Trang đơn hàng này gồm có thông tin về khách hàng họ tên,email, địa chỉ…, thông tin về địa chỉ giao hàng địa chỉ, ngày giao…, phươngthức thanh toán chuyển khoản, thanh toán tiền trực tu
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘTVIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
LẬP TRÌNH WEB
XÂY DỰNG WEBSITE BÁN QUẦN ÁO THỜI
TRANG CHO CÔNG TY MWC
GVHD: ThS Nguyễn Hữu VĩnhSVTH: Đào Văn Thanh (2024801030237)
Trần Hữu Bình (2024801030145)Nguyễn Minh Toàn (2024801030234)LỚP: D20KTPM02
BÌNH DƯƠNG – 11/2022
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘTVIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
LẬP TRÌNH WEB
XÂY DỰNG WEBSITE BÁN QUẦN ÁO THỜI
TRANG CHO CÔNG TY MWC
GVHD: ThS Nguyễn Hữu VĩnhSVTH: Đào Văn Thanh (2024801030237)
Trần Hữu Bình (2024801030145)Nguyễn Minh Toàn (2024801030234)LỚP: D20KTPM02
BÌNH DƯƠNG – 11/2022
Trang 3TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT
VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ PROJECT(Đánh giá quá trình thực hiện, báo cáo văn bản và sản phẩm)Học phần: LẬP TRÌNH WEB
Họ và tên sinh viên: MSSV:
Tiêu chí
Trọ ng
số %
Tốt 100%
Khá 75%
Trung bình 50%
Kém 0%
☐ Tìm kiếm
và đưa ra được
ý tưởng khá tốt
☐ Chọn ý tưởng trong
số được đề nghị
☐ Không quan tâm lựa chọn ý tưởng
☐ Khá hợp lý, điều chỉnh chút
ít theo góp ý
☐ Chưa hợp
lý, có điều chỉnh theo góp ý
☐ Không hợp lý và không điều chỉnh theo góp ý
☐ Chuẩn bị được đa số điều kiện cho việc thực hiện,
có thể khởi động và bổ sung sau
☐ Chuẩn bị được một số điều kiện cho việc thực hiện nhưng cần bổ sung thêm mới có thể khởi động
☐ Không chuẩn bị được điều kiện nào
☐ Thực hiện khá đúng phương pháp, sai sót nhỏ và
có sửa chữa
☐ Thực hiện tương đối đúng phương pháp, sai sót quan trọng và
có sửa chữa
☐ Thực hiện không đúng phương pháp, sai sót không sửa chữa
10 ☐Triển khai đúng
kế hoạch
☐ Triển khai khá đúng kế hoạch, có chậm trễ nhưng không gây ảnh hưởng
☐ Triển khai tương đối đúng kế hoạch, có chậm trễ gây ảnh hưởng nhưng khắc phục được
☐ Triển khai chậm trễ, gây ảnh hưởng không khắc phục được
Trang 4- Hiểu nội dung sản phẩm (5)
Click or tap here to enter text
(phần này do GV ghi và lưu
riêng để theo dõi, tư vấn cho cá
nhân SV, không phổ biến cho
Trang 5Mục Lục
DANH MỤC HÌNH
DANH MỤC BẢNG
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT 4
LỜI CẢM ƠN 1
MỞ ĐẦU 2
CHƯƠNG 1 TỐNG QUAN 3
1.1 Mô tả nghiệp vụ 3
1.1.1 Dành cho khách hàng 3
1.1.2 Dành cho quản trị 3
1.2 Chức năng hệ thống 3
CHƯỜNG 2 PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 5
2.1 Sơ đồ Use Case 5
2.1.1 Biểu đồ use case 5
