ĐỀ CƯƠNGG ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT SINH 9 KÌ II I Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau 1 Hải quỳ bám trên cua Hải quỳ bảo vệ cua nhờ tế bào gai, cua giúp hải quỳ di chuyể[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNGG ÔN TẬP KIỂM
TRA 45 PHÚT SINH 9 KÌ II
I Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau:
1 Hải quỳ bám trên cua Hải quỳ bảo vệ cua nhờ tế bào gai, cua giúp hải quỳ di chuyển Đó là ví dụ về quan hệ:
A kí sinh B cộng
sinh C hội sinh D hợp tác
2 Hệ sinh thái bao gồm các thành phần nào?
A Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh
B Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
C Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
Trang 2D.Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất.
3 Sinh vật nào sau đây không là sinh vật sản xuất?
A Động vật B Cây gỗ
C Cây xanh D.Nấm
4 Sinh vật tiêu thụ bao gồm
A vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
B động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt
C động vật ăn thịt , cây xanh D.vi khuẩn và cây xanh
5 Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm
thực vật chịu hạn?
A Cây ngô B Cây xương rồng
Trang 3D.Cây mía D.Cây hướng dương
6 Trong các nhóm động vật sau nhóm nào toàn động vật ưa tối?
A Chuột cú mèo trâu B Dơi, sóc, cú mèo
C Trâu, lợn rừng, gà D.Chuột, cú mèo, lợn rừng
7 Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh
từ một phía nhất định thì có hiện tượng nào xảy ra:
A Cây vẫn mọc thẳng
B Cây mọc cong xuống dưới
C Cây mọc cong ngược hướng ánh sáng
D Cây mọc cong về phía ánh sáng
Trang 48 Trong hệ sinh thái những thành phần
vô sinh là:
A Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ B
Đất, cây cỏ, chuột
D.Cây cỏ, gỗ, bọ ngựa D.Mùn hữu cơ, chuột, bọ ngựa
9.Các đặc điểm hình thái của cây ưa
bóng là:
A Thân cao lá nhỏ màu lá nhạt B
Thân nhỏ lá to màu lá sẫm
C Lá to màu sẫm D.Thân to lá nhỏ màu lá nhạt
10 Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ > Dê
-> Hổ > Vi sinh vật Sinh vật nào là sinh vật sản xuất:
Trang 5A Cỏ B Dê C Hổ
D.vi sinh vật
11 Nhóm cây ưa sáng bao gôm:
A Những cây sống ở khu vực không có ánh sáng
B Những cây sống ở dưới tán của cây khác
C Những cây sống nơi quang đãng
D.Những cây trồng làm cảnh đặt ở trong nhà
12 Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:
A 1 đơn vị diện tích hay thể tích B
1 khu vực nhất định
Trang 6C 1 khoảng không gian rộng lớn D.1 khoảng không gian nhỏ hẹp
13 Trong hệ sinh thái những thành phần hữu sinh là:
A Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ
B Đất, cây cỏ, chuột
D.Cây cỏ, cây gỗ, bọ ngựa
D.Mùn hữu cơ, chuột, bọ ngựa
14.Các đặc điểm hình thái của cây ưa
sáng là:
A Thân cao lá nhỏ màu lá nhạt B Lá
to màu sẫm
C Thân nhỏ lá to màu lá sẫm
D.Thân to lá to màu lá màu xanh sẫm
Trang 715 Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ > Dê
-> Hổ > Vi sinh vật Sinh vật nào là sinh vật phân giả?
A Cỏ B Dê C Hổ
D.vi sinh vật
1 Trong các nhóm động vật sau nhóm nào toàn động vật ưa tối?
A Chuột cú mèo trâu B Dơi, sóc, cú mèo
C Trâu, lợn rừng, gà D.Chuột, cú
mèo, lợn rừng
2 Hệ sinh thái bao gồm các thành phần nào?
A Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh
B Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
Trang 8C Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải D.Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất
3 Sinh vật nào sau đây không là sinh vật sản xuất?
A Động vật B Cây gỗ
C Cây xanh D.Nấm
4 Sinh vật tiêu thụ bao gồm
A vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
B động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt
C động vật ăn thịt , cây xanh D.vi khuẩn và cây xanh
5 Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm
thực vật chịu hạn?
