PhÇn I VINACONEX 12 Tct CP XNK&XD ViÖt Nam C«ng ty CP x©y dùng sè 12 §Þa chØ TÇng 19 Tßa nhµ HH2 2, §êng Ph¹m Hïng, Tõ Liªm, Hµ Néi §iÖn tho¹i 04 2214 3724 Fax 04 3787 5053 thuyÕt minh biÖn ph¸p thi[.]
Trang 1
thuyết minh biện pháp thi công
Tên gói thầu : Gói thầu số 5: Nhà tập thể cbcs, hệ thốngpccc
Tên dự án : Trụ sở làm việc công an tỉnh hòa bình
địa điểm xd : Xã sủ ngòi và phờng phơng lâm,thành phố Hòa bình, tỉnh hòa bình
Chủ đầu t : Công an tỉnh Hòa bình
Trang 2MụC LụC
MụC LụC 2
Phần I: giới thiệu chung 6
I Những căn cứ để lập biện pháp tổ chức thi công. _6 II Quy mô công trình: 9 1 Giới thiệu dự án: 9 2 Giới thiệu gói thầu: _12 Phần iI: Biện pháp tổ chức thi công 13
I tổ chức mặt bằng thi công và chuẩn bị vật t, thiết bị. 13 1 Nguồn vốn thi công: 14 2 Nhân lực: _14 2.1 Ban chỉ huy công trờng: 14
2.2 Bố trí lực lợng công nhân thi công công trình: 16
3 Các thủ tục pháp lý: _16 4 Chuẩn bị nguồn vật t cho công trình: _17 5 Thiết bị máy móc: 17 II Quy trình thi công _18 1 Công tác thi công phần móng: _18 2 Công tác thi công phần thân, mái: 18 3 Công tác hoàn thiện, lắp đặt hệ thống kỹ thuật: 18 4 Công tác lắp đặt hệ thống kỹ thuật: 18 5 Thi công hệ giàn mái không gian 18 III Các biện pháp kỹ thuật chung cho từng công việc thi công: 19 1 Công tác cốp pha đà giáo: _19 1.1 Lựa chọn loại ván khuôn sử dụng: 19
1.2 Yêu cầu kỹ thuật: 19
1.3 Thiết kế hệ thống sàn công tác phục vụ thi công bê tông 21
2 Công tác gia công thép: 21 2.1 Nguyên tắc chung: 21
2.2 Vật liệu: 21
2.3 Gia công cốt thép: 22
2.4 Nghiệm thu và bảo quản cốt thép đã gia công: 22
2.5 Vận chuyển và lắp đặt cốt thép: 23
3 Công tác bê tông 24
4 Công tác xây: _27
Trang 34.2 Định vị khối xây: 27
4.3 Yêu cầu về khối xây: 28
IV Biện pháp thi công cụ thể _28 1 Công tác chuẩn bị: _28 2 Tổ chức mặt bằng thi công: 29 2.1 Bố trí công trình tạm: 29
2.2 Đờng thi công: 31
2.3 Vị trí đặt thiết bị thi công: 32
2.4 Nguồn điện, nớc: 33
2.5 Thoát nớc: 33
2.6 Lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc: 33
2.7 Biển báo: 33
3 Công tác trắc đạc: 34 3.1 Yêu cầu và nhiệm vụ: 34
3.2 Các điểm khống chế: 34
3.3 Định vị mặt bằng, chuyển độ cao và chuyển trục: 35
3.4 Định vị cọc : 35
3.5 Đo đạc theo giai đoạn: 36
4 Biện pháp thi công phần móng: _37 4.1 Công tác thi công ép cọc: 37
4.2 Công tác thi công đào đất móng: 43
4.3 Thi công cắt đầu cọc: 45
4.4 Biện pháp thi công móng: 45
4.5 Công tác lấp đất hố móng: 50
5 Biện pháp thi công phần thân (cột, dầm, sàn) _50 5.1 Chọn phơng tiện phục vụ thi công: 50
5.2 Thi công cột: 52
5.3 Thi công dầm sàn: 56
6 Công tác hoàn thiện: _60 6.1 Công tác xây: 60
6.2 Công tác trát: 63
6.3 Công tác ốp lát, láng : 65
6.4 Công tác sơn tờng: 69
6.5 Công tác thi công trần thạch cao: 70
6.5 Công tác sản xuất và lắp dựng cửa: 73
7 Công tác lắp đặt hệ thống kỹ thuật: 74 7.1 Công tác thi công điện 74
7.2 Thi công hệ thống chống sét: 77
7.3 Thi công cấp nớc sinh hoạt: 78
7.4 Biện pháp phòng chống mối mọt: 79
Trang 47.5 Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 81
8 Biện pháp thi công giàn mái không gian 91 8.1 biện pháp kỹ thuật chế tạo 91
8.2 Biện pháp tổ chức thi công Lắp dựng 95
8.3 Biện pháp kỹ thuật thi công lắp dựng 95
phần III biện pháp đảm bảo chất lợng thi công 100
I Quá trình quản lý chất lợng chung: _101 1 Kiểm tra chất lợng sản phẩm đầu vào: 101 1.1 Giai đoạn chuẩn bị thi công: 101
1.2 Giai đoạn thi công: 101
2 Kiểm tra, giám sát, nghiệm thu trong quá trình thi công xây lắp: 102 2.1 Yêu cầu chung: 102
2.2 Tài liệu cơ sở cho công tác quản lý chất lợng quá trình thi công : 102
2.3 Thực hiện kiểm tra, giám sát, nghiệm thu quá trình thi công giám sát: 102
II Đảm bảo chất lợng công trình đối với từng công tác cụ thể: 103 1 Những yêu cầu bắt buộc tại công trình. 103 2 Các biện pháp cụ thể: _103 2.1 Yêu cầu vật liệu chính 103
2.2 Kiểm nghiệm vật liệu chính và bảo quản 106
2.3 Yêu cầu thi công 108
Phần IV: Biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn, vệ sinh môI tr-ờng và pccc trong quá trình thi công 111
I PHầN CHUNG _111 II Tổ chức an ninh bên trong và ngoài công trờng 112 II AN TOàN LAO ĐộNG. _113 1 Đối với Công ty: _113 2 Đối với công trờng: _113 3 Biện pháp thực hiện: _114 3.1 Về con ngời tham gia thi công trên công trờng: 114
3.2 An toàn trong công tác sử dụng xe máy thiết bị: 114
3.3 An toàn trong sử dụng điện thi công: 115
3.4 An toàn trong công tác cẩu lắp: 116
3.5 An toàn trong thi công bê tông cốt thép, ván khuôn: 116
3.6 Đảm bảo an toàn trong công tác đà giáo: 117
Trang 53.8 An toàn trong khi thi công trên cao: 117 3.9 An toàn trong sử dụng vận thăng : 125 3.10 An toàn trong sử dụng cẩu tháp : 126
III Công tác đảm bảo phòng chống cháy. _127
1 Công tác chung: _127
2 Phơng án chữa cháy: 128 3.3 Nội quy PCCC: _129
IV Công tác bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trờng. 130 4.1 Lập biện pháp bảo vệ môi trờng: 130 4.2 Những biện pháp cơ bản: 130
phần v: Tiến độ thực hiện 132
I TIếN Độ THựC HIệN GóI THầU _132
II CáC BIệN PHáP ĐảM BảO TIếN Độ THI CôNG 132 III TIếN Độ THI CôNG CHI TIếT 133
PHầN VI: Các đề xuất, kiến nghị của nhà thầu 134
I Biện pháp nâng cao chất lợng _134
II Bảo hiểm, bảo hành công trình _134
1 Công tác mua bảo hiểm: 134
2 Bảo hành công trình: _135
PHầN VI: KếT LUậN 136
Trang 6Phần I: giới thiệu chung
I Những căn cứ để lập biện pháp tổ chức thi công.
