Tạo nên sự cấp thiết phải thay đổiCreating an Urgency for Change Cho nhân viên biết về những lực đẩy Inform employees about driving forces Rất khó khi tổ chức đang hoạt động tốt Most
Trang 1QUẢN TRỊ SỰ THAY ĐỔI
(CHANGE MANAGEMENT)
LƯU TRỌNG TUẤN, PhD
Trang 2Organizational Change at Home Depot
Trang 3After Change
Driving Forces
Restraining Forces
Force Field Analysis Model
During Change
Driving Forces
Restraining Forces Driving
Forces Restraining Forces
Trang 4Mô hình phân tích lực trường của Lewin
Trang 5Những chi phí trực tiếp Direct Costs
Giữ thể diện Saving Face
Sợ những điều chưa biết Fear of the Unknown
Phá bỏ những lề thói Breaking Routines
Các hệ thống không hoà hợp Incongruent Systems
Động lực đội không hoà hợp Incongruent Team Dynamics
Trang 6Resisting Change at the FBI
The FBI has been slow to shift
from law enforcement to domestic
intelligence due to:
•
•Incongruent systems Incongruent systems career career
paths, reward system,
decentralized structure
•
•Breaking routines Breaking routines unfamiliar unfamiliar
with intelligence gathering roles
•
•Saving face Saving face past turf wars with past turf wars with
CIA created an anti
CIA created an anti investigation investigation
mindset
AP/ Wide World Photos
Trang 7Tạo nên sự cấp thiết phải thay đổi
Creating an Urgency for Change
Cho nhân viên biết về những lực đẩy
Inform employees about driving forces
Rất khó khi tổ chức đang hoạt động tốt
Most difficult when organization is doing well
Phải thật, không mang tính sắp đặt
Must be real, not contrived
Thay đổi từ khách hàng
Customer
Customer driven change driven change
•
• Hệ quả không hay cho doanh nghiệpHệ quả không hay cho doanh nghiệp
Adverse consequences for firm
•
• Yếu tố con người tạo động lực cho nhân viênYếu tố con người tạo động lực cho nhân viên
Human element energizes employees
Trang 8Minimizing Resistance at Nissan
Trang 9Giao tiếp
Communication Là chiến lược ưu tiên hàng đầu
cho sự thay đổi
Highest priority and first strategy for change
Nâng tính cấp thiết cần thay đổi
Improves urgency to change
Giảm tính mơ hồ
Reduces uncertainty (fear of unknown)
Vấn đề Vấn đề tốn kém và tốn thời tốn kém và tốn thời gian
Problems Problems time consuming and costly time consuming and costly
Giảm thiểu kháng lực đối với sự thay đổi
Minimizing Resistance to Change
Trang 10 Mang lại kiến thức và kỹ năng mới
Provides new knowledge and skills
Bao gồm huấn luyện và học qua hành động
Includes coaching and action learning
Giúp loại bỏ những nếp cũ và bước vào vai trò mới
Helps break old routines and adopt new roles
Vấn đề Vấn đề có thể tốn kém và tốn thời có thể tốn kém và tốn thời gian
Problems Problems potentially time consuming and potentially time consuming and costly
Giảm thiểu kháng lực đối với sự thay đổi
Minimizing Resistance to Change
Học hỏi
Learning
Trang 11 Tăng Tăng chủ chủ thể thể của của hành hành động động thay thay đổi
Increases Increases ownership ownership of of change change
Giúp Giúp giữ giữ thể thể diện diện và và giảm giảm lo lo sợ sợ về về những
những điều điều mơ mơ hồ hồ
Helps Helps saving saving face face and and reducing reducing fear fear of of unknown
Bao Bao gồm gồm những những lực lực công công việc, việc, sự sự kiện
kiện tương tương lai lai
Includes Includes task task forces, forces, future future search search events events
Vấn Vấn đề đề tốn tốn thời thời gian, gian, có có thể thể xảy xảy ra
ra xung xung đột đột
Problems time time consuming, consuming, potential conflict
Giảm thiểu kháng lực đối với sự thay đổi
