1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề 5: Kỹ năng sử dụng đường tròn lượng giác pdf

4 8,4K 98
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 5: Kỹ năng sử dụng đường tròn lượng giác pdf
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Kỳ Lâm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Kỳ Lâm
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: KỸ NĂNG SỬ DỤNG ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC Trình bày: Hoàng Ngọc Hùng TTCM Toán Trường THPT Kỳ Lâm I.Kiến thức cần nhớ 1.. Khái niệm đường tròn lượng giác Là đường tròn định hướng,

Trang 1

Chuyên đề: KỸ NĂNG SỬ DỤNG ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC Trình bày: Hoàng Ngọc Hùng

TTCM Toán Trường THPT Kỳ Lâm

I.Kiến thức cần nhớ

1 Khái niệm đường tròn lượng giác

Là đường tròn định hướng, đơn vị, nhận gốc tọa độ O làm tâm

2 Biểu diễn một cung, một góc lượng giác trên ĐTLG

Trường hợp 1: x k m

2

2

 

 với   [ 0 ; 2  ], k Z, mN, m > 2

B1:Xác định điểm ngọn  trên đường tròn lượng giác

tương ứng điểm M1

B2:Tìm các điểm khác bằng cách chia ĐTLG thành một 2m - giác đều

nhận M1 làm đỉnh

Khi đó số các điểm trên ĐTLG biểu diễn toàn bộ góc (cung) lượng giác

Ví dụ 1 x34 k2

ta có: x34 k2 

4

2 4

3  

k

x 

Ta có biểu diễn trên hình vẽ

Ví dụ 2 x  k

4 3

Trên ĐTLG chỉ có hai điểm đối xứng nhau qua

tâm O

1

O

O

M1

M2 O

M1

M3

M4

M2 O

M1

Trang 2

Nhận xét: Đa giác nhận được từ các điểm trên ĐTLG là một đa giác có số đỉnh chẵn nên đối

xứng qua tâm O

Trường hợp 2: 22 1

m k

x   với   [ 0 ; 2  ], k Z, mN, m > 1 B1:Xác định điểm ngọn  trên đường tròn lượng giác

tương ứng điểm M1

B2:Tìm các điểm khác bằng cách chia ĐTLG thành một 2m + 1 - giác đều

nhận M1 làm đỉnh

Khi đó số các điểm trên ĐTLG biểu diễn toàn bộ góc (cung) lượng giác

Nhận xét: Đa giác nhận được từ các điểm trên ĐTLG là một đa giác có số đỉnh lẻ nên nhận

trục OM1 làm trục đối xứng

Ví dụ 1: x34 k 23

B1:Xác định điểm ngọn 34 trên đường tròn lượng giác

tương ứng điểm M1

B2:Tìm các điểm khác bằng cách chia ĐTLG thành một tam giác đều

nhận M1 làm đỉnh

3 Tổng hợp nghiệm trên ĐTLG nếu có các trường hợp

+Hai điểm đối xứng qua gốc toạ độ và có điểm đầu là 

khi đó : x  k

+Các điểm tạo thành đa giác đều có số chẵn 2n đỉnh và có điểm đầu là

khi đó:

n k x

2

2 

 

+Các điểm tạo thành đa giác đều có số lẻ 2n + 1 đỉnh và có điểm đầu là

khi đó: 22 1

n k

II.Các ví dụ:

Dạng 1:

m k x

n k x

Phương pháp:

Bước 1: Biểu diễn các họ nghiệm x  knx  k m trên cùng một đường tròn lượng giác (Vòng tròn với các nghiệm)

Bước 2: Lấy những nghiệm chung nhất của hai họ nghiệm và tổng hợp nghiệm ( nghiệm được khoanh 2 vòng)

Ví dụ 1: 

k x

k

M 2

M 1

O

M3

Trang 3

Ví dụ 2

k x

k x

2 3

2 2

Ví dụ 3:

k x

k x

2

3 6

Dạng 2:

m k x

n k x

Phương pháp:

Bước 1: Biểu diễn các họ nghiệm

n k

x    và

m k

x    trên cùng một đường tròn lượng giác (Vòng tròn với các nghiệm)

Bước 2: Chỉ lấy những nghiệm một lần chung cho hai họ nghiệm và tổng hợp nghiệm nếu các điểm đó tạo thành đa giác đều)

Ví dụ 1: 

k x

k

x 2

Ví dụ 2

k x

k x

2

Ví dụ 3:

k x

k x

2

3 6

Dạng 3:

m k x

n k x

Phương pháp:

Bước 1: Biểu diễn các họ nghiệm x  knx  k m trên cùng một đường tròn lượng giác (Vòng tròn với các nghiệmx  kn và gạch chéo đối với họ nghiệmx  k m )

Bước 2: Chỉ lấy những nghiệm được vòng tròn mà không bị gạch chéo tổng hợp nghiệm nếu tạo thành đa giác đều)

Ví dụ 1: 

k x

k

Ví dụ 2

k x

k x

2

2 2

Ví dụ 3:

k x

k x

2

3 6

VD: Giải phương trình: 1 tan 2 sin

1 cot

x

x x

Giải:

Điều kiện của phương trình đã cho là: cosx  0, sinx  0 và cot x  -1

Ta biến đổi phương trình đã cho:

1 tan cos sin sin

1 cot cos sin cos

 sin

2 sin cos

x

x

Trang 4

(Loại do điều kiện)

  sinx 2 1 0

cos x

sin 0

2 cos

2

x x

 



 x =  2

4 k

 , k Z

Giá trị x = - 2

4 k

 , k Z bị loại do điều kiện cot x  -1

Vậy nghiệm của của phương trình đã cho là x = 2

4 k

 , k Z

Bài tập tự luyện

Giải các phương trình lượng giác sau:

2

cos

1

.

2

sin

x

x

2)cos 3x( 1  tanx)  0

sin 2 2

cos sin ) sin (cos

x

x x x

x

M 2

O

M 1

Ngày đăng: 03/04/2014, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w