1. Trang chủ
  2. » Tất cả

File 20210128 153718 nguyen manh cuong 1821060139 thuyet minh do an mon cat pdf

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Môn Học Thiết Kế Dụng Cụ Cắt Kim Loại
Tác giả Nguyễn Mạnh Cường
Người hướng dẫn Ths. Phạm Tuấn Long
Trường học Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
Chuyên ngành Thiết Kế Dụng Cụ Cắt Kim Loại
Thể loại đồ án môn học
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 399,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ DỤNG CỤ CẮT KIM LOẠI CÁN BỘ HƯỚNG DẪN SINH VIÊN Ths PHẠM TUẤN LONG NGUYỄN MẠNH CƯỜNG HÀ NỘI,2020 Số thứ tự 6, thuộc đề 6, số li[.]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT

ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ DỤNG CỤ CẮT KIM LOẠI

Ths PHẠM TUẤN LONG NGUYỄN MẠNH CƯỜNG

HÀ NỘI,2020

Trang 2

Số thứ tự 6, thuộc đề 6, số liệu đề bài:

L1 = 30mm , L2 = 15mm , R1 = 15 mm

D1 = 28 mm, D2 = 60 mm

Trang 3

I, THIẾT KẾ DẠO TIỆN ĐỊNH HÌNH

1 Phân tích chi tiết và dụng cụ gia công

Ta chọn vật liệu gia công: phôi thanh tròn thép C45 có 𝛔𝐛 = 𝟔𝟎𝟎 𝐍/𝐦𝐦𝟐

1.1 Phân tích chọn dụng cụ gia công

Đây là chi tiết điển hình và đơn giản về hình dáng, do đó ta chọn dao tiện định hình lăng trụ chế tạo dễ dàng hơn và gia công chi tiết có độ chính xác cao hơn Dao tiện định hình lăng trụ có độ cứng vững cao hơn dao hình tròn

1.2 Chọn điểm cơ sở

Để thuận tiện cho việc tính toán ta chọn điểm cơ sở theo nguyên tắc: điểm

cơ sở là điểm dao và chi tiết nằm trùng nhau nằm ngang tâm chi tiết và xa chuẩn kẹp nhất

Trang 4

1.3 Chọn góc trước 𝜸 và góc sau 𝜶

Với vật liệu gia công là phôi thép tròn C45 có 𝝈𝒃 = 600N/mm2 Theo bảng

3.1 tài liệu (1) ta chọn: góc trước 𝜸 = 20° và góc sau 𝜶 = 12°

1.4 Tính toán chiều cao profin dao

Sơ đồ tính toán các thông số tại 1 điểm bất kỳ trên lưỡi cắt của dao như sau: Tính toán tại các điểm

Xét điểm i bất kỳ trên profin chi tiết ta có i, tương ứng trên profin dao Gọi chiều cao của profin của dao tại điểm i, là hi theo hình vẽ ta có:

hi = τi cos(α + γ)

τi = Ci− B

Ci = ri cos γi

B = ri cos γ = 13 cos 20° = 12,2 mm

Trang 5

Ta có: A = ri sin γ = ri sin γi

=> sin γi =r1

ri sin γ => γi = arc sin( r1

ri ) sin γ => τi = ri cos( r1

ri sin γ ) – r cos γ => hi = [ri cos( r

ri sin γ ) − r cos γ ] cos( α + γ) = τi cos(α + γ)

Tính tại điểm 1 và 9:

r = r1 = 14 mm = r9

γ = γ1 = 20°

A = r sin γ = 13 sin 20° = 4,4 mm

B = r cos γ = 13 cos 20° = 12,2 mm

C1 = B = 12,2 mm

h1 = τ1 = 0

Tính tại điểm 2 ,3 6 và 7:

r2 = 14 mm = r4 = r6= r7

sin γ2 = ( r1

r2 ) sin γ = 13

14 sin 20° = 0,3176 => γ2 = 18,5°

B = 12,2 mm

C2 = r2 cos γ2 = 14 cos 18,5° = 13,3mm

τ2 = C2− B = 13,3 − 12,2 = 1,1 mm

h2 = τ2 cos(α + γ) = 1,1 cos(12° + 20°) = 0,93mm Tính tại điểm 4 và 5

r4 = 30 mm

sin γ4 = ( r1

r4 ) sin γ = 13

30 sin 20° = 0,1482 => γ4 = 8,5°

B = 12,2 mm

C4 = r4 cos γ4 = 30 cos 8,5° = 29,67 mm

τ4 = C4− B = 29,67 − 12,2 = 17,47 mm

h4 = τ4 cos(α + γ) = 17,47 cos(12° + 20°) = 14,82 mm Tại điểm 8:

r8 = 32

sin γ8 = ( r1

r8 ) sin γ = 13

32 sin 20° = 0,1389 => γ8 = 7,98°

B =12,2 mm

C8 = r8 cos γ8 = 32 cos 7,98° = 31,69mm

τ8 = C8− B = 31,69 − 12,2 = 19,49 mm

h8 = τ8 cos(α + γ) = 19,49 cos(12° + 20°) = 16,53 mm

Trang 6

1.5 Tính toán kích thước kết cấu của dao tiện định hình

Kích thước kết cấu của dao tiện định hình được chọn theo chiều cao lớn nhất của profin chi tiết:

Ta có tmax =(dmax−dmin )

2 =(64−26)

2 = 19 mm Dựa vào bảng 3.2 trang 19 [1] kết cấu và kích thước của dao tiện định hình lăng trụ

Ta có kích thước cơ bản của dao: B = 35, H = 90, E = 10, A = 40, F = 25, r = 1,

d = 10, M = 55,77

1.6 Tính toán chiều rộng lưỡi cắt

Phần phụ profin của dụng cụ dùng để vát mép và chuẩn bị cho nguyên công

cắt đứt ra khỏi phôi Chiều rộng dao tiện định hình được xác định dọc theo trục

của chi tiết gia công và xác định theo công thức:

Trang 7

Lp = Lc + a + b + g + c + d (*) Với Lc = 105 mm là chiều dài đoạn lưỡi cắt chính

Chọn kích thước của phần phụ như sau: a = b = d = 1 mm

g là chiều rộng lưỡi dao cắt đứt chọn g = 2 mm

Vậy chiều dài của dao Lp = 105 + 1 + 1 + 1 + 1 + 2 = 111 mm

1.7 Điều kiện kỹ thuật

a.Vật liệu phần cắt: Thép gió

b Độ cứng sau khi nhiệt luyện;

Phần cắt: 62 HRC ÷ 65 HRC

Phần thân dao: 58 HRC ÷ 60 HRC

c Độ nhẵn

Mặt trước Ra = 0,32 μm

Mặt sau Ra = 0,63 μm

Mặt tựa trên thân dao thấp hơn 0,63 μm

d Sai lệch các góc

Sai lệch góc trước γ = 20° ± 1; góc sau α = 12° ± 1

Ngày đăng: 10/03/2023, 09:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w