Minimizing Resistance to Change
Learning
Sự tham gia của
nhân viên
Employee Involvement
Trang 12 Thêm Thêm động động lực lực thay thay đổi đổi
More More motivation motivation to to change change
Bớt Bớt sợ sợ những những điều điều chưa chưa biết biết
Less Less fear fear of of unknown unknown
Giảm Giảm chi chi phí phí trực trực tiếp tiếp
Fewer Fewer direct direct costs costs
Vấn Vấn đề đề tốn tốn thời thời gian, gian, tốn tốn kém, kém, và và không
không giúp giúp được được mọi mọi người người
Problems time time consuming, consuming, expensive, doesn’t
doesn’t help help everyone everyone
Giảm thiểu kháng lực đối với sự thay đổi
Minimizing Resistance to Change
Learning
Employee Involvement Quản lý stress
Stress Management
Trang 13won’t otherwise otherwise support support change change
Tác Tác động động bởi bởi sự sự trao trao đổi đổi – – giảm giảm chi chi phí phí trực
trực tiếp tiếp
Influence Influence by by exchange exchange reduces reduces direct direct costs costs
Giảm thiểu kháng lực đối với sự thay đổi
Minimizing Resistance to Change
Learning
Employee Involvement
Stress Management
Thương lượng
Negotiation
Trang 14 Khi Khi mọi mọi cách cách khác khác đều đều thất thất bại bại
When When all all else else fails fails
Tác Tác động động quyết quyết đoán đoán
Assertive Assertive influence influence
Cho Cho thôi thôi việc việc – – dạng dạng “tẩy “tẩy tri tri thức” thức” tận
tận gốc gốc
Firing Firing people people radical radical form form of of “unlearning” “unlearning”
Vấn Vấn đề đề
Problems
•• Giảm Giảm niềm niềm tin tin
Reduces Reduces trust trust
•• Có Có thể thể tạo tạo nên nên những những kháng kháng lực lực tinh tinh vi
vi hơn hơn
May May create create more more subtle subtle resistance resistance
Giảm thiểu kháng lực đối với sự thay đổi
Minimizing Resistance to Change
Learning
Employee Involvement
Stress Management
Negotiation
Ép buộc
Coercion
Trang 15Refreezing the Desired Conditions
• Feedback systems Feedback systems
Help employees learn how they are doing
Provide support for the new behavior patterns
Trang 16Tầm nhìn và thay đổi chiến lược
Strategic Vision & Change
Cần Cần một một tầm tầm nhìn nhìn về về trạng trạng thái thái kỳ kỳ vọng vọng trong trong tương
tương lai lai
Need
Need aa visionvision ofof thethe desireddesired futurefuture statestate
Xác Xác định định những những yếu yếu tố tố thành thành công công quan quan trọng trọng cho cho sự
sự thay thay đổi đổi
Identifies
Identifies criticalcritical successsuccess factorsfactors forfor changechange
Giảm Giảm thiểu thiểu nỗi nỗi lo lo sợ sợ của của nhân nhân viên viên về về những những ẩn ẩn số số chưa
chưa biết biết
Trang 17Change Agents
Tác nhân thay đổi
Những Những tác tác nhân nhân thay thay đổi đổi áp áp dụng dụng phong phong cách cách lãnh lãnh đạo đạo chuyển chuyển dạng
Build commitment commitment to to the the vision vision
Cũng Cũng áp áp dụng dụng phong phong cách cách lãnh lãnh đạo đạo chuyển chuyển tác tác
Trang 18Diffusing Change with MARS Model
• Translating pilot project practices Translating pilot project practices neither too neither too
specific nor too general
Situational factors
•
• Resources and time to implement pilot project Resources and time to implement pilot project
elsewhere
Trang 19Phương pháp nghiên cứu hành động
Action Research Approach
Thay đổi cần chú trọng đến hành động lẫn nghiên cứu
Change needs both action and research focus
Định hướng hành động
Action orientation
•
• Giải quyết các vấn đề và thay đổi hệ thống tổ chứcGiải quyết các vấn đề và thay đổi hệ thống tổ chức
