1 Phụ lục VI CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC (Kèm theo Quy định mở ngành đào tạo được ban hành theo Quyết định số /QĐ ĐHQG ngày tháng năm 2019 của Giám đốc ĐHQG HCM) CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH Đ[.]
Trang 1Phụ lục VI CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
(Kèm theo Quy định mở ngành đào tạo được ban hành theo Quyết định số …./QĐ-ĐHQG
ngày…tháng…năm 2019 của Giám đốc ĐHQG-HCM)
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 Thông tin chung về chương trình đào tạo
- Tên ngành đào tạo:
+ Tiếng Việt: Ngôn ngữ Trung Quốc
+ Tiếng Anh: Chinese Linguistic
- Mã ngành đào tạo: 52.22.02.04
- Trình độ đào tạo: Đại học
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3,5 năm – 4 năm
- Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:
+ Tiếng Việt: Cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc
+ Tiếng Anh: Bachelor of Arts
- Nơi đào tạo: Khoa Ngữ văn Trung Quốc, trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (Đại học Quốc gia TPHCM)
2 Mục tiêu đào tạo
a Mục tiêu chung (xác định mục tiêu của CTĐT về: năng lực kiến thức, năng lực thực hành
nghề nghiệp của người tốt nghiệp, …) gọi là cấp độ 1-X
thiện cả về mặt kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng xử lý và có tinh thần, thái độ phục vụ tốt để đáp ứng tốt yêu cầu của công việc liên quan đến đất nước, con người Trung Quốc
- Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc được thiết kế theo các định hướng : Văn hoá ngôn ngữ Trung Quốc, Biên phiên dịch tiếng Trung Quốc, Tiếng Trung Quốc trong lĩnh vực kinh tế thương mại
b Mục tiêu cụ thể (cụ thể hóa từ mục tiêu chung, gọi là cấp độ 2-X.x)
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực:
Trang 21 Kiến thức và lập luận ngành
1.1 Trang bị cho sinh viên những kiến thức nền tảng về khoa học xã hội và nhân văn 1.2 Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản, hiện đại về ngôn ngữ, đất nước, con người Trung Quốc
2 Kỹ năng và phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp
2.1 Sinh viên được trang bị và vận dụng được kiến thức nâng cao về lý luận và đặc trưng ngôn ngữ tiếng Trung Quốc
2.2 Cung cấp nguồn nhân lực có trình độ tiếng Trung Quốc cao, có sức khỏe, có thái độ
đúng mực, có phẩm chất tốt đẹp; Được trang bị kỹ năng tự học, tự nghiên cứu cho SV, giúp
SV có đủ năng lực để làm việc, học tập nâng cao kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp
3 Kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp
3.1 Sinh viên tốt nghiệp Cử nhân ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có kỹ năng làm việc nhóm
hiệu quả
3.2 Sinh viên có kỹ năng trình bày bằng tiếng Trung mạch lạc, rõ ràng, thuyết phục
4 Năng lực thực hành nghề nghiệp
4.1 Sinh viên có năng lực tư duy, sáng tạo, phát hiện và giải quyết hợp lý vấn đề phát sinh
trong công việc Rèn luyện và phát triển cho sinh viên khả năng vận dụng lý thuyết liên quan vào thực tiễn nghề nghiệp và các kỹ năng làm việc cơ bản
