1. Trang chủ
  2. » Tất cả

T cục hướng dẫn mẩu báo cáo năng lực nhà thầu

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn báo cáo năng lực nhà thầu tại các dự án do Tổng cục ĐBVN quyết định đầu tư và thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư
Tác giả Nguyễn Đức Thắng
Trường học Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Chuyên ngành Quản lý dự án
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bé giao th«ng VËn ti BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỔNG CỤC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 1639 /TCĐBVN CQLXDĐB V/v hướng dẫn báo cáo đánh giá năng lực nhà thầ[.]

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CỤC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1639 /TCĐBVN-CQLXDĐB

V/v hướng dẫn báo cáo đánh giá năng lực nhà thầu

tại các dự án do Tổng cục ĐBVN quyết định đầu tư và

thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư.

Hà Nội, ngày 21 tháng 7 năm 2010

Kính gửi:

- Các Ban Quản lý dự án 1, 2, 4, 5, 6, 7, 85, An toàn giao thông, Thăng Long;

- Các Khu Quản lý đường bộ II, IV, V, VII,

Triển khai thực hiện kết luận của Thứ trưởng thường trực Bộ GTVT kiêm Tổng cục trưởng Tổng cục ĐBVN về việc đánh giá năng lực nhà thầu tại Thông báo số 68/TB-TCĐBVN ngày 14/7/2010; Tổng cục ĐBVN đề nghị các Ban Quản lý dự án, các Khu Quản lý đường bộ thực hiện việc theo dõi đánh giá năng lực nhà thầu và báo cáo theo hướng dẫn sau đây:

Đối tượng: tất cả các gói thầu (các loại hình tư vấn, bảo hiểm, xây lắp) thuộc các dự

án do Tổng cục ĐBVN quyết định đầu tư và làm nhiệm vụ chủ đầu tư đang trong giai đoạn thực hiện (kể cả các gói thầu đã hoàn thành bàn giao đưa vào khai thác)

Mẫu báo cáo: theo 04 Mẫu báo cáo kèm theo

Đề nghị các Ban QLDA, các Khu QLĐB:

- Tham gia góp ý, kiến nghị điều chỉnh, bổ sung ngay trong quá trình thực hiện để hoàn thiện mẫu báo cáo theo phương châm “ngắn gọn, chính xác, khách quan”

- Đối với các hợp đồng đã và đang thực hiện: sử dụng Mẫu 4, khuyến khích sử dụng các Mẫu 1,2,3 nếu có thể Đối với các hợp đồng triển khai thực hiện từ tháng 7/2010:

sử dụng các Mẫu 1,2,3

- Yêu cầu tư vấn giám sát thực hiện nhiệm vụ nhận xét, đánh giá chất lượng thực hiện hợp đồng đối với các nhà thầu thực hiện hợp đồng xây lắp bằng các văn bản chính thức và được nghiệm thu hoàn thành như một nhiệm vụ của tư vấn giám sát

- Kiểm tra bổ sung (nếu cần) vào các hợp đồng những điều khoản cụ thể để đủ điều kiện đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng

Thời gian báo cáo: định kỳ hàng tháng trước ngày 05 của tháng sau

Hình thức báo cáo: công văn chính thức kèm file điện tử

Nơi nhận: Cục Quản lý xây dựng đường bộ- 106 Thái Thịnh, Đống đa, Hà Nội- Fax: (04)353803002

Đề nghị các Ban QLDA, các Khu QLĐB triển khai thực hiện./

N Nơi nhận:

- Như trên (13);

- Bộ GTVT (báo cáo);

- Thứ trưởng TT kiêm Tổng Cục trưởng (báo cáo);

- Các Vụ: KHĐT, TC, KCHT-ATGT;

- Lưu VT, CQLXDĐB (2).

