Lịch sử phát triển các mối quan tâm về môi trường C.. Lịch sử phát triển các mối quan tâm về môi trường Làn sóng quan tâm về môi trường 1 Thời gian: Cuối TK 19/đầu TK 20 Vấn đề: - Tập tr
Trang 2Chương 1: Tổng quan
A Phát triển Kinh tế & bảo vệ môi trường
B Lịch sử phát triển các mối quan tâm về môi trường
C Các vấn đề môi trường hiện nay - Phân tích theo mô hình PSR ‘áp lực – tình trạng – đáp ứng’ & Mô hình DPSIR
o GEO4 -Tầm nhìn môi trường toàn cầu 4
Trang 3Các xu thế toàn cầu: Phân bố dân số
Trang 44
Trang 5GDP với Tiêu thụ năng lượng
KINH T KINH TẾ & MÔI TR & MÔI TR & MÔI TRƯỜNG NG
Nguồn: World development indicators, 2003
5
Trang 6PHÁT TRIỂN KINH TẾ & Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
Trang 7Ch Chất ô nhi t ô nhi t ô nhiễm m USD, n USD, năm 1985 m 1985
Sulphur dioxide (SO2) 5.700 - 6.900 Sulphur dioxide (giao thông) 9.400 – 9.800
Bảng: Các chất ô nhiễm và thu nhập tại mốc chuyển
Bụi 7.300 – 8.100 Bụi (giao thông) 15.000 – 18.000 Carbon monoxide (CO) 9.900 – 10.100 Nitrogen oxide (NOx) (công nghiệp) 14.700 – 15.100 Nitrogen oxide (NOx) (giao thông) 15.100 – 17.600 Chất thải rắn công cộng Tăng một chiều
Trang 8B Lịch sử phát triển các mối quan tâm
về môi trường
Làn sóng quan tâm về môi trường 1
Thời gian: Cuối TK 19/đầu TK 20
Vấn đề: - Tập trung vào sự xuống cấp của cảnh quan tự nhiên
do sự gia tăng cơng nghiệp hĩa và đơ thị hĩa Quan tâm đến các khu tự nhiên cĩ giá trị và các lồi động thực vật quý hiếm
cĩ thể được bảo vệ như thế nào trước sự tàn phá của việc hiện
đại hĩa
• Lực lượng: Tầng lớp tinh hoa đô thị
• Tranh luận: Không chống công nghiệp hóa hay đô thị hóa
• Chính sách: Luật bảo vệ tự nhiên, chim chóc, động vật quý
• Địa điểm: Tây Âu, Hoa Kỳ, Nga
Trang 9Làn sóng quan tâm về môi trường 2
• Thời gian: Cuối 1960s và đầu 1970s
• Vấn đề: Môi trường xám Hóa chất, thuốc trừ sâu.
– Hình thành các cơ quan chịu trách nhiệm về mơi trường Nhưng khơng gắn kết vấn đề mơi trường với các cơ quan khác của chính phủ.
– Luật lệ và kế hoạch mơi trường, kiểm sốt ơ nhiễm được mở rộng Ứng dụng kỹ thuật bổ sung (add-on techniques).
– Gia tăng nhanh chĩng số lượng và thành viên của các NGO
– Thỏa hiệp giữa phát triển kinh tế và bảo vệ mơi trường.
– ðịnh hướng mạnh trong phạm vi quốc gia
Lực lượng: Tầng lớp trung lưu mới, NGOs môi trường
• Tranh luận: Chống lại thể chế hiện tại ->Tái cấu trúc xã hội
• Chính sách: Luật & quy định nhà nước
• Địa điểm: Các nước công nghiệp hóa
Sự kiện điển hình:
- Limits to Growth report (1972);
- United Nations Conference on the Human Environment
(Stockholm 1972).
Trang 10Làn sóng quan tâm về môi trường 3
• Thời gian: Từ giữa 1980s và đầu 1990s
• Vấn đề: Các vấn đề môi trường tòan cầu
• Kiểm sốt ơ nhiễm tổng hợp nổi lên trong các CSMT
• Dựa vào cơng nghệ, ngăn ngừa ơ nhiễm tại nguồn
• Các tiếp cận dựa vào kinh tế được khuyến khích và phát triển, bên cạnh cơng cụ xã hội và thơng tin
• Vai trị của cộng đồng được tăng cường
• Tại các nước đang phát triển, bộ Mơi trường, các thể chế quốc gia, luật và quy định và các NGO về mơi trường đã được hình thành.
