Quá trình & Thiết bị Công nghệ Hoá học III QUÁ TRÌNH & THIẾT BỊ CHUYỂN KHỐI trình chuyển khối Giảng viên: Nguyễn Minh Tân Bộ môn QT-TB CN Hóa học & Thực phẩm Trường Đại học Bách khoa
Trang 1Quá trình & Thiết bị Công nghệ Hoá học III
QUÁ TRÌNH & THIẾT BỊ CHUYỂN KHỐI
trình chuyển khối
Giảng viên: Nguyễn Minh Tân
Bộ môn QT-TB CN Hóa học & Thực phẩm Trường Đại học Bách khoa Hà Nội nguyen.minhtan@gmail.com
Biểu diễn nồng độ hệ hai pha (ví dụ: pha lỏng và pha khí)
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
Trang 28 Các định luật khuếch tán
• Khi hai pha chuyển
động tiếp xúc nhau, do
ma sát, trên bề mặt
phân chia pha tạo
thành hai lớp màng
• Chế độ chuyển động ở
màng và trong nhân
của dòng khác nhau
Bề mặt phân pha
Màng
Nhân Nhân
8 Các định luật khuếch tán
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
– Ở trong màng luôn luôn có chế
độ dòng Quá trình di chuyển vật
chất là quá trình khuếch tán phân
tử
– Ở giữa dòng có thể có chuyển
động xoáy Quá trình di chuyển
vật chất là quá trình khuếch tán
đối lưu
– Vận tốc khuếch tán trong màng
rất nhỏ so với vận tốc khuếch tán
trong nhân Vận tốc quá trình phụ
thuộc vào vận tốc trong màng
Bề mặt phân pha
Màng
Nhân Nhân
Trang 38 Các định luật khuếch tán
Khuếch tán phân tử
Định luật Fick I
dG
Fd τ = −D dc dx
Bề mặt vuông góc với hướng khuếch tán khuếch tán Hệ số
Thời gian
Vận tốc
khuếch tán tỉ
lệ với
gradient
nồng độ
8 Các định luật khuếch tán
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
Hệ số khuếch tán
3 2
1 3
"
#
&
'
2
1
h
Áp suất
chung của
khí Khối lượng mol, kg/kmol
Thể tích mol,
cm3/mol
Hệ số khuếch tán là lượng vật chất đi qua một đơn vị bề mặt
trong một đơn vị thời gian khi nồng độ vật chất giảm một đơn vị
trên một đơn vị chiều dài theo hướng khuếch tán (m 2 /s)
Hệ số khuếch tán của khí trong khí
Trang 48 Các định luật khuếch tán
Hệ số khuếch tán
D20 = 0,00360
1 3
!
"
%
&
2
1
h
Hệ số điều chỉnh của khí và
của dung môi
Hệ số khuếch tán của khí trong lỏng
8 Các định luật khuếch tán
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
Khuếch tán đối lưu
Vật chất khuếch tán trong môi trường chuyển động: nhờ
khuếch tán phân tử và nhờ sự chuyển động của các pha
Lượng vật chất đi qua các bề mặt thể
tích của dV trong khoảng thời gian dt
theo định luật khuếch tán:
Gx+dGx
Gz x z
y
Gz+dGz
Gx
Gy +dGy
Gy
G x+dx = G x + dG x = −D ∂c
∂x dydzdτ− D
∂
∂x
∂c
∂x
#
$
&
'
(dxdydzdτ
Lượng vật chất còn lại trong dV:
dG x = G x − G x+dx = D∂
2
c
∂x2dxdydzdτ
Định luật Fick II
Trang 58 Các định luật khuếch tán
Khuếch tán đối lưu
Tương tự với các trục Oz và Oy:
Gx+dGx
Gz x z
y
Gz+dGz
Gx
Gy +dGy
Gy
dGy = Gy− Gy+dy = D ∂
2
c
∂y2 dxdydzd τ
2
c
Với toàn bộ thể tích dV:
dG = dGx+ dGy+ dGz = D ∂
2
c
∂x2 +
∂2c
∂y2 +
∂2c
∂z2
"
#
&
'dxdydzdτ
8 Các định luật khuếch tán
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
Khuếch tán đối lưu
Lượng vật chất đi qua các bề mặt dydz
của dV trong khoảng thời gian dt với vận
tốc W nhờ sự chuyển động của dòng:
Gx+dGx
Gz x z
y
Gz+dGz
Gx
Gy +dGy
Gy
