pz: peripheral zone; cz: central zone; tz: transition zone; afs: anterior fibromuscular stroma... Xuất phát từ vùng chuyển tiếp: > Hai bên, đối xứng, phát triển sang bên và ra trước >.
Trang 1
_ SIEUAM |
TIEN LIET TUYEN
BS HỒ HOÀNG PHƯƠNG
Trang 4Partie antérieure du plexus Sphincter strié
de Santorini Aponévrose latérale et plexus Prostate
veineux latéro-prostatique
Muscle obturateur interne
Canal déférent
Muscle releveur
de anus
Vésicule séminale
Rectum
Muscle ischiococcygien
Trang 5Veru montanum
Prostate périphérique
Trang 7
Ong p&6ng tinh
Trang 8
> ng chuye€n tiep:
= Bao quanh niệu đạo
= 5 % mô tuyến
- Đề kháng cao +++
Trang 9> VU 0E) h am:
> Nam sau niéu dao TLT doan gan
¢ Ti đáy đến lồi tỉnh
° 25 % mô tuyến
Trang 10
> Sau - bén
= Bao quanh vung trung tam 6 day
= Trai dai dén dinh
= Các ống tuyến bao quanh đổ vào niệu đạo đoạn
xa từ lỗi tính đến đỉnh
m 70 % mô tuyến
Trang 11
= Bao quanh vung trung tam 6 day
= Trai dai dén dinh
= Các ống tuyến bao quanh đổ vào niệu đạo đoạn xa từ lôi tình đến đỉnh
= 1/3 tổng khối tiên liệt tuyến
Trang 13
Ejaculatory duct Surgical capsule Ejaculatory duct
Figure 21-1 Zonal anatomy of the prostate pz: peripheral zone; cz: central zone; tz: transition zone; afs:
anterior fibromuscular stroma
Trang 14
(b) ,
CoUFPE CoRONALE SELON Atk
sung G8RoYkSCULAIfE #NTÊ
Trang 15©
= vung chuyén tiếp
vung tuyén quanh niéu dao
= vung trung tam | | ông phóng tinh
| = mô đệm sợi-cơ vùng ngoại biên
Trang 19Liên quan bàng quang:
m Bàng quang chống đối (túi thừa, vách )
m UY : volume +++
Liên quan thận:
M giãn
a U bướu kết hợp ?
Trang 20> Trong truc trang :
>7 Mhz: bàng quang rỗng +++
> Volume (hxL x1 x 0.52) tương ứng trọng lượng :
>- Giải phẫu phân vùng +++
> Nga tu niéu duc
> V6 bao khéng thay +++
Trang 22
> Giải phẫu phân vùng trên siêu âm
> Vùng ngoại vi: có hồi âm, đồng nhất +++
> Ving chuyển tiếp:
m Chỉ thấy được sau 40 - 50 tuổi :
Trang 24S Iêu âm
> Hội lưu túi tính - ống dẫn:
m Tam giác giảm âm trên mặt cắt dọc
> ng phóng tỉnh:
=m Giảm hoặc tăng âm tùy thành phần
= Jrong TL Ï trung tâm
Trang 35
TĂNG SÁN LANH TÍNH
Trang 36
> Tan suat:
> 90 % tit 80 tudi
> Khdi phat ty 40 tudi
> Bat đầu từ vùng tuyến quanh niệu đạo (tăng sản sợi - cơ, sau đó
đến tuyến) : fibro-adénomyome
> Nhiều kiểu :
> Xuất phát từ vùng chuyển tiếp:
> Hai bên, đối xứng, phát triển sang bên và ra trước
> Xuất phát từ vùng quanh tuyến (thùy giữa)
> Phát triển chủ yếu lên cao và đẩy cổ bàng quang
> Hiếm hơn, tăng sẵn sợi cơ thể lan tổa
Trang 37
> Hau qu
>» Giam ving trung tam, chén €p vung ngoai vi
> Làm dẹp vùng đệm sợi cơ
>_ Kéo dài niệu đạo
> Phát triển gây hoại tử, tạo nang, hay gây viêm
> Ving chuyển tiếp tăng sản được phân cách bằng dải mô liên
kết (bao giả)
>- Đôi khi vôi hoá
Trang 40Figure | — Sagittal views of bladder and prostate using transab-
dominal ultrasonography Vertical distance from tip of protru-
sion to base of bladder is the intravesical prostatic protrusion
measurement
Trang 42
1¢u am nga truc trang
> Diễn tiến từ ban đầu đồng nhất sang không đồng nhất
+++
> Đo chính xác hơn
> Sinh thiết thuận lợi
> TLT trung tam don day ngoại vi
m Thùy bên : kéo đài niệu đạo
