ
N ng đ có cái nhìn t ng quát và đ nh h ng cho ho t đ ng th thanh toánẵ ể ổ ị ướ ạ ộ ẻ
t i chi nhánh T đó đ xu t các gi i pháp marketing kh thi nh m phátạ ừ ề ấ ả ả ằtri n d ch v th thanh toán t i BIDV Đà N ng.ể ị ụ ẻ ạ ẵ
Ngoài ra còn có m t s công trình nghiên c u khác đã đ c p đ n v nộ ố ứ ề ậ ế ấ
đ phát tri n d ch v th t i các NHTM Tuy nhiên, các đ tài nghiên c uề ể ị ụ ẻ ạ ề ứtrên đ c th c hi n trong nh ng năm tr c đây, v i đi u ki n kinh tượ ự ệ ữ ướ ớ ề ệ ế
ch a có nhi u đ i m i nh hi n nay H n n a, các công trình trên nghiênư ề ổ ớ ư ệ ơ ữ
c u v phát tri n d ch v th t i các ngân hàng khác ho c Chi nhánhứ ề ể ị ụ ẻ ạ ặVietcombank khác nên không phù h p v i đi u ki n và tình hình kinhợ ớ ề ệdoanh hi n t i c a Vietcombank CN Thanh Hóa ệ ạ ủ
K th a có ch n l c các công trình đã tham kh o trên, tác gi đã rút raế ừ ọ ọ ả ả
đ c nh ng đ nh h ng và ph ng pháp nghiên c u phù h p Đ ng th i,ượ ữ ị ướ ươ ứ ợ ồ ờ
k t h p v i th c tr ng ho t đ ng kinh doanh d ch v th t i Vietcombankế ợ ớ ự ạ ạ ộ ị ụ ẻ ạ
CN Thanh Hóa giai đo n 2015 – 2017, tác gi mong mu n phân tích sâuạ ả ố
h n, rõ ràng h n v nh ng k t qu ho t đ ng kinh doanh d ch v th màơ ơ ề ữ ế ả ạ ộ ị ụ ẻVietcombank CN Thanh Hóa đã đ t đ c cũng nh nh ng h n ch còn t nạ ượ ư ữ ạ ế ồ
t i, t đó đ a ra nh ng gi i pháp nh m phát tri n d ch v th t iạ ừ ư ữ ả ằ ể ị ụ ẻ ạVietcombank CN Thanh Hóa trong b i c nh hi n nay.ố ả ệ
3 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Trang 13H th ng hóa và t ng h p nh ng v n đ lý lu n v d ch v th vàệ ố ổ ợ ữ ấ ề ậ ề ị ụ ẻphát tri n d ch v th c a NHTM ể ị ụ ẻ ủ
Phân tích, đánh giá th c tr ng phát tri n d ch v th t i ự ạ ể ị ụ ẻ ạ Vietcombank
CN Thanh Hóa
Đ xu t các gi i pháp phát tri n d ch v th nh m đáp ng m c tiêuề ấ ả ể ị ụ ẻ ằ ứ ụkinh doanh trên đ a bàn c a ị ủ Vietcombank CN Thanh Hóa
4 Đ i t ố ượ ng và Ph m vi nghiên c u ạ ứ
4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ Nh ng v n đ lý lu n v phát tri n d chữ ấ ề ậ ề ể ị
v th c a NHTM và th c ti n phát tri n d ch v th t i Vụ ẻ ủ ự ễ ể ị ụ ẻ ạ ietcombank CNThanh Hóa
4.2 Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
- V m t không gian: T i Vietcombank CN Thanh Hóaề ặ ạ
- V m t th i gian: Ph n th c tr ng, các d li u, s li u sẽ đ c ti nề ặ ờ ầ ự ạ ữ ệ ố ệ ượ ếhành thu th p t i Vietcombank CN Thanh Hóa t năm 2015 đ n 2017ậ ạ ừ ế ,
ph n ph ng h ng, gi i pháp sẽ đ c p ầ ươ ướ ả ề ậ trong giai đo n năm 201ạ 8 - 2023
5 Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài ọ ự ễ ủ ề
Đ tài góp ph n h th ng hóa đ c nh ng v n đ c b n v d ch về ầ ệ ố ượ ữ ấ ề ơ ả ề ị ụ
th và phát tri n d ch v th c a NHTMẻ ể ị ụ ẻ ủ
Phân tích, đánh giá nh ng m t đ c và h n ch trong ho t đ ng kinhữ ặ ượ ạ ế ạ ộdoanh d ch v th c a ị ụ ẻ ủ Vietcombank CN Thanh Hóa t đó đ a ra m t sừ ư ộ ố
gi i pháp nh m phát tri n d ch v th t i ả ằ ể ị ụ ẻ ạ Vietcombank CN Thanh Hóa.Cung c p bài h c kinh nghi m cho các ngân hàng khác khác có đi uấ ọ ệ ề
ki n phát tri n t ng t ệ ể ươ ự
6 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
- Ph ng pháp lu n nghiên c u: D a trên ph ng pháp lu n c a chươ ậ ứ ự ươ ậ ủ ủnghĩa duy v t bi n ch ng và duy v t l ch sậ ệ ứ ậ ị ử
Trang 14- Ph ng pháp nghiên c u chung: Lu n văn s d ng ph i h p cácươ ứ ậ ử ụ ố ợ
ph ng pháp phân tích, t ng h p, logic, k th a, h th ng hoá, khái quátươ ổ ợ ế ừ ệ ốhoá trong quá trình th c hi n.ự ệ
- Ph ng pháp thu th p d li uươ ậ ữ ệ
+ Thu th p d li u th c p: thu th p d li u t các báo cáo đã đ cậ ữ ệ ứ ấ ậ ữ ệ ừ ượcông b c a ố ủ Vietcombank CN Thanh Hóa, Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam,ướ ệ
Hi p h i th ngân hàng Vi t Nam, các c quan th ng kê c a Nhà n c, cácệ ộ ẻ ệ ơ ố ủ ướcông trình khoa h c đã đ c công b … ọ ượ ố
+ Ph ng pháp thu th p d li u s c p: s d ng ph ng pháp đi uươ ậ ữ ệ ơ ấ ử ụ ươ ềtra qua b ng h i và ph ng v nả ỏ ỏ ấ
- Ph ng pháp x lý d li u: s d ng ph n m m Excel trong x lý dươ ử ữ ệ ử ụ ầ ề ử ữ
li u, xây d ng các bi u.ệ ự ể
Trang 157 K t c u lu n văn ế ấ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, m c l c, danh m c vi t t t, danh m cầ ở ầ ế ậ ụ ụ ụ ế ắ ụ
b ng bi u và danh m c tài li u tham kh o, k t c u lu n văn chia làm 3ả ể ụ ệ ả ế ấ ậ
Trang 16T các góc đ xem xét, nghiên c u khác nhau, ng i ta đ a ra các kháiừ ộ ứ ườ ư
ni m v th khác nhau Nh ng t u chung l i, b n ch t c a th thanh toánệ ề ẻ ư ự ạ ả ấ ủ ẻ
là m t ph ng ti n thanh toán, chi tr mà ng i s h u th có th dùngộ ươ ệ ả ườ ở ữ ẻ ể
đ tho mãn nhu c u v tiêu dùng c a mình, k c rút ti n m t ho c sể ả ầ ề ủ ể ả ề ặ ặ ử
d ng nó làm công c th c hi n các d ch v t đ ng do ngân hàng ho c cácụ ụ ự ệ ị ụ ự ộ ặ
t ch c khác cung c p Th không hoàn toàn là ti n t , nó là bi u t ng vổ ứ ấ ẻ ề ệ ể ượ ề
s cam k t c a ngân hàng ho c t ch c phát hành b o đ m thanh toánự ế ủ ặ ổ ứ ả ả
nh ng kho n ti n do ch th s d ng b ng ti n c a ngân hàng cho chữ ả ề ủ ẻ ử ụ ằ ề ủ ủ
th vay ho c ti n c a chính ch th đã g i t i ngân hàng.ẻ ặ ề ủ ủ ẻ ử ạ
B n ch t c a th có th hi u qua các khái ni m v th nh sau:ả ấ ủ ẻ ể ể ệ ề ẻ ư
- Theo khái ni m t ng quát thì: Th là m t danh t chung ch m t v tệ ổ ẻ ộ ừ ỉ ộ ậ
nh , g n, ch a đ ng các thông tin nh m s d ng vào m t ho c m t sỏ ọ ứ ự ằ ử ụ ộ ặ ộ ố
m c đích nào đó Do v y, th sẽ đ c g n v i nh ng tính ch t, đ c đi m,ụ ậ ẻ ượ ắ ớ ữ ấ ặ ể
n i dung riêng bi t đ tr thành m t lo i c th nh th tín d ng, th ghiộ ệ ể ở ộ ạ ụ ể ư ẻ ụ ẻ
n ợ
- Xét v giác đ phát hành thì: Th là m t ph ng ti n do ngân hàng,ề ộ ẻ ộ ươ ệcác đ nh ch tài chính ho c các công ty phát hành dùng đ giao d ch muaị ế ặ ể ịbán hàng hoá, d ch v ho c rút ti n m t.ị ụ ặ ề ặ
- Đ ng t giác đ công ngh thanh toán thì: Th là ph ng th c thanhứ ừ ộ ệ ẻ ươ ứtoán ghi s đi n t s ti n c a các giao d ch c n thanh toán th c hi n trênổ ệ ử ố ề ủ ị ầ ự ệ
h th ng thanh toán đ c k t n i gi a các ch th tham gia d a trên n nệ ố ượ ế ố ữ ủ ể ự ề
t ng công ngh ngân hàng và tin h c vi n thông.ả ệ ọ ễ
Trang 17Theo quan đi m c a NHNN Vi t Nam th hi n qua quy ch phát hành,ể ủ ệ ể ệ ế
s d ng và thanh toán th ngân hàng ban hành theo Quy t đ nhử ụ ẻ ế ị20/2007/QĐ-NHNN ngày 15/05/2007 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n củ ố ố ướ
và xét theo m c đích s d ng thì: “ụ ử ụ Th ngân hàng là m t ph ng ti n ẻ ộ ươ ệ thanh toán ti n hàng hoá, d ch v không dùng ti n m t ho c có th đ c ề ị ụ ề ặ ặ ể ượ rút ti n m t t i các máy rút ti n t đông ho c các ngân hàng đ i lý ho c ề ặ ạ ề ự ặ ạ ặ
Th ngân hàng là m t ph ng ti n thanh toán không dùng ti n m t mà ch ẻ ộ ươ ệ ề ặ ủ
th có th s d ng đ rút ti n m t ho c thanh toán chi phí mua hàng hoá, ẻ ể ử ụ ể ề ặ ặ
th , khách hàng có th v a dùng đ mua hàng, rút ti n m t, chuy n kho n,ẻ ể ừ ể ề ặ ể ảxem sao kê tài kho n c a mình t i ngân hàng, giao d ch mua bán quaả ủ ạ ịInternet, tr c c phí d ch v công c ng; ch th có th v a s d ng b ngả ướ ị ụ ộ ủ ẻ ể ừ ử ụ ằ
