Khẳng định nào sao đây là đúng?. Viết phương trình của đường tròn C.. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m.. Viết phương trình đường thẳng AC... Khẳng định
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 03
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
3
2 2
x y x
là
A \ 1
B \ 3
C \ 2
D 1;.
Câu 2: Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như hình bên dưới Khẳng định nào sao đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, biết điểm M( 1; ) y0 thuộc đồ thị hàm số y4x7. Giá trị của y0
bằng:
Câu 4: Parabol P : y2x2 6x có hoành độ đỉnh là3
A x 3 B
3 2
x
3 2
x
D x 3
Câu 5: Bảng biến thiên của hàm số y x22x là:1
Câu 6: Cho hàm số yx24x3. Chọn khẳng định đúng
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên
Trang 2C Hàm số đồng biến trên 2;
D Hàm số nghịch biến trên 2;
Câu 7: Tập nghiệm S của bất phương trình x2 x 6 0
A S ; 3 2 : B 2;3
C 3; 2 D ; 3 2;
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2mx có nghiệm4 0
A 4m4 B m4 hay m 4
C m2 hay m 2 D 2m2
Câu 9: Cho hàm số f x x22x m
Với giá trị nào của tham số m thì f x 0, x
Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và x2 3x2 x2là
Câu 11: Phương trình x1 x 3 có tập nghiệm là
A S 5
B S 2;5
C S 2 . D S .
Câu 12: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d :
1 4
2 3
A u 4;3 B u 4;3 C u 3;4. D u 1; 2
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A3; 1 , B6; 2 là
A
1 3 2
y t
3 3 1
3 3 6
3 3 1
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : d x 2y song song với đường thẳng có phương1 0
trình nào sau đây?
A x2y 1 0 B 2x y 0 C x 2y 1 0 D 2x4y 1 0
Câu 15: Tìm cosin góc giữa 2 đường thẳng d x1: 2y 7 0, d2: 2x 4y 9 0
A
3
2
1
3
5.
Câu 16: Khoảng cách từ điểm ( 3; 2)A đến đường thẳng : 3 x y bằng:1 0
11 5
10 5
11 10
Trang 3Câu 17: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C
: x2y2 2x4y 1 0
A I1; 2 ; R 4 B I1; 2 ; R 2 C I1; 2 ; R 5
D I1; 2 ; R 4
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I 1; 2
, bán kính bằng 3 ?
A x12y22 9
B x12y22 9
C x12y 22 9 D x12y 22 9
Câu 19: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
là
A F1 5;0 ; F2 5;0 B F10; 5 ; F2 0;5
C F10; 7 ; F2 0; 7
D F1 7;0 ; F2 7;0
Câu 20: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?
Câu 21: Tìm tập xác định Dcủa hàm số
4 2
4
x
A D 4;2
B D 4;2
C D 4;2
D D 2;4
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
2 1
x y
x m
xác định trên khoảng 0;2
?
1 5
m m
1 3
m m
2 5
x a
f x
x
có f 4 13
Khi đó giá trị của alà
A a 11 B a 21 C a 3 D a 3
Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y x 2 2m1x 3
đồng biến trên khoảng 4; 2018
?
Câu 25: Cho hàm số y ax 2 bx c có đồ thị như bên
Trang 4x y
O
Khẳng định nào sau đây đúng?
A a0,b0,c0. B a0,b0,c0. C a0,b0,c0. D a0,b0,c0.
Câu 27: Định m để hàm số yf x x22m 4x2m11
luôn âm
A
1 5
m m
5 1
m m
D 5m 1
Câu 28: Tổng các nghiệm của phương trình x22x 3 15 5 xlà
A S 7 B S 7 C S 6 D S 4
Câu 29: Phương trình đường thẳng d đi qua A1; 2
và vuông góc với đường thẳng : 3x 2y 1 0 là:
A 3x 2y 7 0 B 2x3y 4 0 C x3y 5 0 D 2x3y 3 0
Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;4
, B3;2
và C7;3
Viết
phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác.
