1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Elementary Viet 4 Tb_Flash Card Lesson 14.Pdf

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lesson 14 - Flash Card Lesson
Trường học Tuttle Publishing
Chuyên ngành Elementary Vietnamese
Thể loại Tài liệu bài học
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

© 2022 Tuttle Publishing © 2022 Tuttle Publishing © 2022 Tuttle Publishing © 2022 Tuttle Publishing © 2022 Tuttle Publishing Elementary Vietnamese 4e Elementary Vietnamese 4e Elementary Vietnamese 4e[.]

Trang 1

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

cẩn thận careful(ly)

cẩn thận

Card 04 Card 04

Card 03 Card 03

Card 02 Card 02

1 thời tiết oi bức the hot and muggy weather

2 buổi trưa oi bức a hot and muggy afternoon

3 mùa hè oi bức ở Hà Nội the hot and muggy summer in Ha Noi

4 Đợt nắng nóng oi bức kéo dài cả tuần The hot and muggy heat wave lasted for the whole week

1 thời tiết oi bức

2 buổi trưa oi bức

3 mùa hè oi bức ở Hà Nội

4 Đợt nắng nóng oi bức kéo dài cả tuần.

1 cẩn thận hỏi đường vào trung tâm thành phố to carefully ask the directions to downtown

2 lái xe cẩn thận to drive carefully

3 cẩn thận ghi từ mới to carefully write down new vocabulary

4 Cẩn thận đấy kẻo ngã Be careful! You may easily fall down here

1 cẩn thận hỏi đường vào trung tâm thành phố

2 lái xe cẩn thận

3 cẩn thận ghi từ mới

4 Cẩn thận đấy kẻo ngã

1 hướng bắc the direction to the North

2 gió chuyển hướng the wind changed direction

3 Gió nóng thổi theo hướng tây nam-đông bắc The hot wind blows from the Southwest to the Northeast

4 Xe buýt đi về hướng trung tâm thành phố The bus traveled

in the direction of downtown

hướng direction

1 hướng bắc

2 gió chuyển hướng

3 Gió nóng thổi theo hướng tây nam-đông bắc.

4 Xe buýt đi về hướng trung tâm thành phố.

hướng

1 mùa mưa kéo dài a long-lasting rainy season

2 đợt nắng nóng kéo dài a long-lasting heat wave

3 ảnh hưởng kéo dài long-lasting influence

4 Kì thi kéo dài hai tuần The examination period lasts for two weeks

kéo dài to last; long-lasting

1 mùa mưa kéo dài

2 đợt nắng nóng kéo dài

3 ảnh hưởng kéo dài

4 Kì thi kéo dài hai tuần.

kéo dài

khó chịu unpleasant

1 thời tiết khó chịu unpleasant weather

2 trời mưa khó chịu (it’s) unpleasantly raining

3 nắng nóng khó chịu (it’s) unpleasantly sunny and hot

4 gió mùa đông bắc khó chịu unpleasant Northeast monsoon

1 thời tiết khó chịu

2 trời mưa khó chịu

3 nắng nóng khó chịu

4 gió mùa đông bắc khó chịu

khó chịu

Trang 2

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

Card 07

Card 08

Card 09

Card 10

Card 07

Card 08

Card 09

Card 10

sương mù fog

thơ mộng picturesque

chuyến đi trip

kỉ niệm to commemorate; memory

mây cloud; cloudy

1 buổi sáng nhiều sương mù a foggy morning

2 khó nhìn thấy đường trong sương mù (it’s) hard to see the way in the heavy fog

3 lái xe cẩn thận khi có sương mù to carefully drive when it’s foggy

4 Hai tiếng nữa sương mù tan hết The fog will burn off in two hours

1 bức tranh thơ mộng a picturesque painting

2 phong cảnh thơ mộng a picturesque scene

3 cảnh nông thôn thơ mộng a picturesque view of the coun-tryside

4 Thành phố trên núi trông thơ mộng The town in the mountains looks picturesque

1 chuyến đi Việt Nam a trip to Vietnam

2 chuyến đi châu Âu a Europe trip

3 chuyến đi thăm thác nước trên Đà Lạt a trip to visit the waterfalls in Đà Lạt

4 chuyến đi tham quan khu phố cổ ở Hà Nội a trip to visit the Old Quarter of Ha Noi