Trang 9A Cây ngô B Cây xương rồng
D.Cây mía D.Cây hướng dương
6 Hải quỳ bám trên cua Hải quỳ bảo vệ cua nhờ tế bào gai, cua giúp hải quỳ di chuyển Đó là ví dụ về quan hệ:
A kí sinh B cộng
sinh C hội sinh D hợp tác
7 Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ -> Dê ->
Hổ -> Vi sinh vật Sinh vật nào là sinh vật phân giả?
A Cỏ B Dê C Hổ
D.vi sinh vật
Trang 108 Trong hệ sinh thái những thành phần
vô sinh là:
A Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ B
Đất, cây cỏ, chuột
D.Cây cỏ, gỗ, bọ ngựa D.Mùn hữu cơ, chuột, bọ ngựa
9.Các đặc điểm hình thái của cây ưa
bóng là:
A Thân cao lá nhỏ màu lá nhạt B
Thân nhỏ lá to màu lá sẫm
C Lá to màu sẫm D.Thân to lá nhỏ màu lá nhạt
10 Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ > Dê
-> Hổ > Vi sinh vật Sinh vật nào là sinh vật sản xuất:
Trang 11A Cỏ B Dê C Hổ
D.vi sinh vật
11 Nhóm cây ưa sáng bao gôm:
A Những cây sống ở khu vực không có ánh sáng
B Những cây sống ở dưới tán của cây khác
C Những cây sống nơi quang đãng
D.Những cây trồng làm cảnh đặt ở trong nhà
12 Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:
A 1 đơn vị diện tích hay thể tích B
1 khu vực nhất định
Trang 12C 1 khoảng không gian rộng lớn D.1 khoảng không gian nhỏ hẹp
13 Trong hệ sinh thái những thành phần hữu sinh là:
A Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ
B Đất, cây cỏ, chuột
D.Cây cỏ, cây gỗ, bọ ngựa
D.Mùn hữu cơ, chuột, bọ ngựa
14.Các đặc điểm hình thái của cây ưa
sáng là:
A Thân cao lá nhỏ màu lá nhạt B Lá
to màu sẫm
C Thân nhỏ lá to màu lá sẫm
D.Thân to lá to màu lá màu xanh sẫm
Trang 1315 Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh
từ một phía nhất định thì có hiện tượng nào xảy ra:
A Cây vẫn mọc thẳng
B Cây mọc cong xuống dưới
C Cây mọc cong ngược hướng ánh sáng
D Cây mọc cong về phía ánh sáng
II.Tự luận
Câu 1
- Phân biệt quần thể sinh vật với quần xã sinh vật
Câu 2
a Thế nào là giới hạn sinh thái?
Trang 14b Cá chép và cá rô phi loài các nào có khả năng phân bố rộng hơn? Vì sao?
Loài nào sống ở đâu là thích hợp?
Biết rằng:
- Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt
độ là 20C đến 440C, điểm cực thuận là
280C
- Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về
nhiệt độ là 50C đến 420C, điểm cực
thuận là 300C
- Biên độ dao động nhiệt độ của nước ao
hồ miền Bắc là 20C đến 420C, ao hồ
Miền Nam là 50C đến 400C
Câu 3 Trong một khu vực có những quần thể thuộc các loài và nhóm loài sau
Trang 15đây: cây cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, mèo rừng, vi sinh vật
a Vẽ sơ đồ lưới thức ăn của quần xã sinh vật đó
b Muốn nuôi được nhiều cá trong một ao
và để có năng suất cao thì chúng ta cần phải nuôi các loài cá như thế nào cho phù hợp?