Đề thi học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 8 đến năm 2023 (25 đề kèm hướng dẫn chấm chi tiết); Đề thi HSG Toán 8 năm học 20222023 huyện Thiệu Hóa; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20212022 huyện Thiệu Hóa Đề thi HSG Toán 8 năm học 20192020 – Huyện Lập Thạch;Đề thi HSG Toán 8 năm học 20192020 – Huyện Cẩm Giàng; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20182019 Huyện Thiệu Hóa; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20182019 Huyện Nho Quan; Đề thi HSG Toán 8 cấp huyện Huyện Phú Chữ Năm học 20182019; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20182019 Huyện Lâm Thao; Đề thi HSG Toán 8 cấp huyện Huyện Ngọc Lặc Năm học 20172018; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20172018 Huyện Thiệu Hóa; Đề thi HSG Toán 8 năm học Đề thi HSG Toán 8 cấp huyện Huyện Thọ Xuân Năm học 20172018; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20162017 Huyện Thiệu Hóa Đề thi học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 8 đến năm 2023 (25 đề kèm hướng dẫn chấm chi tiết); Đề thi HSG Toán 8 năm học 20222023 huyện Thiệu Hóa; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20212022 huyện Thiệu Hóa Đề thi HSG Toán 8 năm học 20192020 – Huyện Lập Thạch;Đề thi HSG Toán 8 năm học 20192020 – Huyện Cẩm Giàng; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20182019 Huyện Thiệu Hóa; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20182019 Huyện Nho Quan; Đề thi HSG Toán 8 cấp huyện Huyện Phú Chữ Năm học 20182019; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20182019 Huyện Lâm Thao; Đề thi HSG Toán 8 cấp huyện Huyện Ngọc Lặc Năm học 20172018; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20172018 Huyện Thiệu Hóa; Đề thi HSG Toán 8 năm học Đề thi HSG Toán 8 cấp huyện Huyện Thọ Xuân Năm học 20172018; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20162017 Huyện Thiệu Hóa; Đề thi học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 8 đến năm 2023 (25 đề kèm hướng dẫn chấm chi tiết); Đề thi HSG Toán 8 năm học 20222023 huyện Thiệu Hóa; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20212022 huyện Thiệu Hóa Đề thi HSG Toán 8 năm học 20192020 – Huyện Lập Thạch;Đề thi HSG Toán 8 năm học 20192020 – Huyện Cẩm Giàng; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20182019 Huyện Thiệu Hóa; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20182019 Huyện Nho Quan; Đề thi HSG Toán 8 cấp huyện Huyện Phú Chữ Năm học 20182019; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20182019 Huyện Lâm Thao; Đề thi HSG Toán 8 cấp huyện Huyện Ngọc Lặc Năm học 20172018; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20172018 Huyện Thiệu Hóa; Đề thi HSG Toán 8 năm học Đề thi HSG Toán 8 cấp huyện Huyện Thọ Xuân Năm học 20172018; Đề thi HSG Toán 8 năm học 20162017 Huyện Thiệu Hóa;
Trang 1
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN THIỆU HÓA
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN THI: TOÁN - LỚP 8 Ngày thi: 21 tháng 02 năm 2023 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi này có 05 bài, gồm 01 trang)
ĐỀ SỐ: 25 Bài 1: (4.0 điểm)
20 8 8
72 16 2
x x x
x x x
x x
Bài 3: (4.0 điểm)
1 Cho a, b, c là các số nguyên Chứng minh rằng : a 5 b 5 c 5 a b c chia hết cho 30
2 Giải phương trình nghiệm nguyên: x 2 xy 2021 x 2022 y 2023 0
Bài 4: (6.0 điểm)
Cho tứ giác ABCD có B D 90 0 và AB > AD, lấy điểm M trên cạnh AB sao cho AM =