- Căn cứ Luật xây dựng số : 16/2003-QH11 ngaứy26/11/2003.
- Căn cứ vào Nghị định số 12/2009/NĐ-CP của Chính phủngày 10 tháng 02 năm 2009 về quản lý dự án đầu t xây dựngcông trình
- Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009của Thủ tớng chính phủ về hớng dẫn thi hành Luật Đấu thầu vàlựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
- Căn cứ vào nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày06/02/2013 của Thủ tớng chính phủ về quy định quản lý chấtlợng Công trình xây dựng và Thông t số 10/2013/TT-BXD ngày25-07-2013 của Bộ xây dựng quy định chi tiết một số nộidung về Quản lý chất lợng công trình
- Các tiêu chuẩn và qui phạm của Nhà nớc:
+ TCVN 4055-2012 : Công trình xây dựng – Tổ chức thicông
+ TCVN 5637-1991 : Quản lý chất lợng xây lắp công
Trang 7+ TCVN 4091-1985 : Nghiệm thu các công trình xâydựng.
+ TCVN 5640-1991 : Bàn giao công trình xây dựng –Nguyên tắc cơ bản
+ TCVN 4447 :2012 : Công tác đất Thi công và nghiệmthu
+ TCXD 9361-2012 : Công tác nền móng – Thi công vànghiệm thu
+ TCVN-4085-85 : Kết cấu gạch đá Quy phạm thi công vànghiệm thu
+ TCVN 4314-2003 : Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật
+ TCVN-4453-1995 : Kết cấu bê tông và bê tông cốt théptoàn khối – Quy phạm thi công và nghiệm thu
Trang 8+ TCVN-5674-92 : Công tác hoàn thiện xây dựng Quyphạm thi công và nghiệm thu.
+ TCVN -5540-91, TCVN-5592-91: Bê tông quy địnhchung, yêu cầu bảo dỡng
+ TCVN-5308-91 ; TCVN-2287-78 : Quy phạm kỹ thuật antoàn trong xây dựng
+ TCVN-5718-1993 : Mái bằng và sàn BTCT trong côngtrình Yêu cầu chông thấm
+ TCVN-1651-95 : Thép làm móng
+ 11TCN-19-84 : Tiêu chuẩn ngành điện
+ TCVN-16058-85, TCVN-1651-85 : Thép cốt bê tông cánnóng
+ TCVN-4453-95 : Hỗn hợp bê tông, tính toán và kiểm tra.+ TCVN-3118-93 : Phơng pháp thử cờng độ nén
+ TCVN-3106-93 : Phơng pháp thử độ sụt
+ TCVN-197-2002, TCVN-1998-66 : Kéo uốn thử cốt thép.+ TCVN-5846-94, TCVN-5847-94 : Tiêu chuẩn cột điện
+ 20TCVN-170-89 : Tiêu chuẩn lắp dựng kết cấu thép.+ TCVN-4516-88 : Công tác hoàn thiện mặt bằng xâydựng
+ 20TCVN-027-91 : Hệ thống điện
+ TCXD271-2002 : Quy trình kỹ thuật xác định độ lúncông trình dân dụng và công nghiệp bằng phơng pháp đocao hình học
Trang 9+ TCXD 351-2005 : Quy trình kỹ thuật quan trắcchuyển dịch ngang nhà và công trình.
+ TCXD 309-2004 : Công tác trắc địa trong xây dựng –Yêu cầu chung
+ TCXD 203-1997 : Nhà cao tầng – Kỹ thuật đo đạcphục vụ công tác thi công
+ QCVN 06 :2010/BXD : Quy phạm kỹ thuật quốc gia về
an toàn cháy cho nhà và công trình
+ TCVN 9310-3 :2012 : Phòng cháy chữa cháy – TừVựng – Phát hiện cháy và báo động cháy
+ TCVN 7958-2008 : Phòng chông mối cho công trìnhxây dựng
+ Những tiêu chuẩn qui phạm khác của Việt Nam có liênquan đến việc tổ chức thi công và nghiệm thu công trình
+ Căn cứ vào hồ sơ mời thầu về việc đấu thầu xây lắpgói thầu thi công xây dựng công trình: Gói thầu số 5 – Nhàtập thể CBCS, hệ thống PCCC
Trang 10II Quy mô công trình:
1 Giới thiệu dự án:
- Dự án : Trụ sở làm việc công an tỉnh Hòa Bình
- Địa điểm : Xã Sủ Ngòi và phờng Phơng Lâm – Thànhphố Hòa Bình – tỉnh Hòa Bình
+ Tầng 1: Sảnh chính đợc bố trí ở chính giữa, phía trớccông trình, tiếp đến là không gian phòng ăn lớn, hai bên bố trícầu thang bộ lên tầng 2, tiếp đến phòng ăn VIP đợc bố trí haibên Hai đầu hồi nhà bố trí sảnh phụ ra vào, cầu thang bộ, khu
vệ sinh chung Khu bếp bố trí 1 thang bộ cho nhân viên phục
vụ và 1 tháng máy để vận chuyển hàng từ tầng 1 lên tầng 2phục vụ cho các phòng ăn Phía sau là bếp nấu, khu chế biến,soạn chia, kho và phòng quản lý nhà ăn Phía sau nhà bố trísảnh phụ
Trang 11Mái BTCT trên có lớp chống nóng bằng gạch rỗng Riêng từ trụcX3:X6 và Y2:Y4 sử dụng mái vòm với kết cấu bằng các dàn thépchịu lực, kết hợp xà gồ C200x65xx20x2,5 trên lớp tôn mát, cótrần cách nhiệt phía dới Tạo không gian thoáng mát, tạo điểmnhấn và vẻ đẹp công trình.
