1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

bài giảng cơ bản về spss - tống bảo hoàng

34 475 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Cơ Bản Về SPSS - Tống Bảo Hoàng
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Statistics and Data Analysis
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ bản về §PS§ Kiêm định có tham sô Kiểm định giá trị trung bình của tổng thể- One Sample T Test So sánh 2 trị trung bình của 2 nhóm riêng biệt-Independent Sample T Test So sánh trị

Trang 2

ATTA

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 3

Thang đo thứ bậc (Orminal)

Thang đo khoảng cách (Interval)

Spe

ty 18 (Ratio)

Trong SPSS, Thang đo dữ liệu định tính được quy định là Scale

N ng@jlice.edu.vn

Trang 4

Cơ bản về §PS§

Trang 5

Cơ bản về §PS§

Một số lưu ý khi nhập dữ' liệu

Phải khai mã bảng hỏi 22?

Phải khai giá trị missing 222

Tác dụng:

> Phân biệt được trường hợp đáp viên không trả lời có phải là do điều kiện

khách quan hay không?

> Xác định được trường hợp lỗi bị không có dữ liệu trong file là 5 5®

người nhập hay do người được phỏng vấn không trả lời Ie

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 6

Lệnh lọc Data/Select Cases

3 > Gen: Sử dụng điều kiện logic bằng lệnh Select case

_ Lệnh sắp xếp data Data/Sort Cases

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 7

ATTA lass

Tao bién moi

Lénh Recode Lénh Compute

i

tongbaoh: ng@jlice.edu.vn

Trang 8

Cơ bản về §PS§

Thống kê cơ bản

Lệnh Analyze/Descriptive Statistics

vThống ké tan sé: Chon lénh Frequencies

¥ Théng kê mô tả: Chọn lệnh Descriptives

¥ Théng ké bảng chéo: Crosstabs

(

tongbaoh: ng@jlice.edu.vn

Trang 9

Cut points for Number Equal groups: Chia thành number nhóm

Range: Khoang bién thién

®

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 10

Cơ bản về §PS§

Thống kê cơ bản

Central Tendency (Xu hướng tập trung)

Mean: Giá trị trung bình cộng Median: Trung vị

Mode: là giá trị của phần tử có tần suất xuất hiện lớn nhất

Sum: tổng giá trị biến

Std deviation: Độ lệch chuẩn

ae

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 11

Cơ bản về §PS§

Thống kê cơ bản

Crosstab

Trường hợp 2 biến có đặc điểm là đều là biến định danh hoặc định danh- Thứ

bậc > Sử dụng đại lượng Chi Square

Cặp giả thuyết Hạ: Biến X và Biến Y không có liên hệ gì với nhau

H,: bién X và biến Y có liên hệ với nhau

Nguyên tắc chấp nhận giả thuyết: Chấp nhận H1 khi Sig < d

Lưu ý: Nếu có hơn 20% số ô trong bảng chéo có tàn số lý thuyết < 5% thi on

Chi Square không đáng tin cậy Í +

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 12

Cơ bản về §PS§

Thống kê cơ bản

Crosstab

Trường hợp 2 biến có đặc điểm là đếu là biến Thứ bac > Str dung đại lượng

Gamma, Tau b hoặc Tau c

Cặp giả thuyết Hạ: Y=0: Biến X và Biến Y không có liên hệ gì với nhau

H;: Y0: Biến X và biến Y có liên hệ với nhau

Nguyên tắc chấp nhận giả thuyết: Chấp nhận H1 khi Sig < d

Giá trị Gamma nằm trong khoảng -1 (liên hệ nghịch hoàn toàn) đến 1 ad

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 13

Cơ bản về §PS§

Kiêm định có tham sô

Kiểm định giá trị trung bình của tổng thể- One Sample T Test

So sánh 2 trị trung bình của 2 nhóm riêng biệt-Independent Sample T Test

So sánh trị trung bình của 2 tiêu chí do 1 đối tượng đánh giá- Paired

Sample T Test

Phân tích phương sai một chiều-One Way ANOVA

ae

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 14

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Giá trị Sig

Sig là cách SPSS gán cho giá trị p Value (Probably Value)

P Value nghĩa là xác xuất phạm sai làm loại 1 tức chúng ta bác bỏ Hạ khi Hạ đúng

Giá trị độ tin cậy a

Có thể có giá trị là 90%, 95% và 99% „2

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 15

ATTA

Kiém dinh co tham sé

Điều kiện tiến hành kiểm định có tham số

Điều kiện cơ bản nhất là mẫu phải đảm bảo phân phối chuẩn

P(X=x|u,ơ2)=222

i

tongbaoh: ng@jlice.edu.vn

Trang 16

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Điều kiện tiến hành kiểm định có tham số

Để xem mẫu có phải phân phối chuẩn hay không ? Có thể sử dụng 2 cách

phề biến sau:

Xem xét đại lượng kiểm tra phân phối chuẩn trong thống kê mô tả

Kiểm định Kolmogorov Smirnov

ae

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 17

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Kiểm định Kolmogorov Smirnov

Lệnh Analyze/ Nonparametric Tests/1 Sample K-S

Cặp giả thuyết thống kê:

H0: Phân phối của biến X là phân phối chuẩn H1: Phân phối của biên X không phải là phân phối chuẩn

Nguyên tắc chấp nhận kết quả: <

Sig > a Chap nhan HO (li

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 18

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Kiểm định One Sample T Test

Lệnh Analyze/ Compare mean/ One Sample T Test

Cặp giả thuyết thống kê:

Trang 19

Bên trái Bên phải Hai phía

Tea > 0 ie.,| p-value =1- Sig? P-Value = Sig? P-Value = Sig

P-Value = 1 - Sig? P-Value = Sig g@hce.edu.vn

Trang 20

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Kiểm định Independent Sample T Test