AD Đường thẳng DM cắt BC tại N Gọi H là hình chiếu của D trên AC, K là hình chiếu của C trên AN Chứng minh rằng :
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN THIỆU HÓA
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN THI: TOÁN - LỚP 8 Ngày thi: 21 tháng 02 năm 2023
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 25
I Yêu cầu chung:
1 Học sinh giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng
2 Bài hình học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không cho điểm
II Yêu cầu cụ thể:
x
x x
x A
2 1
1 ) 1 )(
1 (
5 1
5 2 2 1
A
x
x 2 1
Trang 311
11
20 8 8
72 16 2
x x x
x x x
x x
6
6 ) 6 ( 4
4 ) 4 ( 8
8 ) 8 ( 2
2 ) 2
x x
x x
4 4 8
8 8 2
2 2
x x
x x
6
6 4
4 8
8 2
2 8
4 2
4 (
24 5 ) 8 )(
2 (
16 5
x x
Trang 42023 2023 2021 2023
x y x y
nên AMH ACM(c-g-c) nên AHM AMC
*) Do AHM AMC MHC CMB (1), mà AM = AD nên
D
C B
A
Trang 50,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THIỆU HOÁ
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN THI: TOÁN - LỚP 8 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày giao lưu: 25 tháng 04 năm 2022 (Đề thi này có 05 câu, gồm 01 trang)
1 Tìm cặp nghiệm nguyên của phương trình: x 4 2 x 3 5 x 2 4 x 1 2 y
2 Cho hai số nguyên dương a,b và số nguyên tố P thỏa mãn: P a 2 b 2 và a 3 b 3 4 Chia hết cho P Chứng minh rằng: a b 2023là số chính phương
Câu 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ( AB < AC ) Các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H Đường thẳng qua E và F cắt BC tại K Đường thẳng qua B song song AC cắt AK,
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 7PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THIỆU HOÁ
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN THI: TOÁN - LỚP 8
Ngày giao lưu: 25 tháng 04 năm 2022
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ: 24 (Hướng dẫn chấm gồm có 04 trang)
Trang 8Vậy x 0;1;6
0,25
2 Ta có: ĐKXĐ: x 0; y 0
2 2
+) Nếu y lẻ suy ra:2 y 3 22 1k 3 2.4 k 3 2(3 1) k 3 2 mod(3)
Mà (x2 x 2)20,1mod(3) Nên không có x,y thỏa mãn
0,5
0,5
0,5
0,25 0,25
Trang 9 , Kết hợp với góc A chung suy
ra tam giác ABC đồng dạng tam giác AEF
Lại có: AFE EFC BFD DFC 90 0 EFC DFC
Suy ra FC là phân giác của góc EFD
0,5 0,5
Q
P
N M
Trang 10Áp dụng tính chất tia phân giác trong và ngoài của tam giác KFD ta
0,25
Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn được điểm tuyệt đối
Trang 11PHÒNG GD& ĐT LẬP THẠCH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8
CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 23
a) Tìm x để giá trị của A được xác định Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Câu 2:(1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1 30
11
1 20
9
1
2 2
c a
b a
c b a
Câu 5: (0,5 điểm) Cho a > b > 0, so sánh 2 số x, y với : x = 1 2
1) Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng
Tính độ dài đoạn BE theo m = AB
2) Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC đồng dạng Tính số đo của góc AHM
3) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh: GB HD
BC AH HC
-Hết - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 12PHÒNG GD- ĐT LẬP THẠCH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN - LỚP 8
a) Tìm x để giá trị của A được xác định Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
a) +)A được xác định
a) x4 + 4 = (x4 + 4x2 + 4) - 4x2 = ( x2+2)2 - (2x)2 = (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x)
x x
1 2
x x
Trang 13+)Nếu n = 2 thỏa mãn đề bài vì p = (22 + 1)(2 - 1) = 5
