PHỤ LỤC 4 KHUNG CHẤM ĐIỂM MÔN HỌC THỰC TẬP NGÀNH 1 Điểm quá trình thang điểm 10 (chiếm 30%) Đi học chuyên đề mỗi chuyên đề 1 điểm x 5 chuyên đề = 5 điểm Đi muộn 1 buổi trừ 0,5 điểm, vắng 1 buổi trừ 1[.]
Trang 1PHỤ LỤC 4: KHUNG CHẤM ĐIỂM MÔN HỌC THỰC TẬP NGÀNH
1 Điểm quá trình: thang điểm 10 (chiếm 30%):
- Đi học chuyên đề: mỗi chuyên đề 1 điểm x 5 chuyên đề = 5 điểm Đi muộn 1 buổi trừ 0,5 điểm, vắng 1 buổi trừ 1 điểm
- Gặp mặt giáo viên hướng dẫn: 1 điểm Đi muộn hoặc không có mặt đầy đủ trừ 0,5 điểm, vắng mặt tất cả các buổi trừ 1 điểm
- Đi thăm quan thực tế: 3 điểm Vắng mặt trừ 3 điểm, đi muộn trừ 2 điểm Nếu vắng mặt có lý do chính đáng, có giấy xin phép, được giáo viên hướng dẫn đồng ý thì không bị trừ điểm
- Nộp bài đúng hạn: 1 điểm Nộp muộn trừ 1 điểm
2 Điểm chấm báo cáo: thang điểm 10 (chiếm 70%):
- Báo cáo phải có đủ giấy xác nhận của đơn vị thực tập, nhật ký thực tập có xác nhận của đơn
vị nơi thực tập Nếu không có 2 loại giấy tờ trên coi như sinh viên chưa đi thực tập, nhận 0 điểm
và phải thực tập lại
- Nếu có đầy đủ những giấy tờ trên thì đánh giá theo khung điểm như sau:
+ Hình thức báo cáo đúng theo quy định: 1 điểm Không đúng quy định: 0 điểm
+ Chương 1: Giới thiệu về Công ty nơi thực tập (3 điểm)
Đầy đủ các nội dung như trong đề cương, nội dung nêu chi tiết: 3 điểm
Thiếu 1-2 nội dung, các nội dung khác đầy đủ, chi tiết: 2 điểm
Nội dung sơ sài: 1 điểm
- Chương 2: Báo cáo về chuyên đề thực tập (3 điểm)
Đầy đủ các nội dung như trong đề cương, nội dung nêu chi tiết: 3 điểm
Thiếu 1-2 nội dung, các nội dung khác đầy đủ, chi tiết: 2 điểm
Nội dung sơ sài: 1 điểm
- Chương 3: Báo cáo thăm quan công trình thực tế (2 điểm)
Mô tả đầy đủ, có hình ảnh minh họa: 2 điểm
Viết sơ sài, hoặc không có hình ảnh minh họa: 1 điểm
- Kết luận và kiến nghị (1 điểm)
Có kết luận và kiến nghị: 1 điểm
Không viết kết luận: 0 điểm