1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2013 MÔN TOÁN KHỐI B pdf

8 298 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tích phân 7= ff aVa—ade.. Cho hình chép S.ABCD cé déy là hình vuông cạnh a, mặt tên SAB la tam Bác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.. Tính theo ø thể tích của

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

1 PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (7,0 diém)

Câu 1 (2,0 diém) Cho ham s6 y = 22° — 3(m+1)2?+6mz (1), v6i m 1a tham sé thyc

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đổ thị của hàm số (1) khi rm = —1 meto arr

b) Tim m 4€ 46 thj ham s6 (1) c6 hai diém cực trị A và B sao cho dudng thang(AB)vudng góc với

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin5z +2cos2z = 1

2z? +1? — 3z + 3z — 2+ 1 =0

4z2—~g2++z+4= V2z+v+ Very

suaSxz Sia(2x~Ð)

@+)

1

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 7= ff aVa—ade Bos -

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chép S.ABCD cé déy là hình vuông cạnh a, mặt tên SAB la tam Bác

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo ø thể tích của khối chóp

S.ABCD va khodng céch ti diém A 4én mat phdng (SCD) \

Câu 6 (1,0 điểm) Cho a, b,c là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

va+t+ted+4+ (a+b) (a+ 20)(+ 20)

II PHẨN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phân (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hé toa 49 Oxy, cho hinh thang cân 4BŒ?D có hai đường chéo vuông góc với nhau và AD = 3BŒ Đường thẳng 8D có phương trình z + 2 — 6 = 0 và tam

giác ABD có trực tâm là H(—3;2) Tìm tọa độ các đỉnh Œ và 7D

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Ozyz, cho điểm A(3;5;0) va mat phẳng

(P): 2 + 3u — z — ï = 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua 4 và vuông góc với (P) Tìm tọa

độ điểm đối xứng của A qua (P) =

Câu 9.a (1,0 điểm) Có hai chiếc hộp chứa bi Hộp thứ nhất chứa 4 viên bi đồ và 3 viên bi trắng, hộp thứ hai chứa 2 viên bi đổ và 4 viên bi trắng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 viên bị, tính xác

_ suất để 2 viên bi được lấy ra có cùng màu

„B¿ Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điên, Trong mặt phẳng với hệ tọa 46 Oxy, cho tam giác AC có chân đường cao hạ

"từ định A là ứ(:9®;) chân đường phân giác trong của góc 4 là ;(5;3) và trung điểm của cạnh (4B M(0; Ì): Tắm tợá độ đỉnh G cc9.44)

'bấ§b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Ozyz, cho các điểm A(1;—1; 1), B(—1;2; 3) và

đường thẳng A : Se BOE BES uy phương trình đường thẳng di qua A, vuông góc với

“hai đường thẳng 4B-và A 4 (3724)

Câu 9.b (1,0 điển) Giải hệ phương trình tage ¬dÍ-iigg clsgfleidt +

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

Hướng dẫn giải đề thi Đại học môn Toán khối B 2013

HUONG DAN GIAI DE THI DAI HQC KHOI B NĂM 2013

MON TOAN HOC

Câu 1

a) Khi m = -I thì (1) viết thành: y=2x`—6x

TXD:D=R

y'=6x)~6=0©x?~I=0©

x=-l>y=4

Gidi han: lim y = +00; lim y = —00

see re

Bang bién thién: O

x —œ, 1 +0

4

Trang 3

b)+ Điều kiện để hàm số có 2 điểm cực trị A, B

<=> y' =0 có 2 nghiệm phân biệt

© 6x? —6(m+1)x+6m =0 có 2 nghiệm phân biệt

©+?-(m+1)x+m =0 có 2 nghiệm phân biệt

i

° =>m-l

x=m

+ Gọi A(1; y¡); B(m; y2)

=> y, =2-3m-3+6m=3m-1

y; =2m`—3m` —3mˆ + 6m” =—m` + 3m°

=> A(1; 3m - 1); B(m; -m + 3m?)

x=1

=> Phương trình đường thẳng AB:

Km OP a = _ ~D

x-l_ y-(3m-l)

m=I —(m-P

©-(m~1)ˆ.(x—l)= y~G@,

y=—(m-1)?.x+(m-1),

Để AB Ld:y=x+

© sin 5x= -cos2x=sin(2x:

5x=2x-Z+2kz -

2x? + y? —3xy+3x-2y+1=0 (1)

4x?—y?+x+4=.|2x+y+jx+4y (2) Phương trình (1) ® 2x? +3(l—y)x+y?-2y+1=0

® 2x?+3(1—y)x+(I—y)=0

® A,=9(1=y} ~8=y) =(I=y}

Câu 3 Giải hệ phương ma |

Trang 4

p= Uy) toy _2y=2_y-l

“ 4 4 2

po ao) tard TY cự dự

4 4

Truong hop 1: x= To antl, Thé vao (2)