A
7
3 5
x
3 5 7
y
7 3
y
2 3
x
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,
cho các điểm A1; 2 , B2; 1
Đường thẳng đi qua điểm
A, sao cho khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng nhỏ nhất có phương trình là?
A 3x y 5 0 B x 3y 5 0 C 3x y 1 0 D x 3y 1 0
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A1; 2, B5; 2
, C1; 3
có phương trình là
A x2y225x19y 49 0 B 2x2y2 6x y 3 0
C x2y2 6x y 1 0 D x2y2 6x xy 1 0
Trang 5Câu 33: Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C có tâm I 3;2
và một tiếp tuyến của nó có phương trình là 3x4y 9 0 Viết phương trình của đường tròn ( )C
A x32 y 22 2 B x 32y22 2
C x 32y 22 4 D x32y 22 4
Câu 34: Cho elip
169 144
và điểm M thuộc E có hoành độ x M 13 Khoảng cách từ
M đến hai tiêu điểm của E lần lượt là
Câu 35: Cho parabol P y: 2 4x và hai điểm M0; 4 , N6;4 Tìm toạ độ điểm A P sao cho
AMN
vuông tại M ?
16 8
A A
16 8
A A
16 1
A A
15 8
A A
II TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Cổng Arch tại thành phố St.Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol Biết khoảng cách giữa
hai chân cổng bằng 162 m Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43 m so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10
m Giả sử các số liệu trên là chính xác Hãy tính độ cao của cổng Arch
Trang 6Câu 37: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có M2;0
là trung điểm của cạnh
AB Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x 2y 3 0
và 6x y 4 0 Viết phương trình đường thẳng AC
y
xác định trên khoảng 0;1
Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm C2; 3 Viết phương trình đường thẳng qua C cắt tia
,
Ox Oy lần lượt tại A B, sao cho OA OB và 4 OA OB .
HẾT
Trang 7-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
3
2 2
x y x
là
A \ 1
B \ 3
C \ 2
D 1;
Lời giải Chọn A
Điều kiện xác định : 2x 2 0 x1
Nên tập xác định của hàm số là : D \ 1
Câu 2: Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như hình bên dưới Khẳng định nào sao đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;0
D Hàm số đồng biến trên khoảng 1; .
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên: khoảng ;0
có mũi tên hướng lên, diễn tả hàm số đồng biến
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, biết điểm M( 1; ) y0 thuộc đồ thị hàm số y4x7. Giá trị của y0
bằng:
Lời giải Chọn D
Điểm M( 1; ) y0 thuộc đồ thị hàm số y4x7nên thay x vào 1 y 4x 7ta được:
0 4.( 1) 7 3
y Vậy y 0 3
Câu 4: Parabol P : y2x2 6x có hoành độ đỉnh là3
A x 3 B
3 2
x
3 2
x
D x 3
Trang 8Lời giải Chọn C
Parabol P : y2x2 6x có hoành độ đỉnh là 3 2
b x a
6
2 2
3 2
Câu 5: Bảng biến thiên của hàm số y x22x là:1
Lời giải Chọn A
Có a , nên loại C và1 0 D.
Tọa độ đỉnh I1;0
, nên nhận A.
Câu 6: Cho hàm số yx24x3. Chọn khẳng định đúng
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số đồng biến trên 2;
D Hàm số nghịch biến trên 2;
Lời giải Chọn D
Do a nên hàm số đồng biến trên 1 ;2 nghịch biến trên 2;
Câu 7: Tập nghiệm S của bất phương trình x2 x 6 0
A S ; 3 2 :
C 3; 2
D ; 3 2;
Lời giải Chọn B
Ta có: x2 x 6 0 2 x 3
Tập nghiệm bất phương trình là: S 2;3.
Trang 9Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2mx có nghiệm4 0
A 4m4 B m4 hay m 4
C m2 hay m 2 D 2m2
Lời giải Chọn B
Phương trình x2mx có nghiệm 4 0 0 m216 0 m4 hay m4
Câu 9: Cho hàm số f x x22x m
Với giá trị nào của tham số m thì f x 0, x
Lời giải Chọn A
Ta có f x 0, x
1 0
a
m
Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và x2 3x2 x2là
Lời giải
Ta có
2
2
4
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình S 0;4 nên tổng các nghiệm là 4.