• Lực lượng: Các thành phần cộng đồng lớn
• Tranh luận: Phát triển bền vững, tòan cầu hóa
• Chính sách: Chính sách môi trường quốc tế, cho đối tượng phi
chính phủ
• Địa điểm: Tất cả các nước
Sự kiện nổi bật:
- Brundtland report (WECD, 1987);
- UN Conference on Environment and Development (Rio de Janeiro 1992)
Trang 11C CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG
-Khí hậu khu vực
-Thủy văn lưu vực
-Khí hậu tầng đối lưu
-Sự tiến hóa lý sinh
-Dòng năng lượng bức xạ
-Hoàn lưu
lại cảnh quan -Các phương pháp sử dụng đất thường dùng
vực -Quần thể thực vật
lý sinh -Sự di chuyển của động vật hoang dã
-Hoàn lưu không khí
ở mức cao -Các chu trình thủy văn của sinh quyển
Trang 12- Vận chuyển
đi xa các chất độc
- Sự thay đổi khí hậu toàn cầu
- Ô nhiễm nước
- Tích tụ rác
có cuốn theo thuốc trừ sâu
- Sự mất đất ngập nước
chất độc
- Đa dạng sinh học
toàn cầu
- Sự suy thoái tầng ôzôn
- Sự mất rừng
- Sự hoang mạc hóa
Trang 13- Phát thải
NOx/SOx
- Khu sinh sống của cá được
-Các mức tích lũy sinh học
-Nơi cư trú được bảo
-Các mức thải
CO2-Sự tiêu thụ CFC
-Thay đổi sử
gian xanh -Các bãi tắm được bảo vệ
-Số lượng rác được đưa vào bãi thải
cá được bảo vệ
- Đất ngập nước được bảo vệ
được bảo vệ
-Trữ lượng động vật hoang dã
-Thay đổi sử dụng đất
Trang 14Tài nguyên
Hoạt ñộng của con người Thương mại – Tiêu thụ
Năng lượng Giao thông vận tải Công nghiệp Nông nghiệp Lâm nghiệp Các ngành khác
Hiện trạng môi trường
Không khí Nước
Luật pháp Công nghệ mới Công cụ kinh tế Chi phí cho môi trường Thay ñổi ưu tiên người tiêu thụ Các công ước quốc tế Nội dung khác
Hình Mô hình Áp lực – Tình trạng và ð áp ứng
(Nguồn: Báo cáo kỹ thuật về thông tin và ñánh giá môi trường, Cục MT, 1996)
Trang 15PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG
- Phát thải CO2
- Phát thải khí nhà kính
•••• Nhiệt độ trung bìnhtoàn cầu
•••• Nồng độ xung quanhcủa khí CO2 hoặc khínhà kính
- Cường độ năng lượng
SỰ PHÁ HỦY
TẦNG ÔZÔN
Tiêu thụ các hóa chất phá hủy tầng ozon
•••• Nồng độ toàn cầucủa CFC 11 và 12
Nồng độ của cácchất phá hủy tầngozon trong khí quyển
•••• Tỷ lệ thu hồi CFC
• Các đóng góp cho Nghị định thư
Chi phí cho giảm ô nhiễm không khí
Trang 16•••• Phát thải N & P
••••Sự xả nước thải
••••Mật độ chăn nuôi
•••• Nồng độ BOD, DO, N
& P trong nước ••••Dân cư được cung cấp
nước đã xử lý
• Lệ phí về xử lý nước thải
Ô NHIỄM DO Tiêu thụ thuốc trừ sâu •••• Nồng độ kim loại
trong môi trường lý •••• % xăng không chì
•••• Nồng độ kim loạitrong môi trường lýsinh
Diện tích vùng đất
bị ô nhiễm
•••• % xăng không chìtrên thị trường
% các vùng đượclàm sạch
CHẤT THẢI Sự sản sinh chất thải
theo ngành •••• Số lượng diện tích
các bãi thảiChất lượng đất / nước ngầm
•••• Giảm chất thải bằngtái tuần hoàn
•••• Chi phí cho quản lýchất thải
Phí thải bỏ chất thải
Trang 17•••• Mật độ giao thông
Di dân nông thôn thành thị
-•••• Chất lượng không khíđô thị
Nồng độ ôzôn mặtđất
•••• Chi phí cho giảm ônhiễm
Số lượng không gianphủ cây xanh
BẢO VỆ BIỂN •••• Sản lượng đánh bắt ••••Mức ô nhiễm sinh học •••• Chỉ tiêu trữ lượng
BẢO VỆ BIỂN •••• Sản lượng đánh bắt
hải sản
•••• Xả thải vùng venbiển
Tràn dầu trên biển
••••Mức ô nhiễm sinh họcTrữ lượng hải sản
•••• % loài bị đe dọa haytiêu diệt/tổng số
•••• Tỷ số loài ngoạilai/đặc hữu
Trữ lượng các loàichủ yếu
% diện tích đượcbảo vệ/ tổng số
Trang 18VẤN ĐỀ
MÔI TRƯỜNG
CÁC CHỈ THỊ
MẤT RỪNG •••• Khai thác liên quan
đến sản lượng bền vũngSự chuyển đổi đấtrừng
Diện tích hay thểtích rừng •••• % diện tích khai thác
được trồng lại
% diện tích rừngđược bảo vệ
SUY THOÁI ĐẤT •••• Đất canh tác/đầu •••• Diện tích bị ảnh •••• Diện tích được phục
SUY THOÁI ĐẤT •••• Đất canh tác/đầu
người
•••• Mật độ chăn nuôiSử dụng phânbón/thuốc trừ sâu
•••• Diện tích bị ảnhhưởng do xói mòn đất,hoang mạc hóa, mặnhóa, úng ngập
Diện tích đất ngậpnước
•••• Diện tích được phụchồi
Chi phí cải tạo đất
NGUỒN NƯỚC •••• Tiêu thụ nước / đầu
ngườiCường độ sử dụng
•••• Sự thiếu nướcTrữ lượng nướcngầm
Gía nước và phí sửdụng
Trang 19Mô hình DPSIR:
Drivers
Drivers Pressures Pressures Pressures State State State Impacts Impacts Impacts Responses Responses
19
phó c ầ n thi ế t.