Sàn các tầng lát gạch ceramic, tờng lăn sơn 3 nớc (một lót+2 phủ) Cửa đi cửa kính thủy lực, cửa đi liền vách, cửa sổ,vách kính ding cửa kính khung nhôm
Cầu thang bộ, tam cấp mặt bậc lát đá granit
Khu vệ sinh nền lát gạch ceramic chống chơn 300x300, ờng ốp gạch men kính cao sát trền, ngăn chia bằng vách nhẹchịu nơc
t-* Kết cấu:
Nhà khung BTCT chịu lực, móng đài cọc BTCT, cổ móngxây gạch chỉ đặc tiêu chuẩn VXM 75# Các kết cấu đài,giằng, dầm móng, giằng tờng, cột, dầm, sàn, lanh tô, cầu thang
… đổ BTCT 250#, đá 1x2 tại chỗ Cọc BTCT 250#, đá 1x2 tiếtdiện 250x250 Bậc tam cấp, bậc cầu thang xây gạch đặc VXM75# Tờng bao che, các chi tiết kiến trúc xây gạch đặc VXM75#
* Cấp điện:
Hệ thống tủ điện hệ thế của nhà ăn và bếp đợc chiathành 3 tủ chính:
Trang 12TĐT.NAN: Cấp điện cho chiếu sáng, ổ cắm tầng 1, tầng
2, hành lang cầu nối nhà làm việc với nhà ăn và bếp Công suấttổng của TĐT.NAN = 87kW/
Tủ điện TĐ.T1: Cấp điện chiếu sáng cho ổ cắm và dựphòng công suất cho điều hòa cục bộ các phòng của tầng 1.Công suất tổng của TĐ.T1 = 39,2kW
Tủ điện TĐ.T2: Cấp điện chiếu sáng cho ổ cắm và dựphòng công suất cho điều hòa cục bộ các phòng của tầng 2.Công suất tổng của TĐ.T2 = 37,1kW
Toàn bộ hệ thống dây dẫn điện đến các thiết bị điện
đều đI ngầm trong tờng, trần, sàn nhà và đặt ống nhựa bảo
hộ chống cháy
* Điều hòa không khí:
Bố trí 01 điều hòa 36000BTU ở mỗi phòng ăn VIP tầng 1
và phòng trng bày rợu ở tầng 2 Cáp ngồn dàn nóng điện 3 pha,cáp 3x4 + 1x2,5
Bố trí 03 điều hòa 30000 BTU ở phòng ăn VIP tầng 2 Cápnguồn dàn nóng điện 1 pha, dây 2x4
Các dàn nóng điều hòa, quạt hut mùi bếp đợc đặt trêntầng mái
Nớc ngng điều hòa đi vào trục thoát nớc ma
* Cấp thoát n ớc:
- Cấp nớc
Trang 13Máy bơm nớc tăng áp cho sinh hoạt, đặt trong nhà trạmbơm hút nớc từ bể chứa nớc chung của toàn bộ dự án bơm lên
bể chứa nớc trên mái của công trình
Bể nớc trên mái làm nhiệm vụ điều hòa, phân phối nớcxuống các tầng thông qua ống chính và các ống nhánh để
đến các đối tợng dùng nớc
- Thoát nớc:
Nớc thải sinh hoạt, đợc các dụng cụ thiết bị vệ sinh thu dãn
và thoát theo hai hệ thống đờng ống riêng biệt
Hệ thống đờng ống thoát nớc rửa, nớc sàn đợc thoát vàotuyến ống đứng và đợc dẫn chảy ra cống thoát nớc ma ngoàinhà
Hệ thống đờng ống thoát nớc phân, tiểu đợc tập trungdẫn xuống bể tự hoại để xử lý, làm sạch trớc khi dẫn ra côngngoài nhà
Toàn bộ hệ thống, thoát nớc bên trong nhà đều sử dụngống uPVC class3
Trang thiết bị vệ sinh sử dụng sản phẩm của các Công tyliên danh trong nớc có chất lợng cao nh Tô tô, American, Standar,Inox, Caesar
* Phòng cháy, chữa cháy:
- Phòng cháy:
Hệ thống bao gồm: Các linh kiện, dây tín hiệu, hộp nốidây cùng các bộ phận khác tạo thành tuyến liên kết thống nhấtcác thiết bị của hệ thống báo cháy
Trang 14Dây tín hiệu đợc luồn trong ống gen chống SP chônchìm tang tờng, đi trên trần nhà về hộp đấu nối dây tại cáctầng và về tủ trung tâm báo cháy.
Mạng lới đầu báo, module, nút ấn, chuông đèn dây tínhiệu loại 2x1,5mm2 đợc luồn trong ống PVC chống cháy D20
2 Giới thiệu gói thầu:
- Gói thầu số 5 – Nhà ăn tập thể CBCS, hệ thống PCCC
Trang 15Phần iI: Biện pháp tổ chức thi công
I tổ chức mặt bằng thi công và chuẩn bị vật t, thiết
bị.
Công tác thiết kế tổ chức thi công giúp cho Nhà thầunắm đợc quy trình cơ bản về việc lập kế hoạch sản xuất(tiến độ) và mặt bằng sản xuất phục vụ cho công tác thi công,
đồng thời giúp cho nhà thầu có cơ sở chỉ đạo thi công trêncông trờng một cách khoa học, Nhà thầu sẽ áp dụng TCVN 4055-
- Chỉ đạo thi công ngoài công trờng
- Điều phối nhịp nhàng các khâu phục vụ cho thi công:
+ Gia công cấu kiện và các bán thành phẩm
+ Vận chuyển, bốc dỡ các loại vật liệu, cấu kiện
+ Xây hoặc lắp các bộ phận công trình
+ Hoàn thiện công trình
Trang 16- Phối hợp công tác một cách khoa học giữa Công ty vàcông trờng với các đơn vị đội tổ sản xuất hoặc các cơ sở sảnxuất khác.