Câu 11: Phương trình x1 x 3
có tập nghiệm là
A S 5
B S 2;5
C S 2 . D S .
Lời giải
3
7 10 0
5
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 5
Câu 12: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d :
1 4
2 3
A u 4;3 B u 4;3 C u 3;4. D u 1; 2
Lời giải Chọn A
Trang 10Đường thẳng d :
1 4
2 3
có vectơ chỉ phương là u 4;3
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A3; 1 , B6;2
là
A
1 3 2
y t
3 3 1
3 3 6
3 3 1
Lời giải Chọn B
Ta có AB 9;3 u AB 3; 1
Suy ra phương trình tham số của đường thẳng AB là
3 3 1
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : d x 2y song song với đường thẳng có phương1 0
trình nào sau đây?
A x2y 1 0 B 2x y 0 C x 2y 1 0 D 2x4y 1 0
Lời giải Chọn D
Ta kiểm tra lần lượt các đường thẳng
.+) Với d 1:x2y có 1 0
12 d cắt d 1
.+) Với d 2: 2x y có 0
cắt d 2
.+) Với d 3:x2y có 1 0
trùng d 3
.+) Với d 4: 2 x4y 1 0 có
song song d 4
Câu 15: Tìm cosin góc giữa 2 đường thẳng d x1: 2y 7 0, d2: 2x 4y 9 0
A
3
2
1
3
5.
Lời giải Chọn D
Ta có vtptnd1 1;2 ; vtptnd2 2; 4
Trang 11 1 2
. 1.2 2.4 3
5 5.2 5
n n cos d d
Câu 16: Khoảng cách từ điểm ( 3; 2)A đến đường thẳng : 3 x y bằng:1 0
11 5
10 5
11 10
Lời giải Chọn A
Ta có
2
2
10
Câu 17: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C
: x2y2 2x4y 1 0
A I1; 2 ; R 4 B I1; 2 ; R 2 C I1; 2 ; R 5
D I1; 2 ; R 4
Lời giải Chọn B
C
có tâm I1; 2 , bán kính R 12 221 2
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I 1; 2
, bán kính bằng 3 ?
A x12y22 9
B x12y22 9
C x12y 22 9
D x12y 22 9
Lời giải Chọn D
Phương trình đường tròn tâm I 1; 2
và bán kính R là: 3 x12y 22 9
Câu 19: [Mức độ 1] Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
là
A F1 5;0 ; F2 5;0
B F10; 5 ; F2 0;5
C F10; 7 ; F2 0; 7
D F1 7;0 ; F2 7;0
Lời giải
Gọi F1 c;0 ; F2 c;0
là hai tiêu điểm của H .
Trang 12Từ phương trình
, ta có: a 2 4 và b 2 3 suy ra
c a b c c
Vậy tọa độ các tiêu điểm của H là F1 7;0 ; F2 7;0
Câu 20: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?
Lời giải Chọn B
Phương trình chính tắc của parabol có dạng y2 2px p 0 nên chỉ có trường hợp B là phương trình chính tắc của đường parabol
TH
Câu 21: Tìm tập xác định Dcủa hàm số
4 2
4
x
A D 4; 2
B D 4; 2
C D 4; 2
D D 2; 4
Lời giải Chọn B
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy D 4;2
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
2 1
x y
x m
xác định trên khoảng 0;2
?
1 5
m m
1 3
m m
Lời giải Chọn D
Hàm số
2 1
x y
x m
xác định khi x m 1 0 x m 1
Hàm số xác định trên khoảng 0;2
khi và chỉ khi
2 5
x a
f x
x
có f 4 13
Khi đó giá trị của alà
Trang 13A a 11 B a 21 C a 3 D a 3
Lời giải Chọn B
Ta có 4 2 4 13 21
4 5
a
f a
Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y x 2 2m1x 3
đồng biến trên khoảng 4;2018
?