1 kỉ niệm chuyến đi đầu tiên sang Việt Nam to commemo-rate the first trip to Vietnam

2 kỉ niệm 30 năm thành lập trường to commemorate the 30th anniversary of the (founding of the) school

3 kỉ niệm 25 năm tốt nghiệp đại học to commemorate the 25th anniversary of the graduation from college

4 chụp nhiều ảnh kỉ niệm chuyến đi to take many photos for the memories of the trip

1 trời nhiều mây cloudy weather

2 Trời trong xanh không có mây There is not a cloud in the clear and blue sky

3 Đám mây đen đang kéo đến gần A dark cloud is drawing near

4 Máy bay bay trên những đám mây The airplane is flying high above the clouds

1 buổi sáng nhiều sương mù

2 khó nhìn thấy đường trong sương mù

3 lái xe cẩn thận khi có sương mù

4 Hai tiếng nữa sương mù tan hết

1 bức tranh thơ mộng

2 phong cảnh thơ mộng

3 cảnh nông thôn thơ mộng

4 Thành phố trên núi trông thơ mộng.

1 chuyến đi Việt Nam

2 chuyến đi châu Âu

3 chuyến đi thăm thác nước trên Đà Lạt

4 chuyến đi tham quan khu phố cổ ở Hà Nội

1 kỉ niệm chuyến đi đầu tiên sang Việt Nam

2 kỉ niệm 30 năm thành lập trường

3 kỉ niệm 25 năm tốt nghiệp đại học

4 chụp nhiều ảnh kỉ niệm chuyến đi

1 trời nhiều mây

2 Trời trong xanh không có mây.

3 Đám mây đen đang kéo đến gần.

4 Máy bay bay trên những đám mây.

sương mù

thơ mộng

chuyến đi

kỉ niệm

mây

Trang 3

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

Card 14 Card 14

Card 13

Card 12

Card 13

Card 12

kịp (to have enough time) to do something on time

mát mẻ pleasantly cool

dự báo thời tiết weather forecast

tính ra to calculate in

1 kịp chuyến xe buýt (to have enough time) to catch the bus

2 kịp đến lớp đúng giờ (to have enough time) to come to class

on time

3 kịp vào lớp trước khi giờ học bắt đầu (to have enough time) to come into the classroom before the class begins

4 không kịp làm xong bài tập về nhà (to not have enough time) to finish homework

1 khí hậu mát mẻ pleasantly cool climate

2 thời tiết mát mẻ pleasantly cool weather

3 một buổi chiều mát mẻ a pleasantly cool evening

4 Sau đợt nắng nóng, trời trở nên mát mẻ After the heat wave, the weather has become pleasantly cool

1 xem dự báo thời tiết trên ti vi to watch the weather forecast

on TV

2 nghe dự báo thời tiết trên đài to listen to the weather fore-cast on the radio

3 dự báo thời tiết sai incorrect weather forecast

4 xem dự báo thời tiết để chuẩn bị quần áo mặc ngày hôm sau to watch the weather forecast so as to prepare one’s clothes for the next day

1 tính ra độ C to calculate in Celsius

2 tính 80 độ F ra độ C to calculate 80 degrees Fahrenheit in centigrade

3 tính ra cây số to calculate in kilometers

4 tính ra ki-lô to calculate in kilograms

1 kịp chuyến xe buýt

2 kịp đến lớp đúng giờ

3 kịp vào lớp trước khi giờ học bắt đầu

4 không kịp làm xong bài tập về nhà

1 khí hậu mát mẻ

2 thời tiết mát mẻ

3 một buổi chiều mát mẻ

4 Sau đợt nắng nóng, trời trở nên mát mẻ.

1 xem dự báo thời tiết trên ti vi

2 nghe dự báo thời tiết trên đài

3 dự báo thời tiết sai

4 xem dự báo thời tiết để chuẩn bị quần áo mặc ngày hôm

sau

1 tính ra độ C

2 tính 80 độ F ra độ C

3 tính ra cây số

4 tính ra ki-lô

kịp

mát mẻ

dự báo thời tiết

tính ra

© 2022 Tuttle Publishing Elementary Vietnamese 4e

1 ảnh hưởng đến sức khoẻ

2 Khí hậu thay đổi ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp.

3 Bố mẹ có ảnh hưởng đến con.

4 Văn học Pháp và văn học Nga có ảnh hưởng lớn đến

văn học Việt Nam hiện đại.