+)Nếu n > 3 không thỏa mãn đề bài vì khi đó p có từ 3 ước trở lên là
1; n – 1> 1 và n2 + 1 > n – 1> 1
0.5
- Vậy n = 2 thì p = n3 - n2 + n - 1 là số nguyên tố 0.25 b) B=n5-n+2=n(n4-1)+2=n(n+1)(n-1)(n2+1)+2
=n(n-1)(n+1) n 2 4 5 +2= 1)(n+1)(n-2)(n+2)+5
n(n-1)(n+1)+2
0.5
mà n(n-1)(n+1)(n-2)(n+2)5 (tích của 5số tự nhiên liên tiếp)
và 5 n(n-1)(n+1)5 Vậy B chia 5 dư 2 0.25
Do đó số B có tận cùng là 2 hoặc 7nên B không phải số chính phương
Vậy không có giá trị nào của n để B là số chính phương 0.25
1 30
11
1 20
9
1
2 2
c a
b a
c b a
6 (
1 )
6 )(
5 (
1 )
5 )(
4 (
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
Trang 15- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm bài hình
-Hết -
Trang 16UBND HUYỆN CẨM GIÀNG
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2019- 2020 MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
a) Tìm x, y nguyên dương biết: x2 - y2 + 2x - 4y – 10 = 0
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên x, y thì
B = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 17UBND HUYỆN CẨM GIÀNG
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2019- 2020 MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
= (x2 + 7x + 11)2 - 112 0,25 = (x2 + 7x)( x2 + 7x + 22) 0,25
Trang 18x = -2020 Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x= - 2020
B = (t - y2)( t + y2) + y4 = t2 –y4 + y4 = t2 0,25 = (x2 + 5xy + 5y2)2
Trang 19Chứng minh tương tự ta được : CED CBA Do đó : AEF CED 0,25
b) Vì BEF AEF BED CED 90 0 nên BEF BED
EB là tia phân giác của góc DEF
Tam giác NED có EH là tia phân giác của DEN nên: HN EN
E
B
A
Trang 20 với mọi m, n dương
Trang 21PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN THI: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày giao lưu: 15 tháng 04 năm 2022
(Đề thi này có 05 câu, gồm 01 trang)
ĐỀ SỐ: 21 Câu 1: (4.0 điểm) Cho biểu thức M = 46 2 4 2 21 4 2 23
1 Chứng minh ΔMON vuông cân
2 Chứng minh: MN // BE và CKBE
3 Qua K vẽ đường song song với OM cắt BC tại H
Chứng minh: KC KN CN+ + =1
KB KH BHCâu 5: (2.0 điểm) Cho hai số không âm avà b thoả mãn a +b2 2 a+b
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 22PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN THI: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Vậy x = ± 1
0.25 0.25 0.25 0.25
1 1 1 x
Trang 23Nên ta có
2 2
1
1 1 1
M x x
1 Cho số nguyên tố p > 3 và 2 số nguyên dương a, b sao cho: p2 +
a2 = b2 Chứng minh a chia hết cho 12
2 Cho x, y là số hữu tỷ khác 1 thỏa mãn: 1 2 1 2 1
Do b + a > b – a với mọi a, b nguyên dương và p nguyên tố lớn hơn 3
Nên không xảy ra trường hợp b + a = b – a = p
Từ (1) và (2) suy ra (p + 1)(p -1) chia hết cho 8
Suy ra 2a chia hết cho 8, nên a chia hết cho 4 (3)
Lại có p nguyên tố và p > 3 Nên p không chia hết cho 3 và p2 là số
chính phương lẻ Do đó p2 chia 3 dư 1
Suy ra p2 – 1 chia hết cho 3, nên 2a chia hết cho 3
Suy ra a chia hết cho 3 ( vì (2, 3) = 1) (4)
Tư (3) và (4) suy ra a chia hết cho 12 (do (3, 4) = 1) (đpcm)
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
Trang 24t t
0.5 0.5
0.5 0.5
Câu 4
Hình vẽ:
1 -Ta có BOC 90 0 CON BON 90 0;
vì MON 90 0 BOM BON 90 0 BOM CON
-Ta có BD là phân giác góc ABC 45 0
2
ABC MBO CBO
Tương tự ta có 45 0
2
BCD NCO DCO Vậy ta có MBO NCO-Xét OBM và OCN có OB=OC ; BOM CON ; MBO NCO
2 + OBM OCN MB NC ; mà AB=BC
H
E
O
N M
K
B A
Trang 25MON vuông cân)
3 -Vì KH//OM mà ON OM OK KH NKH 90 0,
mà NKC 45 0 CKH 45 0 BKN NKC CKH 45 0