4.2 Đào tạo cử nhân ngành NNTQ có kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành, có năng lực
ứng dụng các kiến thức đó trong các ngành nghề khác nhau…
3 Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo (Cụ thể hóa từ mục tiêu cụ thể X.x)
năng lực
1 Kiến thức và lập luận ngành
1.1 Trang bị cho sinh viên những kiến thức nền tảng về khoa học xã hội và
nhân văn (G1)
II
1.1.1 Có thể khái quát và giải thích những kiến thức cơ bản ngành khoa học
nhân văn (PO1)
II
1.1.2 Có khả năng vận dụng được những kiến thức giáo dục đại cương, ngoại
ngữ 2, tin học, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng vào thực tiễn
(PO2)
II
1.2 Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản, hiện đại về ngôn ngữ, IV
Trang 3đất nước, con người Trung Quốc (G2)
1.2.1 Có khả năng sử dụng những kiến thức tổng quát về đất nước, con người,
ngôn ngữ Trung Quốc để phân tích, so sánh đối chiếu với ngôn ngữ,
văn hóa Việt Nam (PO3)
IV
1.2.2 Sử dụng thành thạo các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết để giao tiếp thành
công trong môi trường thực tế (tối thiểu đạt mức tương đương cấp 5 HSK hoặc trình độ C1 theo khung tham chiếu châu Âu)
, đồng thời hiểu và sử dụng được các thuật ngữ ở những chuyên ngành khác nhau (PO4)
III
2 Kỹ năng và phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp
2.1 Sinh viên được trang bị và vận dụng được kiến thức nâng cao về lý luận
và đặc trưng ngôn ngữ tiếng Trung Quốc (G3)
V
2.1.1 Có khả năng phân tích những lý luận và đặc trưng ngôn ngữ tiếng
Trung Quốc ở các bình diện ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, hán tự, ngữ nghĩa (PO5)
V
2.1.2 Có khả năng xác định được nguồn gốc, ý nghĩa và quá trình phát triển
của ngôn ngữ, văn hoá, văn học Trung Quốc có thể phân tích, tổng
hợp, so sánh với những trường hợp ở Việt Nam (PO6)
V
2.2 Cung cấp nguồn nhân lực có trình độ tiếng Trung Quốc cao, có sức
khỏe, có thái độ đúng mực, có phẩm chất tốt đẹp; Được trang bị kỹ năng
tự học, tự nghiên cứu cho SV, giúp SV có đủ năng lực để làm việc, học tập nâng cao kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp (G6)
IV
2.2.1 SV tốt nghiệp ngành NNTQ có tinh thần yêu nước, có nhận thức đúng
đắn, có quan điểm chính trị vững vàng; đạo đức tốt; biết giữ gìn bản sắc
văn hóa dân tộc; có ý thức phục vụ cộng đồng (PO11)
IV
2.2.2 SV tốt nghiệp ngành NNTQ có khả năng làm việc và nghiên cứu độc
lập, phân tích, đánh giá một sự kiện gắn với chuyên môn; Có tinh
thần cầu tiến (PO12)
V
2.2.3 SV tốt nghiệp ngành NNTQ có ý thức trách nhiệm, trung thực, bảo mật
trong công tác biên phiên dịch, tuân thủ các quy tắc đạo đức trong công
việc, có tinh thần học hỏi, thái độ hợp tác, ý thức đóng góp phục vụ
cộng đồng (PO13)
IV
3 Kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp
làm việc nhóm hiệu quả (G4)
IV
3.1.1 SV tốt nghiệp ngành NNTQ có khả năng xây dựng lịch trình làm việc IV
Trang 4nhóm hiệu quả (PO8)
