Khôi lượng muối trong X là Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, jm hai kim loại.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là A.2,33 gam.. Câu 20: Chất nào
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÈ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: HÓA HỌC; Khối A
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Bé thi 6 6 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 617
Họ, tên thí sinh:
Số báo đanh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1;C=12;N=14;O=16;N: =23; Mg=24; AI =27; P=31; § = 32; CI= 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
1 PHÀN CHUNG CHO TẮT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol ứ 1: 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của a nhau? /*
Câu 2: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol cụcño phần ứ ứng hoần toàn với lượng du dung dịch AgNO; trong NHạ, lóng là $
Câu 3: Phenol phản ứng được với dung dị:
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp, xẻ) i t
(@) 2H,S0, + C —> 280, +
(b) H,SO, + Fe(OH): —"
(c) 4H;SO; + 2FeO —+—> F&a(SOu); + SO; + 4H:O
(d) 6H,S0, + 2Fe 'Fez(SO¿) + 3SO; + 6H;O
gồm HạSO; và HNO;, thu được ịch X %à 1,12 lít
ae 0,448 lít khí NO đã đụng dịch Y Biết
đoở điều kiện tiêu wan, Dung dich Y hòa
toàn Giá trị của m là
dịch NaOH 1M đến a n toan, : dịch X Khôi lượng muối trong X là
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
jm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim
loại trong Y li lượt la:
A Fe(NO;);; Fe(NO;); và Cu; Ag _ * B Cu(NO3)); Fe(NO3)2 va Cu; Fe
Cu(NO,)p; Fe(NOs)2 va Ag; Cú ) D Cu(NO;);; AgNO và Cu; Ag
Câu 8: Tên thay thế (theo IUPAC) củâ(CHạ);C-CH;-CH(CH)); là
A 2,2,4.4-tetrametylbutan B 2,4,4-trimetylpentan
Câu 9: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m g én hyp CuSO, va NaCl (hiệu suất 100%, điện
cực trơ, màng ngăn xếp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân,
thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đkte) ở anot Dung dich X hòa tan tối đa 20,4 gam Al;O:
A.25,6 B 50,4 “511 D 23,5
Txana !/_ Mã AÀ th: 617
Trang 2Câu 10: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a)2C + Ca ——> CaC¿ (®)C+2H; —> CH¡
(e)C+CO; —> 2CO (&)3C+4Al —> ALG
Câu 11: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11)
Câu 12: Cho 1,37 gam Ba vao 1 lit dung dich CuSO, 0,01M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng kết tủa thu được là
A.2,33 gam B 1,71 gam (C3431 gam D 0,98 gam
©¿ (đktc), thu được 15,4 gam CO¿ Biết X có côn;
Giá trị của m là
Câấ 14: Dung dịch nào sau đây làm mes ¡n đổi màu?
thời gian, thu được hỗn hợp khí tỉ khối so với Hạ bằng 8 Sục X vào lượng du dung địch AgNO;
we
}ạ trong, tic
ân tử trùng với công thức đơn giản nhất
A 0/20 mol
đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng Với dung, d;h
Bi vinylaxctilen, glucozo, ant
THE
'H=CH; và HCHO
C;H; và CH;CHO
tylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ
dư, thu được 15 ot tủa, Giá trị của m là
"T——Q
Trong so dé trên,
'`CCHCOOCH=CH; và HCH
Câu 18: Lên men m gam giuco>ơ để tạo
hoàn toàn lượng khí CO; sinh ra vào dung dj
Câu 19: Cho các cân bằng hóa học saô; Z^
(a) Hạ #) + l; () — 2HI (b) 2NO» (k) N;Ò (1
(e)3H; (&) + No (k) 2NH; (9 (4)25O; ( + O; () > 250; (
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở
trên không bị chuyên dịch?
Câu 20: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
Câu 21: Cho X là hexapeptit Ala-GIy-Ala-Val-Giy-Val và Y là tetrapepdit Giy-Ala-Gly-Giu
và 28,48 gam alanin Giá trị của m là es
Trang 3Câu 22: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muôi s&t(11)?
