1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề toán tham khảo thi trung học phổ thông năm 2023

33 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo kỳ thi Trung học phổ thông năm 2023
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2023 ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 MÔN TOÁN ĐỀ SỐ: 04 – MÃ ĐỀ: 104 Câu 1: Điểm trong hình vẽ bên biểu diễn số phức . Tính module của . A. . B. . C. . D. . Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ , mặt cầu có bán kính là A. . B. . C. . D. . Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm . Câu 4: Khối cầu bán kính có thể tích là: A. . B. . C. . D. . Câu 5: Tất cả nguyên hàm của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 6: Cho hàm số xác định trên và có đồ thị hàm số là đường cong ở hình bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. . B. . C. . D. . Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là. A. . B. . C. . D. . Câu 8: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và thể tích bằng .Tính chiều cao của hình chóp đã cho. A. B. C. D. Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số . A. . B. . C. . D. . Câu 10: Phương trình có nghiệm là: A. . B. . C. . D. . Câu 11: Cho , và . Tính tích phân . A. . B. . C. . D. . Câu 12: Điểm trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức . Khi đó số phức là A. . B. . C. . D. . Câu 13: Trong hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình . Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng có tọa độ là A. . B. . C. . D.

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2023

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ: 04 – MÃ ĐỀ: 104Câu 1: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Tính module của z.

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt cầu  S x: 2y2z2 4x2y 6z  có bán4 0

kính R là

A R  53 B R 4 2 C R  10 D R 3 7

Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y x4x2 2

A Điểm ( 1; 2)P   B Điểm (1; 2)NC Điểm M ( 1;0) D Điểm (0; 2)Q

Câu 4: Khối cầu bán kính R2a có thể tích là:

A

3

323

Trang 2

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình

122

x x

x x

x x

x x

Trang 3

A 1 2iB 2 iC 1 2iD 2 i

Câu 16: Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

3 22

x y

đâu không phải là vectơ chỉ phương của d ?

Câu 21: Cho lăng trụ đứng ABC A B C biết tam giác ABC vuông cân tại ' ' ' A AB, 2AA'a Thể

tích khối lăng trụ đã cho là:

x y

x y x

 

ln 21

y x

3 2 1

Trang 5

Câu 24: Biết thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông cạnh a , tính diện tích toàn phần S của

hình trụ đó

A

2

32

S  a

2

54

u 

127

Trang 6

Câu 31: Với ,a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a 2log9b , mệnh đề nào dưới đây2

C' B'

S 

34

S 

23

Câu 36: Cho lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA 2a Gọi M

trung điểm của CC (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng A BC 

bằng

Trang 7

Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho điểm A2;0; 1  và mặt phẳng  P x y:  1 0 Đường thẳng

đi qua A đồng thời song song với  P và mặt phẳng Oxy có phương trình là

Trang 8

A 0 B

8764

218

a

V =

3 624

a

V =

Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z24az b 2  ( ,2 0, a b là các tham số thực) Có

bao nhiêu cặp số thực a b; sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z thỏa mãn1, 2

vuông góc với đường thẳng d và cắt đường thẳng 1 d 2

Câu 45: Cho tứ diện ABCD có AB3 , AC 4a, AD 5 a   a Gọi M N P lần lượt là trọng tâm các tam, ,

giác DAB , DBC , DCA Tính thể tích V của tứ diện DMNP khi thể tích tứ diện ABCD đạt.giá trị lớn nhất

A

3

12027

Trang 9

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x22y12z 22  và hai điểm9

1;3; 2

A

, B9; 3;4  Gọi  P

,  Q

là hai mặt phẳng phân biệt cùng chứa AB và tiếp xúc

với  S tại MN Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN bằng

Trang 10

Câu 50: Cho hàm số f x  ax3 bx2 cx ; 1 g x  mx2 nx có đồ thị như hình vẽ bên1

Biết rằng f  2  và hai đồ thị hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ0

HẾT

Trang 11

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Tính module của z.

 S x: 2y2z2 4x2y 6z  4 0 x 22y12z 32 10

.Vậy bán kính mặt cầu  S

R  10

Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y x4x2 2

A Điểm ( 1; 2)P   B Điểm (1; 2)NC Điểm M ( 1;0) D Điểm (0; 2)Q

Câu 4: Khối cầu bán kính R2a có thể tích là:

A

3

323

a

Lời giải Chọn A

Ta có thể tích khối cầu là

3

4.3

Trang 12

Áp dụng công thức nguyên hàm mở rộng: f x x d

1d

Dựa vào đồ thị yf x 

ta thấy phương trình f x  có 4 nghiệm nhưng giá trị 0 f x 

chỉ đổi dấu 3 lần

Vậy hàm số yf x  có 3 điểm cực trị

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình

122

Ta có :

122

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng a3.Tính chiều

cao h của hình chóp đã cho.