a Thùy giữa : đội sàn bàng quang
a Gian cac tui tinh
Trang 46posterior deviation of the urcthra and the compressed external prostate, which includes McNeal’s central and peripheral zones (AB
indicates the orientation of the transverse section in (b).) (b) Transverse section above the verumontanum The benign hyperplastic area
is anterolateral to the urethra The prostate gland proper (external prostate) is compressed posteriorly to form the prostatic shell
cz=central zone; ed=ejaculatory duct; pz=peripheral zone
Trang 47Figure 6.18 Diagram showing a multinodular, bilobar ade-
noma compressing the prostatic parenchyma peripherally
cz = central zone; ed = ejaculatory ducts: pz = peripheral
zone; u = urethra
Trang 48Fig 4 — Prostate adénomateuse: l’adénome développé dans la zone
de transition (1) est de structure trés discrétement hétérogeéne, il est par- faitement limité (fleche) La zone périphérique (2) est de structure ho- mogène
Trang 49Scansione trasversale: adenoma di grandi dimensioni, con aspetto Sferi-
co (1), con ecostruttura diffusamente eterogenea, ben delimitato, che
supera posteriormente la zona periferica (2)
a 4
Trang 500 Ocrm
Fig 7 — Coupe transversale Adénome de dimensions moyennes, sé- paré de la zone périphérique par des calcifications en chainettes (1) bien visibles au niveau de la capsule chirurgicale du lobe droit
Scansione trasversale: adenoma con dimensioni medie, diviso dalla zo-
na periferica da calcificazioni disposte a catena (1) ben apprezzabili a livello della capsula chirurgica del lobo destro
Trang 51Figure 21-5 TRUS showing BPH The enlargement in-
volves periurethral glands and transitional zone
Trang 58
UNG THU TIỀN LIỆT TUYẾN
Trang 59
m Nguyên nhân tử vong thứ hai từ 60 tuổi trở lên
= 85% phát hiên sau 60 tuổi
m Ít triệu chúng : cần thăm khám hậu môn va lam PSA
-_ Nguy cơ tử vong : 3%
Trang 61
- Thang diém de Gleason
- Score 2-5 : tiên lượng tốt
- Score 6 - 7: trung bình
- Score 8- l0: xấu
-_ Ung thư phát triển 75% từ vùng ngoại vi, 20%
từ chuyển tiếp, 5% từ vùng trung tâm
Trang 63
>» A:non palpable
a Al: inférieur a5 % des copeaux et Gleason inf a8
= A2: supérieur a 5 % ou Gleason sup 8
> B: palpable localisé a la prostate
= Bl: inférieur 4 15 mm, 1 seul lobe
= B2 supérieur a 15 mm ou 2 lobes
>» C: Dépassement de la capsule
= Cl : Péri-prostatique = extension péri-nerveuse
= C2: V séminales +++, vessie, rectum
> D: Métastases
Classification de Whitemore
Trang 64
PHÂN LOẠI U TUYẾN TIỀN LIỆT
THEO JEWETT VA WHITMORE
Giai doan Tinh chat xac dinh
A Ling thu không sở thấy
Al < 5% moO va do Gleason < 7 A2 > 5% moO hoac d6 Gleason >
H Hạch sẽ được
Hi Hach sf dude co ducting kinh < 1.5 cm
H5 Hiạch sở được có đường kính > 1.5 cm
gon bén trong vO boc tuyén
Cc lan rộng ra khỏi tiền liẾt tuyến
chưa đi cã¡t Xa ˆ L3 Di cin
D1 [3i căn tới hạch tại chỗ
I3 Di can tdi xuGng va noi lang
Trang 65
m la: inférieur a5 % des copeaux
= 1b: supérieur a 5 %
= Ic: découverte sur les PSA et confirmé par la biopsie
» 12: palpable localisé a la prostate
= 2a: 1 seul lobe
= 2b: 2 lobes
» I3: tumeur palpable avec extension extra prost
= 3a: extra prostatique
= 3b: V séminales