ti n g i c a mình t i ngân hàng, v a s d ng ti n vay n u đ c ngân hàngề ử ủ ạ ừ ử ụ ề ế ượ
ch p nh n ấ ậ
Tóm l i, chúng ta có th hi u th là chìa khoá đa năng đ ch th k tạ ể ể ẻ ể ủ ẻ ế
n i v i các ch th khác tham gia h th ng thanh toán th ph c v quáố ớ ủ ể ệ ố ẻ ụ ụtrình l u chuy n hàng hoá, ti n t đ c tho thu n tr c nh m th c hi nư ể ề ệ ượ ả ậ ướ ằ ự ệcác d ch v tho mãn nhu c u c a mình.ị ụ ả ầ ủ
Trang 18toán, cho các khách hàng, đ khách hàng s d ng các tính năng ti n ích vàể ử ụ ệcác d ch v mà ngân hàng đó cung c p thông qua công c thanh toán này.ị ụ ấ ụTheo góc đ l ch s , d ch v th ban đ u đ c phát tri n b i các tộ ị ử ị ụ ẻ ầ ượ ể ở ổ
ch c, cá nhân phi ngân hàng Khi đó, v i m c đích thay th cho ti n m t vàứ ớ ụ ế ề ặcác kho n vay ng tr c, các th thanh toán đ c phát hành và đ c ch pả ứ ướ ẻ ượ ượ ấ
nh n thanh toán trong t ch c và các cá nhân đó Cùng v i th i gian, các tậ ổ ứ ớ ờ ổ
ch c th nh JCB, DINNERS ra đ i và ti p đó là các t ch c th AMEX, VISAứ ẻ ư ờ ế ổ ứ ẻ
và MASTERCARD đ c hình thành và phát tri n Lúc này, v i kh i l ngượ ể ớ ố ượgiao d ch thanh toán không ng ng phát tri n, các ngân hàng đó tham giaị ừ ểvào ho t đ ng c a các t ch c th này v i vai trò là trung gian thanh toán,ạ ộ ủ ổ ứ ẻ ớ
ti n t i là thành viên chính th c trên c hai m ng phát hành và thanh toánế ớ ứ ả ả
th Qua đó, d ch v th t i ngân hàng đã phát tri n thành m t lo i hìnhẻ ị ụ ẻ ạ ể ộ ạ
d ch v cá nhân c a các ngân hàng, v i kh i l ng th phát hành và sị ụ ủ ớ ố ượ ẻ ố
l ng, giá tr giao d ch thanh toán x lý không ng ng gia tăng…ượ ị ị ử ừ
1.1.3 Phân lo i th ạ ẻ ngân hàng
1.1.3.1 Phân lo i theo ph m vi lãnh th ạ ạ ổ
- Th n i đ a: ẻ ộ ị Là lo i th đ c gi i h n s d ng trong ph m vi m tạ ẻ ượ ớ ạ ử ụ ạ ộ
qu c gia, do v y đ ng ti n đ c s d ng trong giao d ch mua bán hàng hoáố ậ ồ ề ượ ử ụ ịhay rút ti n m t ph i là đ ng b n t c a qu c gia đó ề ặ ả ồ ả ệ ủ ố
- Th qu c t : ẻ ố ế Là lo i th thanh toán không ch dùng t i qu c gia nóạ ẻ ỉ ạ ố
đ c phát hành mà còn đ c dùng trên ph m vi qu c t Nó đ c h trượ ượ ạ ố ế ượ ỗ ợ
và qu n lý trên toàn th gi i b i các t ch c tài chính l n nh Master Card,ả ế ớ ở ổ ứ ớ ưVisa ho c các công ty đi u hành nh Amex, JCB, Dinner Club ho t đ ngặ ề ư ạ ộtrong m t h th ng nh t, đ ng b ộ ệ ố ấ ồ ộ
Trang 19- Th do t ch c phi Ngân hàng phát hành: ẻ ổ ứ Là lo i th du l ch ho c gi iạ ẻ ị ặ ảtrí do các t p đoàn kinh doanh l n phát hành nh : Dinner Cub, Amex Đóậ ớ ưcũng có th là th đ c phát hành b i các công ty xăng d u (Oil Companyể ẻ ượ ở ầCard), các c a hi u, siêu th l n ử ệ ị ớ
- Th liên k t: ẻ ế là s n ph m th ngân hàng đ c phát hành thông quaả ẩ ẻ ượ
s liên k t gi a m t ngân hàng hay công ty tài chính v i m t ch thự ế ữ ộ ớ ộ ủ ể
th ng m i Th liên k t mang l i l i th cho c NHPH, đ i tác liên k t vàươ ạ ẻ ế ạ ợ ế ả ố ế
ch th S d ng s n ph m th liên k t khách hàng sẽ v a nh n đ c uủ ẻ ử ụ ả ẩ ẻ ế ừ ậ ượ ưđãi t NHPH, v a t phía đ i tác liên k t ừ ừ ừ ố ế
1.1.3.3 Phân lo i theo công ngh s n xu t ạ ệ ả ấ
- Th t (Magnetic Stripe): ẻ ừ là lo i th m t sau có m t d i băng t chiaạ ẻ ặ ộ ả ừcác rãnh (track) đ ghi các thông tin v ch th và các thông tin c n thi tể ề ủ ẻ ầ ếkhác Hi n nay th ghi n n i đ a c a các ngân hàng Vi t nam ch y u làệ ẻ ợ ộ ị ủ ệ ủ ế
th t u đi m c a th t là giá thành r , công ngh s n xu t và cá thẻ ừ Ư ể ủ ẻ ừ ẻ ệ ả ấ ểhoá th không quá ph c t p, phù h p th tr ng Vi t nam Tuy nhiên, thẻ ứ ạ ợ ị ườ ệ ẻ
t có đ b o m t không cao, k gian có th l i d ng đ t các thi t b ăn c pừ ộ ả ậ ẻ ể ợ ụ ặ ế ị ắthông tin trên th , trên rãnh t t o ra th gi và các giao d ch gi m o.ẻ ừ ạ ẻ ả ị ả ạ
- Th thông minh (Smart card, Chip card): ẻ là lo i th đ c s n xu tạ ẻ ượ ả ấ
d a trên công ngh vi x lý M t tr c c a th có g n m t Chip đi n tự ệ ử ặ ướ ủ ẻ ắ ộ ệ ử
nh m t máy tính thu nh Các giao d ch th đ c x lý ngay trên Chip Đâyư ộ ỏ ị ẻ ượ ử
là công ngh s n xu t th tiên ti n và hi n đ i, an toàn, giúp gi m l ngệ ả ấ ẻ ế ệ ạ ả ượ
th gi m o do đ c tính công ngh cao, khó làm gi và đ c bi t có th tíchẻ ả ạ ặ ệ ả ặ ệ ể
h p nhi u ch c năng khác lên chip, t đó làm nên m t lo i th đa năngợ ề ứ ừ ộ ạ ẻ
nh ch c năng c a ch ng minh th , vé giao thông, các ch ng trình kháchư ứ ủ ứ ư ươhàng thân thi t Tuy nhiên, hi n nay giá thành s n xu t th chip khá cao vàế ệ ả ấ ẻcông ngh s n xu t th ph c t p, các thi t b ch p nh n th ph i nângệ ả ấ ẻ ứ ạ ế ị ấ ậ ẻ ả
c p đ ch p nh n đ c th chip vì v y hi n m i ch có m t s ít các ngânấ ể ấ ậ ượ ẻ ậ ệ ớ ỉ ộ ố
Trang 20hàng Vi t nam đang trong quá trình nghiên c u và phát hành th nghi mệ ứ ử ệ
th Chip.ẻ
- Th Chip theo chu n EMV (Europay, Master card, Visa card): ẻ ẩ đây là
lo i th chip tuân theo tiêu chu n do các t ch c th qu c t l n đ a ra.ạ ẻ ẩ ổ ứ ẻ ố ế ớ ư
Hi n nay, các t ch c th l n nh Visa card, Master card đ u có khuy nệ ổ ứ ẻ ớ ư ề ếngh các ngân hàng ph i chuy n sang phát hành th Chip đ đ m b o anị ả ể ẻ ể ả ảtoàn, r i ro sẽ chuy n t t ch c phát hành sang t ch c thanh toán n uủ ể ừ ổ ứ ổ ứ ếNHTT không h tr giao d ch b ng th chip Trong giai đo n chuy n đ i tỗ ợ ị ằ ẻ ạ ể ổ ừ
th t sang th chip các ngân hàng có th phát hành th v a có d i t m tẻ ừ ẻ ể ẻ ừ ả ừ ặsau v a có Chip m t tr c đ t o đi u ki n thanh toán cho các ch th ừ ở ặ ướ ể ạ ề ệ ủ ẻ
- Th không ti p xúc (Contact less): ẻ ế là lo i th phát tri n d a trên côngạ ẻ ể ựngh th Chip, vi c thanh toán th th c hi n thông qua vi c đ a th t iệ ẻ ệ ẻ ự ệ ệ ư ẻ ớ
g n các thi t b thu phát và không c n qu t th (đ i v i th t ) ho c đ aầ ế ị ầ ẹ ẻ ố ớ ẻ ừ ặ ư
th vào thi t b đ c (th chip) Trên th không ti p xúc có g n ăngten đẻ ế ị ọ ẻ ẻ ế ắ ểthu phát sóng t thi t b ch p nh n th , th không ti p xúc sẽ giúp ti từ ế ị ấ ậ ẻ ẻ ế ế
ki m đáng k th i gian th c hi n giao d ch thanh toán ệ ể ờ ự ệ ị
1.1.3.4 Phân lo i theo tính ch t thanh toán c a th ạ ấ ủ ẻ
- Th ghi n (Debit Card): ẻ ợ là lo i th mà ch th đ c chi tiêu trongạ ẻ ủ ẻ ượ
ph m vi s d TKTG thanh toán c a mình t i t ch c phát hành th Đ sạ ố ư ủ ạ ổ ứ ẻ ể ử
d ng th này, ch th ph i có m t TKTG ngân hàng Khi rút ti n t i ATMụ ẻ ủ ẻ ả ộ ề ạhay thanh toán t i các ĐVCNT, giá tr c a nh ng giao d ch này l p t c đ cạ ị ủ ữ ị ậ ứ ượ
tr vào s d TKTG c a ch th Do đó, ch th không ph i m tài kho nừ ố ư ủ ủ ẻ ủ ẻ ả ở ả
đ m b o thanh toán th mà s d ng d a trên s d TKTG ho c h n m cả ả ẻ ử ụ ự ố ư ặ ạ ứ
th u chi mà ngân hàng cho phép.ấ
Th ghi n g m 2 lo i sau:ẻ ợ ồ ạ
+ Th online: là lo i th ghi n mà giá tr c a nh ng giao d ch l p t cẻ ạ ẻ ợ ị ủ ữ ị ậ ứ
đ c kh u tr và TKTG c a ch th ượ ấ ừ ủ ủ ẻ
Trang 21+ Th offline: là lo i th ghi n mà giá tr c a nh ng giao d ch sauẻ ạ ẻ ợ ị ủ ữ ịnhi u ngày m i đ c kh u tr vào TKTG c a ch th ề ớ ượ ấ ừ ủ ủ ẻ