- Điều động một cách hợp lý tổ, đội sản xuất trong cùngmột thời gian và trên cùng một địa điểm xây dựng
- Huy động một cách hợp lý và quản lý đợc nhiều mặt nh:Nhân lực, vật t, dụng cụ, máy móc, thiết bị, tiền vốn, trongcả thời gian xây dựng
ở giai đoạn này nhà thầu lên phơng án thi công bao gồmcác khâu:
Nguồn vốn thi công:
Chuẩn bị nhân lực cho công trình :
Các thủ tục pháp lý
Chuẩn bị nguồn vật t cho công trình:
Các loại thiết bị máy móc phục vụ thi công
Cụ thể :
1 Nguồn vốn thi công:
- Trên cơ sở nguồn vốn tự có và nguồn vốn tín dụng dongân hàng cung cấp, Nhà thầu lập kế hoạch sử dụng vốn chitiết cho từng giai đoạn thi công nhằm đảm bảo tiến độ thicông và chất lợng công trình đồng thời có phơng án dự phòngkhi bên A cha tạm ứng vốn kịp thời, Nhà thầu đã có phơng ánhuy động vốn bảo đảm tiến độ và không tính lãi với chủ đầut
Trang 172 Nhân lực:
2.1 Ban chỉ huy công trờng:
- Nhà thầu đánh giá, kiểm tra, điều động các cán bộ cótrình độ, năng lực chuyên môn phù hợp và giỏi, kỹ s lâu năm cónhiều kinh nghiệm và đã thi công những công trình có qui mô
tơng tự đến làm việc tại công trình.
- Nhà thầu thành lập một Ban chỉ huy công trờng chịutrách nhiệm thi công công trình (Có sơ đồ kèm theo)
Trang 18Sơ đồ tổ chức hiện trờng
bố trí tổ chức công trờng
gia
Nhiệm vụ đợc giao
Điều hành tại trụ sở
1 Tổng giám đốc công ty Phụ trách chung tại trụ sở
2 Phòng Tổ chức hành chính Phụ trách hành chính tại trụ sở
3 Phòng Kế hoạch-Kỹ Phụ trách KH-KT tại trụ sở
BỘ PHẬN QUẢN
Lí HÀNH CHÍNH
BỘ PHẬN VẬT TƯ THIẾT BỊ TẠI TRỤ
BỘ PHẬN QUẢN Lí HÀNH CHÍNH TẠI HIỆN TRƯỜNG
BỘ PHẬN VẬT TƯ TẠI HIỆN TRƯỜNG
TỔ NỀ, HOÀN THIỆN
TỔ MỘC, CỐT PHA
TỔ ĐIỆN, NƯỚC
TỔ GIA CễNG THẫP
TỔ XE MÁY, THIẾT
BỊ
TỔ Bấ
TễNG
HT ĐIỀU HềA
Trang 194 Phòng Kế toán-Tài vụ Phụ trách tài chính - kế toán tại trụ sở
Điều hành tại công
trờng
1 Phó TGĐ phụ trách Thay mặt Tổng GĐ phụ trách công trờng
2 Chỉ huy trởng Chỉ huy trực tiếp tại công trờng
3 Phó chỉ huy trởng Phụ trách kỹ thuật tại công trờng
4 Tổ kỹ thuật Giám sát, phụ trách KT tại công trờng
5 Tổ an toàn lao động Phụ trách ATLĐ tại công trờng
6 Tổ điện nớc Phụ trách điện nớc tại công trờng
7 Tổ thiết bị thi công Phụ trách máy móc TB thi công
8 Tổ trắc đạc Phụ trách Trắc đạc tại công tr-ờng
9 Tổ tài chính-kế toán Phụ trách TC, đời sống tại công trờng
10 Tổ thanh quyết toán Phụ trách thanh toán tại công tr-ờng
Trang 20- Điều phối chỉ đạo lực lợng lao động hợp lý, có sự kết hợpchặt chẽ giữa Công ty, Ban chỉ huy công trờng, các đội sảnxuất để thực hiện đúng tiến độ và chất lợng theo yêu cầuthiết kế và bên A.
- Tổ chức hệ thống quản lý chất lợng công trình và côngtác thực hiện chế độ bảo hộ và an toàn lao động
- Trang bị bảo hộ lao động nh quần áo, giày mũ, các dụng
cụ an toàn khi làm việc, tổ chức cho công nhân học các nộiquy về An toàn lao động
3 Các thủ tục pháp lý:
- Nhà thầu chuẩn bị tất cả các thủ tục hồ sơ pháp lý vềquy trình, quy phạm trong thi công và quản lý chất lợng
(Tổng mặt bằng thi công xem bản vẽ biện pháp: BP-01)
- Lập các tài liệu có liên quan đến thủ tục hành chính nh
đăng ký tạm trú trên địa bàn địa phơng, đăng ký các phơngtiện vận chuyển lu thông trên đờng, đăng ký sử dụng điện, n-
ớc, điện thoại
4 Chuẩn bị nguồn vật t cho công trình:
- Nguồn gốc vật t chính kèm các chứng chỉ kỹ thuật vàchất lợng sử dụng thi công công trình đã đợc Nhà thầu xác
định trong quá trình đấu thầu (Bảng nguồn gốc vật t) đã đợcChủ đầu t chấp thuận, Nhà thầu tiến hành thơng thảo hợp
đồng Đồng thời ký hợp đồng với các đơn vị có chức năng thínghiệm, kiểm định vật t
Trang 21- Nhà thầu kí hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có chứcnăng thí nghiệm, kiểm định vật t Đơn vị có nhiều năm kinhnghiệm trong công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm
định các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủylợi Đủ điều kiện máy móc thiết bị thí ngiệm phục vụ công tácthí nghiệm, kiểm định vật t cho công trình
- Xác lập tiến độ cung cấp vật t theo từng giai đoạn thicông, số lợng, chủng loại vật t phải đợc dự trữ hoặc mua sẵn
- Kiểm định các chủng loại vật t, đánh giá chất lợng, mẫumã đợc thể hiện qua các hồ sơ pháp lý về kiểm tra chất lợng tr-
ớc khi đa vào thi công
5 Thiết bị máy móc:
- Căn cứ khối lợng công tác xây lắp, tiến độ thi công vàbiện pháp đã lập Nhà thầu lên phơng án điều động xe, máy,thiết bị thi công cụ thể cho từng giai đoạn nhằm đem lại hiệuquả cao nhất và đáp ứng yêu cầu thi công nhằm thực hiện
đúng tiến độ thi công của công trình Lên phơng án dự phòngkhi xảy ra sự cố sẽ có thiết bị tơng đơng thay thế tránh làmgián đoạn công tác thi công
- Kiểm tra chất lợng, các thông số kỹ thuật, các chỉ tiêunăng suất của tất cả các máy móc thiết bị sử dụng đợc xácnhận bằng phiếu kiểm định của cơ quan chuyên ngành Đồngthời Nhà thầu sẽ làm các thủ tục xin cấp phép hoạt động chocác thiết bị thi công tại địa bàn công trình với các cơ quanchức năng
Trang 22II Quy trình thi công
Căn cứ vào:
- TCVN 4055-2012: Tiêu chuẩn về Tổ chức thi công
- Yêu cầu tổng tiến độ thi công công trình
- Tính chất hạng mục công trình
- Tổng mặt bằng công trình
- Khả năng đáp ứng về máy móc thiết bị cũng nh vềnguồn vốn cho thi công công trình
Chúng tôi lập các bớc thi công chính nh sau: (Xem
3 Công tác hoàn thiện, lắp đặt hệ thống kỹ thuật:
Công tác thi công cửa, hoàn thiện trát, láng, ốp, trần,vv
4 Công tác lắp đặt hệ thống kỹ thuật:
Công tác thi công điện, nớc, thiết bị vệ sinh vv
Trang 235 Thi công hệ giàn mái không gian
Thi công lắp dựng hệ giàn thép chịu lực, kết hợp với xà
gồ trên lợp mái tôn, có trần cách nhiệt phía dới
III Các biện pháp kỹ thuật chung cho từng công việc thi công:
1 Công tác cốp pha đà giáo:
1.1 Lựa chọn loại ván khuôn sử dụng:
Dùng ván khuôn gỗ cho thi công phần móng và ván khuônkim loại cho thi công phần thân
Giáo đỡ: Dùng giáo thép chữ A và cột chống thép tổ hợp,
đà sử dụng đà gỗ 80x100, thanh chống 60x80
Bộ ván khuôn bao gồm :
- Các tấm ván khuôn chính
- Các tấm góc (trong và ngoài)
- Các cấu kiện có nhiều loại kích thớc, do vậy việc chọn lựa ván khuôn cũng phải đa chủng loại để việc sử dụng đợc hợp
lý và tiết kiệm.
