1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề 36, mt, đa, tl 100

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ II - Toán 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Trần Quốc Toản
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 9 Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1 Phương trình và hệ phương trình Nhận biết các hệ số của p trình và hệ p trì[.]

Trang 1

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - TOÁN 9

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Phương trình

và hệ phương

trình

Nhận biết các hệ số của p.trình và

hệ p.trình

- Biết giải phương trình bậc hai

- Giải được

hệ phương trình

Biết cách chuyển bài toán thực tế sang bài toán đại số bằng cách lập hệ phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1,5 15

1

2,0 20

1

1,0 10

3 4,5 45%

Chủ đề 2

Hàm số y =

ax 2

và y = ax + b

(a ¿ 0)

Biết vẽ đồ thị của (P), (d)

Biết tìm giao điểm của (P)

và (d)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1,0 10

1

1,0 10

2 2,0 20%

Chủ đề 3

Góc và đường

tròn

- Biết vẽ hình

- Tính độ dài một cạnh của tam giác vuông

Biết chứng minh tứ giác nội tiếp

Vận dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp

Vận dụng cung chứa góc để c/m

tứ giác nội tiếp và đường thẳng vuông góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1,5

1

0,5

1

0,5

1

1,0

4

3,5 35%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

3,0 30%

3

3,5 35%

3

2,5 25%

1

1,0 10%

9 10,0 100%

Trang 2

B ĐỀ BÀI:

Bài 1: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình x2 5x  3 0

b) Giải hệ phương trình

3 4

2 5 7

x y

x y

 

 

Bài 2: (2,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ :

2

( ) :P yx ; ( ) :d y2x3

b) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của (d) và (P) bằng phép toán

Bài 3: (2,0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Tổng số vở phát thưởng cho học sinh giỏi và học sinh tiên tiến học kì I của trường THCS Trần Quốc Toản là 2250 quyển, mỗi học sinh giỏi được thưởng 10 quyển

vở, mỗi học sinh tiên tiến được thưởng 5 quyển vở Tính số học sinh giỏi và học sinh tiên tiến của trường? Biết rằng số học sinh tiên tiến nhiều hơn số học sinh giỏi

là 150 em

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AF và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H (F BC; E AB)

a) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp được đường tròn

b) Kẻ đường kính AK của đường tròn (O) Chứng minh: AB.AC = AF.AK c) Kẻ FM song song với BK (M AK) Chứng minh:CMAK

Trang 3

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

i

i 1 a)

2 5 3 0

xx 

 = (-5)2 – 4.3 = 25 – 12 = 13 > 0

Vì  > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt

1

2

5 13

5 13

b x

a b x

a

    

   

b)

2 5 7 2 5 7

2 5 7 2 5.1 7 1

Vậy: Hệ phương trình đã cho có nghiệm: (1;1)

0,5 0,25 0,25 0,25

0,5

0,25 Bà

i 2

a)Vẽ đồ thị

Tọa độ điểm của đồ thị ( ) :P yx2

2

Tọa độ điểm của đồ thị ( ) :d y2x3

2

2 3

yx 3 0

b)Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)

0,5

0,5

0,5

Trang 4

2

2 3

2 3 0

x x

x x

 

   

Có dạng a – b + c = 1 – (-2) + (-3) = 0

1

2

1 3

x c x a



  

 

từ (P)

1

2

1 9

y y

 

Vậy : Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là A  1;1 ; B(1;9)

0,25

0,5 0,25

0,25

0,25 Bà

i 3

Gọi x, y lần lượt là số học sinh giỏi và tiên tiến của trường

ĐK: x, y nguyên dương

Vì tổng số vở phát thưởng cho học sinh giỏi và tiên tiến của trường

là 2250 quyển, mỗi học sinh giỏi được thưởng 10 quyển vở, mỗi

học sinh tiên tiến được thưởng 5 quyển vở nên ta có phương trình:

10x + 5y = 2250 (1)

Biết rằng số học sinh tiên tiến nhiều hơn số học sinh giỏi là 150 em

nên ta có phương trình: y – x = 150 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

10 5 2250

150

x y

y x

 

 

Giải hệ phương trình ta được:

100 250

x y

Vậy: 100 và 250 lần lượt là số học sinh giỏi và tiên tiến của

trường

0,5

0,25 0,25 0,5

0,5

Bài 4:

0,5

Trang 5

Vẽ hình đúng

a) Ta có

 

90 , 90

90 90 180

E F

    

Vậy tứ giác BEHF nội tiếp được một đường tròn ( vì tổng hai góc

đối bằng 1800)

b) Ta có : ABK 900 ( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)

Xét ABK và AFC

 AF  90 0

ABKC

 ACF

AKB  (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BA)

AF ( )

ABK C g g

   

AB AK

AB AC AF AK

AF AC

c) CBK  CAK (hai góc nội tiếp cùng chắn cung CK)

 CFM

CBK  ( so le trong)

 CAK

CFM

=> Tứ giác AFMC nội tiếp

=>  CMAK

0.5 0.5 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

  90 0

AMC AFC 

Ngày đăng: 08/03/2023, 23:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w