Xét BKC có BKN NKC KN là phân giác trong của BKC, mà
KH KN KH là phân giác ngoài của BKC KC HC
0.5 0.5
Lưu ý khi chấm bài:
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của thí sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic Nếu thí sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng
-Hết -
Trang 26PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THIỆU HÓA
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn thi: Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 16 tháng 05 năm 2019
ĐỀ SỐ 20 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ: 20
Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH (HBC) Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E
1) Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn BE theo m =
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng đường chéo AC, trên tia đối của tia AD lấy điểm E, đường thẳng EB cắt đường thẳng DC tại F, CE cắt AF tại O Chứng minh AECđồng dạng với CAF, tính góc EOF
Bài 6: (2 điểm)
Căn bậc hai của 64 có thể viết dưới dạng như sau: 64 6 4 Hỏi có tồn tại hay không các số có hai chữ số có thể viết căn bậc hai của chúng dưới dạng như trên và là một số nguyên? Hãy chỉ ra toàn bộ các số đó
- Hết -
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 27PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THIỆU HÓA
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn thi: Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 16 tháng 05 năm 2019
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ: 20
A = x 2 2 xy 2 y 2 2 x 4 y 2020 = (x + y - 1)2 + y2 + 6y + 9 + 2010 = (x + y - 1)2 + (y + 3)2 + 2010 2010 Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2010 khi và chỉ khi 4
3
x y
1.2
2,0
x x x+ Nếu x 1: (1) 2
(thỏa mãn điều kiện x 1)
+ Nếux 1: (1) x 2 4 x 3 0 x 2 x 3x 1 0 x 1x 3 0 x 1; x 3 (cả hai đều không bé hơn 1, nên bị loại) Vậy: Phương trình (1) có một nghiệm duy nhất là x 1
0,75 0,75
3a + b – 2 = 0 (1) Khi chia f(x) cho x + 4 thì dư 9 f(-4) – 9 = 0
-4a + b – 9 = 0 (2)
Từ (1) và (2) a= -1 ; b= 5 Vậy f(x)= (x2 + x - 12) (x2 + 3 ) – x + 5
0,5 0,5
0.5 0,5
Trang 29nên 1 1 2
BC AC AC AB BE (do ABH CBA)
Do đó BHM BEC (c.g.c), suy ra:
5 Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng đường chéo AC, trên tia đối của tia AD
lấy điểm E, đường thẳng EB cắt đường thẳng DC tại F Chứng minh AEC
Gọi số cần tìm là ab 10 a b (a, b là số nguyên và a khác 0)
Theo giả thiết: 10a b a b là số nguyên, nên ab và blà các số chính
phương, do đó: b chỉ có thể là 1 hoặc 4 hoặc 9
Nếu b 1 a 8 81 8 1 9 (thỏa điều kiện bài toán)
Nếu b 4 a 6 64 6 4 8 (thỏa điều kiện bài toán)
Nếu b 9 a 4 49 4 9 7 (thỏa điều kiện bài toán)
0.5 0.5
0.5
0.5 -Hết -
O
D
B A
C E
F
Trang 30UBND HUYỆN NHO QUAN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
Năm học 2018 – 2019 MÔN: TOÁN 8 (Thời gian làm bài 120 phút)
Đề thi gồm 05 câu, trong 01 trang
1
1:1
1
xxx
xx
b) Tính giá trị của biểu thức A khi
-Hết -
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trang 31UBND HUYỆN NHO QUAN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
Năm học 2018 – 2019 MÔN: TOÁN 8 (Thời gian làm bài 120 phút)
b, ( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24 = (x2 + 7x + 10)( x2 + 7x + 12) - 24 0,25 = (x2 + 7x + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24
= [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24 0,25 = (x2 + 7x + 11)2 - 52
= (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16) 0,25 = (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16) 0,25