ch ỉ th ị môi tr ườ ng qu ố c gia
Trang 21Emissions (pollutants and waste)
Modification and movement of organisms
*Climate change and depletion of the stratospheric ozone layer
*Biodiversity change
*Pollution, degradation and/or depletion of air,
STATE &TRENDS
environmental factors determining human well-being
*Ecological services such as provisioning services
(consumptive use), cultural services (non-
consumptive use), regulating services and
supporting services (indirect use)
*Non-ecosystem natural resources ie hydrocarbons, minerals and renewable energy
*Stress, inter alia diseases, pests, radiation
and hazards
IMPACTS DRIVER
Material, human and
social capital
21
DPSIR MODEL
and institutional (including
production and service
sectors) processes
Solar radiation Volcanoes Earthquakes
and/or depletion of air, water, minerals and land (including desertification) demographic, social
(institutional) and material factors determining human well-being
change in human well-being
broadly defined as human freedoms of choice and actions, to achieve, inter alia:
RESPONSES
Formal and informal adaptation to, and mitigation of, environmental change
(including restoration) by altering human activity and development patterns
within and between the D, P and I boxes through inter alia: science and
technology, policy, law and institutions
Trang 2222
Trang 23D CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG HIỆN NAY
Outlook-4, vi ế t t ắ t GEO-4)
-> t ổ ng quan bao quát nh ấ t v ề s ự bi ế n đổ i c ủ a khí
quy ể n, đấ t, n ướ c và đ a d ạ ng sinh h ọ c trên Trái ðấ t t ừ
quy ể n, đấ t, n ướ c và đ a d ạ ng sinh h ọ c trên Trái ðấ t t ừ
-> Mơi tr ườ ng Trái đấ t đ ang ti ế n d ầ n t ớ i ng ưỡ ng gi ớ i
h ạ n ! -> s ự t ồ n vong c ủ a nhân lo ạ i ph ụ thu ộ c vào vi ệ c
Trang 24(NguỒn: Global Environment Outlook 4, GEO4)
CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG TƯƠNG LAI
Trang 252- Nhi ệ t ñộ trung bình toàn c ầ u ñ ã t ă ng 0,74 o C
Trang 284- Di ệ n tích ñấ t bình quân ñầ u ng ườ i ñ ang nhanh chóng thu
1,63 hecta (2050)
Trang 295- ð a d ạ ng sinh h ọ c bi ế n ñổ i nhanh nh ấ t trong l ị ch s ử , v ớ i
loài chim có nguy c ơ tuy ệ t di ệ t L ượ ng cá bi ể n b ị ñ ánh b ắ t
l ớ n g ấ p 2,5 l ầ n so v ớ i s ả n l ượ ng khai thác b ề n v ữ ng c ủ a
bi ể n
Trang 306- H ơ n 02 tri ệ u ng ườ i toàn c ầ u ch ế t non m ỗ i
7 Vi ệ c s ử d ụ ng ñấ t không b ề n v ữ ng và thay ñổ i khí h ậ u
tác ñộ ng c ủ a suy thoái ñấ t, ñặ c bi ệ t t ạ i nh ữ ng vùng khô h ạ n,
n ơ i trú ng ụ c ủ a h ơ n 2 t ỷ ng ườ i, 90% trong ñ ó s ố ng ở các
n ướ c ñ ang phát tri ể n.