Bảng 1: Danh sách các Actor 5
2.1.1.1 Biểu đồ use case tổng quát 6
2.1.1.2 Biểu đồ use case quản lý sản phẩm 7
2.1.1.3 Biểu đồ use case quản lý loại sản phẩm 7
2.1.1.4 Biểu đồ use case quản lý danh mục sản phẩm 8
2.1.1.5 Biểu đồ use case đặt hàng và quản lý đơn hàng 9
2.1.1.6 Biểu đồ use case quản lý khách hàng 10
2.1.1.7 Biểu đồ use case xem thông tin sản phẩm 10
2.1.2 Đặt tả Use Case 12
2.1.2.1 Use Case “Đăng ký” 12
2.1.2.2 Use Case “Đưa sản phẩm vào giỏ hàng” 12
2.1.2.3 Use Case “Đăng nhập” 13
2.1.2.4 Use Case “Tìm kiếm” 14
2.1.2.5 Use case “Xem chi tiết sản phẩm” 15
2.1.2.6 Use case “Thanh toán” 15
2.2 Sơ đồ tuần tự 16
2.2.1 Biểu đổ tuần tự xem chi tiết sản phẩm 16
2.2.2 Biểu đồ tuần tự đăng nhập 17
2.2.3 Biểu đồ tuần tự đặt hàng 18
2.3 Sơ đồ hoạt động 19
2.3.1 Đăng nhập 19
2.3.2 Thêm, cập nhập, xóa sản phẩm vào giỏ hàng 20
2.3.3 Khách hàng đặt hàng 21
2.3.4 Thêm, sửa, xóa sản phẩm của quản trị viên 22
2.4 Sơ đồ lớp 23
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 24
3.1 Sơ đồ quan hệ trong CSDL 24
3.2 Mô tả bảng dữ liệu 24
3.2.1 Bảng khách hàng 25
Trang 63.2.2 Bảng đơn đặt hàng 25
3.2.3 Bảng chi tiết đặt hàng 25
3.2.4 Bảng sản phẩm 26
3.2.5 Bảng trạng thái sản phẩm 26
3.2.6 Bảng loại sản phẩm 26
3.2.7 Bảng danh mục sản phẩm 26
3.2.8 Bảng Admin 27
CHƯƠNG 4 GIAO DIỆN VÀ CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH 27
4.1 Trang chủ 27
4.2 Trang chi tiết sản phẩm 29
4.3 Trang sản phẩm theo danh mục 31
4.4 Trang sản phẩm theo loại 33
4.5 Trang giới thiệu 35
4.6 Trang Tin Tức 37
4.7 Trang giỏ hàng 39
4.8 Trang đăng ký 40
4.9 Trang đăng nhập 41
4.10 Trang chủ quản trị 42
4.11 Trang quản lý sản phẩm 43
4.12 Trang quản lý khách hàng 44
4.13 Trang quản lý đơn hàng 45
KẾT LUẬN 47
1 Kết quả đạt được 47
2 Đánh giá kết quả 47
3 Hướng phát triển 47
TÀI LIỆU THAM KHẢO 49
Trang 7DANH MỤC HÌNH2.1.1.1 Biểu đồ use case tổng quát Error! Bookmark not defined.
2.1.1.2 Biểu đồ use case quản lý sản phẩm Error! Bookmark not defined.
2.1.1.3 Biểu đồ use case quản lý loại sản phẩm Error! Bookmark not defined.
2.1.1.4 Biểu đồ use case quản lý danh mục sản phẩm Error! Bookmark not defined.
2.1.1.5 Biểu đồ use case đặt hàng và quản lý đơn hàng Error! Bookmark not defined.
2.1.1.6 Biểu đồ use case quản lý khách hàng Error! Bookmark not defined.
2.1.1.7 Biểu đồ use case xem thông tin sản phẩm Error! Bookmark not defined.
2.2.1 Biểu đổ tuần tự xem chi tiết sản phẩm Error! Bookmark not defined.
2.2.2 Biểu đồ tuần tự đăng nhập Error! Bookmark not defined.
2.2.3 Biểu đồ tuần tự đặt hàng Error! Bookmark not defined.
2.3.1 Đăng nhập Error! Bookmark not defined.