Lời giải
Hàm số có 1 0,2 1
b
a
nên đồng biến trên khoảng m 1;
Do đó để hàm số đồng biến trên khoảng 4; 2018
thì ta phải có
4; 2018 m 1; m 1 4 m 3
Vậy có ba giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là 1, 2, 3.
Câu 25: Cho hàm số y ax 2 bx c có đồ thị như bên
x y
O
Khẳng định nào sau đây đúng?
A a0,b0,c0. B a0,b0,c0. C a0,b0,c0. D a0,b0,c0.
Lời giải Chọn A
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ c
âm nên c 0 Suy ra loại B,. D.
Đồ thị hướng bề lõm lên trên nên a 0, hoành độ đỉnh 2
b a
dương nên
2
b
a
Trang 14
Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn 2 2
Lời giải
Điều kiện:
2
2
4 0
0
2
x
x x
x
x x
Bảng xét dấu:
2
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy 22 9 0 ; 9 2;2
x
x x
Vậy có chỉ có duy nhất một giá trị nguyên dương của x x 1 thỏa mãn yêu cầu.
Câu 27: Định m để hàm số yf x x22m 4x2m11 luôn âm
A
1 5
m m
5 1
m m
D 5m 1
Lời giải Chọn B
Ta có
2
2
1 0
4 2 11 0
a
¡
Câu 28: Tổng các nghiệm của phương trình x22x 3 15 5 xlà
A S 7 B S 7 C S 6 D S 4
Lời giải Chọn B
2
2
2
15 5
0
x
x
x
Trang 152 9
Vậy S 2 9 7
Câu 29: Phương trình đường thẳng d đi qua A1; 2 và vuông góc với đường thẳng : 3x 2y 1 0
là:
A 3x 2y 7 0 B 2x3y 4 0 C x3y 5 0 D 2x3y 3 0
Lời giải Chọn B
Do d n d2;3
Mà đường thẳng d đi qua A1; 2 nên ta có phương trình:
2 x1 3 y2 0 2x3y 4 0
Vậy phương trình đường thẳng d: 2x3y 4 0
Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;4
, B3;2
và C7;3
Viết
phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác.
A
7
3 5
x
3 5 7
y
7 3
y
2 3
x
Lời giải
3
3;
A
y
Chọn C
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,
cho các điểm A1; 2 , B2; 1
Đường thẳng đi qua điểm
A, sao cho khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng nhỏ nhất có phương trình là?
A 3x y 5 0 B x 3y 5 0
C 3x y 1 0 D x 3y1 0
Lời giải Chọn A
Ta có 1; 3
AB
Khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng nhỏ nhất khi và chỉ khi đi qua B, suy ra véc-tơ
AB là véc-tơ chỉ phương của , do đó đường thẳng có một véc-tơ pháp tuyến là 3;1
n
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
3 x1 1 y 2 0 3x y 5 0.
Trang 16Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A1; 2, B5; 2
, C1; 3 có phương trình là
A x2y225x19y 49 0 B 2x2y2 6x y 3 0
C x2y2 6x y 1 0 D x2y2 6x xy 1 0
Lời giải
Gọi C là phương trình đường tròn đi qua ba điểm A B C, , với tâm I a b ;
C
có dạng: x2y2 2ax 2by c 0 Vì đường tròn C đi qua qua ba điểm A B C, ,
nên ta có hệ phương trình:
3
1
2
a
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là x2y2 6x y 1 0
Câu 33: Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C có tâm I 3;2 và một tiếp tuyến của nó có
phương trình là 3x4y 9 0 Viết phương trình của đường tròn ( )C
A x32 y 22 2 B x 32y22 2
C x 32y 22 4 D x32y 22 4
Lời giải Chọn D
Vì đường tròn ( )C có tâm I 3;2
và một tiếp tuyến của nó là đường thẳng có phương
trình là 3x4y 9 0 nên bán kính của đường tròn là 2 2
3.( 3) 4.2 9
R d I
Vậy phương trình đường tròn là: x32y 22 4
Câu 34: Cho elip
169 144
và điểm M thuộc E có hoành độ x M 13 Khoảng cách từ
M đến hai tiêu điểm của E lần lượt là
Lời giải Chọn B