- Th tín d ng (Credit Card): ẻ ụ là lo i th đ c s d ng ph bi n nh tạ ẻ ượ ử ụ ổ ế ấ
hi n nay Khi s d ng th này, ch th đ c c p m t h n m c tín d ngệ ử ụ ẻ ủ ẻ ượ ấ ộ ạ ứ ụ
nh t đ nh đ chi tiêu t i nh ng ĐVCNT H n m c tín d ng do ngân hàngấ ị ể ạ ữ ạ ứ ụ
đ a ra căn c vào uy tín và kh năng đ m b o chi tr c a khách hàng Khư ứ ả ả ả ả ủ ảnăng đ m b o đ c xác đ nh d a trên tình hình thu nh p, tình hình chiả ả ượ ị ự ậtiêu, tài kho n b o đ m, đ a v xã h i… c a khách hàng Đây là m t ph ngả ả ả ị ị ộ ủ ộ ươ
th c thanh toán không dùng ti n m t giúp ng i s d ng có th chi tiêuứ ề ặ ườ ử ụ ể
tr c, tr ti n sau Đ nh kỳ, ch th sẽ nh n đ c sao kê t ngân hàng.ướ ả ề ị ủ ẻ ậ ượ ừ
Ch th ph i thanh toán s ti n đã chi tiêu mà không ph i tr lãi Tuyủ ẻ ả ố ề ả ảnhiên n u thanh toán không đúng h n, ch th sẽ ph i ch u phí su t ch mế ạ ủ ẻ ả ị ấ ậ
tr và các lo i phí khác Sau khi thanh toán đ s ti n ph i tr , ngân hàngả ạ ủ ố ề ả ả
sẽ khôi ph c HMTD cho ch th Đi u này t o nên tính tu n hoàn, là đ cụ ủ ẻ ề ạ ầ ặtính u vi t c a th tín d ng.ư ệ ủ ẻ ụ
- Th tr tr c (Prepaid card, Cash Card, e-purse): ẻ ả ướ là lo i th m i đ cạ ẻ ớ ượphát tri n trên th gi i, khách hàng không c n làm các th t c phát hànhể ế ớ ầ ủ ụ
th mà ch c n tr cho ngân hàng m t s ti n sẽ đ c ngân hàng c p choẻ ỉ ầ ả ộ ố ề ượ ấ
m t t m th m nh giá t ng đ ng Đ c tính c a th này gi ng nh cácộ ấ ẻ ệ ươ ươ ặ ủ ẻ ố ư
lo i th bình th ng khác, tuy nhiên th ch đ c tiêu trong gi i h n sạ ẻ ườ ẻ ỉ ượ ớ ạ ố
ti n có trong th và m t kho ng th i gian nh t đ nh tùy theo ngân hàngề ẻ ộ ả ờ ấ ịphát hành
- Th thanh toán tr sau (Charge Card): ẻ ả là lo i th du l ch và gi i tríạ ẻ ị ả(Travel and Entertainment Card) c a các công ty nh American Express,ủ ưDiners Club… các t ch c phi ngân hàng phát hành; đ n v phát hành th sẽổ ứ ơ ị ẻtham gia gi i quy t tr c ti p m i giao d ch gi a ch th và ĐVCNT; là lo iả ế ự ế ọ ị ữ ủ ẻ ạ
th không quy đ nh tr c h n m c chi tiêu, cu i tháng khách hàng sẽ ph iẻ ị ướ ạ ứ ố ảthanh toán theo b ng kê thông báo tài kho n.ả ả
Trang 22Vi c xác đ nh lo i th theo tính ch t ngu n thanh toán cũng là m tệ ị ạ ẻ ấ ồ ộ
y u t giúp ngân hàng l a ch n đ i t ng khách hàng phù h p v i chi nế ố ự ọ ố ượ ợ ớ ế
l c kinh doanh c a mình Căn c vào phân đo n th tr ng và th hi uượ ủ ứ ạ ị ườ ị ếkhách hàng, ngân hàng sẽ l a ch n nh ng lo i th phù h p đ phát tri n.ự ọ ữ ạ ẻ ợ ể ể
1.1.3.5 Căn c theo góc đ ch th s d ng th ứ ộ ủ ể ử ụ ẻ
- Th cá nhân: ẻ th phát hành theo đ ngh c a cá nhân đ đi u ki nẻ ề ị ủ ủ ề ệnăng l c hành vi dân s , tài kho n liên k t th là tài kho n c a cá nhân đự ự ả ế ẻ ả ủ ềngh phát hành th ị ẻ
- Th Công ty: ẻ th phát hành cho nhân viên c a m t công ty s d ngẻ ủ ộ ử ụ
nh m m c đích giúp công ty qu n lý ch t chẽ vi c chi tiêu c a các công ty,ằ ụ ả ặ ệ ủ
ph c v cho công ty trong kinh doanh Th công ty liên k t đ n tài kho nụ ụ ẻ ế ế ảmang tên công ty đ ngh phát hành.ề ị
1.1.4 Các ch th tham gia d ch v th c a ngân hàng th ủ ể ị ụ ẻ ủ ươ ng m i ạ
1.1.4.1 T ch c th qu c t ổ ứ ẻ ố ế
T ch c th qu c t là đ n v đ ng đ u qu n lý m i ho t đ ng vàổ ứ ẻ ố ế ơ ị ứ ầ ả ọ ạ ộthanh toán th trong m ng l i c a mình Đây là hi p h i các t ch c tàiẻ ạ ướ ủ ệ ộ ổ ứchính, tín d ng l n có m ng l i ho t đ ng r ng kh p và đ t đ c s n iụ ớ ạ ướ ạ ộ ộ ắ ạ ượ ự ổ
ti ng v i th ng hi u và s n ph m đa d ng nh : t ch c th Visa, t ch cế ớ ươ ệ ả ẩ ạ ư ổ ứ ẻ ổ ứ
th MasterCard, công ty th American Express, công ty th JCB, công ty thẻ ẻ ẻ ẻDiners Club, công ty Mondex… T ch c th qu c t đ a ra nh ng quy đ nhổ ứ ẻ ố ế ư ữ ị
c b n v ho t đ ng phát hành, s d ng và thanh toán th , đóng vai tròơ ả ề ạ ộ ử ụ ẻtrung gian gi a các t ch c và các công ty thành viên trong vi c đi u ch nhữ ổ ứ ệ ề ỉ
và cân đ i các l ng ti n thanh toán gi a các công ty thành viên.ố ượ ề ữ
1.1.4.2 T ch c phát hành th (TCPHT) ổ ứ ẻ
TCPHT là ngân hàng, t ch c tín d ng phi ngân hàng, t ch c tín d ngổ ứ ụ ổ ứ ụ
h p tác, t ch c khác không ph i là t ch c tín d ng đ c Ngân hàngợ ổ ứ ả ổ ứ ụ ượTrung ương (NHTW) cho phép th c hi n nghi p v phát hành th mangự ệ ệ ụ ẻ
th ng hi u riêng ho c đ c t ch c th qu c t , công ty th trao quy nươ ệ ặ ượ ổ ứ ẻ ố ế ẻ ềphát hành th mang th ng hi u c a nh ng t ch c và công ty này Tẻ ươ ệ ủ ữ ổ ứ ổ
Trang 23ch c phát hành th ph i có năng l c tài chính, không vi ph m pháp lu t,ứ ẻ ả ự ạ ậ
đ m b o h th ng trang thi t b phù h p tiêu chu n an toàn cho ho t đ ngả ả ệ ố ế ị ợ ẩ ạ ộphát hành và thanh toán th , có đ i ngũ cán b đ năng l c chuyên môn đẻ ộ ộ ủ ự ể
v n hành và qu n lý T ch c phát hành là t ch c có tên in trên th thậ ả ổ ứ ổ ứ ẻ ể
hi n đó là s n ph m c a mình ệ ả ẩ ủ
T ch c phát hành th quy đ nh các đi u kho n, đi u ki n s d ngổ ứ ẻ ị ề ả ề ệ ử ụ
th đ i v i khách hàng Ngân hàng có quy n ký k t h p đ ng đ i lý v i bênẻ ố ớ ề ế ợ ồ ạ ớ
th ba là m t ngân hàng ho c m t t ch c tài chính tín d ng khác trongứ ộ ặ ộ ổ ứ ụ
vi c thanh toán và phát hành th tín d ng Trong tr ng h p này, t ch cệ ẻ ụ ườ ợ ổ ứphát hành t n d ng đ c u th c a bên th ba v kinh nghi m, kh năngậ ụ ượ ư ế ủ ứ ề ệ ảthâm nh p th tr ng và nh ng u th v v trí đ a lý Tuy nhiên cũng ph iậ ị ườ ữ ư ế ề ị ị ả
ch u ch p nh n r i ro v tài chính b i ngân hàng đ ng ra b o lãnh cho bênị ấ ậ ủ ề ở ứ ả
th ba làm ngân hàng đ i lý c a mình trong vi c phát hành th Bên th baứ ạ ủ ệ ẻ ứkhi ký k t h p đ ng đ i lý v i t ch c phát hành đ c g i là ngân hàng đ iế ợ ồ ạ ớ ổ ứ ượ ọ ạ
lý phát hành N u tên c a ngân hàng đ i lý xu t hi n trên t m th c aế ủ ạ ấ ệ ấ ẻ ủkhách hàng thì nh t thi t ngân hàng đ i lý đó ph i là thành viên chính th cấ ế ạ ả ứ
c a t ch c th ho c công ty th qu c t ủ ổ ứ ẻ ặ ẻ ố ế
1.1.4.3 T ch c thanh toán th (TCTTT) ổ ứ ẻ
TCTTT là ngân hàng, t ch c đ c phép th c hi n d ch v thanh toánổ ứ ượ ự ệ ị ụ
th ngân hàng, làm ch c năng trung gian thanh toán gi a t ch c phát hànhẻ ứ ữ ổ ứ
th và ch th T ch c thanh toán th qua m ng l i các đ n v ch pẻ ủ ẻ ổ ứ ẻ ạ ướ ơ ị ấ
nh n th (ĐVCNT) đã ký k t h p đ ng thanh toán th T ch c thanh toánậ ẻ ế ợ ồ ẻ ổ ứ
sẽ cung c p cho các ĐVCNT thi t b ph c v cho vi c thanh toán th ,ấ ế ị ụ ụ ệ ẻ
h ng d n đ n v cách th c v n hành, ch p nh n thanh toán th cũng nhướ ẫ ơ ị ứ ậ ấ ậ ẻ ư
qu n lý và x lý nh ng giao d ch th t i các đ n v này Thông th ng, tả ử ữ ị ẻ ạ ơ ị ườ ổ
ch c thanh toán sẽ thu t các ĐVCNT m t m c phí chi t kh u cho vi cứ ừ ộ ứ ế ấ ệ
ch p nh n thanh toán th c a đ n v , có th tính ph n trăm trên giá trấ ậ ẻ ủ ơ ị ể ầ ị
m i giao d ch ho c tính theo t ng giá tr giao d ch th M c chi t kh u caoỗ ị ặ ổ ị ị ẻ ứ ế ấ
Trang 24hay th p ph thu c vào t ng ngân hàng và vào m i quan h chi n l c c aấ ụ ộ ừ ố ệ ế ượ ủngân hàng v i ĐVCNT.ớ
Trên th c t , r t nhi u ngân hàng v a là t ch c phát hành v a là tự ế ấ ề ừ ổ ứ ừ ổ