2.3.2 Thêm, cập nhập, xóa sản phẩm vào giỏ hàng Error! Bookmark not defined.
2.3.3 Khách hàng đặt hàng Error! Bookmark not defined.
2.3.4 Thêm, sửa, xóa sản phẩm của quản trị viên Error! Bookmark not defined.
2.4 Sơ đồ lớp Error! Bookmark not defined.
3.1 Sơ đồ quan hệ trong CSDL Error! Bookmark not defined.
4.1 Trang chủ Error! Bookmark not defined.
4.2 Trang chi tiết sản phẩm Error! Bookmark not defined.
4.3 Trang sản phẩm theo danh mục Error! Bookmark not defined.
4.4 Trang sản phẩm theo loại Error! Bookmark not defined.
4.5 Trang giới thiệu Error! Bookmark not defined.
4.6 Trang Tin Tức Error! Bookmark not defined.
4.7 Trang giỏ hàng Error! Bookmark not defined.
4.8 Trang đăng ký Error! Bookmark not defined.
4.9 Trang đăng nhập Error! Bookmark not defined.
4.10 Trang chủ quản trị Error! Bookmark not defined.
4.11 Trang quản lý sản phẩm Error! Bookmark not defined.
4.12 Trang quản lý khách hàng Error! Bookmark not defined.
4.13 Trang quản lý đơn hàng Error! Bookmark not defined.
Trang 8DANH MỤC BẢNG Bảng 1: Danh sách các Actor Error! Bookmark not defined.
2.1.2.1 Use Case “Đăng ký” 12
2.1.2.2 Use Case “Đưa sản phẩm vào giỏ hàng” 12
2.1.2.3 Use Case “Đăng nhập” 13
2.1.2.4 Use Case “Tìm kiếm” 14
2.1.2.5 Use case “Xem chi tiết sản phẩm” 15
2.1.2.6 Use case “Thanh toán” 15
3.2.1 Bảng khách hàng 25
3.2.2 Bảng đơn đặt hàng 25
3.2.3 Bảng chi tiết đặt hàng 25
3.2.4 Bảng sản phẩm 26
3.2.5 Bảng trạng thái sản phẩm 26
3.2.6 Bảng loại sản phẩm 26
3.2.7 Bảng danh mục sản phẩm 26
3.2.8 Bảng Admin 27
Trang 9DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Từ viết tắt Giải thích
Tiếng Việt CSDL Cơ sở dữ liệu
Trang 10LỜI CẢM ƠN
Chúng em xin chân thành cảm ơn và sự tri ân sâu sắc đến các thầy cô trườngĐại Học Thủ Dầu Một đã tận tình dạy bảo và truyền đạt những kiến thức chuyênngành cho chúng em có được nền tảng kiến thức vững chắc trong thời gian học tập
Em cũng chân thành cám ơn đến thầy Nguyễn Hữu Vĩnh bộ môn Lập Trình Web
đã nhiệt tình hướng dẫn em hoàn thành tốt bài tiểu luận Trong thời gian làm việcvới thầy, em không ngừng tiếp thu thêm nhiều kiến thức bổ ích mà còn học tậpđược tinh thần làm việc, thái độ nghiên cứu khoa học nghiêm túc, hiệu quả, đây lànhững điều rất cần thiết cho em trong quá trình học tập và công tác sau này Mặc
dù nhóm đã có nhiều cố gắng để thực hiện tiểu luận một cách hoàn chỉnh nhất.Song do công tác nghiên cứu, hạn chế về kiến thức và kinh nghiệm nên không thểtránh những thiếu sót nhất định Nhóm rất mong được sự góp ý của thầy để bài tiểuluận hoàn thiện hơn
Chúng em xin chân thành cảm ơn
Trang 11MỞ ĐẦU
Hiện nay trên thế giới, công nghệ thông tin và thương mại điện tử đang phát triểnrất mạnh mẽ Chính vì thế mà nhiều hình thức buôn bán, trao đổi kinh doanh đượcthực hiện qua các trang web trở nên thuận tiên hơn cho người sử dụng Ngườidùng chỉ cần tìm kiếm và đặt hàng những món đồ mình cần thì qua hình thức buônbán trực tiếp trên mạng và chỉ cần thanh toán bằng tài khoản cá nhân và món đồ đó