3.1.2 SV tốt nghiệp ngành NNTQ có khả năng trình bày mạch lạc, rõ ràng,
thuyết phục (PO8)
IV
4 Năng lực thực hành nghề nghiệp
4.1 Sinh viên có năng lực tư duy, sáng tạo, phát hiện và giải quyết hợp lý
vấn đề phát sinh trong công việc (G4)
IV
4.1.1 Rèn luyện và phát triển cho sinh viên khả năng vận dụng lý thuyết liên
quan vào thực tiễn nghề nghiệp và các kỹ năng làm việc cơ bản (PO7)
IV
4.1.2 SV tốt nghiệp ngành NNTQ có khả năng tổ chức làm việc độc lập với tư
duy phản biện, sáng tạo, khám phá cập nhật kiến thức mới; tổng hợp,
phân tích tài liệu, nghiên cứu để phát triển hoặc bổ sung các kiến thức
liên quan (PO7)
V
4.2 Đào tạo cử nhân ngành NNTQ có kiến thức chuyên sâu về chuyên
ngành, có năng lực ứng dụng các kiến thức đó trong các ngành nghề
khác nhau… (G5)
IV
4.2.1 SV tốt nghiệp ngành NNTQ có khả năng vận dụng được những kiến
thức sâu về phiên dịch và biên dịch để thực hiện công việc phiên dịch,
biên dịch trong nhiều lĩnh vực khác nhau (hành chính, kinh doanh,
thương mại, văn chương, học thuật, du lịch, ngoại giao ) (PO9)
IV
4.2.2 SV tốt nghiệp ngành NNTQ có khả năng tổng hợp được những kiến
thức liên quan nhằm tăng cường kỹ năng mềm và các kiến thức khoa học
xã hội và nhân văn; Có khả năng thực hành, làm việc trong những lĩnh
vực cần sử dụng đến tiếng Trung Quốc như giảng dạy, du lịch, văn
phòng, thương mại, ngoại giao…(PO10)
V
Ghi chú: Trình độ năng lực: I (0.0->2.0 : có biết/có nghe qua); II (2.0->3.0 : có hiểu biết/có thể tham gia); III (3.0->3.5 : có khả năng ứng dụng); IV (3.5->4.0 : có khả năng phân tích); V
(4.0->4.5 : có khả năng tổng hợp); VI (4.5->5.0 : có khả năng đánh giá)
4 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp (ghi rõ theo quy chế đào tạo nào, số quyết định, ngày
ban hành)
Căn cứ Công văn số 1561/ĐHQG-ĐH ngày 03/09/2019 của Đại học Quốc gia TPHCM v/v triển khai chương trình, giáo trình các môn lý luận chính trị năm học 2019-2020;
Căn cứ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 15/8/2007 v/v Ban hành “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”;
Trang 5Căn cứ Quyết định số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo v/v ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng theo hệ thống tín chỉ;
Căn cứ Quyết định số 1368/ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 21/11/2008 của Giám đốc Đại học Quốc gia TpHCM v/v ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng theo hệ thống tín chỉ;
Căn cứ Thông báo số 764/XHNV-ĐT ngày 21/11/2016 của Hiệu trưởng trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM v/v Rà soát, điều chỉnh chuẩn đầu ra và chương trình đào tạo Chương trình toàn khóa học phải tích lũy đủ 121 tín chỉ, trong đó có 23 tín chỉ thuộc khối kiến thức đại cương, 98 tín chỉ thuộc khối kiến thức chuyên ngành, người học phải tự tích lũy đủ 15 tín chỉ ngoại ngữ 2, phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ 2 là một trong các ngoại ngữ còn thời hạn theo Quyết định số 420/QĐ-XHNV-ĐT ngày 25/07/2018 của Hiệu trưởng trường Đại học khoa học