ch c thanh toán th V i t cách là ngân hàng phát hành, khách hàng c aứ ẻ ớ ư ủ
h là ch th còn v i t cách là t ch c thanh toán, khách hàng là các đ nọ ủ ẻ ớ ư ổ ứ ơ
v cung ng hàng hoá d ch v có ký k t h p đ ng ch p nh n th ị ứ ị ụ ế ợ ồ ấ ậ ẻ
1.1.4.4 Ch th ủ ẻ
Ch th là nh ng cá nhân ho c ng i đ c u quy n (n u là th doủ ẻ ữ ặ ườ ượ ỷ ề ế ẻcông ty u quy n s d ng) đ c t ch c phát hành th , có tên in n i trênỷ ề ử ụ ượ ổ ứ ẻ ổ
th và s d ng th theo nh ng đi u kho n, đi u ki n ngân hàng quy đ nh.ẻ ử ụ ẻ ữ ề ả ề ệ ị
Ch th chính là cá nhân ho c t ch c đ ng tên th a thu n v vi c sủ ẻ ặ ổ ứ ứ ỏ ậ ề ệ ử
d ng th v i t ch c phát hành th và có nghĩa v th c hi n th a thu nụ ẻ ớ ổ ứ ẻ ụ ự ệ ỏ ậđó Ch th ph là cá nhân đ c ch th chính cho phép s d ng th theoủ ẻ ụ ượ ủ ẻ ử ụ ẻ
th a thu n v vi c s d ng th gi a ch th chính và t ch c phát hànhỏ ậ ề ệ ử ụ ẻ ữ ủ ẻ ổ ứ
th Ch th ph ch u trách nhi m v vi c s d ng th v i ch th chính.ẻ ủ ẻ ụ ị ệ ề ệ ử ụ ẻ ớ ủ ẻTheo quy đ nh, m i ch th chính có th phát hành thêm th ph , c thị ỗ ủ ẻ ể ẻ ụ ả ẻchính và th ph cùng chi tiêu chung m t tài kho n Ch th ph cũng cóẻ ụ ộ ả ủ ẻ ụtrách nhi m thanh toán các kho n phát sinh trong kỳ nh ng ch th chínhệ ả ư ủ ẻ
là ng i có trách nhi m thanh toán cu i cùng đ i v i ngân hàng Ch thườ ệ ố ố ớ ủ ẻ
s d ng th c a mình đ thanh toán hàng hoá, d ch v t i các đ n v cungử ụ ẻ ủ ể ị ụ ạ ơ ị
ng hàng hoá, d ch v có ch p nh n th , các đi m ng ti n m t thu c h
th ng ngân hàng ho c s d ng th đ th c hi n các giao d ch t i máy rútố ặ ử ụ ẻ ể ự ệ ị ạ
ti n t đ ng Đ i v i th tín d ng, sau m t kho ng th i gian nh t đ nh tuỳề ự ộ ố ớ ẻ ụ ộ ả ờ ấ ịtheo quy đ nh c a t ng ngân hàng phát hành, ch th sẽ nh n đ c sao kê.ị ủ ừ ủ ẻ ậ ượSao kê là b ng thông báo chi ti t các giao d ch chi tiêu s d ng th c a chả ế ị ử ụ ẻ ủ ủ
th trong kỳ sao kê, s d n cu i kỳ, ngày đ n h n thanh toán cũng nhẻ ố ư ợ ố ế ạ ư
s ti n thanh toán t i thi u mà khách hàng ph i thanh toán trong kỳ choố ề ố ể ảngân hàng và các thông báo liên quan đ n vi c s d ng th Căn c vào cácế ệ ử ụ ẻ ứthông tin trên sao kê, n u không có gì th c m c, ch th sẽ th c hi n vi cế ắ ắ ủ ẻ ự ệ ệ
Trang 25thanh toán sao kê cho t ch c phát hành th , ng c l i ch th có quy nổ ứ ẻ ượ ạ ủ ẻ ềkhi u n i đ i v i các thông tin, các giao d ch không chính xác ho c khôngế ạ ố ớ ị ặ
th c hi n g i t i ngân hàng yêu c u đ c gi i đáp.ự ệ ử ớ ầ ượ ả
1.1.4.5 Đ n v ch p nh n th (ĐVCNT) ơ ị ấ ậ ẻ
Là t ch c, cá nhân ch p nh n thanh toán hàng hoá và d ch v , cungổ ứ ấ ậ ị ụ
c p d ch v n p, rút ti n m t b ng th Các ngành kinh doanh c a cácấ ị ụ ạ ề ặ ằ ẻ ủĐVCNT tr i r ng t nh ng c a hi u bán l đ n các nhà hàng ăn u ng,ả ộ ừ ữ ử ệ ẻ ế ốkhách s n, sân bay…T i nhi u n c trên th gi i, khi th ngân hàng đã trạ ạ ề ướ ế ớ ẻ ởthành m t ph ng th c thanh toán thông d ng, chúng ta có th nhìn th yộ ươ ứ ụ ể ấ
nh ng bi u tr ng c a th xu t hi n r ng rãi t i các c a hàng Vi t Nam,ữ ể ư ủ ẻ ấ ệ ộ ạ ử Ở ệcác ĐVCNT t p trung ch y u t i các ngành hàng, d ch v ph c v choậ ủ ế ạ ị ụ ụ ụ
ng i n c ngoài nh hàng th công mỹ ngh , nhà hàng, khách s n, duườ ướ ư ủ ệ ạ
l ch, các đ i lý bán vé máy bay M c dù ph i tr cho t ch c thanh toán m tị ạ ặ ả ả ổ ứ ộ
t l phí chi t kh u nh t đ nh nh ng thông qua đó các ĐVCNT thu hútỷ ệ ế ấ ấ ị ư
đ c m t kh i l ng khách hàng l n, bán đ c nhi u hàng h n, góp ph nượ ộ ố ượ ớ ượ ề ơ ầnâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh cũng nh l i nhu n c a đ n v ệ ả ả ấ ư ợ ậ ủ ơ ị
Đ tr thành ĐVCNT c a m t ngân hàng nh t thi t đ n v đó ph i cóể ở ủ ộ ấ ế ơ ị ảtình hình tài chính t t và có năng l c kinh doanh Cũng nh các t ch cố ự ư ổ ứphát hành th m đ nh khách hàng tr c khi phát hành th , t ch c thanhẩ ị ướ ẻ ổ ứtoán cũng ti n hành đánh giá l a ch n ĐVCNT Ch có nh ng đ n v có hi uế ự ọ ỉ ữ ơ ị ệ
qu kinh doanh cao, có kh năng thu hút đ c nhi u giao d ch thanh toánả ả ượ ề ị
th thì ngân hàng m i có th thu h i đ c v n đ u t cho các đ n v đó vàẻ ớ ể ồ ượ ố ầ ư ơ ịcó lãi
1.1.4.6 Ngân hàng trung ươ ng (NHTW)
NHTW là c quan qu n lý nhà n c v lĩnh v c tài chính ngân hàngơ ả ướ ề ựnói chung Nhi m v ch y u c a NHTW là đ a ra các văn b n pháp quy cóệ ụ ủ ế ủ ư ảliên quan, ti p nh n h s , xem xét và cho phép các NHTM phát hành th ,ế ậ ồ ơ ẻ
ki m tra và giám sát ho t đ ng c a các ngân hàng đ m b o không tráiể ạ ộ ủ ả ảpháp lu t, t o s c nh tranh lành m nh trên th tr ng th thanh toán.ậ ạ ự ạ ạ ị ườ ẻ
Trang 261.2 N I DUNG PHÁT TRI N D CH V TH T I CÁC NGÂN HÀNG Ộ Ể Ị Ụ Ẻ Ạ
h ng chi n l c phát tri n d ch v c a ngân hàng.ướ ế ượ ể ị ụ ủ
S l ng th phát hành m i trong năm: ố ượ ẻ ớ Ch tiêu này cho bi t s l ngỉ ế ố ượ
th m t năm ngân hàng phát hành và t c đ tăng tr ng c a phát tri nẻ ộ ố ộ ưở ủ ểphát hành th t i ngân hàng N u s l ng th m i phát hành hàng nămẻ ạ ế ố ượ ẻ ớ
c a ngân hàng tăng thêm cho th y khách hàng ngày càng tin t ng và cóủ ấ ưởnhu c u s d ng th c a ngân hàng S ng i s d ng d ch v c a ngânầ ử ụ ẻ ủ ố ườ ử ụ ị ụ ủhàng tăng lên ph n nào th hi n s phát tri n d ch v c a ngân hàng đóầ ể ệ ự ể ị ụ ủtrên th tr ng.ị ườ
S l ng thi t b ch p nh n th /ĐVCNT: ố ượ ế ị ấ ậ ẻ Ch tiêu này ph n ánh m cỉ ả ứ
đ phát tri n c a ho t đ ng thanh toán th S l ng các thi t b ch pộ ể ủ ạ ộ ẻ ố ượ ế ị ấ
nh n th nh ATM/POS/EDS đang ho t đ ng c a ngân hàng nhi u cũngậ ẻ ư ạ ộ ủ ề
nh s l ng các ĐVCNT l n cho th y kh năng cung c p d ch v th t iư ố ượ ớ ấ ả ấ ị ụ ẻ ớkhách hàng c a ngân hàng.ủ
Các d ch v giá tr gia tăng đi kèm trong d ch v th : ị ụ ị ị ụ ẻ càng nhi u d chề ị
v ngân hàng cung c p càng th hi n m c đ đáp ng nhu c u c a chụ ấ ể ệ ứ ộ ứ ầ ủ ủ
th , th hi n l i th so sánh khi s d ng th c a ngân hàng này so v iẻ ể ệ ợ ế ử ụ ẻ ủ ớngân hàng khác
T l n quá h n đ i v i th tín d ng: ỷ ệ ợ ạ ố ớ ẻ ụ cho th y ch t l ng tín d ngấ ấ ượ ụ
c a các kho n cho vay tín ch p thông qua phát hành th tín d ng T l nủ ả ấ ẻ ụ ỷ ệ ợquá h n càng nhi u cho th y ch t l ng tín d ng càng th p và ng c l i.ạ ề ấ ấ ượ ụ ấ ượ ạ
Trang 27Doanh s s d ng th : ố ử ụ ẻ ph n ánh m c đ s d ng th vào các m cả ứ ộ ử ụ ẻ ụđích c a ch th , doanh s s d ng th l n là d u hi u c a d ch v thủ ủ ẻ ố ử ụ ẻ ớ ấ ệ ủ ị ụ ẻphát tri n, t đó các ch tiêu v phí và thu nh p đ c c i thi n ể ừ ỉ ề ậ ượ ả ệ
Doanh s thanh toán th : ố ẻ ph n ánh giá tr các giao d ch thanh toánả ị ị
đ c th c hi n t i các thi t b ch p nh n th trong m t kho ng th i gianượ ự ệ ạ ế ị ấ ậ ẻ ộ ả ờ
nh t đ nh N u s l ng m ng l i thi t b ch p nh n th c a ngân hàngấ ị ế ố ượ ạ ướ ế ị ấ ậ ẻ ủ
r ng kh p nh ng doanh s giao d ch không nhi u thì m c đ phát tri nộ ắ ư ố ị ề ứ ộ ể
d ch v cũng ch a cao, ho t đ ng thanh toán v n ch y u s d ng ti nị ụ ư ạ ộ ẫ ủ ế ử ụ ề
m t Đây là m t trong nh ng ch tiêu c n quan tâm trong phát tri n ho tặ ộ ữ ỉ ầ ể ạ