- Thanh chống kim loại
1.2 Yêu cầu kỹ thuật:
* Lắp dựng:
- Ván khuôn, đà giáo phải đợc thiết kế và thi công đảmbảo độ cứng, ổn định, dễ tháo lắp, không gây khó khăn choviệc đổ và đầm BT
Trang 24- Ván khuôn phải đợc ghép kín, khít để không làm mấtnớc xi măng, bảo vệ cho bê tông mới đổ dới tác động của thờitiết.
- Ván khuôn trớc khi đa vào sử dụng phải đợc vệ sinh sạch
sẽ và quét lớp chống dính
- Ván khuôn thành bên của các kết cấu tờng, sàn, dầm, cộtnên lắp dựng sao cho phù hợp với việc tháo dỡ sớm mà không ảnhhởng đến các phần Ván khuôn đà giáo còn lu lại để chống đỡ
- Cây chống của đà giáo phải đặt vững chắc trên nềncứng hoặc có ván kê đảm bảo không bị trợt và không bị biếndạng khi chịu tải trọng trong quá trình thi công
- Trong quá trình lắp dựng coffa cần cấu tạo 1 số lỗ thíchhợp ở phía dới khi cọ rửa mặt nền nớc và rác bẩn thoát ra ngoài
Tại công trình Nhà thầu sử dụng phần lớn là bê tông
th-ơng phẩm, sử dụng máy bơm có vòi dẫn do đó áp lực bê tônglên ván khuôn dầm sàn là rất lớn, Nhà thầu sẽ có biện phápgông, chống, neo cho hệ ván khuôn chịu đợc tác động do áplực bê tông bơm gây ra, đảm bảo không bị biến dạng, dịchchuyển trong suốt quá trình bơm
* Tháo dỡ:
- Ván khuôn đà giáo chỉ đợc tháo dỡ khi bê tông đạt cờng
độ cần thiết để kết cấu chịu đợc trọng lợng bản thân và tảitrọng thi công khác Khi tháo dỡ ván khuôn cần tránh không gâyứng suất đột ngột hoặc va chạm mạnh làm h hại đến kết cấu
bê tông
Trang 25- Các bộ phận ván khuôn đà giáo không còn chịu lực saukhi bê tông đã đóng rắn có thể tháo dỡ khi bê tông đạt cờng
- Việc chất tải từng phần lên kết cấu sau khi tháo dỡ vánkhuôn đà giáo cần đợc tính toán theo cờng độ bê tông đã đạt,loại kết cấu và các đặc trng về tải trọng để tránh các vết nứt
và h hỏng khác đối với kết cấu Việc chất toàn bộ tải trọng lêncác kết cấu đã tháo dỡ hết các ván khuôn đà giáo, chỉ đợc thựchiện khi bê tông đạt cờng độ thiết kế
1.3 Thiết kế hệ thống sàn công tác phục vụ thi công bê tông
Sàn công tác phục vụ thi công phải đảm bảo ổn địnhvững chắc tạo thuận lợi cho thao tác của công nhân, đợc chếtạo bằng đà gỗ và tấm ván gỗ
Trang 262 Công tác gia công thép:
2.1 Nguyên tắc chung:
- Kết cấu thép đợc gia công và lắp đặt theo bản vẽ kếtcấu và đảm bảo đúng qui phạm đợc tiến hành tại xởng giacông
- Khi gia công, lắp đặt dùng biện pháp cơ giới kết hợp thủcông, phơng pháp tổ hợp khối lớn, phù hợp với biện pháp thi công
và sơ đồ công nghệ
- Trong quá trình gia công, lắp ráp nghiệm thu, Nhà thầutiến hành kiểm tra việc thực hiện các sơ đồ công nghệ vàbiện pháp thi công, và ghi nhật ký Công trình Vật liệu dùngcho thi công và lắp đặt đảm bảo chất lợng và số hiệu phù hợpvới yêu cầu thiết kế Đối với các kết cấu cụ thể, Nhà thầu tuântheo các quy định riêng dành cho các kết cấu đó
2.2 Vật liệu:
- Cốt thép dùng cho xây dựng công trình tuân theo yêucầu trong thiết kế và tiêu chuẩn “Kết cấu bê tông cốt thépTCVN 4453-1995” Mác thép, nhóm thép và đờng kính đúngtheo yêu cầu của thiết kế, không thay đổi trong quá trình thicông Đảm bảo tuân theo theo các quy định sau:
+ Cốt thép mới không bị gỉ, không có vẩy sắt, bề mặtsạch, không có bùn, dầu mỡ, sơn bám dính, không có khuyếttật, cong queo, biến dạng
Trang 27+ Cốt thép bị bẹp, bị giảm diện tích mặt cắt do cạo
gỉ, làm sạch bề mặt hoặc do nguyên nhân khác gây nênkhông quá giới hạn cho phép là 2% đờng kính
+ Trớc khi gia công cốt thép đợc nắn thẳng, độ congvênh không quá sai số cho phép
- Nhà thầu sẽ xếp đặt cốt thép riêng theo từng chủng loại
và có biện pháp bảo vệ chống gỉ, chống bẩn Cốt thép đợcbảo quản dới mái che và xếp thành từng đống phân biệt theo
