QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (DO BỘ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH CÔNG BỐ) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN (01) (1) Thông tin chung[.]
Trang 1BỐ) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN (01) (1) Thông tin chung
- Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải
- Mã số TTHC: 1.008027 Tên TTHC: Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
- Lĩnh vực: Lĩnh vực Du lịch
(2) Quy trình: Trường hợp phương tiện là xe ô tô
Tổ chức/ cá
nhân (1) Trung tâm HHC (2)
Công chức chuyên môn, nghiệp vụ (3) Lãnh đạo phòng
chuyên môn Sở (4) Lãnh đạo Sở (5)
CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Họ và tên: Cán bộ phụ trách
- Chức vụ: Chuyên viên
- Tên phòng/ban:
Phòng chuyên môn của
Sở GTVT
- Chức vụ: lãnh đạo phòng
- Tên phòng/ban: Phòng chuyên môn của Sở GTVT
- Họ và tên: Lãnh đạo Sở
- Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách
Nộp
HS
1.Hướng dẫn, kiểm tra và nhận HS
2 Chuyển HS 3.TGTH: 02 giờ
1 Xem xét, thẩm tra, xử
lý HS 2.TGTH:
0.5 ngày
1 Xem xét giải quyết hồ
sơ 2.TGTH: 0.5 ngày
1 Xem xét
và ký duyệt văn bản
2 TGTH: 0.5 ngày
Kiểm tra HS
Kiểm tra HS
Bổ
sung
HS
Y
N
N
1
Kiểm tra HS
Y
N
4
Trang 2CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Họ và tên: Cán bộ phụ trách
- Chức vụ: Chuyên viên
- Tên phòng/ban:
Phòng chuyên môn của
Sở GTVT
- Chức vụ: lãnh đạo phòng
- Tên phòng/ban: Phòng chuyên môn của Sở GTVT
- Họ và tên: Lãnh đạo Sở
- Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách
Nộp
HS
1.Hướng dẫn, kiểm tra và nhận HS
2 Chuyển HS 3.TGTH: 02 giờ
1 Xem xét, thẩm tra, xử
lý HS 2.TGTH:
3.5 ngày
1 Xem xét giải quyết hồ
sơ 2.TGTH: 1.5 ngày
1 Xem xét
và ký duyệt văn bản
2 TGTH: 1.5 ngày
1 Trả kết quả
2 TGTH: Giờ hành chính
Kiểm tra HS
Kiểm tra HS
Bổ
sung
HS
Y
N
N
Y
1
5
6
Kiểm tra HS
Y
N
4
1 Vào sổ Giấy phép; chuyển kết quả cho TTHCC
2 TGTH: 02 giờ
Nhận
KQ
7
Trang 3BỐ) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN (02) (1) Thông tin chung
- Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải
- Mã số TTHC: 1.008028 Tên TTHC: Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
- Lĩnh vực: Lĩnh vực Du lịch
(2) Quy trình: Trường hợp phương tiện là xe ô tô
Tổ chức/ cá
nhân (1) Trung tâm HHC (2)
Công chức chuyên môn, nghiệp vụ (3) Lãnh đạo phòng
chuyên môn Sở (4) Lãnh đạo Sở (5)
CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Họ và tên: Cán bộ phụ trách
- Chức vụ: Chuyên viên
- Tên phòng/ban:
Phòng chuyên môn của
Sở GTVT
- Chức vụ: lãnh đạo phòng
- Tên phòng/ban: Phòng chuyên môn của Sở GTVT
- Họ và tên: Lãnh đạo Sở
- Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách
Nộp
HS
1.Hướng dẫn, kiểm tra và nhận HS
2 Chuyển HS 3.TGTH: 02 giờ
1 Xem xét, thẩm tra, xử
lý HS 2.TGTH:
0.5 ngày
1 Xem xét giải quyết hồ
sơ 2.TGTH: 0.5 ngày
1 Xem xét
và ký duyệt văn bản
2 TGTH: 0.5 ngày
Kiểm tra HS
Kiểm tra HS
Bổ
sung
HS
Y
N
N
1
Kiểm tra HS
Y
N
4
Trang 4CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Họ và tên: Cán bộ phụ trách
- Chức vụ: Chuyên viên
- Tên phòng/ban:
Phòng chuyên môn của
Sở GTVT
- Chức vụ: lãnh đạo phòng
- Tên phòng/ban: Phòng chuyên môn của Sở GTVT
- Họ và tên: Lãnh đạo Sở
- Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách
Nộp
HS
1.Hướng dẫn, kiểm tra và nhận HS
2 Chuyển HS 3.TGTH: 02 giờ
1 Xem xét, thẩm tra, xử
lý HS 2.TGTH:
3.5 ngày
1 Xem xét giải quyết hồ
sơ 2.TGTH: 1.5 ngày
1 Xem xét
và ký duyệt văn bản
2 TGTH: 1.5 ngày
1 Trả kết quả
2 TGTH: Giờ hành chính
Kiểm tra HS
Kiểm tra HS
Bổ
sung
HS
Y
N
N
Y
1
5
6
Kiểm tra HS
Y
N
4
1 Vào sổ Giấy phép; chuyển kết quả cho TTHCC
2 TGTH: 02 giờ
Nhận
KQ
7
Trang 5BỐ) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN (03) (1) Thông tin chung
- Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải
- Mã số TTHC: 1.008029 Tên TTHC: Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
- Lĩnh vực: Lĩnh vực Du lịch
(2) Quy trình thực hiện
Tổ chức/ cá
nhân (1) Trung tâm HHC (2)
Công chức chuyên môn, nghiệp vụ (3) Lãnh đạo phòng
chuyên môn Sở (4) Lãnh đạo Sở (5)
CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Họ và tên: Cán bộ phụ trách
- Chức vụ: Chuyên viên
- Tên phòng/ban:
Phòng chuyên môn của
Sở GTVT
- Chức vụ: lãnh đạo phòng
- Tên phòng/ban: Phòng chuyên môn của Sở GTVT
- Họ và tên: Lãnh đạo Sở
- Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách
Nộp
HS
1.Hướng dẫn, kiểm tra và nhận HS
2 Chuyển HS 3.TGTH: 02 giờ
1 Xem xét, thẩm tra, xử
lý HS 2.TGTH:
0.5 ngày
1 Xem xét giải quyết hồ
sơ 2.TGTH: 0.5 ngày
1 Xem xét
và ký duyệt văn bản
2 TGTH: 0.5 ngày
Kiểm tra HS
Kiểm tra HS
Bổ
sung
HS
Y
N
N
1
Kiểm tra HS
Y
N
4