đ ng thanh toán th ộ ẻ
Phí d ch v th : ị ụ ẻ bao g m các kho n thu phí trong cung c p d ch v thồ ả ấ ị ụ ẻđó là phí phát hành th , phí th ng niên th , phí d ch v th nh phí kíchẻ ườ ẻ ị ụ ẻ ư
ho t th , phí liên k t th … Phí d ch v th là ngu n thu ch y u trongạ ẻ ế ẻ ị ụ ẻ ồ ủ ếcung c p d ch v th ngân hàng Ch tiêu này ph n ánh hi u qu ho t đ ngấ ị ụ ẻ ỉ ả ệ ả ạ ộ
d ch v th c a ngân hàng ị ụ ẻ ủ
Phí thanh toán th : ẻ là kho n phí ngân hàng thu đ c t vi c cung c pả ượ ừ ệ ấ
d ch v thanh toán Phí d ch v th đ c tính d a trên doanh s thanhị ụ ị ụ ẻ ượ ự ốtoán th và t l phân b phí gi a ngân hàng thanh toán th và đ n v cungẻ ỷ ệ ổ ữ ẻ ơ ị
c p hàng hóa d ch v ấ ị ụ
T tr ng phí d ch v th /phí thanh toán th ỷ ọ ị ụ ẻ ẻ trong t ng thu phí d ch vổ ị ụ
c a ngân hàng cho th y m c đ đóng góp c a d ch v th đ i v i ho tủ ấ ứ ộ ủ ị ụ ẻ ố ớ ạ
đ ng cung c p d ch v c a ngân hàng, xem xét th c tr ng phát tri n hi nộ ấ ị ụ ủ ự ạ ể ệ
t i c a ngân hàng là phát tri n thanh toán th hay phát hành th t đóạ ủ ể ẻ ẻ ừ
ph n ánh m c đ phát tri n c a d ch v th t i ngân hàng ả ứ ộ ể ủ ị ụ ẻ ạ
Th ph n d ch v th c a ngân hàng: ị ầ ị ụ ẻ ủ bao g m th ph n v s l ngồ ị ầ ề ố ượATM/POS/EDS, th ph n v s l ng t ng lo i th , th ph n v doanh sị ầ ề ố ượ ừ ạ ẻ ị ầ ề ốphát hành, doanh s thanh toán th …: đo l ng t ng quan gi a các ngânố ẻ ườ ươ ữhàng trên th tr ng th Th ph n c a NHTM càng cao thì m c đ phátị ườ ẻ ị ầ ủ ứ ộ
Trang 28tri n d ch v càng t t, kh năng c nh tranh và c h i phát tri n càng l nể ị ụ ố ả ạ ơ ộ ể ớ
ph m th c a ngân hàng tích h p nhi u ti n ích, đa d ng đáp ng nhi uẩ ẻ ủ ợ ề ệ ạ ứ ề
đ i t ng khách hàng th hi n d ch v phát tri n t t.ố ượ ể ệ ị ụ ể ố
Tính an toàn, b o m t c a công ngh s n xu t th , thi t b ch p nh n ả ậ ủ ệ ả ấ ẻ ế ị ấ ậ
th : ẻ M i ngân hàng có quy trình qu n lý th và công ngh phát hành thỗ ả ẻ ệ ẻriêng Th có tính an toàn và b o m t, khó làm gi , ít x y ra l i trong giaoẻ ả ậ ả ả ỗ
d ch ph n ánh m c đ phát tri n d ch v cao, gi m thi u đ c các r i roị ả ứ ộ ể ị ụ ả ể ượ ủtrong giao d ch th ị ẻ
M c đ hài lòng c a khách hàng v d ch v th c a ngân hàng: ứ ộ ủ ề ị ụ ẻ ủ d ch vị ụ
th ch có th đ c coi là phát tri n n u ngân hàng làm hài lòng kháchẻ ỉ ể ượ ể ếhàng s d ng d ch v M c đ hài lòng đ c đo l ng b ng cách thu th pử ụ ị ụ ứ ộ ượ ườ ằ ậ
nh ng góp ý, nh n xét c a khách hàng v t khâu t v n v s n ph mữ ậ ủ ề ừ ư ấ ề ả ẩ
d ch v , đ n khâu h tr khách hàng trong quá trình s d ng s n ph mị ụ ế ỗ ợ ử ụ ả ẩ
d ch v , gi i đáp các v ng m c, x lý khi u n i, trong s d ng th vàị ụ ả ướ ắ ử ế ạ ử ụ ẻthanh toán th Khách hàng c m th y hài lòng khi s d ng s n ph m d chẻ ả ấ ử ụ ả ẩ ị
v th c a ngân hàng sẽ có nh ng thông tin lan truy n t t, góp ph n nângụ ẻ ủ ữ ề ố ầcao uy tín, c ng c th ng hi u ngân hàng.ủ ố ươ ệ
1.2.2 N i dung phát tri n d ch v th t i các Ngân hàng Th ộ ể ị ụ ẻ ạ ươ ng m i ạ
1.2.2.1 Phát tri n ể phát hành thẻ
* Phát tri n quy mô th ph n ể ị ầ
Phát hành th là khâu quan tr ng trong d ch v th quy t đ nh đ nẻ ọ ị ụ ẻ ế ị ế
l i nhu n kinh doanh Các ngân hàng, t ch c th qu c t th ng th ng kêợ ậ ổ ứ ẻ ố ế ườ ố
Trang 29s l ng th phát hành qua các năm đ đánh giá kh năng chi m lĩnh thố ượ ẻ ể ả ế ị
ph n phát hành th nói chung và theo t ng lo i th nói riêng ầ ẻ ừ ạ ẻ
Đ i v i các ngân hàng Vi t Nam cũng nh các ngân hàng trên th gi i,ố ớ ệ ư ế ớ
th ph n th th ng đ c đánh giá theo s l ng th ghi n n i đ a, qu cị ầ ẻ ườ ượ ố ượ ẻ ợ ộ ị ố
t , th tín d ng n i đ a/qu c t Thông qua s l ng th phát hành, ngânế ẻ ụ ộ ị ố ế ố ượ ẻhàng có th thu đ c các lo i phí và các ngu n thu khác nh phí phát hànhể ượ ạ ồ ư
th , phí th ng niên, phí x lý h s phát hành Bên c nh đó, ngu n thuẻ ườ ử ồ ơ ạ ồthông qua vi c khách hàng s d ng th nh huy đ ng đ c s d trên tàiệ ử ụ ẻ ư ộ ượ ố ưkho n ti n g i đ i v i th ghi n , lãi ch m tr đ i v i th tín d ng và cácả ề ử ố ớ ẻ ợ ậ ả ố ớ ẻ ụ
d ch v bán chéo c a ngân hàng cũng sẽ gia tăng n u phát hành thêm đ cị ụ ủ ế ượnhi u th M t khác, n n t ng khách hàng c a ngân hàng sẽ gia tăng và hề ẻ ặ ề ả ủ ọ
là nh ng khách hàng ti m năng sẽ s d ng nh ng d ch v gia tăng c aữ ề ử ụ ữ ị ụ ủngân hàng
* Phát tri n các lo i s n ph m th ể ạ ả ẩ ẻ
Đa d ng hóa các s n ph m th phù h p v i nhu c u khách hàng làạ ả ẩ ẻ ợ ớ ầ
m t tiêu chí mà các ngân hàng ph i quan tâm khi phát tri n d ch v th ộ ả ể ị ụ ẻTrên c s phân đo n th tr ng, ngân hàng đ a ra nhi u lo i th phù h pơ ở ạ ị ườ ư ề ạ ẻ ợ
v i t ng đ i t ng khách hàng và gia tăng thêm các d ch v , ti n ích choớ ừ ố ượ ị ụ ệ
th đ duy trì tính h p d n c a s n ph m ẻ ể ấ ẫ ủ ả ẩ
Th n i đ a: Th tr ng khách hàng n i đ a là th tr ng đ c cácẻ ộ ị ị ườ ộ ị ị ườ ượngân hàng quan tâm vì đây là th tr ng nhi u ti m năng và có kh năngị ườ ề ề ả
m r ng M t khách hàng có th có th ghi n n i đ a nhi u ngân hàng.ở ộ ộ ể ẻ ợ ộ ị ở ề
Đ ra đ c m t s n ph m th ghi n n i đ a, các ngân hàng ph i nghiênể ượ ộ ả ẩ ẻ ợ ộ ị ả
c u th tr ng và thi t k các tính năng th phù h p, sau đó phát tri nứ ị ườ ế ế ẻ ợ ể
s n ph m trên ch ng trình qu n lý th và cu i cùng là đ a s n ph m raả ẩ ươ ả ẻ ố ư ả ẩ
th tr ng sau khi hoàn thi n ch ng trình và h ng d n tác nghi p choị ườ ệ ươ ướ ẫ ệcán b ngân hàng ộ
Trang 30Th qu c t : T ch c phát hành th ghi n , th tín d ng mangẻ ố ế ổ ứ ẻ ợ ẻ ụ
th ng hi u các t ch c th qu c t Visa, Master, American Expess, JCB ươ ệ ổ ứ ẻ ố ếĐây là các lo i th có th thanh toán trên toàn c u t i nh ng đi m ch pạ ẻ ể ầ ạ ữ ể ấ
nh n th có dán logo c a các t ch c th M ng l i ĐVCNT r ng l n nênậ ẻ ủ ổ ứ ẻ ạ ướ ộ ớthu n ti n cho các đ i t ng khách hàng ph i di chuy n nhi u nhậ ệ ố ượ ả ể ề ư
th ng gia, khách du l ch, du h c sinh V i các h ng th cao c p c a m iươ ị ọ ớ ạ ẻ ấ ủ ỗ
t ch c th qu c t nh Infinite, Platium c a Visa card, ho c Platium vàổ ứ ẻ ố ế ư ủ ặTitanium c a Master card hay th ng hi u th American Express ch thủ ươ ệ ẻ ủ ẻ
đ c h ng thêm nh ng giá tr gia tăng nh b o hi m thân th , u tiênượ ưở ữ ị ư ả ể ể ư
đ t ch trên máy bay, tham gia nh ng câu l c b n i ti ng Nh ng t m thặ ỗ ữ ạ ộ ổ ế ữ ấ ẻnày cũng th hi n đ ng c p c a ng i s d ng Đ phát hành đ c cácể ệ ẳ ấ ủ ườ ử ụ ể ượ
lo i th mang th ng hi u c a các t ch c th qu c t , th ng các ngânạ ẻ ươ ệ ủ ổ ứ ẻ ố ế ườhàng ph i là thành viên c a các t ch c này, t c là đáp ng nh ng yêu c u,ả ủ ổ ứ ứ ứ ữ ầqui đ nh c a các t ch c v các m t ch y u nh năng l c c a t ch c,ị ủ ổ ứ ề ặ ủ ế ư ự ủ ổ ứ
kh năng phát tri n ch th , kh i l ng thanh toán và cu i cùng là đápả ể ủ ẻ ố ượ ố
ng v m t h th ng
ứ ề ặ ệ ố
1.2.2.2 Phát tri n thanh toán th ể ẻ
Phát tri n thanh toán th là m t ho t đ ng quan tr ng trong d ch vể ẻ ộ ạ ộ ọ ị ụ
th đáp ng yêu c u thanh toán c a khách hàng và ph c v m c tiêu gi mẻ ứ ầ ủ ụ ụ ụ ả
l ng ti n m t trong l u thông Các ngân hàng khuy n khích khách hàngượ ề ặ ư ế