số hiệu, đờng kính, chiều dài và ghi mã hiệu để tiện việc sửdụng Cốt thép phải kê cao hơn mặt nền ít nhất là 30cm,không xếp cao quá 1,2m và rộng quá 2m
- Nhà thầu sẽ không sử dụng nhiều loại thép có hình dáng
và kích thớc hình học nh nhau nhng tính chất cơ lý khác nhautrên công trờng
- Nhà thầu sẽ cung cấp các mẫu thử bất kỳ lúc nào và chấpnhận loại thép mà Chủ đầu t lựa chọn đa vào sử dụng Cácmẫu thử đợc kiểm định ở cơ sở thí nghiệm có đủ chức năng
và thẩm quyền Nếu thấy nghi ngờ Chủ đầu t có thể lấy bất
kỳ một hoặc nhiều mẫu để đa đi kiểm tra lại Bất cứ loại vậtliệu nào không đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật sẽ bịloại bỏ và đa ra khỏi công trờng
- Thép buộc là loại thép mềm có đờng kính nhỏ nhất là0,8mm hoặc thép đàn hồi trong trờng hợp cần thiết để tránhsai lệch cốt thép trong khi đổ bê tông
Trang 282.3 Gia công cốt thép:
Cắt cốt thép chỉ thực hiện bằng phơng pháp cơ học,việc gia công cắt, uốn thép đều sử dụng bằng máy chuyêndụng để đảm bảo tính chính xác của cấu kiện
2.4 Nghiệm thu và bảo quản cốt thép đã gia công:
- Việc nghiệm thu cốt thép đợc tiến hành tại địa điểmgia công Cốt thép đợc để riêng từng chủng loại theo ký hiệucủa kết cấu Nếu số lợng nhiều phải bó buộc sao cho phù hợp khivận chuyển và lắp đặt
- Để nghiệm thu cốt thép khi gia công xong, chúng tôi sẽsắp xếp riêng từng loại theo ký hiệu với số lợng quy định: cứ
100 thanh cùng loại đã uốn, lấy 5 cái để đo kích thớc và kiểmtra bề mặt
- Kết quả kiểm tra cốt thép và kết quả kiểm tra mối hàn
đợc lập biên bản và ghi chép vào sổ nhật ký thi công từngngày có ghi rõ loại sản phẩm cốt thép, tên ngời gia công, ngờihàn, chế độ hàn, loại và số hiệu que hàn
2.5 Vận chuyển và lắp đặt cốt thép:
- Khi vận chuyển cốt thép từ nơi sản xuất đến nơi lắp
đặt, Nhà thầu áp dụng các phơng pháp đảm bảo sản phẩmkhông bị h hỏng, biến dạng
- Nhà thầu sẽ căn cứ vào hình dáng, kích thớc thanh théptheo thiết kế và chiều dài cây thép nguyên phẩm để gia côngcho phù hợp dễ vận chuyển, phù hợp với kích thớc của phơng tiện
Trang 29vận chuyển và tải trọng của thiết bị nâng Việc lắp ráp giữacác bộ phận phải tuân theo cấu tạo cụ thể của hồ sơ thiết kế.
- Những chủng loại thép khi vận chuyển đợc bó bằng dâythép và ghi ký hiệu để tránh nhầm lẫn
- Các điểm đặt móc cẩu nâng và các vị trí gối kê cấukiện khi vận chuyển và xếp kho đảm bảo phù hợp với chiều dài
và hình dáng thanh thép
- Nhà thầu chúng tôi sẽ treo buộc các cấu kiện đảm bảogiữ nguyên vị trí tơng đối giữa các thanh và hết sức tránhhiện tợng biến dạng d trong các thanh
- Khi lắp đặt cốt thép tuân thủ theo các yêu cầu sau:
+ Trớc khi lắp đặt cốt thép, phải kiểm tra kích thớc củaván khuôn, phát hiện và xử lý các h hỏng của ván khuôn nếu có.Cốt thép phải đợc lắp dựng theo trình tự quy định, đảm bảochính xác vị trí của cốt thép thuộc các cấu kiện đang thicông
+ Để đảm bảo khoảng cách giữa cốt thép và ván khuôn(Lớp bê tông bảo vệ) theo đúng thiết kế, Nhà thầu cho đặtcác miếng kê định vị bằng vữa xi măng có chiều dày bằng lớpbảo vệ vào giữa ván khuôn và cốt thép
+ Các vị trí neo giữ cố định cốt thép trong quá trìnhvận chuyển, lắp dựng theo quy định trong thiết kế thi công
+ Việc liên kết các thanh cốt thép tại vị trí giao nhau đợctiến hành bằng phơng pháp buộc hoặc hàn
Trang 30+ Số mối nối buộc hoặc hàn đính không đợc nhỏ hơn50% số điểm giao nhau theo thứ tự xen kẽ ở chỗ giao nhaugiữa cốt thép và các góc, Nhà thầu sẽ cho hàn hay buộc cẩnthận đảm bảo khoảng cách giữa các cây thép theo qui phạm.
