Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.. Câu 38: Xét đường tròn đường kính AB4 và một điểm M di chuyển trên đoạn AB, đặt AM x .Xét hai đường tròn đường kính AM và MB.. Kí hiệu
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 08
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
D
5
;92
D
5
;92
D
5
;92
D
Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;3
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2
D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3
Câu 5: Cho parabol y ax 2bx c có đồ thị như hình sau
Phương trình của parabol này là
Trang 2A y x2 x 1 B y2x24x 1 C y x 2 2x 1 D y2x2 4x 1
Câu 6: Một chiếc ăng - ten chảo parabol có chiều cao h0,5m và đường kính miệng d 4m Mặt cắt
qua trục là một parabol dạng y ax 2 Biết
m a n
Trang 3Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A1; 4; B3; 1
và C5;1
Viết phương trìnhđường cao AH của tam giác ABC ?
x t d
d
3 22
d
Câu 16: Cho điểm M1; 2
và đường thẳng d : 2x y 5 0 Tọa độ điểm đối xứng với điểm Mqua
Trang 4Câu 24: Cho parabol ( ) :P y ax 2bx c , a 0có đồ thị như hình bên dưới
Khi đó 2a b 2ccó giá trị là:
Câu 25: Cho hàm số y x 2 4x có đồ thị như hình vẽ dưới đây3
Trang 5Câu 27: Cho phương trình x2 2mx m 2 2m Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình đã0
cho có hai nghiệm x x phân biêt thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 4 1 2 6 0
x x x x
A m 3 B m 1 C
31
m m
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) :C x2y26x 2y và điểm ( 4;2)5 0 A Đường
thẳng d đi qua A cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt , M N sao cho A là trung điểm của MNcóphương trình là:
A 7x y 30 0 B 7x y 35 0 C x y 6 0 D 7x 3y34 0
Trang 6Câu 31: Đường thẳng ax by 9 0; ,a b đi qua điểm M1; 2
và tạo với đường thẳng
tại hai điểm M N, Tính độ dài đoạn thẳng MN?
A
925
MN
185
MN
95
MN
1825
A
20; b
I a
Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn
C m:x2y2 2mx4m2y 6m 5 0 Tập hợp các điểm I là tâm của đường tròn khi m
Trang 7Câu 38: Xét đường tròn đường kính AB4 và một điểm M di chuyển trên đoạn AB, đặt AM x
Xét hai đường tròn đường kính AM và MB Kí hiệu S x( ) là diện tích phần hình phẳng nằm
trong hình tròn lớn và nằm ngoài hai hình tròn nhỏ Xác định các giá trị của x để diện tích
( )
S x không vượt quá một nửa tổng diện tích hai hình tròn nhỏ.
Câu 39: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho đường tròn C
: x12y 22 và điểm9
2;3
M Đường thẳng qua M cắt đường tròn C tại hai điểm A B, sao cho MA2MB2 18
Viết phương trình đường thẳng
HẾT
Trang 8-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
D
5
;92
D
5
;92
D
D
5
;92
D
Lời giải Chọn A
D
Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;3. B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2
D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3
Lời giải Chọn C
Trên khoảng 0;2
, đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải nên hàm số nghịch biến
Câu 3: Tìm m để đồ thị hàm số y4x m 1đi qua điểm A1; 2.
A m 6 B m 1 C m 4 D m 1
Lời giải Chọn B
Đồ thị hàm số y4x m 1đi qua điểm A1;2
suy ra 2 4.1 m 1 m1
Trang 9Câu 4: Cho Parabol P y x: 2mx n (m n, tham số) Xác định m n, để P
nhận đỉnh I2; 1
A m4,n3 B m4,n3 C m4,n3 D m4,n3
Lời giải Chọn D
Câu 5: Cho parabol y ax 2bx c có đồ thị như hình sau
Phương trình của parabol này là
A y x2 x 1 B y2x24x 1 C y x 2 2x 1 D y2x2 4x 1
Lời giải Chọn D
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0 ; 1 nên c 1
Tọa độ đỉnh I1 ; 3
, ta có phương trình: 2
12.1 1 1 3
b a
a b
Câu 6: Một chiếc ăng - ten chảo parabol có chiều cao h0,5m và đường kính miệng d 4m Mặt cắt
qua trục là một parabol dạng y ax 2 Biết
m a n
Trang 10Từ giả thiết suy ra parabol y ax 2 đi qua điểm
12;
Nhận xét : Nếu f x là nhị thức bậc nhất thì sẽ đổi dấu qua nghiệm của nó mà trong bảng xét
dấu lại không đổi dấu qua nghiệm nên loại đáp án A và B.
Theo bảng đáp án thì f x chỉ có một nghiệm và luôn âm nên theo định lý về dấu của tamthức bậc hai ta chọn đán án D.