G x+dx = G x + dG x = W x c ∂c
∂x dydzdτ −
∂(W x c)
∂x dxdydzdτ
Lượng vật chất còn lại trong dV:
Trang 68 Các định luật khuếch tán
Khuếch tán đối lưu
Gx+dGx
Gz x z
y
Gz+dGz
Gx
Gy +dGy
Gy
Tương tự với Oy và Oz:
Với toàn bộ thể tích nguyên tố dV:
∂W x
∂x +
∂W y
∂y +
∂W z
∂z = 0
dG = dG x + dG y + dG z= c∂W x
∂x +
c∂W y
∂y +
c∂W z
∂z
!
"
$
%
&dxdydzdτ + W x
∂c
∂x + W y
∂c
∂y + W z
∂c
∂z
!
"
$
%
&dxdydzdτ
Theo phương trình dòng liên tục và ổn định:
8 Các định luật khuếch tán
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
Khuếch tán đối lưu
dG = Wx ∂c
∂c
∂c
∂z
!
"
%
&dxdydzd τ
Lượng vật chất tính theo 2 phương pháp phải bằng nhau:
dG = D ∂
2
c
∂2c
∂y2 +
∂2c
∂z2
"
#
&
∂c
∂c
∂c
∂z
"
#
&
'
Phươn trình khuếch tán trong
môi trường chuyển động
Trang 78 Động lực khuếch tán
• Quá trình khuếch tán xảy ra tự nhiên khi nồng độ làm việc và
nồng độ cân bằng của cấu tử phân bố trong mỗi pha là khác nhau
• Động lực khuếch tán (động lực truyền chất) là hiệu số giữa nồng
độ làm việc và nồng độ cân bằng
• Tính theo pha Φy : Δy = y* - y hay Δy = y – y*
• Tính theo pha Φx : Δx = x* - x hay Δx = x – x*
• Động lực của quá trình thay đổi từ đầu đến cuối quá trình Khi tính
toán sử dụng động lực trung bình
• Chất phân tán sẽ đi vào pha có nồng độ nhỏ hơn nồng độ cân
bằng
9 Phương trình chuyển khối và động lực trung bình
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
Sơ đồ quá trình chuyển khối
y
x
y*
x*
ybg
xbg
Trở lực
Quá trình chuyển vật chất từ pha Φy vào
pha Φx :
- nồng độ y, x ở giữa dòng coi như
không đổi
- trong lớp màng Φy nồng độ giảm từ y
đến ybg (nồng độ biên giới)
- trong lớp màng Φx nồng độ giảm từ
xbg (nồng độ biên giới) đến x
- Gọi Ry là trở lực trong pha Φy và Rx là
trở lực trong pha Φx
Vận tốc khuyếch tán của chất phân bố qua màng Φy:
dG dFdτ =
y − y bg
R y
Trang 89 Phương trình chuyển khối và động lực trung bình
Sơ đồ quá trình chuyển khối
y
x
y*
x*
ybg
xbg
Vận tốc của chất phân bố qua màng Φx: dG
dFdτ =
x bg − x
R x
βx= 1
R x βy=
1
R y
Hệ số cấp chất trong pha x và y
Lượng vật chất chuyển qua màng Φy trong thời gian τ là:
Lượng vật chất chuyển qua màng Φx trong thời gian τ là:
dG = βyτdF (ybg -y)
dG = βxτdF (xbg -x)
9 Phương trình chuyển khối và động lực trung bình
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
Sơ đồ quá trình chuyển khối
y
x
y*
x*
ybg
xbg
Hệ số cấp chất
Hệ số cấp chất là lượng vật chất chuyển qua một đơn
vị bề mặt trong một đơn vị thời gian khi hiệu số nồng
độ là một đơn vị
Hệ số cấp chất là một đại lượng phức tạp Nó phụ
thuộc vào tính chất vật lý của các pha (hệ số khuyếch
tán, độ nhớt, khối lượng riêng), nhiệt độ, áp suất, lưu
lượng, kích thước hình học đặc trưng và cấu tạo của
thiết bị truyền chất
Trang 99 Phương trình chuyển khối và động lực trung bình
Sơ đồ quá trình chuyển khối
y
x
y*
x*
ybg
xbg
Phương trình chuyển khối
Theo định luật phân bố vật chất y = mx ta có :
xbg = ybg
m ; x = y
*
m
dG = βxτ dF y ( bg− y*) m 1
dG
βy
=τ dF y − y( bg)
mdG
βx
=τ dF y( bg − y *)
dG 1
βy+
m
βx
!