Lệnh Analyze/ Compare mean/ Independent Sample T Test

Điều kiện: Phải có sự bằng nhau về phương sai tổng thể

Cặp giả thuyết thống kê kiểm định sự bằng nhau phương sai:

H0: Phương sai 2 nhóm bằng nhau H1: Phương sai 2 nhóm khác nhau Nguyên tắc chấp nhận kết quả: „2

a <Sig Chap nhan HO > Đọc kết quả cột Equal Variables Assúmed

Trang 21

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Kiểm định Independent Sample T Test

Cặp giả thuyết thống kê kiểm định sự bằng nhau 2 tổng thể:

H0: giá trị trung bình 2 nhóm bằng nhau H1: giá trị trung bình 2 nhóm khác nhau Nguyên tắc chấp nhận kết quả:

a <Sig Chap nhan HO

i

tongbaoh: ng@jlice.edu.vn

Trang 22

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Kiểm định Paired Sample T Test

Lệnh Analyze/ Compare mean/ Paired Sample T Test

Điều kiện:

Kích cỡ 2 mẫu phải bằng nhau

Chênh lệch giữa 2 mẫu phải có phân phối chuẩn hoặc cỡ mẫu phải đủ lớn để xem

ae

tongbaohởang@lice.edu.vn

như là phân phối chuẩn

Trang 23

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Kiểm định Paired Sample T Test

Cặp giả thuyết thống kê:

H0: Không có sự khác nhau về trị trung bình tổng thể

Trang 24

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Phân tích phương sai 1 chiều One Way ANOVA

Lệnh Analyze/ Compare mean/ One Way ANOVA

Điều kiện:

Các nhóm so sánh phải độc lập và được chọn một cách ngẫu nhiên

Phương sai giữa các nhóm phải đồng nhất

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 25

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Phân tích phương sai 1 chiều One Way ANOVA

Kiểm định sự đồng nhất phương sai

Thao tác: Vào option/Homogeneity of Variance

H0: Phương sai các nhóm đồng nhất H1: Phương sai các nhóm không đồng nhất

Nguyén tac ch4p nhan két qua: (Bang Test of Homogeneity of Variance)

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 26

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Phân tích phương sai 1 chiều One Way ANOVA

Kết quả phân tích phương sai

H0: Không có sự khác nhau trong đánh giá tiêu chí X ở các nhóm

H1: Có sự khác nhau trong đánh giá tiêu chí X ở các nhóm

Nguyên tắc chấp nhận kết quả:

a <Sig Chap nhan HO

®

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 27

Cơ bản về §PS§

Kiểm định có tham số

Phân tích phương sai 1 chiều One Way ANOVA

Phân tích sâu ANOVA

Kiểm định trước khi phân tích ANOVA (dựa trên phán đoán chủ định)

Kiểm định sau khi phân tích ANOVA

Lệnh phân tích sâu ANOVA

Analyze/ Compare mean/ One Way ANOVA/ Post Hoc /Dunenlt

®

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 28

Cơ bản về §PS§

Kiểm định phi tham số

Kiểm định tham số Kiểm định phi tham số

Trang 29

Cơ bản về §PS§

Kiểm định phi tham số

Kiểm định Sign Test

Lénh Analyze/ Non parametric Tests/ 2 Related Samples/ Trong mục Test Type chon Sign

Cặp giả thuyết thống kê:

H0: Không có khuynh hướng khác nhau giữa 2 trị trung bình

H1: Có khuynh hướng khác nhau giữa 2 trị trung bình

Nguyên tắc chấp nhận kết quả: „2

#99 Ghấp.nhận:H0 tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 30

Cơ bản về §PS§

Kiểm định phi tham số

Kiểm dinh Wilcoxon

Lénh Analyze/ Non parametric Tests/ 2 Related Samples/ Trong mục Test Type chon Wilcoxon

Cặp giả thuyết thống kê:

HO: 2 trị trung bình của 2 tổng thể là như nhau H1: 2 trị trung bình của tổng thể là khác nhau

Nguyên tắc chấp nhận kết quả: „2

#99 Ghấp.nhận:H0 tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 31

Cơ bản về §PS§

Kiểm định phi tham số

Kiểm định Mann Whitney

Lệnh Analyze/ Non parametric Tesfs/ 2 Independent Sample

Cặp giả thuyết thống kê:

H0: phương sai tổng thể của 2 nhóm là như nhau H1: phương sai tổng thể của 2 nhóm là khác nhau

Nguyên tắc chấp nhận kết quả:

a <Sig Chap nhan HO „

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 32

Cơ bản về §PS§

Kiểm định phi tham số

Kiểm định Kruskal Wallis

Lénh Analyze/ Non parametric Tests/ K Independent Sample

Cặp giả thuyết thống kê:

H0: không có sự khác biệt giữa các nhóm H1: Có sư khác biệt giữa các nhóm

Nguyên tắc chấp nhận kết quả:

a <Sig Chap nhan HO „

tongbaohởang@lice.edu.vn

Trang 33

Cơ bản về §PS§

Kiểm định thang đo khi nghiên cứu định lượng

Kiểm định Cronbach Alpha

Lệnh Analyze/ Scale/Reliability Analysis

Chon 3 muc trong Descriptives for (item, Scale, Scale if item deleted)

Cronbach Alpha > 0.8 Thang do ludng tét

0.8>Cronbach Alpha> 0,7: Thang đo sử dụng được

0,7> Cronbach Alpha >0,6: Thang đo chấp nhận nếu đang đo lường khái

tongbaohởang@lice.edu.vn

Ngày đăng: 03/04/2014, 06:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w