A h a . B h2 a C h3 a D h 3 a

Trang 13

Lời giải Chọn C

Ta có:

3 2

x x

x x

x x

x x

3

log x 10x9 2 x2 10x 9 9  x2 10x0

109

x x

Ta có  

2 1

d 3

f x x

và  

5 2

d 5

f x x

nên  

5 1

Trang 14

có tọa độ là

A 3;0; 1  B 3; 1;1  C 3; 1;0  D 3;1;1

Lời giải Chọn A

Trang 15

Câu 16: Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

3 22

x y

Vì 2

3 2lim

2

x

x x

2

x

x x

x y

Ta có: logab c2 3 2 loga b3loga c2.2 3.3 13 

3 2 1

A y x 43x2 1 B y x 3 3x2 1 C

3

2 13

x

y x

D y3x22x 1

Lời giải Chọn B

2

x y

Trang 16

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

không phải là vectơ chỉ phương của d

Câu 20: Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong

Theo quy tắc nhân, ta có C C42 61 cách chọn thỏa yêu cầu.

Câu 21: Cho lăng trụ đứng ABC A B C biết tam giác ABC vuông cân tại ' ' ' A AB, 2AA'a Thể

tích khối lăng trụ đã cho là:

a 2

Trang 17

A 2

21

x y

x y x

 

ln 21

y x

 

Lời giải Chọn B

 

 

2 2

1

1 ln 2

x y

S  a

2

54

S  a

C S a2 D S 3a2

Lời giải Chọn A

3

2f z z d 7

Trang 18

u 

127

u 

Lời giải Chọn D

Trang 19

A y  2 B y  1 C y  3 D y  1

Lời giải Chọn C

Câu 29: Trên đoạn 2;1 , hàm số y x 3 2x2 7x đạt giá trị lớn nhất tại điểm1

x x

Ta loại ngay được hai hàm số ở các phương án A và B

Với hàm số ở

D Ta có y 3x2 6x , y 0có hai nghiệm phân biệt x0và x2nên không thể đơn

điệu trên  Vậy đáp án là C

Trang 20

Câu 31: Với ,a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a 2log9b , mệnh đề nào dưới đây2

đúng?

A a9b2 B a9b C a6b D a9b2

Lời giải Chọn B

Ta có: log3a 2log9b2 log3a log3b2 log3 a 2

C' B'

S 

34

S 

23

Trang 21

Vậy

 

 

2 2

Gọi n

là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P Do mặt phẳng  P chứa d và 1  P song

song với đường thẳng d nên 2 nu u1, 2 1;5;8

Câu 36: Cho lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA 2a Gọi M

trung điểm của CC (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng A BC 

bằng

Trang 22

Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu của A lên BCA H

Gọi A là biến cố số được chọn có tổng các chữ số là số chẳn.

Trang 23

Ta có n    9.9.8 648

Vì số được chọn có tổng các chữ số là số chẳn nên sãy ra các trường hợp sau:

Trường hợp 1: Ba chữ số được chọn đều là số chẳn

Trang 24

218

Trang 25

Ta có f x  12sin 2 cos 3 ,x 2 x x   nên f x  là một nguyên hàm của f x 

.Có

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ABCD ,

góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và ABCD bằng 600 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của,

SB SC Tính thể tích khối chóp S ADNM

A

3 616

a

V =

3 624

a

V =

Lời giải Chọn A

N M

O

S

C D

Gọi O=AC BDÇ .

AO^BDÞ SO^BD Nên góc của (SBD) và ABCD là góc SOA =600.

Trang 26

.

38

Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z24az b 2  (2 0, a b, là các tham số thực) Có

bao nhiêu cặp số thực a b; sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z thỏa mãn1, 2

ziz   i

Lời giải Chọn D

Theo định lý Vi-ét, ta có:

1 2 2

1 2

42

a a

thỏa mãn bài toán

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 1;3 

Trang 27

vuông góc với đường thẳng d và cắt đường thẳng 1 d 2

Câu 45: Cho tứ diện ABCD có AB3 , AC 4a, AD 5 a   a Gọi M N P, , lần lượt là trọng tâm các tam

giác DAB, DBC, DCA Tính thể tích V của tứ diện DMNP khi thể tích tứ diện ABCD đạt.

giá trị lớn nhất

A

3

12027

Trang 28

P N M

I H

K

D

B E

Chọn D

Ta có:

3

( DE là đường cao của hình chóp D ABC )

Dấu bằng xảy ra khi: DA DE và BAC=900

Suy ra:

3

Trang 29

là hai mặt phẳng phân biệt cùng chứa AB và tiếp xúc

với  S tại MN Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN bằng

Trang 30

Do đó H1;3; 2 là tọa độ hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng AB Dễ thấy HA

IAMN tại trung điểm K của MN.

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông có

Trang 31

Câu 48: Có bao nhiêu số nguyên m 2;2022

Đặt

 

1 2

1 3

21

a

f t

b t a

Trang 32

g h

3

a b a b

+ Nếu 2b 2 15 b3; ;15  a1; ;16 b  

15 3

Vậy tất cả có 99 cặp số nguyên dương thỏa mãn

Câu 50: Cho hàm số f x  ax3 bx2 cx ; 1 g x  mx2 nx có đồ thị như hình vẽ bên1

Trang 33

Biết rằng f  2  và hai đồ thị hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ0

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 09/03/2023, 21:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w