1 ảnh hưởng đến sức khoẻ to influence one’s health

2 Khí hậu thay đổi ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp

The climate change has influenced the farming production

3 Bố mẹ có ảnh hưởng đến con The parents have influence

on their child / children

4 Văn học Pháp và văn học Nga có ảnh hưởng lớn đến văn học Việt Nam hiện đại The French and Russian litera-tures have greatly influenced modern Vietnamese literature

Trang 4

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

© 2022 Tuttle Publishing

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

Elementary Vietnamese 4e

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

LESSON 14

Card 20 Card 20

Card 18 Card 18

điều kiện condition(s)

đồng bằng delta, plain

tương đối relative(ly)

trung bình average

phát triển to develop

1 điều kiện sống living conditions

2 điều kiện sức khoẻ one’s health condition

3 điều kiện làm việc working conditions

4 Tôi cho anh mượn quyển tiểu thuyết với điều kiện tuần sau anh phải trả lại I can lend you the novel on one condi-tion: you will return it to me next week

1 đồng bằng sông Hồng the Red River delta

2 đi thăm các thành phố lớn ở đồng bằng sông Cửu Long

to visit the large cities in the Mekong River delta

3 Đồng bằng các tỉnh miền Trung bị lụt The plains in the Central provinces have been flooded

4 Đồng bằng sông Cửu Long đóng vai trò quan trọng trong việc xuất khẩu lúa gạo The Mekong River delta plays

an important role in exporting rice

1 vị trí tương đối của chiếc tàu ngoài biển the relative posi-tion of the ship on the open sea

2 mức sống tương đối cao relatively high living standard

3 Mùa hè năm nay tương đối mát mẻ This year’s summer is relatively cool

4 Hôm qua có tương đối nhiều người đến họp There were relatively many people at the meeting yesterday

1 nhiệt độ trung bình vào tháng giêng the average tempera-ture in January

2 lượng mưa trung bình vào mùa khô ở Sài Gòn the ava-rage rainfall in Sai Gon in the dry season

3 một sinh viên trung bình an avarage student

4 Tuổi trung bình tốt nghiệp trung học là 18 The avarage age of high school graduates is 18

1 phát triển nông nghiệp to develop agriculture

2 các nước công nghiệp phát triển the industrially developed nations

3 các nước đang phát triển the developing nations

4 Sau khi chuyển sang cơ chế thị trường, kinh tế Việt Nam phát triển rất nhanh trong những năm 1990 After shifting to the market structure, Vietnam’s economy rapidly developed in the 1990s

1 điều kiện sống

2 điều kiện sức khoẻ

3 điều kiện làm việc

4 Tôi cho anh mượn quyển tiểu thuyết với điều kiện tuần

sau anh phải trả lại.

1 đồng bằng sông Hồng

2 đi thăm các thành phố lớn ở đồng bằng sông Cửu Long

3 Đồng bằng các tỉnh miền Trung bị lụt.

4 Đồng bằng sông Cửu Long đóng vai trò quan trọng

trong việc xuất khẩu lúa gạo.

1 vị trí tương đối của chiếc tàu ngoài biển

2 mức sống tương đối cao

3 Mùa hè năm nay tương đối mát mẻ.

4 Hôm qua có tương đối nhiều người đến họp.

1 nhiệt độ trung bình vào tháng giêng

2 lượng mưa trung bình vào mùa khô ở Sài Gòn

3 một sinh viên trung bình

4 Tuổi trung bình tốt nghiệp trung học là 18.

1 phát triển nông nghiệp

2 các nước công nghiệp phát triển

3 các nước đang phát triển

4 Sau khi chuyển sang cơ chế thị trường, kinh tế Việt

Nam phát triển rất nhanh trong những năm 1990.

điều kiện

đồng bằng

tương đối

trung bình

phát triển

Ngày đăng: 11/03/2023, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w