sẽ được giao đến tận nhà, thật tiên lợi và nhanh chóng
Ngoài ra, việc mua hàng trên trang web sẽ giúp người dùng dễ dàng tím kiếmnhững mặt hàng yêu thích, cũng như dễ dàng tìm kiếm kích cỡ, hay chất lượng sảnphẩm, hay số lượng còn lại của mặt hàng
Giờ đây, người dùng có thể ngồi tại nhà để mua sắm mọi thứ theo ý muốn củamình và các website trên mạng sẽ giúp ta làm điều đó Vì vậy, trong bài báo cáonày em đã chọn đề tài “XÂY DỰNG WEBSITE BÁN QUẦN ÁO THỜI
TRANG CHO CÔNG TY MWC” Đây sẽ là một trang web cho người dùng tìmkiếm, mua các loại mặt hàng như quần áo, các loại phụ kiện giày dép do công tyMWC cung cấp
Đề tài tiểu luận gồm :
- Phần mở đầu
- Chương 1: Tổng quan
- Chương 2: Phân tích hệ thống
- Chương 3: Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Chương 4: Giao diện và cài đặt chương trình
- Phần kết luận
Trang 12- Các giỏ hàng thường cung cấp các tùy chọn để xóa sạch giỏ hàng, xóamột sản phẩm, tiếp tục mua sản phẩm và cập nhật số lượng.
- Ngay sau khi khách hàng có tất cả các sản phẩm cần mua, khách hàng có thể chọnnút “Đặt Hàng” Trang đơn hàng này gồm có thông tin về khách hàng (họ tên,email, địa chỉ…), thông tin về địa chỉ giao hàng ( địa chỉ, ngày giao…), phươngthức thanh toán (chuyển khoản, thanh toán tiền trực tuyến), sau cùng là thông tin
về giỏ hàng (mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn giá, số lượng, thành tiền)
- Sau khi khách hàng đã điền đầy đủ thông tin thì chọn nút “Thanh Toán” để hoàntất quá trình mua hàng
Xem danh sách sản phẩm: Khi người dùng truy cập vào website thì hệ thống sẽ
tự động hiển thị một số sản phẩm nỗi bât Khi người dùng chọn vào một danhmục sản phẩm cụ thể nào thì tất cả sản phẩm của danh mục đó sẽ hiển thị lêngiao diện
Trang 13đó có tồn tại trong dữ liệu thì sẽ hiện thông tin sản phẩm được tìm thấy.
Đăng ký: Khi khách hàng viếng thăm muốn mua hàng thì có thể thực hiện chứcnăng đăng ký để trở thành thành viên của website và thực hiện các chức năngmua hàng
Đưa sản phẩm vào giỏ hàng: Sau khi khách hàng tìm thấy sản phẩm đáp ứngnhu cầu của mình thì có thể chọn đưa sản phẩm vào giỏ hàng
Cập nhật giỏ hàng: Khi người dùng đã lựa chọn một sản phẩm nhưng tìm đượcmột sản phẩm hợp lý hơn thì có thể xóa sản phẩm đã có trong giỏ hàng vàochọn lại sản phẩm mới Ngoài ra, khi cần mua sản phẩm đó với một số lượng thìngười dùng cũng có thể cập nhật trong giỏ hàng
- Khách hàng thành viên: Ngoài các chức năng của khách hàng viếng thăm còn cómột số chức năng sau:
Đặt mua: Sau khi xem thông tin sản phẩm đúng với nhu cầu thì người dùng cóthể chọn đặt mua để đưa sản phẩm vào giỏ hàng
