1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kt giữa kì 2 khtn 6 (chân trời sáng tạo)

10 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung Ma Trận, Bảng Đặc Tả Và Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ 2 Môn Khoa Học Tự Nhiên 6 (Chân Trời Sáng Tạo)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 132,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHUNG MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 a) Ma trận Thời điểm kiểm tra Tuần 7 học kỳ II (Tuần 25) Giới hạn nội dung Sau khi kết thúc chủ đề 8 Đa dạng thế giới sống ([.]

Trang 1

KHUNG MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 a) Ma trận

- Thời điểm kiểm tra: Tuần 7 học kỳ II (Tuần 25)

- Giới hạn nội dung: Sau khi kết thúc chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (từ bài 28-Nấm đến bài 34-Tìm hiểu sinh vật ngoài

thiên nhiên)

- Thời gian làm bài: 60 phút

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và trắc nghiệm tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm khách quan,

60% trắc nghiệm tự luận)

- Cấu trúc:

+Mức độ đánh giá: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.

+Phần trắc nghiệm khách quan: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: 8 câu Nhận biết; 8 câu Thông hiểu; )

+Phần trắc nghiệm tự luận: 6,0 điểm (4 ý nhận biết: 2,0 điểm; 2 ý thông hiểu: 1,0 điểm; 4 ý vận dụng: 2 điểm; 2 ý vận

dụng cao: 1,0 điểm).

Trang 2

-Ma trận đề:

số

(ý) TNKQ

Bài 28: Nấm (4

Bài 29: Thực vật

Bài 31: Động vật

Bài 31: Đa dạng

Tổng số điểm 4. 00 3 .00 2.00 1 .00 10. 00

Trang 3

b) Bản đặc tả

Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống

Bài 28: Nấm (4 tiết)

-Đa dạng

của nấm

-Vai trò

của nấm

-Một số

bệnh do

nấm gây

ra

Nhận

Thông hiểu

- Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, )

Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm

-Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm thức ăn, dùng làm thuốc, ) 1 2 C18 C3,4

- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây

Vận dụng

Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm

Vận dụng

-Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm

Trang 4

cao ăn được, nấm độc,

Bài 29: Thực vật (5 tiết)

-Đa dạng

của thực

vật

-Vai trò

của thực

vật

Nhận biết

Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật:

- Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); 1 C17

- Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) 1 C17

Thông hiểu

- Trình bày được vai trò của thực vật trong tự nhiên và trong đời sống,

- Trình bày được vai trò của thực vật với vấn để bảo vệ môi trường

Vận dụng

Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học

Vận dụng cao

Bài 31: Động vật (6 tiết)

-Đa dạng

động vật

-Vai trò

của động

Nhận biết

-Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống

14

Trang 5

Thông hiểu

-Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống trong tự nhiên: Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân

-Gọi được tên một số đại diện điển hình

-Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống trong

tự nhiên: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú (Động vật có vú)

- Gọi được tên một số đại diện điển hình của các nhóm 2 C12,13 Vận

dụng

Trình bày được những lợi ich và một số tác hại của động

Vận dụng cao

Đóng vai là nhà khoa học, điều tra về một số động vật có tẩm quan trọng đối với nền kinh tế ở địa phương 1 C19

Bài 31: Đa dạng sinh học (3 tiết)

-Vai trò

của đa

dạng sinh

học trong

tự nhiên

-Bảo vệ

đa dạng

sinh học

Nhận biết Nêu được khái niệm đa dạng sinh học.

Thông hiểu

Trình bày được vai trò của đa dạng sinh học trong tự

Vận dụng

-Nhận dạng được một số đại diện sinh vật có ích trong tự nhiên và đời sống;

-Đề xuất các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học 1 C19 Vận

dụng cao Giải thích vì sao cần phải bảo vệ đa dạng sinh học

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ((4 điểm) mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 đ)

Câu 1. Bệnh nào sau đây do không phải nấm gây nên.

A Ghẻ                B Nấm tóc C Hắc lào         D Lang ben 

Câu 2 Nấm đảm có đặc điểm.

A Nấm đảm có cơ quan sinh sản là túi bào tử, bào tử nằm trong túi

B Nấm đảm có cơ quan sinh sản là đảm bào tử, bào tử mọc trên đảm

C Nấm đảm có cơ quan sinh sản là đảm bào tử, bào tử nằm trong túi

D Nấm đảm có cơ quan sinh sản là túi bào tử, bào tử mọc trên đảm

Câu 3. Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang.

A Nấm hương        C Nấm cốc

B Nấm mốc       D.Nấm men

Câu 4. Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin.

A Nấm men       C Nấm cốc

B Nấm mốc       D Nấm sò

Câu 5. Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống.

A Bộ xương ngoài B Lớp vỏ C Xương cột sống D Vỏ calium

Câu 6. Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất.

A Nhóm Cá B Nhóm Chân khớp C Nhóm Giun D Nhóm Ruột khoang

Câu 7. Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây.