Solve problems and change the organizational system
Định hướng nghiên cứu
Research orientation
•
• Các khái niệm dẫn lối cho thay đổiCác khái niệm dẫn lối cho thay đổi
Concepts guide the change
Trang 20Action Research Process
Diagnose
Need for
Change
Introduce Intervention
Evaluate/
Stabilize Change
Trang 21Quá trình nghiên cứu hành động
Trang 22Phương pháp điều tra tán thưởng
Appreciative Inquiry Approach
Hướng Hướng chú chú ý ý của của người người tham tham gia gia ra ra khỏi khỏi những những vấn
vấn đề đề và và hướng hướng về về những những yếu yếu tố tố tiềm tiềm năng năng và và tích
tích cực cực của của đội đội
Directs
Directs participants’participants’ attentionattention awayaway fromfrom problemsproblems andandtowards
towards thethe group’sgroup’s potentialpotential andand positivepositive elementselements
Nhìn Nhìn vào vào những những mối mối quan quan hệ hệ quanh quanh những những điểm
điểm tích tích cực cực hơn hơn là là hướng hướng về về vấn vấn đề đề
Trang 23Four D Model of Appreciative Inquiry D Model of Appreciative Inquiry
Engaging in dialogue about “what should be”
Engaging in dialogue about “what should be”
Dreaming
Forming ideas about
“what might be”
Forming ideas about
“what might be”
Developing objectives about “what will be”
Trang 24Mô hình 4
Mô hình 4 D của phương pháp điều tra tán thưởng
Trang 26Phương pháp cấu trúc học song song
Parallel Learning Structure Approach
NhữngNhững cấucấu trúctrúc xãxã hộihội cócó mứcmức độđộ thamtham giagia caocao
Highly
Highly participative participative social social structures structures
CácCác thànhthành viênviên cócó đạiđại diệndiện ởở cáccác thứthứ bậcbậc củacủa tổtổ chứcchức
Members
Members representative representative across across the the formal formal hierarchy hierarchy
KhôngKhông chịuchịu ràngràng buộcbuộc nhiềunhiều từtừ côngcông tyty
Sufficiently
Sufficiently free free from from firm’s firm’s constraints constraints
PhátPhát triểntriển nhữngnhững giảigiải pháppháp đểđể thaythay đổiđổi tổtổ chứcchức màmà cócóthể
thể ápáp dụngdụng ngượcngược lạilại chocho tổtổ chứcchức lớnlớn hơnhơn
Trang 29Phương pháp cấu trúc học song song
Trang 30Cross Cultural and Ethical Concerns Cultural and Ethical Concerns
•
• Linear and open conflict assumptions Linear and open conflict assumptions
different from values in some cultures
Trang 31Rules for the Road Ahead
Understand your needs and
values
Understand your competencies
Set career goals
Maintain networks
Get a mentor
Trang 32Organizations are About People
Trang 33Change
Trang 34Discussion of Activity 17.3 Strategic Change Incidents
Trang 35Scenario #1: “Greener Telco”
Scenario #1 refers to
Bell Canada’s Zero
Waste program, which
Trang 36Bell Canada’s Change Strategy
Relied on the MARS model to alter
behavior:
Motivation
Motivation employee employee
involvement, respected steering
committee
Ability
Ability taught paper reduction, taught paper reduction,
email, food disposal
Role perc.
Role perc communicated communicated
importance of reducing waste
Situation
Situation Created barriers to Created barriers to
wasteful behavior, eg removed
trash cans
Courtesy of Bell Canada
Trang 37Scenario #2: “Go Forward Airline”
Airline’s “Go Forward” change
strategy, which catapulted the
company “from worst to first” within
a couple of years.
Trang 38Continental Airlines’ Change Strategy
Communicate, communicate, communicate
Introduced 15 performance measures
Established stretch goals (repainting