Xem danh sách sản phẩm: Khách hàng có thể xem lại các sản phẩm mà mìnhtừng đặt mua trên website
Quản lý đơn hàng: Sau khi đặt mua mà chưa thực hiện thanh toán thì kháchhàng có thể cập nhật lai đơn hàng
Thanh toán: Khi đã quyết định chắc chắn mua sản phẩm, người dùng có thểchọn chức năng thanh toán để thực hiện xác nhận đơn hàng cho mình Muốnthực hiện thanh toán thì yêu cầu người dùng phải đăng nhập vào hệ thống.Trong quá trình thực hiện chức năng thanh toán thì người dùng có thể thấy đượcdanh sách sản phẩm mà mình đặt mua trong giỏ hàng Người dùng cần điền một
số thông tin như người nhận ( người nhận và người đặt mua là hai người khácnhau), chọn hình thức giao hàng (giao đến tận nơi, chuyển qua các dịch vụ,khách hàng đến công ty để nhận hàng), chọn hình thức thanh toán ( thanh toánchuyển khoản, trực tiếp khi nhận hàng, thanh toán qua các dịch vụ thanh toántrực tuyến như ngân lượng, bảo kim) Sau khi thực hiện xong các bước thìngười dùng xác nhận đơn hàng
- Người quản trị: Người có toàn quyền trong hệ thống, có tất cả chức năng của nhânviên, người dùng
Trang 14CHƯỜNG 2 PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
2.1 Sơ đồ Use Case
2.1.1 Biểu đồ use case
Bảng 1: Danh sách các Actor
Khách hàng viếng thăm Xem danh sách sản phẩm
Xem thông tin chi tiết sản phẩmĐăng ký
Tìm kiếm sản phẩmĐưa sản phẩm vào giỏ hàngXem tin tức
Khách hàng thành viên Có các chức năng như Khách hàng viếng thăm và còn có thêm
một số chức năng khác như:
Đặt MuaXem danh sách đơn hàngQuản lý đơn hàng
Thanh toánĐăng nhậpNgười quản trị Có tất cả chức năng của Khách hàng thành viên và thêm một số
chức năng khác và yêu cầu Đăng Nhập mới được sử dụng:Xem danh sách đơn hàng
Cập nhật đơn hàngCập nhật sản phẩmCập nhật đơn giáGhi nhận đơn hàngCác chức năng còn tùy thuộc vào quyền của nhân viên Mỗingười có chức năng nhất định
Và là người cấp phát quyền cho nhân viên
Trang 152.1.1.1 Biểu đồ use case tổng quát
Trang 162.1.1.2 Biểu đồ use case quản lý sản phẩm
2.1.1.3 Biểu đồ use case quản lý loại sản phẩm
Trang 172.1.1.4 Biểu đồ use case quản lý danh mục sản phẩm
Trang 182.1.1.5 Biểu đồ use case đặt hàng và quản lý đơn hàng
Trang 192.1.1.6 Biểu đồ use case quản lý khách hàng
2.1.1.7 Biểu đồ use case xem thông tin sản phẩm
Trang 2011
Trang 212.1.2 Đặt tả Use Case
2.1.2.1 Use Case “Đăng ký”
Use Case – Đăng ký
Định nghĩa Khách hàng muốn đăng ký làm thành viên của hệ
thống
Điều kiện tiên quyết Khách hàng truy cập vào trang đăng ký của websiteDòng sự kiện
Dòng sự kiện chính 1 Từ giao diện chính khách hàng chọn đăng ký
2 Hệ thống hiển thị giao diện đăng ký, yêu cầukhách hàng nhập thông tin cá nhân vào form đăngký
3 Khách hàng nhập thông tin cá nhân sau đó nhấnnút đăng ký
4 Hệ thống kiểm tra thông tin đăng ký đã hợp lệchưa, nếu chưa thì A1
5 Hệ thống cập nhật thông tin của khách hàng vàodanh sách khách hàng