2 (3,0 điểm) a) (1,25 điểm)
Với x 1, ta có:
A=
) 1 ( ) 1
)(
1 (
) 1 )(
1 ( :
1
1
2
2 3
x x x x x
x x x
x x x
9 3=2027
0,25
Trang 325x410x22y64y3 6 0 5x410x2 5 2y64y3213 0,25 5(x42x2 1) 2(y62y3 1) 13
5(x21)22(y31)213 0,25 Vì:
2 3
1 1
x 2 1 1 x 2 0 x 0
0,25
Với x 0, ta có: 52(y31)2 13 2(y31)2 8 (y31)2 4 0,25
1 3
y y
0,25
Câu 3 3.1 (1,5 điểm)
Trang 33(3 điểm) Gọi hai số thỏa mãn đầu bài là x, y x y 3 0,25
Vậy nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phương
21
01
mmmmmm
Trang 34a) (2,0 điểm)
Ta có : BEAC (gt); DFAC (gt) BE // DF (1) 0,75 Xét BEO và DFO
Có: BEO DFO 90 0
OB = OD (t/c hình bình hành)
EOB FOB (đối đỉnh)
BEO DFO (cạnh huyền – góc nhọn)
0,75
Từ (1) và (2) Tứ giác BEDF là hình bình hành (đpcm) 0,25 b) (1,75 điểm)
Ta có: ABCD là hình bình hành (gt) ABC ADC 0,25
Mà ABC HBC ADC KDC 180 0 0,25 HBC KDC 0,25 Xét CBHvà CDK có:
BHC DKC 90 0
HBC KDC (chứng minh trên) CBH CDK g g ( )
Xét AFD và AKC
Có: AF D AKC 90 0
FAD chung AF D AKC g g ( )
Trang 35 = 2 2
=
2 2
x y x( y) y( x) xy(x y 3)
( do x + y = 1 y - 1= -x và x – 1 = - y)
=
2 2
x y ( 2xy) xy(x y 3)
Lưu ý khi chấm bài:
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng
- Với bài 4, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm
-Hết -
Trang 36PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
HUYỆN PHÚ CHỮ
–––––––––––
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Ngày thi: 04 tháng 4 năm 2019)
b) Cho p và 2p là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng 41 p là hợp số 1
Bài 4 (8,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC có AD là tia phân giác của BAC Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của D trên ABvà AC E là giao điểm của BN và , DM,Flà giao điểm của CM và DN
1) Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và EF / /BC
2) Gọi H là giao điểm của BN và CM Chứng minh ANB đồng dạng với NFAvà H là trực tâm AEF
3) Gọi giao điểm của AHvà DMlà K, giao điểm của AHvà BC là O, giao điểm của
BK và AD là I Chứng minh : BI AO DM 9
KI KO KM Bài 5 (2,0 điểm)
a) Cho x0,y và 0 m n, là hai số thực Chứng minh rằng 2 2 2
Trang 37PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
HUYỆN PHÚ CHỮ
–––––––––––
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN LỚP 8 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ: 18
0,25 0,25 1b
2
33
Trang 380,25 0,25 0,25 0,25 0,5
với mọi x mọi y 0;
Do đó xy mà x,y nguyên nên dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 21; 2
2; 11; 2
2 2
x
là (x = 1; y = 2)
0,25 0,25
Suy ra 2p là hợp số (vô lý) 1+Nếu p3k1,k thì 1 4p 1 12k 3 3 4 k 1
0,5 0,5
0,5
Trang 39Do k nên 41 k Do đó 41 3 p là hợp số 1
4.1 *Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông
+) Chứng minh AMD90 ;0 AND90 ;0 MAN 900
Suy ra tứ giác AMDN là hình chữ nhật +)Hình chữ nhật AMDN có AD là phân giác của MAN nên tứ giác AMDN là hình vuông
*Chứng minh EF // BC +) Chứng minh : FM DB (1)
FC DCChứng minh: DB MB (2)
DC MAChứng minh AM DN MB MB (3)
AB CAChứng minh CN FN (7)
CA AM
2,0
L O K
E
F H
N M
D A
Trang 40Chứng minh AM AN.Suy ra FN FN (8)
AM AN
Từ (5) (6) (7) (8) suy ra AN FN ANB NFA c g c
AB AN
*chứng minh H là trực tâm tam giác AEF
Vì ANBNFAnên NBA FAN
Mà BAF FAN 900 NBA BAF 900
Suy ra EH AF, Tương tự: FH AE, suy ra H là trực tâm AEF
c a c b Suy ra BI AO DM 9
KI KO KM Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi ABDlà tam giác đều, suy ra trái với giả thiết