xã hội và nhân văn TPHCM v/v ban hành Quy định tổ chức giảng dạy ngoại ngữ không chuyên
và Chuẩn trình độ ngoại ngữ bậc đại học hệ chính quy khi xét tốt nghiệp; phải tự tích lũy chứng chỉ tin học ứng dụng (tương đương 03 tín chỉ, 60 tiết); phải nộp chứng chỉ giáo dục quốc phòng (thời lượng tương đương 08 tín chỉ), nộp chứng chỉ giáo dục thể chất (thời lượng tương đương
05 tín chỉ) Ngoài ra, điểm trung bình toàn khóa học phải trên 5.0 tính theo thang điểm 10 Điểm rèn luyện không được xếp loại yếu
5 Thang điểm (theo thang điểm chính thức của trường) Thang điểm 10, làm tròn đến 0,5
6 Khối lượng kiến thức toàn khoá
Tổng số tín chỉ: 121 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng, ngoại ngữ 2, tin học, những học phần này được đánh *, sinh viên tích lũy học phần theo Quy chế của trường, Quy định của Bộ Giáo dục – đào tạo để đủ điều kiện tốt nghiệp)
Số tín chỉ
BB
7 Nội dung chương trình đào tạo
St
ại
Tín chỉ
Số tiết
Trang 6Tiếng Anh M
H (bắ
t bu ộc/
tự chọ n)
nghiệm
I Kiến thức giáo dục đại cương
2
3 DAI049 Chủ nghĩa xã hội khoa học BB 2 2 0 30
5
B Khoa học xã hội - Nhân
văn - Nghệ thuật
BB
8, TC
2
3
9
TC
Trang 710 DAI029 Chính trị học đại cương TC 2 2 0 30
13
C
Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ
- Môi trường
BB
2
D Giáo dục thể chất * (tự
E Giáo dục quốc phòng * (tự
42
D1
42
D4
42
D1
06
D4
26
D1
36
D4
16
D
1
D
4
1
NVT035 (D4)
NVT062.1
(D1)
Ngữ pháp sơ cấp 1
Elementary Chinese Grammar 1
Ngữ pháp sơ cấp 1 (D1)
Elementary Chinese Grammar 1 (D1)
BB
0
6
0
2
NVT036 (D4)
NVT063.1
(D1)
Ngữ pháp sơ cấp 2
Elementary Chinese Grammar 2
Ngữ pháp sơ cấp 2 (D1)
Elementary Chinese Grammar 2 (D1)
BB
0
6
0
3
NVT037 (D4)
NVT064.1
(D1)
Ngữ pháp trung cấp 1
Intermediate Chinese Grammar 1
Ngữ pháp trung cấp 1 (D1)
Intermediate Chinese Grammar 1 (D1)
BB
0
6
0
4
NVT038 (D4), Ngữ pháp trung cấp 2
Intermediate Chinese
0 6
0
Trang 8NVT065.1
(D1)
Ngữ pháp trung cấp 2 (D1)
Intermediate Chinese Grammar 2 (D1)
5
NVT054.2 Ngữ pháp trung cấp 3
Intermediate Chinese Grammar 3
BB
0
0
6
NVT005 (D4)
NVT056.1
(D1)
Dịch sơ cấp 1
Elementary Translation 1
Dịch sơ cấp 1 (D1)
Elementary Translation 1 (D1)
BB
0
6
0
7
NVT006 (D4)
NVT057.1
(D1)
Dịch sơ cấp 2
Elementary Translation 2
Dịch sơ cấp 2 (D1)
Elementary Translation 2 (D1)
BB
0
6
0
8
NVT007 (D4)
NVT058.1
(D1)
Dịch trung cấp 1
Intermediate Translation 1
Dịch trung cấp 1 (D1)
Intermediate Translation 1 (D1)
BB
0
6
0
9
NVT008.1
(D4)
NVT059.1
(D1)
Dịch trung cấp 2
Intermediate Translation 2
Dịch trung cấp 2 (D1)
Intermediate Translation 2 (D1)
BB
0
6
0
10
NVT050 Dịch trung cấp 3
Intermediate Translation 3 BB
5
0
11
Elementary Chinese Reading
BB
12
NVT011 Đọc hiểu trung cấp
Intermediate Chinese Reading
BB
13
NVT019 Khẩu ngữ sơ cấp 1
Elementary Chinese Speaking 1
BB
14
NVT020 Khẩu ngữ sơ cấp 2
Elementary Chinese Speaking 2
BB
15
NVT021 Khẩu ngữ trung cấp 1
Intermediate Chinese Speaking 1
BB
Trang 916
NVT022 Khẩu ngữ trung cấp 2