- Cốt thép đợc lắp đặt theo các yêu cầu sau:
+ Việc lắp đặt cốt thép đợc thực hiện theo sơ đồ đã
định sẵn để công tác tiến hành đợc hợp lý, sao cho các bộphận buộc trớc không gây trở ngại cho các bộ phận buộc sau
+ Việc lắp đặt cốt thép vào ván khuôn, bố trí lối đi lại,các đờng vận chuyển bê tông, các thiết bị thi công bê tông vàlắp ráp tiến hành theo đúng thiết kế tổ chức thi công
+ Trong trờng hợp ván khuôn đợc lắp dựng trớc, Nhà thầuchỉ cho phép lắp đặt các cốt thép sau khi đã kiểm tra,nghiệm thu xong phần ván khuôn
Tổ chức nghiệm thu cốp pha, cốt thép xong mới đợc đổ
Trang 31- Trớc khi đa xi măng vào thi công các cấu kiện Nhà thầu
sẽ cung cấp các chứng chỉ xác nhận của nhà sản xuất xi măng
đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Xi măng đợc bảo quản tại hiện trờng trong điều kiện phùhợp nh:
* Cốt liệu:
- Tuân thủ các quy định cho các loại cốt liệu nhỏ và lớn
để sản xuất bê tông: Các cốt liệu đợc lấy từ tự nhiên nh: đádăm, cát vv Tuân theo tiêu chuẩn “Kết cấu bê tông cốt théptoàn khối” TCVN 4453-1995, cát xây dựng TCVN 1770-1986,
đá dăm trong xây dựng TCVN1771-1986
- Nhà thầu đảm bảo cốt liệu dùng trong công tác bê tôngcần phải cứng, bền, sạch, không bẩn bởi các tạp chất làm ảnh h-ởng đến cờng độ của bê tông, ví dụ nh hạt sét, hạt Mika, than,các tạp chất hữu cơ, quặng sắt, muối sunfats, canxi,magienium Cốt liệu không đợc lẫn vỏ nhuyễn thể
- Cốt liệu đợc phê duyệt lựa chọn và tập kết về côngtrình có biện pháp ngăn che tránh lẫn lộn các loại với nhau Khochứa cốt liệu có nền bằng bê tông hoặc lót bằng vật liệu cứng
Trang 32có độ dốc để nớc không bị đọng trên các nền kho Nhà thầu
sẽ tiến hành kiểm tra kỹ thuật các cốt liệu đều đặn trongsuốt quá trình giao nhận vật liệu bằng các thiết bị kiểm tranh: sàng tiêu chuẩn và các thiết bị kiểm tra khác tại hiện trờng
+ Đối với cốt liệu thô Nhà thầu đảm bảo cốt liệu cứng, rời
và có kích thớc các cạnh đồng đều nhau Tỷ lệ phần trăm hạtthỏa mãn các tiêu chuẩn đã nêu ở trên
+ Đối với cốt liệu tinh Nhà thầu sẽ chỉ lấy tại một nguồncung cấp Những cốt liệu bị loại bỏ nhất thiết sẽ chuyển ra khỏicông trờng
* Nớc:
- Nớc dùng để sản xuất bê tông là nớc sạch không có dầu,
mỡ, muối, axít, đờng, thực vật hay các tạp chất Thờng xuyêntiến hành kiểm tra thí nghiệm nguồn nớc sử dụng theo các tiêuchuẩn kỹ thuật quy định trong quá trình sử dụng
- Khi thay đổi nguồn nớc Nhà thầu sẽ đệ trình các tàiliệu thí nghiệm chứng tỏ nớc từ nguồn mới thỏa mãn những yêucầu kỹ thuật và chỉ đợc sử dụng khi có thỏa thuận bằng vănbản của Chủ đầu t Nhà thầu chịu mọi phí tổn về cung cấp n-
ớc kể cả các loại bể chứa khi nguồn nớc không đủ
* Cấp phối và cờng độ:
- Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thực hiện đúng theo cấpphối và cờng độ bê tông nh thiết kế Cấp phối và cờng độ sẽ
do phòng thí nghiệm có đủ chức năng và thẩm quyền xác
định hoặc phòng thí nghiệm do Chủ đầu t chỉ định Nhà
Trang 33thầu sẽ chấp nhận kết quả về cờng độ của bê tông do phòngthí nghiệm đa ra
- Độ sụt hoặc độ dẻo của hỗn hợp bê tông đợc xác địnhtuỳ thuộc tính chất kết cấu của công trình, lợng cốt thép, ph-
ơng pháp vận chuyển, điều kiện thời tiết Khi chọn độ sụt củahỗn hợp bê tông Nhà thầu sẽ tính đến sự tổn thất độ sụt trongthời gian lu trữ và vận chuyển, sự co ngót của bê tông khi
đóng rắn
* Trộn bê tông:
- Nhà thầu sẽ bố trí đặt máy trộn gần với khu vực bãi vậtliệu sao cho vị trí trạm trộn, kho cốt liệu thuận tiện cho việcvận chuyển vật liệu và bê tông (Đối với trạm trộn ở công trờng)
- Các kỹ s chuyên môn sẽ kiểm tra thờng xuyên trong quátrình đổ bê tông để đảm bảo chất lợng công trình
* Thí nghiệm bê tông:
- Công tác thí nghiệm do phòng thí nghiệm có đủ t cáchpháp nhân tiến hành (kèm theo hồ sơ pháp lý và hợp đồng với
đơn vị thí nghiệm cho công trình)
- Việc kiểm tra và thí nghiệm ở công trờng hoặc trongphòng thí nghiệm đợc thực hiện dới sự giám sát của kỹ schuyên môn
- Trớc khi tiến hành thí nghiệm Nhà thầu sẽ cho kiểm tra
xi măng và cốt liệu để đảm bảo chất lợng nh yêu cầu Nhàthầu sẽ chuẩn bị đầy đủ các loại khuôn thép mẫu cần thiết vàthiết bị bảo dỡng mẫu bê tông theo yêu cầu của phòng thí
Trang 34nghiệm Nhà thầu sẽ hợp tác với phòng thí nghiệm tiến hànhcông việc đợc nhanh chóng thuận lợi và sẽ cung cấp cho công tr-ờng các số liệu cần thiết để phục vụ tiến độ thi công.
- Đối với bê tông thơng phẩm : Nhà thầu kí hợp đồng, lấymẫu
4 Công tác xây:
4.1 Yêu cầu chung về vật liệu:
- Nhà thầu đệ trình các mẫu gạch đa vào sử dụng, phải
đợc sự đồng ý trớc khi chuyển đến công trờng Nhà thầu sẽtiến hành các thí nghiệm xác định chất lợng các loại gạch
- Gạch bảo quản không bị dính đất, bẩn hay các tác dụngcủa thời tiết gây h hại
- Dùng gạch đất sét mịn có kích thớc tiêu chuẩnvà theoquy định trong thiết kế Viên gạch đảm bảo đặc chắc,không cong vênh, không nứt và chín đều Cờng độ tối thỏamãn các quy định trong tiêu chuẩn TCVN 1451-1998 và 1450-1998
- Vữa đợc trộn theo mác tơng ứng chỉ ra trong bản vẽthiết kế cho từng loại công việc cụ thể và tuân theo các quy
định trong tiêu chuẩn TCVN 1321-79 và TCVN 4314-86
- Vữa không đợc sử dụng nếu để quá thời gian xi măngbắt đầu đông kết Sử dụng đến đâu trộn đến đấy
4.2 Định vị khối xây:
- Tiến hành định vị từng vị trí xây và xác định các lỗchờ, chiều cao của cửa, giằng
Trang 35- Sử dụng máy thủy bình, toàn đạc xác định tim mốc,
đánh dấu bằng sơn đỏ
- Khối xây tuân theo tiêu chuẩn TCVN 4314-86 và 85
4085-4.3 Yêu cầu về khối xây:
- Các khối xây đảm bảo đặc chắc, ngang bằng , thẳng
đứng, không trùng mạch, phải liên kết tốt với cột, dầm bê tôngtheo quy định của thiết kế Các mạch đứng phải so le nhau ítnhất1/4 chiều dài viên gạch, mặt xây ngang bằng Mặt phẳngcủa khối xây cả hai mặt đứng thẳng theo dây dọi, không lồilõm, vặn vỏ đỗ hay nghiêng
IV Biện pháp thi công cụ thể
1 Công tác chuẩn bị:
- Hoàn thiện hồ sơ thiết kế tổ chức thi công và biện pháp
kỹ thuật thi công chi tiết để trình chủ đầu t xem xét, phêduyệt
- Làm việc với các cơ quan chức năng để xin các giấyphép cần thiết phục vụ thi công (giao thông, thoát nớc thải)
- Thông báo rõ tên đơn vị thi công, trụ sở làm việc củacông ty, văn phòng ban chỉ huy công trờng để nhân dân,chính quyền địa phơng đợc biết để thuận tiên cho việc liênhệ
- Phối hợp với chính quyền công an, đội quản lý trật tự của
địa phơng trên địa bàn thi công nhằm đảm bảo trật tự, an
Trang 36ninh chống các hiện tợng tiêu cực, gây rối trật tự an toàn xã hộitrong suốt thời gian thi công.
