đây là đề đc soạn mấy bạn ủng hộ mk xíu xíu nha mong tài liệu này có thể giúp các bạn đc một phần nào đó trong học tập cũng như con thi vào cấp 3.con đường đầy nắng và gió hoa và cỏ đang đợi các bạn bước đến
Trang 1Căn bậc hai căn bậc ba
A 152 = 15 B − −15 2 = 15 C −15 2 = 15 D 152 = 15Bài 5 Với 4 bằng:
II Tìm điều kiện của biểu thức.
Bài 1 Điều kiện để biểu thức� − 21 có nghĩa là
Trang 3A x ≥12 và x ≠ 0 B x ≤12 C x ≥12 D x ≤12 và x ≠ 0Bài 21 Tìm điều kiện xác định của biểu thức 3
Trang 4Bài 1 Cho a, b R Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
Bài 3 Cho các khẳng định sau
1) ��= ��với mọi B > 0 2)� �� = �� với mọi AB ≥ 0
Trang 5Bài 10: Kết quả của phép tính 3 − 7 2 7 là.
Trang 6Bài 22 Biểu thức 3 7 − 3 3 + 7 − 5 2 có giá trị bằng.
Trang 7Bài 37 Thực hiện phép tính 9 + 4 5 + 9 − 4 5 ta có kết quả:
Trang 8Bài 12 Rút gọn biểu thức��2. ��42 với a > 0; b < 0 ta được kết quả là.
Trang 9Bài 25 Rút gọn biểu thức� − 6 � + 9� − 3 với x ≥ 0; x ≠ 9 có giá trị là.
A � > � B � < � C � ≤ � D � ≥ �
Bài 3 So sánh 3 5 và 4 3 ta được kết luận sau
A 3 5 > 4 3 B 3 5 < 4 3 C 3 5 = 4 3 D Không so sánh được.Bài 4 Trong các số 5 2, 3 5, 15, 3 7 số lớn nhất là
Trang 10Bài 3 Cho số 13 − 4 3 = a 3 + b với a, b là các số nguyên Tính a3+ b3
Trang 11Bài 16 Có bao nhiêu cặp số nguyên a, b để biểu thức 64 + 6 7 viết được dưới dạng a +
Trang 12VIII Tính giá trị biểu thức dựa vào biểu thức liên hợp
Bài 1 Biết � + 90 � − 90 = 9 thì � + 90 + � − 90 có giá trị là
Trang 22Bài 16 Cho biểu thức A = � − 4� − 2 � + 6 � + 9
3 + � với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9 Giá trị rút gọn của A là
Trang 23XII Tính giá trị của biểu thức khi biết x = a.
Bài 1 Khi x = 9, biểu thức � + 3� − 1có giá trị bằng
Trang 25Bài 19 Cho a = 1 + 3 và b = 1 – 3 Giá trị của biểu thức P = a + b – 2ab bằng
Bài 23 Cho biểu thức Q = �
� + 2 + � − 22 . � + 4� + 2với x ≥ 0; x ≠ 4 Tính giá trị của Q khi x = 7 4 3
3
XIII So sánh biểu thức với hằng số.
Bài 1 Cho biểu thức N = 2� với x > 0 So sánh N với 2
Trang 26Bài 9 Cho biểu thức O =� + 11 � + 4� với x > 0 So sánh O với 7.
XIV Tìm x để biểu thức bằng một giá trị cho trước
Bài 1 Cho biểu thức Q =� − � + 9� với x ≥ 0, x ≠ 1 Với giá trị nào của x để Q = 5
Trang 27Bài 5 Cho biểu thức V = � + 21 + � − 21 . � + 2� với x > 0, x ≠ 0 Tìm giá trị của x để V
Bài 13 Cho biểu thức P = 4�
� − 1− � − �� . � − 1�2 với x > 0 và x ≠ 1 Với những giá trị nào của x thì P = 3.
A x = 1 hoặc � =13 B x = 14 C x =13 D x = 1
Bài 14 Cho biểu thức B = � − 1� − � − �1 . � + 11 (với x > 0; x ≠ 1) Tìm x để B =23
A x =161 B x = 254 C x =2516 D x = 94
Trang 28Bài 15 Cho biểu thức K = � + 5� + 2 ��−5 3�+25
� − 25 với x ≥ 0; x ≠ 25 Với giá trị nào của x để
K =57
A x = 4 B x = 1 C x = 9 D x = 16
Bài 16 Cho biểu thức B =� + 3 �� − 6 − 1�+ � + 31 với x > 0 Với giá trị nào của x để B =23.
A x = 121 B x = 81 C x = 64 D x = 100
Bài 17 Cho biểu thức R = �
� + 2+ � − 22 : � + 4� + 2với x ≥ 0, x ≠ 4 Tìm giá trị của x để R
=16
A x = 121 B x = 81 C x = 64 D x = 100
Bài 18 Cho biểu thức M = � − 12 + � + 12 4
� − 1 Với x ≥ 0, x ≠ 1 Với giá trị của x để 3M = 2.
A x = 16 B x = 4 C x = 25 D x = 9
Bài 19 Cho biểu thức P = x + 2 �� − 2 + 1
� + 2 . � − 1� với x > 0 và x ≠ 1 Tìm các giá trị của x để 2P = 1.
XVI Tìm giá trị của x khi biểu thức là bất phương trình.
Bài 1 Cho biểu thức K = � − 13 với x ≥ 0, x ≠ 1 Với giá trị nào của x để K > 0
A x < 1 B x ≥ 1 C x ≤ 1 D x > 1
Trang 29Bài 2 Cho biểu thức P = � − 2� + 3với x ≥ 0 Với giá trị nào của x để P > 0.
Trang 30Bài 15 Cho biểu thức H = � + 11 − � − 11 2 � + 1� − 1 với x ≥ 0; x ≠ 1 Tìm tất cả các giá trị của x
Bài 18 Cho biểu thức P = � − 1� + � + 13 6 � − 4
� − 1 với x ≥ 0, x ≠ 1 Có bao nhiêu giá trị nguyêncủa x để P ≤12là
XVII Tìm x nguyên để biểu thức nguyên
Bài 1 Số giá trị nguyên của x để biểu thức M = 4�2+ 3 có giá trị nguyên là
Trang 32Bài 19 Với giá trị nào của x Z để K = x − 22 2 x
x − 4 .x + 2 xx với x > 0 có giá trị là số nguyên nhỏ nhất.
Trang 33Bài 29 Có bao nhiêu giá trị của x đểA = x − 2x + 1 + x + 22 x + 2 + 5 x4 − x nhận giá trị là một số nguyên ?
Trang 34Bài 12 Cho biểu thức B = � + 2� + 6 � + 4� − 4 : � − 2� với x > 0; x ≠ 4 Tìm giá trị nguyên thỏa mãnđiều kiện xác định để biểu thức B đạt giá trị lớn nhất.
Trang 36VII Bài toán tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất dựa vào điều kiện căn A có nghĩa khi nào.