KT TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG

/datastore7/vhost/data6.store123doc.com/shared/document/data/upload/2023_03/08/moh1678289072.doc1/7

Trang 2

Nguyễn Đức Thắng

Trang 3

Mẫu báo cáo 1: Đánh giá chung kết quả thực hiện các hợp đồng thuộc Dự

án:

(Kèm theo công văn số /TCĐBVN-CQLXDĐB ngày /7/2010)

1 Thông tin chung của dự án:

Tên dự án

Số/Ngày ký của QĐ đầu tư

Quy mô Tổng mức đầu tư Giá trị xây lắp Chi phí tư vấn Chi phí QLDA Chi phí khác Đền bù, GPMB

Dự phòng Phương án GPMB Nguồn vốn

Tiến độ thực hiện Số/Ngày ký của QĐ điều chỉnh, bổ sung đầu tư

Các nội dung điều chỉnh, bổ sung

2 Đánh giá chung:

Tổng số các gói thầu

Số lượng các gói thầu tư vấn:

Số gói thầu tư vấn chưa đấu thầu

Số gói thầu tư vấn đang đấu thầu

Số gói thầu tư vấn đang thực hiện:

Số gói thầu được đánh giá Tốt

Số gói thầu được đánh giá Đạt

Số gói thầu được đánh giá Không đạt

Số gói thầu tư vấn đã hoàn thành:

Số gói thầu được đánh giá Tốt

Số gói thầu được đánh giá Đạt

Số gói thầu được đánh giá Không đạt

Số lượng các gói thầu xây lắp:

Số gói thầu xây lắp chưa đấu thầu

Số gói thầu xây lắp đang đấu thầu

Số gói thầu xây lắp đang thực hiện:

Số gói thầu được đánh giá Tốt

Số gói thầu được đánh giá Đạt

Số gói thầu được đánh giá Không đạt

Số gói thầu xây lắp đã hoàn thành:

Số gói thầu được đánh giá Tốt

Số gói thầu được đánh giá Đạt

Số gói thầu được đánh giá Không đạt

Số lượng các gói thầu bảo hiểm:

Số gói thầu bảo hiểm chưa đấu thầu

Số gói thầu bảo hiểm đang đấu thầu

Số gói thầu bảo hiểm đang thực hiện:

Số gói thầu được đánh giá Tốt

Số gói thầu được đánh giá Đạt

Số gói thầu được đánh giá Không đạt

Số gói thầu bảo hiểm đã hoàn thành:

Số gói thầu được đánh giá Tốt

Số gói thầu được đánh giá Đạt

Số gói thầu được đánh giá Không đạt

/datastore7/vhost/data6.store123doc.com/shared/document/data/upload/2023_03/08/moh1678289072.doc3/7

Trang 4

3 Đánh giá tổng thể:

Kết quả thực hiện hợp đồng:

Số hợp đồng được đánh giá Tốt

Số hợp đồng được đánh giá Đạt

Số hợp đồng được đánh giá Không đạt Thái độ hợp tác khi thực hiện hợp đồng

Số hợp đồng được đánh giá Hợp tác

Số hợp đồng được đánh giá Thiếu hợp tác

Số hợp đồng đã phải xử lý nhà thầu:

Bổ sung nhà thầu phụ Chia sẻ khối lượng Chấm dứt hợp đồng Phải xem xét khi tham gia dự thầu sau này

4 Kiến nghị:

Số hợp đồng kiến nghị xử lý nhà thầu:

Bổ sung nhà thầu phụ Chia sẻ khối lượng Chấm dứt hợp đồng Phải xem xét khi tham gia dự thầu sau này

a/b/c a: số trước kỳ báo cáo, b: số trong kỳ báo cáo, c: tổng số

Ghi chú:

Kết quả đánh giá các gói thầu tư vấn, xây lắp được tổng hợp từ các Mẫu báo cáo số 2 và 3 Kết quả đánh giá các gói thầu bảo hiểm được đánh giá trực tiếp tại Mẫu báo cáo số 1 này theo

3 mức độ:

- Tốt: có thái độ hợp tác tích cực, kịp thời, thủ tục nhanh gọn khi giải quyết sự việc

- Đạt: giải quyết sự việc đảm bảo các điều khoản hợp đồng nhưng không đạt mức độ Tốt

- Không đạt: giải quyết sự việc không đảm bảo các điều khoản hợp đồng

Trang 5

Mẫu báo cáo 2: Đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng tư vấn

Dự án:

Gói thầu: .