Trớc khi thi công kiểm tra mọi công tác chuẩn bị để thicông theo biện pháp thi công đợc duyệt, các công việc chuẩn
+ Làm việc với Chủ đầu t, t vấn giám sát, t vấn thiết kế
và các nhà thầu thi công các gói thầu khác có liên quan để phốihợp, hỗ trợ lẫn nhau trong quá trình thi công nhằm đẩm bảotiến độ chung của dự án
2 Tổ chức mặt bằng thi công:
Sau khi khảo sát mặt bằng thực tế kết hợp nghiên cứu bản
vẽ mặt bằng khu vực xây dựng, tính toán số lợng cán bộ, côngnhân bao gồm:
- Cán bộ chỉ huy
- Cán bộ công tác nghiệp vụ
- Công nhân làm công tác dịch vụ
- Công nhân nghề: Cơ giới nề, mộc, sắt
Trang 372.1 Bố trí công trình tạm:
Để đảm bảo hợp lý trong việc bố trí mặt bằng thi công
và công tác an toàn, an ninh hiêu quả Nhà thầu bố trí trên hiệntrờng các công trình phụ trợ phục vụ thi công cần thiết gồm:
- Văn phòng công trờng: Bố trí hai container có lợp tôn
chống nóng dùng cho phòng họp và giao ban Đợc bố trí ngaytrong công trờng thi công gần với lối ra vào công trờng và có vịtrí dễ quan sát toàn bộ công trình thi công nhất để tiện giámsát và điều hành chung trên công trờng
Trang 38Vữa xi măng M75 Cát đen đầm chặt Nền đất tự nhiên
Tôn chống nóng Vì kè o thép Trần
Lát gạ ch ceramic
Mặt cắt nhà ở cán bộ công nhân viên
- Nhà bếp ăn: Nhà thầu dự kiến sẽ bố trí nhà ăn, nhà bếpcho cán bộ công nhân tại công trờng bên cạnh nhà ở cán bộ
công nhân viên đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm Diện tích dự kiến là 80m2
- Nhà vệ sinh công cộng: Đợc bố trí ở cuối hớng gió.
- Nhà bảo vệ khu vực thi công: để bảo đảm an toàn
khu vực xây dựng và tạo lập mặt bằng khu đất Nhà thầuchúng tôi dựng 1 nhà bảo vệ tại cổng ra vào công trờng
- Tại cổng bố trí lực lợng bảo vệ trực thờng xuyên 3 ca24/24giờ
- Bãi vật liệu và khu gia công sản xuất: Bao gồm các
bãi chứa cát, đá, đợc quy thành từng khuôn để tránh lẫn lộn các
Trang 39loại vật liệu Khu gia công sản xuất bao gồm: Bãi gia công thép,ván khuôn, trạm trộn bê tông, vữa và khu vực tập kết cọc Bãichứa vật liệu và các khu gia công đợc bố trí gần nhau để tiệncho việc gia công sản xuất nhng không chồng chéo mà có tínhchất dây chuyền Khu vực gia công và tập kết vật liệu đợc
đặt đảm bảo xe vận chuyển có thể bốc dỡ dễ dàng
Ngoài ra để phục vụ công tác sản xuất, lắp dựng chúngtôi dự kiến bố trí trên mặt bằng xây dựng một số công trìnhtạm nh:
- Bể nớc phục vụ thi công Nhà thầu dùng nguồn nớc giếngkhoan đủ tiêu chuẩn bơm dự trữ vào bể Tuỳ theo tình hìnhthực tế, nếu nguồn nớc không đảm bảo tiêu chuẩn thì Nhàthầu sẽ xây hệ thống bể lọc để xử lý
- Chuẩn bị một tủ thuốc gồm các loại thuốc thông dụng,bông băng, băng ca đề phòng khi gặp tình trạng khẩn cấp
- Chuẩn bị các bình bọt cứu hoả, bể cát cứu hoả
2.2 Đờng thi công:
Sau khi xác định vị trí công trình và các công trìnhkho bãi phục vụ thi công chúng tôi vạch ra các tuyến giao thôngnội bộ cho các phơng tiện Tuyến giao thông dự kiến củachúng tôi sẽ cho các phơng tiện chuyên chở vào công trờng tạicổng chính Để các xe vận chuyển vật liệu cho công trình đilại an toàn và thuận tiện nên kết cấu mặt đờng nội bộ sẽ đợclàm bằng đá cấp phối đầm chặt Các xe trớc khi ra, vào côngtrình đợc vệ sinh sạch sẽ, không để đất bám vào lốp, gây bụi,
Trang 40bẩn khu vực công trờng, và đợc che bạt không ảnh hởng giaothông trên đờng vận chuyển và khu vực xung quanh, các xechở vật liệu rời, phế thải đều đợc che chắn bạt chống bụi Tấtcả các vật t, vật liệu và thiết bị ra vào công trờng sẽ đợc kiểmtra và ghi chép hàng ngày.
Trên các trục đờng thi công cả trong và ngoài công trình
đều thờng xuyên đợc vệ sinh sạch sẽ, sử dụng máy bơm nớcchuyên dụng để tới bụi chống bụi các tuyến đờng thi côngnhằm đảm bảo vệ sinh môi trờng, thời gian tới vào đầu giờ, giờnghỉ tra và cuối ngày và tu sửa để đảm bảo giao thôngchung của khu vực
- Bố trí 01 máy phát điện công suất 150KVA đề phòngtrờng hợp mất điện lới