Kế hoạch Ƣớc TH năm TH 2021/ KH 2021 TH 2021/ TH 2020 KH 2022/ TH 2021 A B C 1 2 4 5 6=4/2 7=4/1 8=5/4 CÔNG NGHIỆP I Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 107,5 107,5 106,7 111,4 1 CN khai khoáng % 104,[.]
Trang 1Kế hoạch Ƣớc TH
năm
TH 2021/
KH 2021
TH 2021/
TH 2020
KH 2022/
TH 2021
CÔNG NGHIỆP
I Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
4 Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước
II Giá trị SXCN (giá so sánh 2010)
1.4 Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải,
2 GTXS chia theo thành phần kinh tế Tỷ đồng 13.020 14.130 14.039 15.800 99,4 107,8 112,5
III Sản phẩm công nghiệp chủ yếu
So sánh (%) Năm 2021
KH năm 2022
năm 2020
Trang 25 Mực đông lạnh Tấn 1.032 1.090 1.050 1.100 96,3 101,7 104,8
Trang 3IV Về nguồn điện
THƯƠNG MẠI
Theo nhóm ngành
I Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu
1 Tổng mức bán lẻ hàng hoá Tỷ đồng 37.538 41.003 43.387 47.000 105,8 115,6 108,3
2 Doanh thu dịch vụ Khách sạn nhà hàng Tỷ đồng 3.214 4.338 3.330 3.640 76,8 103,6 109,3
4 Doanh thu dịch vụ khác Tỷ đồng 1.492 1.623 1.653 1.780 101,9 110,8 107,7