(C)CuSO Ð H;§O; đặc, nóng, dư
1,12 lit khí Hạ (đkte) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)› Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO; (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe:O› và m gam AI Nung X ở nhiệt độ cao trong điều
kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất răn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch H;SO¿ loãng (du), thu được 4a mol khí Hạ Phần hai phản ứng với dung địch NaOH dự, thu được a mol khí Hạ Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Cau 25: Cho 100 ml dung dich amino axit X nồng độ 0, 4À tác dụng vừa đủ với 80 mÌ dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Côn ủa X là
NH;C;H;(COOR);
NH;C;H,COOH
Câu 26: Cho 0,1 mol tristearin (€CntscooyG:lồ wc lung hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,
đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trợ
(b) Cho hơi ancol etylicdi CuO nung nóng ˆ
(c) Suc khi etilen và ìch Br; trong CC;
(d) Cho dung dịch glueozo vào dung dịch AgNQ; trong NH; dư, đun nóng `
(e) Cho Fe;Ozyân dung dich HạSO¿ đặc, nóng,
tất cả các chất ee đấy nào sau day ›
| ›NAOH,
ạèh hở, có cùng số
yp gồm X và Y (trồng đỏ'§ô mol của X lớn hơn
,88 lít khí KG gam HạO Biết thể tích
Câu 31: Thực hiện các thí nghiém sai:
(a) Cho dung dich HCI vào dung dị
(b) Cho FeS vào dung dich HCl
(c) Cho Si vao dung dịch NaOH đặc
(đ) Cho dung dich AgNO; vàø dùng địch NaF,
(e) Cho S¡ vào bình chứa
(Ð Sục khí SO; vào dung dịch 2S
Trong các thí nghiệm trên, số thí ¡ nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 32: Liện | kết hóa học bữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồmi Fe và kim loại X bằng dung dịch HCI, thu được
1,064 lít khí Hạ Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO: loãng
(du), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại X là
Trang 3/6 - Ma dé thi 617
Trang 4Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bang dung dich HNO; loang, thu duge 5,376 lít (đkte) hỗn hợp
khi X gom No N20 va di lịch chứa 8m gam muôi Tỉ khôi của X so với H; bằng 18 Giá trị của mlà *
Câu 35: Cho hỗn hợp X om 0,01 mol Al va a mol Fe vào dung dich AgNO; đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Giá trị của m là
Ca Ứng với công thức phân tử C¿H¡gO có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 37: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO)); là:
Câu 38: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
toàn, thu được 8,96 lít khí Hạ (đktc) Mị ý hòa tan hoàn toàn m gam X bang dung dich NaOH, thu được 15,68 lit khi Hz (dktc) Gia tj là
@ 19,1 B, 24,55
Câu 40: Hỗn hợp X chứa
không no đều có một liên kết
‘boxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit
C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 rni dung dịch NaOH 2M,
thu được 25,56 gam hị /ẩuối, Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản cháy
bằng dung dich N: i g dung dịch tăng thêm 40,08 sam Tông khôi lượn ¡ axit
A 18,96 C 12,06 gam D 15,36gam
Iccarozơ và fructozo
Câu 41: Dãy các chã
nóng là:
A glucozơ, tỉnh bổẾvà
Câu 42: Thi nghiệm với dung dith-H
từ ống nghiệm, mgười ta nút ống nghiệm (a) bông khô & MÀ có tâm nước
(e) bông có tắm nước vôi d) bông có tắm giấm ăn
Trong 4 biện pháp trên, biện mất) hiệu quả nhất là
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol mét ancol
không no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO; và m HO Giá trị của m là
A 2,70 B 5,40 , , Œ.840, 2,34
loại: AI '/AI; Fe'/Fe; SnẺ'/Sn; Cu””/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:
Me) Cho sat vao dung dich déng(II) sunfat
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat _,
(c) Cho thiếc vào dung dich déng(II) sunfat
(đ) Cho thiếc vào dung dịch sắt(I) sunfat
Trang 4/6 - Mã đề thi 617
Trang 5Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
A @®) và (c) B (b) và (4) )Xa) và (c) D (a) va (b)
Câu 45: Trong các dung dịch: CHÿ CHz-NH;, HạN-CH;-COOH, H;N-CHạ-CH(NH;}-COOH,
Câu 46: Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và AliO tan hoàn toàn ‘fae dung dịch H;SOx loãng,
Câu 47: Cho X và Y là hai axit cacboxylic mach hd, có ) chng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn chức, Y hai chức Chia hỗn hợp gồm X và Y thành hai thần bằng nhau Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí Hạ (đkte) Đốt cháy hoàn toàn phân hai, thu được 13,44 lít khí CO; (đktc) Phần trăn khối lượng của Y trong hỗn hợp là
bằng 10 Tổng số mol Hạ đã phản ứng là
“A, 0,075 mol B 0,070 mol
Ci 49: Cho cée phát biểu sau:
(a) Trong bang tuần hoàn nà rae one hoe, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB
fi cao
(b) Các oxit của crom đê
{đ) Trong các phản ứng hóa hộc, hợp chất crom(II) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
Trong các phát biểu trên, át biểu đúng là:
© tì @), (b) và @)
(0 câu, lề câu 51 đến câu 60)
¡ (với CzHs- là gốc pheny])
°ø
(d)C;H;-Cl+ NaOH ——>
A (8) B (b)
Câu 52: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phan ig trang bac
() Sự chuyển hóa tỉnh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Mantozơ có khả năng tham gia phan ứng tráng bạc
(4) Saccarezợ được cầu tạo từ hai gốc B-glucozơ và œ-fructozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là ˆ
Câu 53: Cho 12 gam hợp kim của bạc vào dung dịch HNO; loãng (dư), đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung địch có 8,5 gam AgNO; Phân trăm khối lượng của bạc trong mẫu hợp kim là
Câu 54: Cho các phát biểu sau:
(a) Đề xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon
Ð (4)
Trane 5/6 Mã đề thị 617
Trang 6(c)
Trang 7
BQ GIAO DUC VA DAO TAO
DAP AN
DE THI TUYEN SINH DAI HQC NAM 2013
ỨC
ĐÈ THI CHÍNH TH
Môn thi: HÓA HỌC; Khôi A
(Đáp án có 02 trang)
Trang 8a
374
463