"
## $
%
&& =τdF y − y *( )
dG = k yτdFΔy
Hệ số
chuyển khối Động lực của
quá trình
9 Phương trình chuyển khối và động lực trung bình
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
Sơ đồ quá trình chuyển khối
y
x
y*
x*
ybg
xbg
Phương trình chuyển khối
Với toàn bộ bề mặt tiếp xúc pha F:
G = k yτFΔy tb
Động lực trung bình của quá trình Tương tự:
G = k xτFΔx tb
k x= 1 1
βx+
1
mβy
Hệ số chuyển khối khi
tính theo nồng độ pha x
k y≈βy
Cấu tử phân bố dễ hoà tan:
Cấu tử phân bố khó hoà tan: k x≈βx
Trang 109 Phương trình chuyển khối và động lực trung bình
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
Xác định động lực trung bình
Động lực trung bình thay đổi từ đầu đến cuối thiết bị vì thế trong khi tính toán ta phải dùng động lực trung bình Khi đường cân bằng là đường cong ta dùng động lực trung bình tích phân Khi đường cân bằng là đường thẳng ta dùng động lực trung bình lôgarit
Động lực trung bình tích phân Để xác định động lực trung bình tích phân ta dùng
phương trình truyền chất cơ bản ở dạng vi phân Ví dụ để xác định Δytb:
dG = kyτdF (y - y*)
k yτ(y − y cb)
Mặt khác lượng vật chất dG có thể xác định theo phương trình bằng vật liệu:
dG =-Gydy
dF = − G y dy
τK y y − y*
9 Phương trình chuyển khối và động lực trung bình
Chương 1: Các kiến thức cơ bản của quá trình chuyển khối
Xác định động lực trung bình
Với toàn bộ bề mặt tiếp xúc pha F:
Lấy tích phân F = − G y
τk y
dy
y − y*
y d
y c
τ y
S S: xác định bằng phương
pháp đồ thị Thay: G
y d − y c
Có: F = G
τ K y
S
y d − y c
G = K yτF y d − y c
S
Δy tb=y d − y c
dy
y − y *
y c
y d
∫
Tương tự:
Δx tb= x c − x d
dx
x * −x
x d
x c
∫
Đây là trường hợp vật chất khuếch tán từ pha
Φy vào pha Φx, nghĩa là trường hợp nồng độ cấu tử phân bố trong pha Φy giảm và trong pha
Φx tăng
Đối với trường hợp ngược lại là khi vật chất khuếch tán từ pha Φx vào pha Φy, trong công thức động lực trung bình tích phân cần thay đổi
vị trí của các đại lượng nồng độ trong công thức cho nhau
Trang 118 Động lực khuếch tán
Sơ đồ biểu diễn động lực của quá trình chuyển khối