1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

17.Thay Vu Tuan Anh. Thi Thu Lan 17 (Đề Bài) (1).Pdf

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Bài Thí Thử HK1 Năm Học 2022-2023
Người hướng dẫn Thầy Vũ Tuấn Anh
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 547,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 1 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h https //www facebook com/vatlythayVuTuanAnh/ Câu 1 Một chất điểm dao động với phương trình

Trang 1

Câu 1: Một chất điểm dao động với phương trình 𝑥 = 4 cos(4𝜋𝑡)cm, 𝑡 được tính bằng giây Chu kì dao động của chất điểm là

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 𝑚 và lò xo nhẹ có độ cứng 𝑘 Tần số dao động riêng của con lắc là

A 2𝜋√𝑚𝑘 B √𝑚𝑘 C √𝑘

2𝜋√𝑘

𝑚

Câu 3: Giản đồ vecto biểu diễn mối liên hệ giữa các điện áp trên các phần tử của mạch 𝑅𝐿𝐶 mắc nối tiếp được cho như hình vẽ Hệ số công suất của mạch này bằng

Câu 4: Đặt điện áp 𝑢 = 𝑈0cos( 𝜔𝑡) (𝑈0 không đổi, 𝜔 thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 𝑅, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 𝐿 và tụ điện có điện dung 𝐶 Khi 𝜔 = 𝜔0thì trong mạch có cộng hưởng Tần số góc 𝜔0 là

Câu 5: Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian với quy luật

𝜙 = 𝜙0𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑1) làm trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng 𝑒 = 𝐸0𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑) Hiệu số

𝜑1− 𝜑2 bằng

2

Câu 6: Trong quá trình lan truyền sóng cơ trên một sợi dây đàn hồi Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

nhất trên dây mà phần tử dây tại đó dao động cùng pha nhau là

A một bước sóng B nửa bước sóng

C một phần tư bước sóng D ba phần tư bước sóng

L

A

B N

M

1

6 

ĐỀ THI THỬ HK1 NĂM HỌC 2022 -2023

Môn: Vật lý, thời gian làm bài: 50 phút

LẦN 17

Trang 2

Câu 7: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ 𝐴1 = 𝐴2 = 12cm

và lệch pha nhau một góc 1200 là một dao động có biên độ

A 10 cm B 12 cm C 24 cm D 16 cm

Câu 8: Ở nước ta, mạng điện dân dụng xoay chiều một pha có tần số là

A 120 Hz B 100 Hz C 60 Hz D 50 Hz

Câu 9: Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng cùng tần số và cùng pha Biết 𝜆 là bước sóng, 𝑘 là

số nguyên Những điểm tại đó biên độ dao động cực tiểu là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới bằng

A 𝑘𝜆 B ( 𝑘 + 0,5)𝜆 C (𝑘 + 0,5)𝜆

2 D (2𝑘 + 1)𝜆

Câu 10: Một con lắc đơn gồm đang dao động điều hòa với biên độ góc 𝛼0 = 40 Tại vị trí lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại, li độ góc của con lắc là

Câu 11: Đặt điện áp 𝑢 = 𝑈0𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡)vào hai đầu một mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần 𝑅, tụ điện có điện dung 𝐶 và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 𝐿 Tổng trở của đoạn mạch là

A √𝑅 + 𝐿𝜔 + 1

𝐶𝜔 B 𝑅 + 𝐿𝜔 + 1

𝐶𝜔 C √𝑅2+ (𝐿𝜔 − 1

𝐶𝜔)2 D √𝑅2+ (𝐿𝜔 + 1

𝐶𝜔)2

Câu 12: Một sóng cơ học có tần số 𝑓 lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ là 𝑣, khi đó bước sóng được tính bằng

A 𝑣

2𝜋

Câu 13: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi theo chiều từ 𝑀 đến 𝑁 với bước sóng 𝜆 = 40 cm Biết 𝑀𝑁 = 10cm và phương trình sóng tại 𝑀 có dạng