Intermediate Chinese Speaking 2
BB
17
NVT029 (D4)
NVT060 (D1)
Nghe sơ cấp 1
Elementary Chinese Listening 1
BB
0
4
5
18
NVT030 (D4),
NVT061 (D1)
Nghe sơ cấp 2
Elementary Chinese Listening 2
BB
5
4
5
19
NVT031 (D4)
NVT031 (D1)
Nghe trung cấp 1
Intermediate Chinese Listening 1
BB
0
3
0
20
NVT032 (D4)
NVT032 (D1)
Nghe trung cấp 2
Intermediate Chinese Listening 2
BB
0
3
0
III Kiến thức chuyên ngành
A Môn kiến thức chung chuyên ngành BB
1
2
3
4
5
6
7
8
B Môn kiến thức chuyên sâu chuyên
ngành
BB
1
2
3
Trang 10Chinese Phonology
5
Chinese Philology - Lexicology
BB
I
V Kiến thức bổ trợ tự chọn (tối thiểu 22 TC)
TC
22
1
2
3
4
5
6
7
gặp
Analysis of Chinese grammatical errors
TC
8
9
10
Introduction to Chinese culture TC
11
12
13
NVT042 Tiếng Hán du lịch – khách sạn
14
Inteanational Business Chinese Course
TC
15
16
17
Trang 11Hán
Chinese Colloquial Idioms
V Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp BB 3 0 3 90
8 Khả năng liên thông với các chương trình đào tạo khác
9 Dự kiến kế hoạch giảng dạy (phân bổ các môn học theo từng học kỳ)
Học
MH (bắt buộc/t
ự chọn)
Tín chỉ
Số tiết Ghi
chú
Tiếng việt Tiếng Anh
Tổn
g cộng
Lý thuyế
t
Thực hành
I
(20)
ĐC9
(BB
2,T
C4);
CN1
1
(BB
9,
TC2
)
Lênin BB
NVT035 (D4)
NVT062.1
(D1)
Ngữ pháp sơ cấp 1
Elementary Chinese Grammar 1
Ngữ pháp sơ cấp 1 (D1)
Elementary Chinese Grammar 1 (D1)
BB
3 3 0 2 3 1 90 6
0
NVT005 (D4)
NVT056.1
(D1)
Dịch sơ cấp 1
Elementary Translation 1
Dịch sơ cấp 1 (D1)
Elementary Translation 1 (D1)
BB
2 3 0 2 2 1 60 6
0
NVT029 (D4)
NVT060 (D1)
Nghe sơ cấp 1
Elementary Chinese Listening 1
BB
2 2 0 1 2 1 60 4
5 NVT019 Khẩu ngữ sơ cấp 1
Elementary Chinese Speaking 1
BB
Trang 12NVT001 Chỉnh âm
II
(21)
ĐC1
1
(BB
8,T
C3);
CN1
3
(BB
11,
TC2
)
NVT036 (D4)
NVT063.1
(D1)
Ngữ pháp sơ cấp 2
Elementary Chinese Grammar 2
Ngữ pháp sơ cấp 2 (D1)
Elementary Chinese Grammar 2 (D1)
BB
3 3 0 2 3 1 90 6
0
NVT006 (D4)
NVT057.1
(D1)
Dịch sơ cấp 2
Elementary Translation 2
Dịch sơ cấp 2 (D1)
Elementary Translation 2 (D1)
BB
3 3 0 2 3 1 90 6
0
NVT030
(D4),
NVT061 (D1)
Nghe sơ cấp 2
Elementary Chinese
3 2 1 1 2 1 75 4
5
NVT020 Khẩu ngữ sơ cấp 2
Elementary Chinese Speaking 2
BB
HÈ
(8)
ĐC5
;BB
0,T
C5);
CN3
(BB
NVT010 Đọc hiểu sơ cấp
Elementary Chinese Reading
BB
Elementary Chinese
Trang 132,
TC1
)
III
(21)
ĐC1
0
(BB
6,T
C4);
CN1
1
(BB
7,
TC4
)
NVT037 (D4)
NVT064.1
(D1)
Ngữ pháp trung cấp 1
Intermediate Chinese Grammar 1
Ngữ pháp trung cấp 1 (D1)
Intermediate Chinese Grammar 1 (D1)
BB
3 3 0 2 3 1 90 6
0
NVT007 (D4)
NVT058.1
(D1)
Dịch trung cấp 1
Intermediate Translation 1
Dịch trung cấp 1 (D1)
Intermediate Translation 1 (D1)
BB
2 3 0 2 2 1 60 6
0
NVT031 (D4)
NVT031 (D1)
Nghe trung cấp 1
Intermediate Chinese Listening 1
BB
1 2 0 2 1 0 30 3
0 NVT021 Khẩu ngữ trung cấp 1
Intermediate Chinese Speaking 1
BB
IV
(15)
(BB
11,
NVT038
(D4),
NVT065.1
Ngữ pháp trung cấp 2
Intermediate Chinese Grammar 2
Ngữ pháp trung cấp 2 (D1)
Intermediate Chinese Grammar 2 (D1)
BB
3 3 0 2 3 1 90 6
0