s d ng th b ng cách kéo dài th i h n thanh toán không tính lãi ho c giaử ụ ẻ ằ ờ ạ ặtăng các ti n ích trên th cho khách hàng nh các ch ng trình khách hàngệ ẻ ư ươthân thi t, th ng đi m, nâng h ng th cho khách hàng s d ng th thanhế ưở ể ạ ẻ ử ụ ẻtoán nhi u, kh i l ng l n ; phát hành th liên k t v i các c a hàng, cácề ố ượ ớ ẻ ế ớ ửnhà cung c p d ch v đ gi m giá mua hàng hóa, d ch v , u đãi mua véấ ị ụ ể ả ị ụ ưmáy bay, đ t phòng khách s n cho khách hàng s d ng th ặ ạ ử ụ ẻ
Hi n nay, ngày càng nhi u các ngân hàng có chi n l c k t n i hệ ề ế ượ ế ố ệ
th ng th c a mình v i các ngân hàng, TCTTT trong n c, qu c t đ giaố ẻ ủ ớ ướ ố ế ể
Trang 31tăng ti n ích cho ch th c a t ch c phát hành và thu phí thanh toán thệ ủ ẻ ủ ổ ứ ẻ
c a các ngân hàng h th ng khác đ ng th i gi m b t các chi phí đ u tủ ệ ố ồ ờ ả ớ ầ ưĐVCNT Các lo i phí thanh toán g m phí giao d ch liên ngân hàng, phíạ ồ ịchuy n đ i ngo i t , phí thu t ĐVCNT…ể ổ ạ ệ ừ
đ k t n i các thi t b v i h th ng máy ch th ng c n s v n đ u tể ế ố ế ị ớ ệ ố ủ ườ ầ ố ố ầ ư
l n c a ngân hàng Vì v y, các ngân hàng mu n đ t hi u qu cao trongớ ủ ậ ố ạ ệ ảthanh toán th c n có nh ng tiêu chí l p đ t thi t b sao cho công su t sẻ ầ ữ ắ ặ ế ị ấ ử
d ng l n nh t Đ i v i máy ATM, ngân hàng c n l a ch n đ c nh ng vụ ớ ấ ố ớ ầ ự ọ ượ ữ ịtrí khách hàng d nh n bi t, an toàn, ti n l i Đ i v i thi t b POS/EDC,ễ ậ ế ệ ợ ố ớ ế ịngân hàng c n đ t t i các ĐVCNT có s l ng khách hàng l n và kh iầ ặ ạ ố ượ ớ ố
l ng giao d ch nhi u m t hàng đ c khách hàng a chu ng Ngoài ra sượ ị ề ặ ượ ư ộ ự
n đ nh c a h th ng, c a thi t b cũng là y u t t o ra ch t l ng d ch v
th ẻ
Bên c nh đó, thi t b ATM/ POS có kh năng ch p nh n nhi u lo iạ ế ị ả ấ ậ ề ạ
th , có nhi u d ch v phù h p v i khách hàng cũng t o đi u ki n gia tăngẻ ề ị ụ ợ ớ ạ ề ệthanh toán th ẻ
* Phát tri n thanh toán th qua Internet, mobile ể ẻ
D ch v thanh toán th qua internet/mobile là d ch v t ng đ i phị ụ ẻ ị ụ ươ ố ổ
bi n trên th gi i nh ng cũng khá m i m đ i v i Vi t nam D ch v nàyế ế ớ ư ớ ẻ ố ớ ệ ị ụcho phép ch th có th đ t mua hàng hoá, d ch v trên m ng ho c quaủ ẻ ể ặ ị ụ ạ ặmobile Vi c thanh toán cũng th c hi n thông qua internet ho c mobileệ ự ệ ặ
b ng cách cung c p các thông tin v th ghi n /tín d ng nh s th , m tằ ấ ề ẻ ợ ụ ư ố ẻ ậ
kh u, mã s ngân hàng phát hành…D ch v này sẽ phát tri n phù h p v iẩ ố ị ụ ể ợ ớ
Trang 32vi c gia tăng mua bán hàng trên m ng c a ng i dân Tuy nhiên, vi c th cệ ạ ủ ườ ệ ự
hi n giao d ch th trên m ng cũng ti m n nhi u r i ro do vi c đánh c pệ ị ẻ ạ ề ẩ ề ủ ệ ắcác thông tin th đ ti p t c s d ng trên m ng ho c t o ra th m i đ sẻ ể ế ụ ử ụ ạ ặ ạ ẻ ớ ể ử
d ng, m t s t i ph m th cũng t o ra nh ng trang web bán hàng hoá giụ ộ ố ộ ạ ẻ ạ ữ ả
đ đánh c p thông tin th c a khách hàng Do v y, nhi u ngân hàng đã cóể ắ ẻ ủ ậ ềkhuy n cáo các ch th sau khi s d ng th thanh toán trên m ng ph iế ủ ẻ ử ụ ẻ ạ ảkhoá th ho c phát hành th khác thay th đ tránh r i ro.ẻ ặ ẻ ế ể ủ
* Phát tri n công ngh th ể ệ ẻ
Các ngân hàng mu n phát tri n d ch v th luôn luôn c n hoàn thi nố ể ị ụ ẻ ầ ệ
và nâng c p h th ng thanh toán và h th ng th Đi u này t o đi u ki nấ ệ ố ệ ố ẻ ề ạ ề ệ
đa d ng hoá s n ph m th , h tr k t n i v i nhi u t ch c phát hành thạ ả ẩ ẻ ỗ ợ ế ố ớ ề ổ ứ ẻ
và trung tâm chuy n m ch có kh năng m r ng m ng l i ĐVCNT.ể ạ ả ở ộ ạ ướ
Áp d ng các công ngh phát hành th tiên ti n nh m gia tăng ti n íchụ ệ ẻ ế ằ ệcho ch th , tính an toàn b o m t cao h n ủ ẻ ả ậ ơ
Nâng c p thi t b ch p nh n các lo i th hi n đ i, h n ch r i roấ ế ị ấ ậ ạ ẻ ệ ạ ạ ế ủtrong thanh toán th và nâng cao ch t l ng d ch v gi m thi u t l giaoẻ ấ ượ ị ụ ả ể ỷ ệ
d ch không thành công.ị
1.3 CÁC NHÂN T NH H Ố Ả ƯỞ NG Đ N PHÁT TRI N D CH V TH C A Ế Ể Ị Ụ Ẻ Ủ NHTM
1.3.1 Nhóm nhân t bên ngoài ố
1.3.1.1 S n đ nh c a môi tr ự ổ ị ủ ườ ng kinh t ế
S n đ nh môi tr ng kinh t trong n c, trong khu v c và trên thự ổ ị ườ ế ướ ự ế
gi i t o ra thông th ng buôn bán thu n l i S phát tri n th ng m i,ớ ạ ươ ậ ợ ự ể ươ ạngo i th ng khi n nhu c u thanh toán không dùng ti n m t ngày càngạ ươ ế ầ ề ặcao Vi c dùng các s n ph m thanh toán hi n đ i c a ngân hàng cũng theoệ ả ẩ ệ ạ ủđó tăng lên
Trang 331.3.1.2 Môi tr ườ ng pháp lý
Các quy ch , quy đ nh trong lĩnh v c kinh doanh th ngân hàng có thế ị ự ẻ ểkhuy n khích vi c kinh doanh và s d ng th n u đó là nh ng c ch h pế ệ ử ụ ẻ ế ữ ơ ế ợ
lý, đ ng b cũng nh phù h p v i đi u ki n th c t ồ ộ ư ợ ớ ề ệ ự ế
1.3.1.3 Môi tr ườ ng c nh tranh ạ
Môi tr ng c nh tranh cũng có tác đ ng r t l n đ n s phát tri n d chườ ạ ộ ấ ớ ế ự ể ị
v c a ngân hàng nói chung và d ch v th thanh toán nói riêng N u ngânụ ủ ị ụ ẻ ếhàng đi đ u trong lĩnh v c kinh doanh sẽ có th m nh trong vi c ti p c nầ ự ế ạ ệ ế ậ
và thu hút khách hàng
Đi u đó sẽ khó h n n u th tr ng đã tr nên bão hòa do có quá nhi uề ơ ế ị ườ ở ềnhà cung c p Khi đó m i ngân hàng ph i có nh ng chi n l c riêng nhấ ỗ ả ữ ế ượ ưcho ra đ i các s n ph m m i, c i ti n s n ph m,tăng c ng ch t l ngờ ả ẩ ớ ả ế ả ẩ ườ ấ ượ
d ch v Hi n nay Vi t Nam có kho ng trên 30 đ n v phát hành th , 200ị ụ ệ ở ệ ả ơ ị ẻ
th ng hi u th thanh toán các lo i v i nhi u th ng hi u đã n i ti ng.ươ ệ ẻ ạ ớ ề ươ ệ ổ ế
M c đ c nh tranh đang ngày càng găy g t Đi u này gây khó khăn khi phátứ ộ ạ ắ ềtri n d ch v cho các ngân hàng nh và nh ng ngân hàng m i gia nh p thể ị ụ ỏ ữ ớ ậ ị
tr ng.ườ
1.3.1.4 Thói quen c a ng ủ ườ i dân
Thói quen tiêu dùng c a ng i dân có nh h ng r t l n t i s phátủ ườ ả ưở ấ ớ ớ ựtri n c a th N u nh ng i dân ch có thói quen tiêu dùng b ng ti n m tể ủ ẻ ế ư ườ ỉ ằ ề ặthì sẽ không có đi u ki n t t đ phát tri n ho t đ ng kinh doanh th ề ệ ố ể ể ạ ộ ẻ
1.3.1.5 Trình đ dân trí ộ
M t hình th c thanh toán hi n đ i áp d ng vào môi tr ng v i trìnhộ ứ ệ ạ ụ ườ ớ
đ dân trí ch a cao sẽ gi m hi u qu và ng c l i, khi dân trí có trình độ ư ả ệ ả ượ ạ ộcao, thu nh p n đ nh, nhu c u thanh toán không dùng ti n m t t t y uậ ổ ị ầ ề ặ ấ ếtăng lên, là thu n l i l n cho b t kỳ ngân hàng nào đ u t vào đây.ậ ợ ớ ấ ầ ư
Ng i dân Vi t Nam v n còn xa l v i vi c giao d ch v i ngân hàng vàườ ệ ẫ ạ ớ ệ ị ớcác d ch v do ngân hàng cung c p, trong đó có d ch v th Các ki n th cị ụ ấ ị ụ ẻ ế ứ
Trang 34c n thi t v s d ng, thanh toán và b o m t th còn m i m v i h Nhi uầ ế ề ử ụ ả ậ ẻ ớ ẻ ớ ọ ề
ng i dân không thu đ c nh ng ki n th c này m t cách chính th c màườ ượ ữ ế ứ ộ ứqua nh ng ngu n thông tin không chính xác, ch a hi u bi t v lo i công cữ ồ ư ể ế ề ạ ụthanh toán m i này, th m chí còn hoang mang không dám s d ng Chínhớ ậ ử ụ
nh ng đi u này làm cho th ch m phát tri n, ch a đ n đ c v i nhi uứ ề ẻ ậ ể ư ế ượ ớ ềkhách hàng ti m năng.ề
1.3.2 Nhóm nhân t bên trong ố
1.3.2.2 Ti n ích c a th thanh toán ệ ủ ẻ
Khi đã s h u m t t m th thanh toán trên tay, khách hàng luôn mongở ữ ộ ấ ẻ
mu n nh n đ c các u đãi, các d ch v ti n ích mà th đem l i, do đó vi cố ậ ượ ư ị ụ ệ ẻ ạ ệ
t o ra s phong phú và nâng cao các ti n ích c a th cũng là m t nhân tạ ự ệ ủ ẻ ộ ốquan tr ng nh h ng l n đ n ho t đ ng phát hành và thanh toán th ọ ả ưở ớ ế ạ ộ ẻ
N u m t lo i th mang theo mình nhi u ti n ích sẽ khuy n khích ng iế ộ ạ ẻ ề ệ ế ườtiêu dùng yêu thích và l a ch n s d ng h n là các lo i th cùng lo iự ọ ử ụ ơ ạ ẻ ạ
nh ng kém ti n ích, kém u đãi.ư ệ ư
1.3.2.3 M ng l ạ ướ i ATM và đ n v ch p nh n th ơ ị ấ ậ ẻ
N u ngân hàng có h th ng m ng l i r ng kh p sẽ thu hút đ cế ệ ố ạ ướ ộ ắ ượnhi u khách hàng s d ng th h n Ví d nh Vi t Nam, Ngân hàngề ử ụ ẻ ơ ụ ư ở ệNgo i th ng hi n là ngân hàng đang d n đ u trên th tr ng th c v sạ ươ ệ ẫ ầ ị ườ ẻ ả ề ố
l ng th phát hành và m ng l i ch p nh n th Vi c l p đ t máy ATMượ ẻ ạ ướ ấ ậ ẻ ệ ắ ặcàng nhi u n i, m ng l i ĐVCNT r ng kh p thì càng t o đi u ki n thu nề ơ ạ ướ ộ ắ ạ ề ệ ậ
Trang 35l i cho khách hăng, ti n ích c a s n ph m th cũng tăng lín r t nhi u b iợ ị́ ủ ả ẩ ẻ ấ ề ởvì th s d ng thay th ti n m t, n u m ng l i ATM & ĐVCNT mă ít, sẽẻ ử ụ í́ ề ặ í́ ạ ướgđy khó khăn cho khách hăng m i khi có nhu c u tiíu dùng.ỗ ầ
1.3.2.4 Chính sâch marketing c a ngđn hăng ủ
Khi b c văo giai đo n h i nh p kinh t sđu r ng, các ngđn hăng luônướ ạ ộ đ̣ í́ ộ
ph i đ ng tr c thách th c c a c nh tranh th tr ng Vì v y vi c đ nh vả ứ ướ ứ ủ ạ ị ườ đ̣ ị́ ị ị
đ c th ng hi u thông qua các chính sách marketing lă m t nhđn t quanượ ươ ị́ ộ ố
tr ng nh h ng tr c ti p đ n k t qu kinh doanh d ch v th ọ ả ưở ự í́ í́ í́ ả ị ụ ẻ
M t trong nh ng cách đ nh v th ng hi u, t o ra s khác bi t riíngộ ữ ị ị ươ ị́ ạ ự ị́mình đó lă th c hi n các hình th c gi i thi u v các s n ph m d ch v văự ị́ ứ ớ ị́ ề ả ẩ ị ụcác ch đ chăm sóc khách hăng mă ngđn hăng mình cung c p; Vi c giaí́ ộ ấ ị́tăng s hi u bi t v các d ch v Ngđn hăng cho khách hăng sẽ giúp choự ể í́ ề ị ụngđn hăng đó có c h i đ đ n g n v i khách hăng c a mình h n, bi nơ ộ ể í́ ầ ớ ủ ơ í́
nh ng khách hăng ti m năng tr thănh nh ng khách hăng th c s g n bóữ ề ở ữ ự ự ắ
v i Ngđn hăng Khi có đ c các chính sách marketing hi u qu , đ ng nghĩaớ ượ ị́ ả ồ
v i vi c sẽ g t hái hi u qu trong kinh doanh d ch v th thanh toán.ớ ị́ ặ ị́ ả ị ụ ẻ
1.3.2.5 Th t c phât hănh vă thanh toân th ủ ụ ẻ
Th t c m tăi kho n, c p phát th , báo có vă thanh toán cũng nhủ ụ ở ả ấ ẻ ưyíu c u v s d t i thi u trín tăi kho n, phí qu n lý tăi kho n cũng lăầ ề ố ư ố ể ả ả ảnhđn t không kĩm ph n quan tr ng Th t c đ n gi n, nhanh chóng hayố ầ ọ ủ ụ ơ ả
r m ră, ph c t p cũng tác đ ng không nh đ n s hăi lòng hay l a ch nườ ứ ạ ộ ỏ í́ ự ự ọngđn hăng phát hănh c a khách hăng Do đó, c i ti n quy trình nghi p vủ ả í́ ị́ ụ
v m t th t c, gi y t hănh chính cũng lă v n đ mă các ngđn hăng c nề ặ ủ ụ ấ ờ ấ ề ầquan tđm đ i m i theo h ng ngăy căng g n nh , thu n ti n h n choổ ớ ướ ọ ẹ đ̣ ị́ ơkhách hăng
1.3.2.6 Trang thi t b c s v t ch t công ngh c a Ngđn hăng ế ị ơ ở ậ ấ ệ ủ
Th thanh toán lă m t s n ph m c a công ngh ngđn hăng hi n đ i,ẻ ộ ả ẩ ủ ị́ ị́ ạ
do đó mu n phát tri n kinh doanh d ch v th thì Ngđn hăng phát hănh vẵ́ ể ị ụ ẻ
Trang 36thanh toán ph i có h th ng trang thi t b công ngh đáp ng đ c cácả ệ ố ế ị ệ ứ ượnhu c u này m t cách đ y đ và hoàn thi n.ầ ộ ầ ủ ệ
M t h th ng công ngh t t sẽ là c s đ m b o cho ho t đ ng phátộ ệ ố ệ ố ơ ở ả ả ạ ộhành, thanh toán hi u qu , ng d ng s n ph m m i, đa d ng hóa ti n íchệ ả ứ ụ ả ẩ ớ ạ ệ
và nâng cao tính c nh tranh c a th thanh toán trên th tr ng.ạ ủ ẻ ị ườ
1.3.2.7 Ngu n l c con ng ồ ự ườ i
Đây là nhân t quan tr ng nh t, là y u t quy t đ nh m t ho t đ ngố ọ ấ ế ố ế ị ộ ạ ộkinh doanh, là thành công hay th t b i, nh t là trong lĩnh v c th Đ i ngũấ ạ ấ ự ẻ ộcán b có năng l c năng đ ng, sáng t o và giàu kinh nghi m là y u t quanộ ự ộ ạ ệ ế ố
tr ng thúc đ y d ch v th ngày càng hoàn thi n và m r ng Ngân hàngọ ẩ ị ụ ẻ ệ ở ộnào th c s quan tâm, đ u t thích đáng cho công tác đào t o nhân l c, thuự ự ầ ư ạ ựhút nhân tài trong kinh doanh th h p lí thì ngân hàng đó đã chi m đ cẻ ợ ế ượ
l i th trong ho t đ ng kinh doanh th ợ ế ạ ộ ẻ
1.4 KINH NGHI M Ệ PHÁT TRI N D CH V TH T I M T S NHTM Ể Ị Ụ Ẻ Ạ Ộ Ố 1.4.1 Kinh nghi m ệ phát tri n d ch v th trên th gi i ể ị ụ ẻ ế ớ
M c dù dân s đông, nh ng trình đ c a đ i đa s dân chúng trongặ ố ư ộ ủ ạ ốlĩnh v c s d ng d ch v tài chính ngân hàng cá nhân, đ c bi t là s d ngự ử ụ ị ụ ặ ệ ử ụ
th còn r t th p ẻ ấ ấ
Theo th ng kê c a t p chí Ngân hàng Châu Á (TheAsianBanker) thì chố ủ ạ ỉcó 3% tiêu dùng đ c th c hi n qua hình th c thanh toán th , ch y u t pượ ự ệ ứ ẻ ủ ế ậtrung các thành ph l n Hi n t i, Trung Qu c ch có kho ng 350 tri uở ố ớ ệ ạ ở ố ỉ ả ệ
Trang 37th các lo i (chi m t l 0,27th /ng i), trong đó th tín d ng qu c t chẻ ạ ế ỷ ệ ẻ ườ ẻ ụ ố ế ỉcó kho ng m t tri u, còn l i là th ghi n n i đ a ả ộ ệ ạ ẻ ợ ộ ị
Xu t phát t th c tr ng đó, h ng c a Trung Qu c là tr c m t t pấ ừ ự ạ ướ ủ ố ướ ắ ậtrung vào phát tri n th ghi n đ t o thói quen s d ng trong dân chúng.ể ẻ ợ ể ạ ử ụ
Đ ng th i đ t o c s cho th tr ng th tín d ng phát tri n, Trung Qu cồ ờ ể ạ ơ ở ị ườ ẻ ụ ể ố
đã áp d ng m t s bi n pháp nh gi m lãi su t tín d ng, bãi b quy đ nhụ ộ ố ệ ư ả ấ ụ ỏ ị
b t bu c th ch p, tr l ng cho công ch c Nhà n c thông qua tài kho nắ ộ ế ấ ả ươ ứ ướ ảcá nhân m t i Ngân hàng, b c đ u cho phép các Ngân hàng n c ngoàiở ạ ướ ầ ướmua c ph n c a Ngân hàng trong n c, t o thu n l i đ phát tri n d chổ ầ ủ ướ ạ ậ ợ ể ể ị
v th t i n c mình ụ ẻ ạ ướ
T th c t trên, có th rút ra kinh nghi m: Khi xu t phát đi m c a thừ ự ế ể ệ ấ ể ủ ị
tr ng th còn quá th p, c n t p trung vào phát tri n th ghi n tr c đườ ẻ ấ ầ ậ ể ẻ ợ ướ ể
t o thói quen dung th trong dân chúng, giúp h ti p c n d n v i d ch vạ ẻ ọ ế ậ ầ ớ ị ụ
th , m r ng các s n ph m, d ch v tài chính ngân hàng cá nhân, đ ng th iẻ ở ộ ả ẩ ị ụ ồ ờ
t o ti n đ đ phát tri n và hoàn thi n th tr ng th m t cách đ y đ ạ ề ề ể ể ệ ị ườ ẻ ộ ầ ủ
1.4.1.2 Singapore
V i dân s kho ng h n 4 tri u ng i, Singapore đ c xem là qu c giaớ ố ả ơ ệ ườ ượ ốcó thu nh p qu c dân tính trên đ u ng i cao trên th gi i v i t c đ phátậ ố ầ ườ ế ớ ớ ố ộtri n GDP bình quân đ t 8%/năm k t năm 1965 Th m nh c aể ạ ể ừ ế ạ ủSingapore là ngành đi n t , d ch v tài chính Singapore có nh ng quy đ nhệ ử ị ụ ữ ị
r t ch t chẽ trong vi c phát hành th tín d ng và qu n lý thông tin kháchấ ặ ệ ẻ ụ ảhàng M ng l i đ n v ch p nh n th Singapore r t ph bi n và r ngạ ướ ơ ị ấ ậ ẻ ở ấ ổ ế ộ
kh p, d tìm ki m và d nh n bi t Các ngân hàng đ u phát tri n POS vàắ ễ ế ễ ậ ế ề ểATM và k t n i v i nhau thông qua trung tâm chuy n m ch đi n t NETSế ố ớ ể ạ ệ ử(Network for Electronic Transfer of Singapore) Thông qua vi c k t n i nàyệ ế ốcác ngân hàng đã phát tri n thanh toán th ghi n và th tín d ng.ể ẻ ợ ẻ ụ
T i h u h t các ngân hàng đ u có khu v c dành cho ngân hàng đi n tạ ầ ế ề ự ệ ử(Auto bank, Auto lopbby) t i đó đ t nhi u thi t b thanh toán th nhạ ặ ề ế ị ẻ ư
Trang 38ATM, máy g i cheque, g i ti n tr c tuy n CDM và các thi t b h tr ngânử ử ề ự ế ế ị ỗ ợhàng đi n t nh đi n tho i, máy tính Nh ng ngân hàng đi n t này ngoàiệ ử ư ệ ạ ữ ệ ử
vi c t o ra ti n ích cho khách hàng s d ng th cũng khuy ch tr ng hìnhệ ạ ệ ử ụ ẻ ế ươ
nh m t ngân hàng hi n đ i Máy ATM đ c đ t r t nhi u nh ng tuy n
ph mua s m, cabin đ t máy thi t k hi n đ i, b t m t và d nh n bi t.ố ắ ặ ế ế ệ ạ ắ ắ ễ ậ ếCác ngân hàng l n, có d ch v th phát tri n Singapore là DBS, UOB,ớ ị ụ ẻ ể ởMaybank
V i th m nh c a m t qu c gia là trung tâm tài chính c a khu v c vàớ ế ạ ủ ộ ố ủ ựcó d ch v du l ch mua s m phát tri n, các ngân hàng Singapore th ngị ụ ị ắ ể ườxuyên có nh ng ch ng trình khuy n m i cho khách hàng s d ng thữ ươ ế ạ ử ụ ẻ
nh liên k t v i h th ng các c a hàng c a hi u n i ti ng, các nhà hàng,ư ế ớ ệ ố ử ử ệ ổ ếkhách s n đ có chính sách u đãi, gi m giá cho khách hàng s d ng th ạ ể ư ả ử ụ ẻPhát hành th liên k t v i nh ng d ch v gi i trí sang tr ng nh câu l c bẻ ế ớ ữ ị ụ ả ọ ư ạ ộgolf, hãng xe h i ph c v cho khách hàng nam gi i có thu nh p cao, lo i thơ ụ ụ ớ ậ ạ ẻLady card liên k t v i các ti m làm đ p, c s th m mỹ Nhi u lo i th đãế ớ ệ ẹ ơ ở ẩ ề ạ ẻ
đ c ra đ i ph c v các nhu c u khách hàng nh th quà t ng (Gift card)ượ ờ ụ ụ ầ ư ẻ ặdùng cho khách hàng có th mua hàng các siêu th trong ph m vi s ti nể ở ị ạ ố ề
đ c n p trên th , ví đi n t E-purse Đ n nay, t ng s th tín d ng đóượ ạ ẻ ệ ử ế ổ ố ẻ ụphát hành t i Singapore là kho ng 2,5 tri u th và trung bình m t ng iạ ả ệ ẻ ộ ườdân Singapore s h u 3 th tín d ng t i các ngân hàng ở ữ ẻ ụ ạ
1.4.2 Kinh nghi m ệ phát tri n d ch v th c a các NHTM trong n ể ị ụ ẻ ủ ướ c
1.4.2.1 Ngân hàng Á Châu (ACB)
Là m t ngân hàng th ng m i c ph n nh ng ACB có d ch v th phátộ ươ ạ ổ ầ ư ị ụ ẻtri n s m và m nh ACB là thành viên c a Visa International t năm 1995ể ớ ạ ủ ừ
và Master t năm 1995 ACB phát hành nhi u lo i th qu c t tín d ng vàừ ề ạ ẻ ố ế ụghi n nh ACB Visa, Visa election, ACB - Master card ACB - Masterợ ưElectronic Th ph n phát hành th qu c t c a ACB chi m t i h n 50 %.ị ầ ẻ ố ế ủ ế ớ ơCác lo i th tín d ng n i đ a liên k t v i các công ty nh ACB - Mai Linh,ạ ẻ ụ ộ ị ế ớ ư
Trang 39ACB - Sai Gòn Co.op, ACB - Ph c L c Th Th ph n phát hành th c a ACBướ ộ ọ ị ầ ẻ ủ
v t c Vietcombank do ngân hàng này có các bi n pháp phát tri n thượ ả ệ ể ị
tr ng r t linh ho t Khách hàng khi s d ng th liên k t nêu trên sẽ đ cườ ấ ạ ử ụ ẻ ế ượ
gi m giá t 1 đ n 20 % khi mua hàng hóa d ch v t i các đ n v liên k tả ừ ế ị ụ ạ ơ ị ếtrên th có th ng hi u c a h ẻ ươ ệ ủ ọ
ACB đã có h ng đi đúng đ n là phát tri n th tín d ng, ghi n qu cướ ắ ể ẻ ụ ợ ố
t tr c khi t p trung vào th tr ng n i đ a đ thu hút đ i t ng kháchế ướ ậ ị ườ ộ ị ể ố ượhàng th ng xuyên đi n c ngoài, đ i t ng du h c sinh… Năm 2012, sườ ướ ố ượ ọ ố
l ng ch th c a ACB gi m nh ng sang năm 2013 đã l i có s ph c h i,ượ ủ ẻ ủ ả ư ạ ự ụ ồ
Do ACB đã h ng vào đ i t ng khách hàng có nhu c u chi tiêu và mu nướ ố ượ ầ ố
s d ng h n m c tín d ng c p cho ch th ch không ph i là đ i t ngử ụ ạ ứ ụ ấ ủ ẻ ứ ả ố ượkhách hàng không có nhu c u s d ng ti n vay nh du h c sinh, ng i điầ ử ụ ề ư ọ ườcông tác n c ngoài… nh tr c đây M t trong nh ng nguyên nhân n a làướ ư ướ ộ ữ ữ
do trung tâm th c a ACB đã có b c phát tri n m nh b o trong chi nẻ ủ ướ ể ạ ạ ế
l c phát tri n ch th v i hình th c tín nhi m h u h n là khách hàng c aượ ể ủ ẻ ớ ứ ệ ữ ạ ủACB, các cán b trong khu v c đ i h c, b nh vi n… K t qu là có ngày càngộ ự ạ ọ ệ ệ ế ảnhi u ng i Vi t s d ng th qu c t do ACB phát hành.ề ườ ệ ử ụ ẻ ố ế
Bên c nh đó, ACB cũng t p trung phát tri n m ng l i POS t r t s mạ ậ ể ạ ướ ừ ấ ớ
đ chi m lĩnh nh ng đi m đ t t t nh khách s n sang tr ng, nhà hàng,ể ế ữ ể ặ ố ư ạ ọ
c a hàng l n v i g n 6000 đi m ch p nh n th ACB m i b t đ u phátử ớ ớ ầ ể ấ ậ ẻ ớ ắ ầtri n h th ng ATM và có xu h ng liên k t v i h th ng các ngân hàngể ệ ố ướ ế ớ ệ ốkhác đ gi m chi phí đ u t cho h th ng ATM.ể ả ầ ư ệ ố
1.4.2.2 Ngân hàng TMCP ngo i th ạ ươ ng Vi t Nam- chi nhánh Thăng ệ Long
Là m t trong nh ng ngân hàng thành l p đ u tiên c a Vi t Nam, Ngânộ ữ ậ ầ ủ ệhàng Ngo i th ng Vi t Nam v i b dày l ch s h n 40 năm hi n đang làạ ươ ệ ớ ề ị ử ơ ệ
m t trong nh ng ngân hàng hàng đ u Vi t Nam v m i m t Trong quáộ ữ ầ ệ ề ọ ặtrình phát tri n c a mình Vietcombank có chi nhánh h u h t các t nhể ủ ở ầ ế ỉ
Trang 40thành trong c n c bao g m c chi nhánh c p m t, chi nhánh c p hai vàả ướ ồ ả ấ ộ ấ
h th ng các phòng giao d ch Năm 2013 đánh d u m t b c ngo t và phátệ ố ị ấ ộ ướ ặtri n v t b c c a Vietcombank CN Thăng Long ,t m t CN c p II thu cể ượ ậ ủ ừ ộ ấ ộVietcombank Hà N i chuy n mình tr thành m t CN c p I tr c thu cộ ể ở ộ ấ ự ộVietcombank Vi t Nam theo quy t đ nh s 576/QĐ-VC.TCCB-ĐT, v i nhi uệ ế ị ố ớ ềkhó khăn t xây d ng c s v t ch t, b sung đ i ngũ nhân l c cho đ n xâyừ ự ơ ở ậ ấ ổ ộ ự ế
d ng n n t ng phát tri n Đ n nay Ngân hàng Ngo i th ng Chi nhánhự ề ả ể ế ạ ươThăng Long đã kh ng đ nh đ c v th c a mình trên đ a bàn Th đô Trênẳ ị ượ ị ế ủ ị ủ
n n t ng là nh ng k t qu đã đ t đ c c a Vietcombank, Vietcombankề ả ữ ế ả ạ ượ ủThăng Long đã và đang ti p t c phát tri n d ch v th c a mình M t sế ụ ể ị ụ ẻ ủ ộ ố
y u t đã đem l i thành công cho Vietcombank Thăng Long: ế ố ạ
S n ph m cung ng đa d ng: D ch v th đ c tri n khai đã làm đaả ẩ ứ ạ ị ụ ẻ ượ ể
d ng hoá các lo i hình d ch v c a VCTL, t ch ch có nh ng lo i hìnhạ ạ ị ụ ủ ừ ỗ ỉ ữ ạ
d ch v truy n th ng, đ n nay Chi nhánh đã có nh ng lo i hình d ch vị ụ ề ố ế ữ ạ ị ụ
hi n đ i đáp ng ngày càng t t nhu c u c a khách hàng, t o môi tr ngệ ạ ứ ố ầ ủ ạ ườgiao d ch văn minh, hi n đ i ị ệ ạ
Ngu n l c tài chính v ng m nh: Song song v i s phát tri n c a d chồ ự ữ ạ ớ ự ể ủ ị
v th là s tăng tr ng s l ng tài kho n cá nhân, tài kho n ti t ki m.ụ ẻ ự ưở ố ượ ả ả ế ệ
Nh đó, ngân hàng có đ c ngu n huy đ ng v n giá r l n, tăng th m nhờ ượ ồ ộ ố ẻ ớ ế ạhuy đ ng , đ ng th i tăng l i nhu n thu đ c t d ch v tài kho n c a Chiộ ồ ờ ợ ậ ượ ừ ị ụ ả ủnhánh
Ngân hàng ho t đ ng lâu năm: Ngân hàng NTVN- Chi nhánh Thăngạ ộLong có nh ng kinh nghi m quan tr ng và thi t l p đ c m i quan hữ ệ ọ ế ậ ượ ố ệ
v ng ch c đ i v i khách hàng ữ ắ ố ớ
M ng l i thi t b ch p nh n th r ng kh p: Ngân hàng th ng m iạ ướ ế ị ấ ậ ẻ ộ ắ ươ ạ
l n và chuyên nghi p nh t Vi t Nam, v i m ng l i ngân hàng m nh nh tớ ệ ấ ệ ớ ạ ướ ạ ấ
và có m ng l i rút ti n t đ ng ATM l n nh t Vi t Nam (h n 400 máyạ ướ ề ự ộ ớ ấ ệ ơATM trên toàn qu c), h n 5000 đi m ch p nh n th và hàng nghìn cácố ơ ể ấ ậ ẻ