𝑢𝑀 = 10 𝑐𝑜𝑠(2𝜋𝑡)mm, 𝑡 được tính bằng giây Dao động tại 𝑁 có phương trình vận tốc

A 𝑣𝑁= 20𝜋 𝑐𝑜𝑠 (2𝜋𝑡 −𝜋

2)mm/s B 𝑣𝑁 = −20𝜋 𝑐𝑜𝑠 (2𝜋𝑡 −𝜋

2)mm/s

C 𝑣𝑁= −20𝜋 𝑠𝑖𝑛 (2𝜋𝑡 −𝜋

2)mm/s D 𝑣𝑁= 20𝜋 𝑠𝑖𝑛 (2𝜋𝑡 −𝜋

2)mm/s

Câu 14: Đặt điện áp 𝑢 vào hai đầu một đoạn mạch chứ phần tử 𝑋 (chứa một trong pha phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm, và tụ điện) thì dòng điện chạy qua phần tử này là 𝑖 Một phần đồ thị 𝑢, 𝑖 − 𝑡 được cho như hình vẽ

𝑢, 𝑖

𝑢

𝑖

Trang 3

C cuộn cảm D chưa đủ cơ sở để xác định 𝑋

Câu 15: Cho ngưỡng nghe của âm là 0,1 𝑛𝑊

𝑚 2 Tại một điểm có mức cường độ âm là 90 𝑑𝐵 thì cường độ âm bằng

A 0,1 nW/m2 B 0,1 GW/m2 C 0,1 W/m2 D 0,1 mW/m2

Câu 16: Tần số là đặc trưng Vật Lý gắn liền với

A độ cao của âm B độ to của âm C âm sắc của âm D độ vang của âm

Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài 𝑙 = 0,6m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 𝑔 = 9,8m/s2, với biên độ góc 𝛼0 = 90 Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ gần nhất với giá trị

A 0,47 m/s B 0,75 m/s C 31,5 cm/s D 1,1 m/s

Câu 18: Từ thông qua một khung dây dẫn tăng đều từ 0,01 Wb đến 0,04 Wb trong thời gian 0,6 s Suất điện

động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn bằng

Câu 19: Trong thực tế dao động của con lắc luôn là dao động

A điều hòa B tuần hoàn C tắt dần D tuần hòa hoặc điều hòa Câu 20: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 𝑘 và vật nhỏ có khối lượng 𝑚 Giá trị 𝜋

2√𝑚𝑘 là

A chu kì dao động của con lắc

B thời gian để con lắc đi từ vị trí biên âm đến vị trí biên dương

C thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên dương ngay sau đó

D tần số góc dao động của con lắc

Câu 21: Mắc điện trở thuần 𝑅 nối tiếp với cuộn cảm thuần 𝐿 vào điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡) Biết

𝜔 =𝑅

𝐿, cường độ dòng điện tức thời trong mạch

A sớm pha 𝜋

2 so với điện áp 𝑢 B trễ pha 𝜋

4 so với điện áp 𝑢

C sớm pha 𝜋

4 so với điện áp 𝑢 D trễ pha 𝜋

2 so với điện áp 𝑢

Câu 22: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha quay với tốc độ 750 vòng/phút, cho dòng điện xoay

chiều có tần số 50 Hz Số cặp cực của rôto là

Câu 23: Một vật nhỏ dao động với phương trình 𝑥 = 2 𝑐𝑜𝑠(10𝑡 + 𝜑)cm, 𝑡 được tính bằng giây Vận tốc của vật nhỏ khi nó đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương là

A 2 cm/s B 10 cm/s C 20 cm/s D 30 cm/s

Câu 24: Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 𝛥𝑡 = 0,15s thì thế năng đàn hồi của lò xo dao động theo phương ngang lại bằng nửa thế năng đàn hồi cực đại của nó Chu kì dao động của con lắc này là

Câu 25: Đặt điện áp 𝑢 = 𝑈√2 cos(𝜔𝑡) vào hai đầu tụ điện có điện dung 𝐶 Biểu thức cường độ dòng điện tức thời là

A 𝑖 = 𝑈𝐶𝜔√2 cos(𝜔𝑡 + 0,5𝜋) B 𝑖 = 𝑈𝐶𝜔√2 cos(𝜔𝑡 − 0,5𝜋)

C 𝑖 =𝑈√2

𝐶𝜔 cos(𝜔𝑡 − 0,5𝜋)