> T4: tưmeur fixée au pelvis, extension au col
vésical, au sphinter urétral, au rectum, a la paroi
TNM 1997
Trang 66Ll ndm gon bén trong tuyén tién liét
LU chiém nofa mot thiy hodc it hon
Ul chiém hom nifa mot thiy, nhung
khOng ca hai thiy
Li chiém ca hai thiy
Ll vetot qua khoi bao tuyén lan ngoadi tuyén ve mot bén lan ngoadi tuyén ca hai bén Xâm lấn túi tính
Lí đính vào hoặc xẩø lấn các cấu trúc lắm
can ngoai tii tinh
Xâm lan 6 bang quang, co that ngoai
Trang 67TNM STAGING
STAGE A1
Up to icm, soft, infiltrating, non-palpable
STAGE A2 Greater than 1cm, soft,
infiltrating, non-palpable
STAGE Bi
Up to 1.5cm, firm, palpable
STAGE B2 Greater than 1.5cm, firm, palpable
STAGE C Capsular penetration, local tumor invasion
STAGE D Distant metastases, bones, nodes, lungs
Trang 68e khu tri e thâm nhiễm lan tỏa
se không sờ thấy e không sờ thấy
Trang 69Découverte fortuite Limité a la glande
Invasion locale Tumeur fixée aux structures
adjacentes autres que les VS
Trang 70Fig 10 — Coupe transversale centrée sur le lobe gauche Présence d’u-
ne zone nodulaire, hypo-échogéne, hétérogéne, mal limitée, située a la partie latérale gauche de la zone périphérique réalisant un effet de mas-
se, refoulant en avant les structures de la zone de transition adjacente,
et déformant légérement le contour glandulaire: adénocarcinome
Trang 74
Enzyme sécrétée par les acini prostatiques : liquefaction du sperme
Sécrétion X 12 par le cancer : lié au volume tumoral
Taux sanguin: < 1.5 ou 4 ng/ml selon la technique
S eléve en cas de pathologies prostatiques, aprés un TR (de facon non
significative), chirurgie prostatique, un sondage
Intérét de
- La mesure ajustée al age
- Lacinétique d’ évolution (PSA velocite) : 0.75 ng/ml/an
- La mesure ajustée au volume prostatique (PSA densité) : Ing/ml/10 cc vol
- Le PSA libre et le rapport PSA libre/PSA total : si PSA total compris entre 4
et 10 ng/ml : PSA libre <5% = K, >30% = adénome
Trang 75
= Lan dén tui tinh (VS)
m 2 TR kém tin cậy
m siêu âm :xoá lớp mỡ giữa túi tính va TUT
= > IRM: xam nhiễm mô mỡ quanh TLT
Trang 76
m Lan đến bàng quang, trực tràng, hạch
= > bàng quang: khảo sát dễ dàng, siêu âm,
OSE
= [ruc trang: TR, IRM > scanner
= > ADP: scanner it nhay, < 70%
Trang 80
m Di căn
m Xương : scIntIpraphie
m= phối : radio
Trang 81= Bang quang chong doi
Đánh giá thận tìm tổn thương phối hợp
Hạch vùng chậu?
Trang 83
TRỊ SỐ PSA
Niức PSA bình thường (xét nghiệm don dong)
U-4 ne/ml Binh thing 4-10 ae/mi Khong x4c dinh
> 10ng/mil Bat thuting
Niức PSA theo tuổi
Tuổ i Giới han bình thường
40-49 0-25
50-59 0-3 5
70-79 0-65
Trang 85Bilan khảo sát lan rộng
Trang 86Bilan khảo sát lan rộng
Xa hình xương
> Si PSA <10ng/ml, 99% négative
> Suivi et référence
Trang 90
-_ Sinh thiết +++
Dưới hướng dẫn siêu âm qua ngả trực tràng
- 6— 12 kim qua các tầng từ đáy đến đỉnh
Trang 91Chẩn đoán
Trang 96Ị |
Trang 98
> Nốt giảm đậm độ ngoại vi:
- SO sánh với vùng ngoại vi « bình thường »
- lãng sinh mạch máu, gợi ý ác
- giam mach máu, gợi ý lành
> Cần sinh thiết
Trang 99> Doppler Hypervasculaire : 85°%
> Valeur predict Pos
Hypoéchogẻne : 70⁄2 Couleur : 95%
Trang 100
> Bệnh cảnh ung thư +++
> Vai trò phức tạp của CĐHA