A Ruột khoang B Giun C Thân mềm D Chân khớp

Câu 8 Nhện thuộc nhóm động vật nào sau đây.

A Chân khớp B Thân mềm C Lưỡng cư D Thú

Câu 9 Động vật thuộc nhóm lưỡng cư bao gồm.

A Cóc, ếch đồng, nhái,tôm, cua B Ếch đồng, chuồn chuồn, lươn, ốc sên

C Cá cóc tam đảo, nhái, ếch đồng, ếch giun D Ếch giun, cóc, nhái, lươn

Câu 10. Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống.

A Bò sát        B Lưỡng cư       C Thú        D Chân khớp

Trang 7

Câu 11. Động vật không xương sống bao gồm.

A Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

B Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp

C Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang

D Thú, chim, ruột khoang, cá, giun

Câu 12. Loài chim nào dưới đây thuộc nhóm chim bơi.

A Đà điểu        B vịt      C Chim cánh cụt        D Đại bàng

Câu 13. Loài động vật nào dưới đây thuộc lớp Thú.

A Cá chuồn       B Cá mập         C Cá chim        D Cá heo 

Câu 14 Động vật trung gian truyền bệnh sán lá gan là?

Câu 15. Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?

A Điều hòa khí hậu

B Là nơi ở của các loài động vật hoang dã

C Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên

D.Cung cấp đất nông nghiệp

Câu 16 Khi đi tham quan tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên em thường sử dụng loại kính nào sau đây?

A.Kính lúp cầm tay       B Kính hiển vi  

C Kính thiên văn       D Kính hồng ngoại

II PHẦN TỰ LUẬN(6 ĐIỂM)

Câu 17(3,0 điểm), Nêu đặc điểm cơ bản của các nhóm thực vật: Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín Sắp xếp các đại diện rêu

tường, rau rớn, trắc bách diệp, xương rồng vào các nhóm thực vật tương ứng Giải thích tại sao nói”rừng là lá phổi xanh của trái đất

Câu 18(1,5 điểm) Trình bày vai trò của nấm trong tự nhiên và đời sống Cho ví dụ về các loại nấm ăn mà em biết Các

biện pháp phòng trừ các bệnh do nấm gây ra

Câu 19(1,5 điểm) Trình bày những lợi ích và một số tác hại của động vật trong đời sống Cho ví dụ minh hoạ về những

động vật có tầm quan trọng ở địa phương Đề xuất biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học

Trang 8

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

Môn: KHTN 6

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm

17 a Đặc điểm cơ bản của các nhóm thực vật

Rêu: Có thân, có lá, chưa có rễ và mạch dẫn chính thức, sinh sản bằng bào tử

Dương xỉ: có thân, có rễ có lá, mạch dẫn hoàn chỉnh chưa có hoa sinh sản bằng bào tử

Hạt trần: có thân, có rễ có lá, mạch dẫn hoàn chỉnh chưa có hoa sinh sản bằng nón

Hạt kín: có thân, có rễ có lá, mạch dẫn hoàn chỉnh cơ quan sinh sản là hoa hạt được bảo vệ trong quả

b Xếp các đại diện vào các nhóm

Rêu tường: nhóm rêu; rau rớn: nhóm dương xỉ; trắc bách diệp: nhóm hạt trần; xương rồng: nhóm hạt

kín

c Rừng là lá phổi xanh của trái đất vì: Rừng là nơi sống của một số lượng lớn các loài thực vật, là

nơi điều hoà khí hậu điều hoà không khí, nhờ quang hợp cây xanh thải ra khí oxicung cấp cho mọi hoạt

động sống của các loài động vật

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 9

18 a Vai trò của nấm trong tự nhiên:

-Nấm tham gia trong quá trình phân huỷ xác động, thực vật, làm sạch môi trường

- Nấm có nhiều giá trị sử dụng đối với con người như làm thực phẩm…

b Các loại nấm ăn được mà em biết: mộc nhĩ, nấm rơm, nấm hương…

c Các biện pháp phòng trừ các bệnh do nấm gây ra:

- Vệ sinh cá nhân thường xuyên, vệ sinh môi trường

- Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25

19 a Những lợi ích và một số tác hại của động vật trong đời sống

là thức ăn của con người, thụ phấn cho cây trồng, là nguồn dược liệu, là động vật trung gian truyền

bệnh, phá hoại mùa màng, gây cản trở giao thông …

b Ví dụ về động vật có giá trị ở địa phương: gà, dê, bò, ong, mật gấu, nhung hươu,

c Các biện pháp bảo vệ sự sinh học: nghiêm cấm phá rừng, săn bắt, buôn bán động vật hoang dã, xây

dựng khu bảo tồn, tăng cường trồng cây gây rừng, tuyên truyền giáo dục cho nhân dân về lợi ích của

rừng…

0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 08/03/2023, 23:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w