(Kèm theo công văn số /TCĐBVN-CQLXDĐB ngày /7/2010)

1 Hợp đồng gốc:

Nhà thầu

Số hiệu hợp đồng

Ngày ký

Công việc thực hiện

Giá trị

Thời điểm bắt đầu

Các mốc tiến độ bắt buộc

Thời điểm hoàn thành

Phụ lục hợp đồng số 1:

Các nội dung thay đổi, bổ sung

2 Kết quả thực hiện:

Số lượng nhân sự huy động

Chất lượng đầu vào nhân sự huy động

Chất lượng đầu vào nhân sự thay thế

Thời điểm huy động nhân sự

Công việc 1:

Thời điểm hoàn thành bắt buộc Chất lượng hoàn thành

Công việc n:

Thời điểm hoàn thành bắt buộc Chất lượng hoàn thành

Đủ/Không đủ Đạt/Không đạt Đạt/Không đạt Đúng/Chậm Đúng/Chậm Đạt/Không đạt

Đúng/Chậm Đạt/Không đạt

3 Đánh giá tổng thể:

Kết quả thực hiện hợp đồng

Thái độ hợp tác khi thực hiện hợp đồng Hợp tác/Thiếu hợp tácTốt/Đạt/Không đạt

4 Kiến nghị:

Bổ sung nhà thầu phụ

Chia sẻ khối lượng

Chấm dứt hợp đồng

Phải xem xét khi tham gia dự thầu sau này

Có/Không Có/Không Có/Không Có/Không

Ghi chú: Các công việc phải được thống kê đầy đủ tuỳ theo trình tự thực hiện của từng loại

hình dịch vụ tư vấn, thí dụ tư vấn khảo sát thiết kế sẽ bao gồm: huy động nhân sự, khảo sát, báo cáo theo từng giai đoạn, trình duyệt hồ sơ thiết kế, chỉnh sửa hồ sơ thiết kế theo báo cáo kết quả thẩm định, nộp sản phẩm cuối cùng, giám sát tác giả, điều chỉnh thiết kế trong giai đoạn thực hiện, nghiệm thu hoàn thành hợp đồng

/datastore7/vhost/data6.store123doc.com/shared/document/data/upload/2023_03/08/moh1678289072.doc5/7

Trang 6

Mẫu báo cáo 3: Đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng xây lắp

Dự án:

Gói thầu: .

(Kèm theo công văn số /TCĐBVN-CQLXDĐB ngày /7/2010)

1 Hợp đồng gốc:

Nhà thầu

Số hiệu hợp đồng

Ngày ký

Công việc thực hiện

Giá trị

Thời điểm bắt đầu

Các mốc tiến độ bắt buộc

Thời điểm hoàn thành

Phụ lục hợp đồng số 1:

Các nội dung thay đổi, bổ sung

2 Kết quả thực hiện:

Công tác chuẩn bị:

Số lượng nhân sự huy động Chất lượng đầu vào nhân sự huy động Chất lượng đầu vào nhân sự thay thế Thời điểm huy động nhân sự

Số lượng thiết bị huy động Chất lượng đầu vào thiết bị huy động Thời điểm huy động thiết bị

Công việc 1:

Thời điểm hoàn thành bắt buộc Chất lượng hoàn thành

Công việc n:

Thời điểm hoàn thành bắt buộc Chất lượng hoàn thành

Công việc bàn giao đưa vào sử dụng:

Lập hồ sơ hoàn công Thời điểm nghiệm thu đưa vào sử dụng Công việc Bảo hành công trình:

Giá trị khối lượng phải sửa chữa trong thời gian bảo hành

Sự đáp ứng khi có yêu cầu sửa chữa

Đủ/Không đủ Đạt/Không đạt Đạt/Không đạt Đúng/Chậm Đủ/Không đủ Đạt/Không đạt Đúng/Chậm Đúng/Chậm Đạt/Không đạt

Đúng/Chậm Đạt/Không đạt Đạt/Không đạt

Nhiều/Ít (so với 0,5% giá trị xây lắp của hợp đồng) Nhanh/Chậm (theo điều khoản hợp đồng)

3 Đánh giá tổng thể:

Kết quả thực hiện hợp đồng

Thái độ hợp tác khi thực hiện hợp đồng Hợp tác/Thiếu hợp tácTốt/Đạt/Không đạt

4 Kiến nghị xử lý nhà thầu:

Bổ sung nhà thầu phụ

Chia sẻ khối lượng

Chấm dứt hợp đồng

Phải xem xét khi tham gia dự thầu sau này

Có/Không Có/Không Có/Không Có/Không

Ghi chú: Các công việc phải được thống kê đầy đủ tuỳ theo trình tự thực hiện hợp đồng: công

tác chuẩn bị, công tác lập bản vẽ thi công, công tác thi công các hạng mục cụ thể (đảm bảo giao thông, mố, trụ, dầm, nền, móng, mặt, cống, lề, hệ thống ATGT, vệ sinh môi trường), bàn giao đưa vào sử dụng, bảo hành, nghiệm thu hoàn thành hợp đồng

Trang 7

Mẫu báo cáo 4: Đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng

Dự án:

(Kèm theo công văn số /TCĐBVN-CQLXDĐB ngày /7/2010

Áp dụng cho các hợp đồng đã hoặc đang triển khai thực hiện trước tháng 7/2010)

1 Tổng số hợp đồng:

Số hợp đồng tư vấn

Số hợp đồng đúng tiến độ

Số hợp đồng phải gia hạn tiến độ

Số hợp đồng gia hạn tiến độ do nhà thầu

Số hợp đồng gia hạn tiến độ không do nhà thầu

Số hợp đồng đánh giá nhà thầu loại Tốt

Số hợp đồng đánh giá nhà thầu loại Đạt

Số hợp đồng đánh giá nhà thầu loại Không Đạt

Số hợp đồng xây lắp

Số hợp đồng đúng tiến độ

Số hợp đồng phải gia hạn tiến độ

Số hợp đồng gia hạn tiến độ do nhà thầu

Số hợp đồng gia hạn tiến độ không do nhà thầu

Số hợp đồng đánh giá nhà thầu loại Tốt

Số hợp đồng đánh giá nhà thầu loại Đạt

Số hợp đồng đánh giá nhà thầu loại Không Đạt

Số hợp đồng bảo hiểm

Số hợp đồng đúng tiến độ

Số hợp đồng phải gia hạn tiến độ

2 Gói thầu tư vấn/xây lắp số 1:

Tên nhà thầu

Thời điểm bắt đầu

Thời điểm kết thúc theo hợp đồng

Gia hạn thực hiện lần 1: thời điểm kết thúc

Lý do Công văn chấp thuận

Gia hạn thực hiện lần n: thời điểm kết thúc

Lý do Công văn chấp thuận Đánh giá chất lượng nhà thầu

Kiến nghị xử lý nhà thầu: bổ sung thầu phụ, chia sẻ

khối lượng, chấm dứt hợp đồng, xem xét khi tham gia

dự thầu sau này

Tốt/Đạt/Không đạt

Các Gói thầu tư vấn/xây lắp số tiếp theo: các thông tin

chi tiết như trên

/datastore7/vhost/data6.store123doc.com/shared/document/data/upload/2023_03/08/moh1678289072.doc7/7

Ngày đăng: 08/03/2023, 22:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w