Câu 8: Hỏi bất phương trình x2 3x 4 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương
Trang 11x x
Vậy tập xác định của phương trình là D 0;4
Thế hai giá trị x và0 x vào phương trình ta thấy thỏa nên phương trình có tập nghiệm4
A x y 3 0 B 2x2y 5 0 C 2x 2y 5 0 D x y 5 0
Lời giải
Trang 12Đường cao AH của tam giác ABC qua A1; 4 nhận 2; 2
BC là một véc tơ pháp tuyến có
phương trình: 2x12y 4 0 x y 5 0
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Đường thẳng đi qua điểm A3; 1
và song song vớiđường thẳng d x: 2y 2 0 có phương trình là:
A x2y1 0 B 2x y 5 0 C x 2y 5 0 D x 2y 5 0
Lời giải
Gọi là đường thẳng cần tìm, do // d nên :x 2y m 0, m 2
Do A nên 3 2 1 m 0 m5, hay :x 2y 5 0
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cosin của góc giữa hai đường thẳng 1
2:1
x t d
d
3 22
d
Lời giải Chọn D
7 1
d d M
Trang 13Câu 16: Cho điểm M1; 2
và đường thẳng d : 2x y 5 0 Tọa độ điểm đối xứng với điểm Mqua
Lập đường thẳng qua M và vuông góc với d
tại A4; 4 qua A4; 4 và nhận véc tơ
Trang 15Hàm số xác định khi
2 0
2 1
x x
x x
Lời giải Chọn C
Trang 16A 9 B 9 C 6 D 6.
Lời giải Chọn C
Parabol ( ) :P y ax 2bx c a , ( 0)đi qua các điểm A( 1;0), (1; 4), (3;0) B C
Số nghiệm của phương trình f x( ) m chính là số giao điểm của đồ thị hàm số
Trang 17+) Giữ nguyên phần đồ thị ( )P bên phải trục 1 Oy.
+) Lấy đối xứng phần đồ thị ( )P bên phải trục 1 Oyqua trục Oy.
+) Lấy đối xứng phần đồ thị ( )P nằm trên trục Ox qua trục Ox 2
Trang 18Câu 27: Cho phương trình x2 2mx m 2 2m Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình đã0
cho có hai nghiệm x x phân biêt thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 4 1 2 6 0
x x x x
A m 3 B m 1 C
31
m m
Với điều kiện 1 ta có 2 m 3
Câu 28: Số nghiệm của phương trình x2 4x 3 1 x là
2
x
x x
Câu 29: Xác định a để hai đường thẳng d ax1: 3 – 4 0 y và
2
1:
Trang 19Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) :C x2y26x 2y và điểm ( 4;2)5 0 A Đường
thẳng d đi qua A cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt , M N sao cho A là trung điểm của MNcóphương trình là:
A 7x y 30 0 B 7x y 35 0 C x y 6 0 D 7x 3y34 0
Lời giải Chọn C
Đường tròn ( )C có tâm I3;1 , R 5
Do đó IA 3 421 2 2 2R A
ở trong( )C
A là trung điểm của MN IA MN IA1;1
a b
tại hai điểm M N, Tính độ dài đoạn thẳng MN?
A
925
MN
185
MN
95
MN
1825
MN
Lời giải
Trang 20Thế x 4 vào phương trình elip E ta được:
216
4; ,5
94;
Tiêu cự của hypebol là 2 10
Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A0;a
, B b ;0
và C b ;0 với a , 0 b Tìm tọa độ0tâm I của đường tròn tiếp xúc với ABtại B và tiếp xúc với AC tại C :
A
20; b
I a
Lời giải Chọn A
b a ax by ab 0
Gọi d là đường thẳng đi qua B b ;0
và vuông góc với AB2
Trang 21Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn
C m:x2y2 2mx4m2y 6m 5 0 Tập hợp các điểm I là tâm của đường tròn khi m
Suy ra tập hợp các điểm I là tâm của đường tròn khi m m
thay đổi là đường thẳng d :y2x1.
m m
m m
Lời giải
Trang 22Câu 38: Xét đường tròn đường kính AB4 và một điểm M di chuyển trên đoạn AB, đặt AM x
Xét hai đường tròn đường kính AM và MB Kí hiệu S x( ) là diện tích phần hình phẳng nằm
trong hình tròn lớn và nằm ngoài hai hình tròn nhỏ Xác định các giá trị của x để diện tích
( )
S x không vượt quá một nửa tổng diện tích hai hình tròn nhỏ.
Lời giải
Trang 23- AM x AB, 4 MB 4 x, nên bán kính đường tròn đường kính AM là 2
x
, bán kính
đường tròn đường kính MB là
42
x
- Diện tích hình tròn đường kính AM là:
2 14
x S
Diện tích hình tròn đường kính MB là:
2 2
(4 )4
S
.Diện tích hình tròn đường kính AB là: S .16.
- Diện tích
2 (4 )2 2 2 8 48( ) 16
Đường thẳng qua M cắt đường tròn C
tại hai điểm A B, sao cho MA2MB2 18
Viết phương trình đường thẳng
Đường tròn C
có tâm I1; 2 , R Kiểm tra, ta thấy 3 M nằm ngoài đường tròn C
Ta có: MA MB ME. 2 MI2 R2 1
Trang 24Theo đề bài ra ta có:
218
2 2
23
HẾT