Dòng sự kiện thay thế A1 Hiển thị thông báo thông tin không hợp lệ.Điều kiện sau Khách hàng đã đăng kí tài khoản thành công
Bảng 2.1.2.1: Đặc tả usecase đăng ký
2.1.2.2 Use Case “Đưa sản phẩm vào giỏ hàng”
Use Case –Đưa sản phẩm vào giỏ hàng
Trang 22Định nghĩa Cho phép khách hàng thêm sản phẩm muốn mua
Điều kiện sau Hệ thống hiển thị giỏ hàng và các sản phẩm đã
được thêm vào giỏ hàng
Bảng 2.1.2.2: Đặc tả usecase đưa sản phẩm vào giỏ hàng
2.1.2.3 Use Case “Đăng nhập”
Use Case – Đăng nhập
Trang 23Dòng sự kiện chính 1 Từ giao diện khách hàng chọn đăng nhập
2 Hệ thống hiển thị giao diện đăng nhập, yêu cầukhách hàng nhập tên tài khoản và mật khẩu
3 Khách hàng nhập tên tài khoản và mật khẩu,chọn đăng nhập
4 Hệ thống kiểm tra thông tin tài khoản và mậtkhẩu, nếu nhập sai tên tài khoản và mật khẩu A1Dòng sự kiện thay thế A1 Quay lại màn hình đăng nhập
Bảng 2.1.2.3: Đặc tả usecase đăng nhập
2.1.2.4 Use Case “Tìm kiếm”
Use Case – Tìm kiếm
Dòng sự kiện chính 1 Khách hàng di chuyển chuột vào thanh tìm kiếm
2 Khách hàng nhập tên sản phẩm cần tìm vào thanhtìm kiếm
3 Nhấn enter hoặc nhấn nút tìm kiếm
4 Hệ thống sẽ kiểm tra thông tin tìm kiếm
5 Nếu sản phẩm tồn tại thì kết quả tìm kiếm sẽđược hiển thị
Trang 24Dòng sự kiện thay thế Không
Điều kiện sau Hiển thị danh sách kết quả tìm kiếm
Bảng 2.1.2.4: Đặc tả usecase tìm kiếm
2.1.2.5 Use case “Xem chi tiết sản phẩm”
Use Case – Xem chi tiết sản phẩm
Định nghĩa Cho phép khách hàng xem chi tiết về các sản phẩm
Dòng sự kiện thay thế Không
Điều kiện sau Hiển thị thông tin chi tiết sản phẩm
Bảng 2.1.2.5: Đặc tả usecase Xem chi tiết sản phẩm
2.1.2.6 Use case “Thanh toán”
Use Case – Thanh toán
Định nghĩa Cho phép khách thanh toán các sản phẩm trong giỏ
hàng
Trang 25Điều kiện tiên quyết Khách hàng đã đăng nhập tài khoản của hệ thống và
trong giỏ hàng phải có sản phẩmDòng sự kiện
Dòng sự kiện chính 1 Thành viên nhấn vào nút thanh toán để thanh toán
đơn hàng
2 Giao diện trang thanh toán xuất hiện, hệ thốnghiển thị thông tin đơn hàng và khách hàng sẽ điềnthông tin cá nhân vào đơn đặt hàng
3 Nếu không điền đầy đủ thông tin đơn hàng và nơivận chuyển thì A1
4 Nếu chọn chuyển khoản thì hệ thống sẽ xuất hiệngiao diện chuyển khoản bằng VNPay và làm theo cácbước để thanh toán
4.1 Nếu chọn thanh toán khi nhạn hàng thì lúc nhấnchọn xác nhận mua hàng hệ thống sẽ gửi mail thôngtin đơn hàng đã đặt
5 Thanh toán thành công, đơn hàng đặt thành công
Dòng sự kiện thay thế A1 Thông báo điền đầy đủ thông tin
Điều kiện sau Hệ thống thông báo thanh toán thành công
Bảng 2.1.2.6: Đặc tả usecase thanh toán
2.2 Sơ đồ tuần tự
2.2.1 Biểu đổ tuần tự xem chi tiết sản phẩm
Trang 262.2.2 Biểu đồ tuần tự đăng nhập
\
Trang 272.2.3 Biểu đồ tuần tự đặt hàng
Trang 282.3 Sơ đồ hoạt động
2.3.1 Đăng nhập
Trang 292.3.2 Thêm, cập nhập, xóa sản phẩm vào giỏ hàng