Trang 4

Câu 26: Một sóng bề mặt tại nơi xảy ra động đất có thể coi gần đúng như là một sóng ngang hình sin Giả

sử tần số của sóng này là 𝑓 = 2 𝐻𝑧 thì biên độ của sóng cần thiết là bao nhiêu để các vật trên bề mặt Trái Đất bắt đầu rời khỏi mặt đất? Lấy gia tốc trọng trường 𝑔 = 10 ≈ 𝜋2m/s2

A 6,25 cm B 5,00 cm C 1,50 cm D 0,25 cm

Câu 27: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 2 m một đầu gắn với điểm cố định, đầu kia dao động với tần số

100 Hz theo phương vuông góc với dây Khi đó, trên dây có sóng dừng với 5 bụng (hai đầu dây coi là hai nút) Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 80 m/s B 50 m/s C 40 m/s D 65 m/s

Câu 28: Một người định quấn một máy hạ áp lí tưởng để giảm điện áp từ 𝑈1 = 220 𝑉 xuống 𝑈2 = 20 𝑉 Người đó đã quấn đúng số vòng của sơ cấp và thứ cấp nhưng do sơ suất lại quấn thêm một số vòng ngược chiều lên cuộn thứ cấp Khi thử máy với điện áp 𝑈1 = 220 𝑉 thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là

𝑈2 = 11 V Biết rằng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1 vôn/vòng Số vòng dây bị quấn ngược là

Câu 29: Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80 𝑑𝐵, mức cường độ âm tạo ra từ sự phản xạ âm ở các bức tường là 74 𝑑𝐵 Cho cường độ âm chuẩn là 𝐼0 = 10−12 𝑊

𝑚 2 Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là

Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ: điện trở 𝑅, cuộn dây thuần cảm 𝐿 và tụ điện có điện dung thay đổi được, vôn kế 𝑉1 và 𝑉2 lí tưởng Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi Nếu điện dung của tụ giảm xuống từ giá trị 𝐶 = 1

𝐿𝜔 2 thì

A số chỉ 𝑉1 giảm, số chỉ 𝑉2 tăng

B số chỉ của hai vôn kế đều giảm

C số chỉ 𝑉1 tăng, số chỉ 𝑉2 giảm

D số chỉ của hai vôn kế đều tăng

Câu 31: Vật nhỏ trong con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s Trong mỗi

chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp hai lần thời gian lò xo bị nén Lấy 𝑔 = 𝜋2m/s2 Biên độ dao động của con lắc bằng

Câu 32: Một máy biến áp lí tưởng cung cấp công suất 4 kW có điện áp hiệu dụng ở đầu cuộn thứ cấp là 220

V Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đường dây tải điện có điện trở bằng 2 Ω Điện áp hiệu dụng ở cuối đường dây tải điện là

A 201,8 V B 18,2 V C 183,6 V D 36,3 V

A

M

N B L

1

V

2

V

Trang 5

Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai điểm 𝐴, 𝐵 thì thấy điện áp hai đầu đoạn mạch 𝐴𝑁 và 𝑀𝐵 lần lượt là

𝑢𝐴𝑁 = 100 cos(100𝜋𝑡) 𝑉 và 𝑢𝑀𝐵 = 100√3 cos(100𝜋𝑡 − 0,5𝜋) 𝑉 Biểu thức điện áp hai đầu 𝑁𝐵 là

A 𝑢𝑁𝐵 = 150√3 cos (100𝜋𝑡 −2𝜋3) 𝑉 B 𝑢𝑁𝐵 = 150 cos (100𝜋𝑡 −𝜋

3) 𝑉

C 𝑢𝑁𝐵 = 150 cos (100𝜋𝑡 −2𝜋

3) 𝑉 D 𝑢𝑁𝐵 = 150√2 cos (100𝜋𝑡 −2𝜋3) 𝑉

Câu 34: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 2 m một đầu gắn với điểm cố định, đầu kia dao động với tần số

100 Hz theo phương vuông góc với dây Khi đó, trên dây có sóng dừng với 5 bụng (hai đầu dây coi là hai nút) Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 80 m/s B 50 m/s C 40 m/s D 65 m/s