4x? -(2x+1)P +x4+4=V4x414V9x44

2 -3x43=Vax414V9x4+4

©(W+x+1~1)+(Vx+4-2)+3x=0

4x+l- ua _9x+4-4

eS

V4x+1+1 "e2

gael 4x

V4x+1+1 tea

`

=f eh

Vay iy Nghiệm củ

Trường hợp 2: y = x +2

3x°~x+3=A3x+l+v5

=+ (®

SRE ân +1 ye 4+2 w

ma +141 eta N2) oN

+3x=0

——————+3x=0

e (x-1)+ N3x4+1=2 =o N5x+4-3 _

V3x+141 _.nh

3(x-1) 5(x-1)

bien) TT+2)(Wxra+3)

=

[=

- x=<l=ÿ=2

Trang 5

Câu 4 Tính tích phân I= fev2 —x? dx

j Dat V2-x? =1 2x7

© -2x dx=2t dt © x dx=-t dt

=r=2

1 vã Ỷ

1= Je |iCt đ)= [?? đ=— ) J ah

Trong mp (SAB) gọi H là trung điểm sàn

=> SH 1 AB vi ASAB déu

Ma (SAB) 1 (ABCD) => SI

x=

x=

Đổi cận {

SAB la tam giác đều

Saiy = a

=> Thé

S

Vehop = 3

Trong mp(SCD) dựng SI

=>CD 1 (SHI)

Í _ lộ AM TÀI

HE? SH: TH” “HH?

Câu 6.Chúýrằng —_

a ebec san erbed 4

(a+b) (a+ 2c +20) <(a+ meg

d32„g)y8 t6 +ác „1 34+3b+a+b+Ác} _ 16a+b+cƑ

P 4 ca vi

x 2x 8

Trang 6

Đẳng thức xảy ra khi a==e=2

Câu 7a

Goi 11a giao điểm của AC và BD

Phương trình đường thắng AC qua H(-3; 2) nhận v(2;~—1) làm vecto pháp tuyến là:

2(x+3)-(y-2) =0> 2x-y+8=0 8 e

'Töu độ Lià nÿhiệm cũ Hệ oe H8=0 Loe pay

x+2y-6=0

Ta có: I là trung điểm của HC => C (-1, 6)

Gọi Dae) € DB => DỊ =3HI = DI? =9HI?

=(a+2) + (S2-4) =

ne of `

aN

_„[2=4= D4) A Ñ

Câu 8a

y=54+H8 (teZ)

Gọi Ilà ae điểm của A

=> B(-1;-1;2)

Vay B(-1,-1,2)

Câu 9a

Hộp thứ nhất (4 bi đỏ + 3 bi trắng) chọn l bi có: C} =7 cách

Hộp thứ hai (2 bi đỏ + 4 bi trắng) chọn I bi có: Œ =6 cách

Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi có: C; C¿ = 7.6 =42 cách

Chọn 2 viên bi cùng màu có hai trường hợp.

Trang 7

Chon I bị đỏ ở hộp 1: có & cách

Chon 1 bi đỏ ở hộp 2: có G cách

Suy ra: có C1.C; =4.2 = 8 cách

Trường hợp 2:

Chọn 1 bi trắng ở hộp 1: C} cách

Chọn l bi trắng ở hộp 2: C} cách

Có C;.C¡ =3.4=12 cách

= C6 8+12=20 cach chon ra 2 bi cù

'Vậy xác suất chọn 2 bị cùng màu là

ở `

eet

Câu 7b

Phuong trinh

nhận HIẾN

Boe Raye

e

+ : chỉ phương là:

a+1

B(-a;——' Co?

Vì Be 8C có phương trình: ~2x+y+?=0=24+27”+T=0z>a=-8

= A (3; 3); B@; -1) > 4B =(6;~4)

Điểm C(b;2c—7) Suy ra 4€ =(e+3;2e—10)

Ta có : AD là phân giác suy ra

13.64 64.[(c +3)’ +(2c-10)"]

©9.[(c+3)? +(2e—10)?]=13.(c+3)? © 32c? —384c+864= 0 ©e=9;c=3

Với c=3 suy ra C(3;-1) ( Trùng B > Loại)

Với c=9 suy ra C(9;11) thõa mãn

cos(AM; AD) = cos(AC; 4D)

Trang 8

Vậy C(9;11)

Câu 8b

Đường thẳng AB qua A(-1; -1; 1) có vectơ chỉ phương v, = (—2;3;2)

Đường thẳng A có veetơ chỉ phương v; = (~2;;3)

Phương trình mặt phẳng (P) qua AB va song song Á nhận n @) =(7;2;4) làm vectơ pháp tuyến có

=> 7x+2y+4z-9=0

Phương trình đường thẳng qua A vuông đặc ` w⁄@) là: {y=—1+2/:(/z)

z=1+4t

Điều kiện tied 4a

y+l>0

Từ phương trình

2log,(x-1) & +1)

Ngày đăng: 03/04/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w