1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 năm 2021 2022 theo Thông tư 22

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 năm 2021 2022 theo Thông tư 22
Trường học Trường Tiểu Học ...
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TIỂU HỌC Thứ ngày tháng năm 2021 PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 2021 Môn TOÁN – LỚP 4 (Thời gian 40 phút) Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh Lớp 1 Họ và tên giáo[.]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC Thứ …… ngày … tháng năm 2021

……

PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN – LỚP 4

(Thời gian: 40 phút)

Họ tên người coi,

(Thời gian làm bài 40 phút)

Điểm :

.

Nhận xét:

PHẦN I : Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 : M1 (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 98m2 7dm2 = …… dm2 là

A 987 B 9807 C 98007 D 9 0870

Câu 2 : M1 (0, 5 điểm) a , Phân số bằng phân số nào dưới đây:

A B C D

Câu 3 : M1 (0,5 điểm) a = 4 , b = 5 Tỉ số của a và b được viết là :

A B C D

Câu 4 : M3 ( 1 điểm) Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 10 000 quãng đường từ A đến B đo

được 2 dm Như vậy độ dài thật cùa quãng đường từ A đến B là :

A 20 000 m B 200 000 dm C 2 km D 2000 cm

Câu 5 : M2 (0,75 điểm) Kết quả của phép tính

a) + x là :

A B C D

Câu 6 : M3 (1,25 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 90 cm, chiều dài bằng

chiều rộng Chu vi của hình chữ nhật

A 9720 cm B 120 cm C 198 cm D 396 cm

Trang 2

Câu 7: M2 ( 1 điểm) : Mẹ hơn con 30 tuổi ,biết rằng tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con,

tuổi của mẹ là :

A 40 tuổi B 50 tuổi D 35 tuổi C 45 tuổi

PHẦN II: Tự luận Câu 8 M2 ( 1,5 điểm ): Tính giá trị của biểu thức a ) 2550 : 25 + 5306 b ) 4214 - 5428 : 236 ….……… ………

……… ………

……… .………

……… ………

Câu 9: M3 (2 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 240cm, chiều dài bằng chiều rộng Tính diện tích của hình chữ nhật đó Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 10: M4 ( 1điểm) Trung bình cộng của hai số bằng 345 , số bé kém số lớn 180 Tìm hai số đó ………

………

………

………

………

Trang 3

Đáp án

I : Trắc nghiệm

Câu 1: B

Câu 2: B

Câu 3A

Câu 4C

Câu 5: B

Câu 6: D

Câu 7: C

II : Tự luận

Câu 8

a ) ( 0,75 điểm ) b) ( 0,75 điểm )

102 + 5306 4214 - 23

= 5408 = 4191

C

âu 9 : Bài giải

Nửa chu vi hình chữ nhật là :

240 : 2 = 120 (cm) ( 0,25 điểm)

Vẽ sơ đồ ( 0,5 điểm)

Tổng số phần bằng nhau là:

5 + 7 =12 (phần) ( 0,25 điểm)

Chiều rộng hình chữ nhật là

120 : 12 x 5 =50 (cm) ( 0,25 điểm)

Chiều dài của hình chữ nhật là :

120 – 50 = 70 (cm) (0,25 điểm)

Diện tích hình chữ nhật là

50 x 70 = 3500 ( ) ( 0,25 điểm) Đáp số : 3500 ( ) ( 0,25 điểm) Câu 10: Bài giải

Tổng của hai số là

345 x 2 =690 ( 0,25 điểm)

Số bé là : (690 – 180) : 2 = 255 ( 0,25 điểm)

Số lớn là :

255 + 180 = 435 ( 0,25 điểm)

Đáp số : Số bé : 255

Số lớn : 435 ( 0,25 điểm)

Ngày đăng: 10/03/2023, 11:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w