Câu 35: Hình vẽ bên dưới mô tả một cấu trúc ống truyền âm thanh, trong đó tín hiệu âm thanh được gởi đi

từ đầu trái bên trái và đầu nhận là đầu còn lại (tai người nghe) Phần hình bán nguyệt trên cấu trúc ống có bán kính 𝑅 = 20 𝑐𝑚 Tần số của âm truyền đi có thể thay đổi từ 1000 𝐻𝑧 đến 4000 𝐻𝑧 Biết vận tốc truyền âm trong ống là 𝑣 = 340𝑚

𝑠

Các tần số của nguồn âm để tai thu được âm có cường độ cực đại là

A 1000 𝐻𝑧 và 2000 𝐻𝑧 B 1489 𝐻𝑧 và 2978 𝐻𝑧

C 1280 𝐻𝑧 và 2560 𝐻𝑧 D 1500 𝐻𝑧 và 3000 𝐻𝑧

Câu 36: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài từ một đầu dây với biên độ không đổi là 4 mm, tốc độ

truyền sóng trên dây là 2,4 m/s, tần số sóng là 20 Hz Hai điểm 𝑀 và 𝑁 trên dây cách nhau 37 cm, sóng truyền

từ 𝑀 và 𝑁 Tại thời điểm 𝑡, sóng tại 𝑀 có li độ ‒2 mm và 𝑀 đang đi về vị trí cân bằng Vận tốc dao động của điểm 𝑁 ở thời điểm 𝑡 −89

80 s là

A 80√3𝜋 mm/s B −8√3𝜋cm/s C −8𝜋cm/s D 16𝜋cm/s

Câu 37: Cho mạch điện gồm biến trở 𝑅 mắc nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm 𝐿 =0,2

𝜋 𝐻 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp không đổi 𝑈, thay đổi giá trị của biến trở 𝑅 thì thu được đồ thị biểu diễn công suất tiêu thụ trên biến trở 𝑅 theo giá trị của biến trở như hình vẽ

𝑅

𝑅

Trang 6

Thay điện áp trên bằng điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈√2 cos(100𝜋𝑡) 𝑉 (𝑡 được tính bằng 𝑠) Công suất tiêu tụ lớn nhất trên toàn mạch khi thay đổi giá trị của biến trở 𝑅 gần nhất giá trị nào sau đây?

Câu 38: Một sợi dây OB căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng, sóng truyền trên dây với bước

sóng  Hình vẽ bên mô tả hình dạng sợi dây tại 3 thời điểm liên tiếp nhau t t t l, ,2 3 Trong thời điểm t1 các phần tử trên dây có cùng tốc độ dao động, biết t2 = + t1 tt3 = + t2 2 t Hai điểm M và N trên dây có vị trí

cân bằng cách nhau

4

mà dao động cùng pha với nhau, có biên độ dao động lần lượt là A MA N. Giá trị lớn nhất của A M +A N ?

Câu 39: Cho mạch điện RLC nối tiếp với cuộn dây thuần cảm được

đặt vào hai đầu điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V Đồ thị

biểu diễn mỗi liên hệ giữa điện áp hau đầu cuộn dây và hệ số tự cảm

được mô tả như hình vẽ Giá trị cực đại của điện áp trên cuộn dây có

giá trị:

A 220V B 275V

C 350V D 375V

𝑃(𝑊) 120

𝑢(𝑐𝑚)

−5

+5

𝑂

𝐵 𝑥(𝑐𝑚)

𝑡1

𝑡2

𝑡3

L

U

L

Trang 7

Câu 40: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau, có khối lượng vật

nặng bằng 100g,treo thẳng đứng, đang dao động điều hoà trên

hai trục song song cách nhau 2 3cm Lực đàn hồi tác dụng vào

điểm treo các lò xo phụ thuộc thời gian t theo quy luật được mô

tả bởi đồ thị hình vẽ (con lắc (I) là đường nét liền, con lắc (II)

là đường nét đứt) Tại thời điểm , khoảng cách giữa hai vật

bằng 4cm Lấy g =10m/s2và 2 =10.Tổng cơ năng của hai

con lắc bằng

A 0,1 J B 0,2 J C 0,3 J D 0,4 J

 HẾT 

dh

F

Ngày đăng: 11/03/2023, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm