Export HTML To Doc Soạn bài Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh (chi tiết) Mục lục nội dung Soạn văn 8 Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh I Vai trò và đặc điểm chung của văn bản thuyết minh [.]
Trang 1Soạn bài: Tìm hiểu chung về văn bản thuyết
minh (chi tiết) Mục lục nội dung
Soạn văn 8: Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh
I Vai trò và đặc điểm chung của văn bản thuyết minh
II Luyện tập
Soạn văn 8: Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh
Soạn bài: Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh (ngắn nhất)
Soạn bài: Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh (siêu ngắn)
I Vai trò và đặc điểm chung của văn bản thuyết minh
Câu 1 (trang 114 Ngữ Văn 8 Tập 1)
a Văn bản “Cây dừa Bình Định”
- Ích lợi của cây dừa Bình Định và sự gắn bó của chúng đối với người dân Bình Định
b Văn bản “Tại sao lá cây có màu xanh lục”
- Giải thích về chất diệp lục làm cho lá cây có màu xanh
c Văn bản “Huế”
Trang 2- Giới thiệu về Huế một trung tâm văn hóa nghệ thuật lớn của Việt Nam
- Thường gặp trong sách báo, tài liệu về địa lý, về sinh vật, các danh lam thắng cảnh của đất nước
- Một vài văn bản khác: Cầu Long Biên – chứng nhân lịch sử;Thông tin trái đất Năm 2000; Ôn dịch thuốc lá;…
Câu 2 (trang 116 Ngữ Văn 8 Tập 1)
Đặc điểm chung của văn bản thuyết minh:
a Không phải vì văn bản tự sự phải có sự việc và nhân vật, cốt truyện, diễn biến
- Văn bản miêu tả phải có cảnh sắc, con người và cảm xúc
- Văn bản nghị luận phải có các luận điểm, luận chứng
b Những đặc điểm chung của 3 văn bản trên để tạo thành một kiểu riêng:
- Trình bày những những đặc điểm tiêu biểu của đối tượng
- Phương thức: Trình bày, giới thiệu, giải thích
- Tri thức khách quan, chân thực, hữu ích
- Ngôn ngữ trong sáng, rõ ràng
c Phương thức: Trình bày, giới thiệu, giải thích
II Luyện tập
Câu 1 (trang 117 Ngữ Văn 8 Tập 1)
a Cung cấp kiến thức lịch sử
b Cung cấp kiến thức sinh vật
⇒ Văn bản thuyết minh
Câu 2 (trang 118 Ngữ Văn 8 Tập 1)
- Văn bản nhật dụng, thuộc kiểu văn nghị luận
Trang 3- Có sử dụng thuyết minh khi nói về tác hại của bao nilon
Câu 3 (trang 118 Ngữ Văn 8 Tập 1)
Cần sử dụng yếu tố thuyết minh vì:
- Tự sự: Giới thiệu sự vật, nhân vật
- Miêu tả: Giới thiệu cảnh vật con người, thời gian, không gian
- Biểu cảm: Giới thiệu đối tượng gây cảm xúc là con người hay sự vật
- Nghị luận: Giới thiệu luận điểm, luận cứ