1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuyetminh bien phap cai tao vien sinh thai (home 2b4919c76ds conflicted copy 2014 12 26)

158 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyetminh Biện Pháp Cải Tạo Viện Sinh Thái Và Bảo Vệ Công Trình
Trường học Viện Sinh Thái Và Bảo Vệ Công Trình
Chuyên ngành Xây dựng và Công nghệ Xây dựng
Thể loại Thuyết minh
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 792,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Phần I: giới thiệu chung (6)
    • I. Những căn cứ để lập biện pháp tổ chức thi công._____________________6 I Quy mô công trình_____________________________________________________12 1. Giới thiệu dự án:___________________________________________12 2. Giới thiệu gói thầu:_______________________________________12 Phần iI: Biện pháp tổ chức thi công (6)
    • I. tổ chức mặt bằng thi công và chuẩn bị vật t, thiết bị.____________13 1. Nguồn vốn thi công:______________________________________14 2. Nh©n lùc:_________________________________________________14 2.1. Ban chỉ huy công trờng (14)
      • 2.2. Bố trí lực lợng công nhân thi công công trình (18)
      • 3. Các thủ tục pháp lý:_______________________________________17 4. Chuẩn bị nguồn vật t cho công trình:_________________17 5. Quản lý thiết bị máy móc thi công:_____________________17 II. Quy trình thi công_____________________________________________________18 1. Chuẩn bị mặt bằng cần xây dựng:____________________18 2. Định vị xác định công việc sửa chữa trên mặt bằng các tầng công trình:________________________________________19 Công tác phá dỡ, tháo dỡ công trình cũ:_________________19 4. Công tác thi công phần kết cấu móng, cột, dầm sàn:__19 5. Công tác hoàn thiện, lắp đặt hệ thống kỹ thuật:____20 III. Các biện pháp kỹ thuật chung cho từng công việc thi công:________20 1. Công tác cốp pha đà giáo:_______________________________20 1.1. Lựa chọn loại ván khuôn sử dụng (19)
        • 1.2. Yêu cầu kỹ thuật (24)
        • 1.3. Thiết kế hệ thống sàn công tác phục vụ thi công bê tông (26)
      • 2. Công tác gia công thép:__________________________________22 1. Nguyên tắc chung (26)
        • 2.2. Vật liệu (27)
        • 2.3. Gia công cốt thép (28)
        • 2.4. Nghiệm thu và bảo quản cốt thép đã gia công (28)
        • 2.5. Vận chuyển và lắp đặt cốt thép (29)
        • 4.1. Yêu cầu chung về vật liệu (34)
        • 4.2. Định vị khối xây (35)
        • 4.3. Yêu cầu về khối xây (35)
    • IV. Biện pháp thi công cụ thể_____________________________________________29 1. Công tác chuẩn bị:_______________________________________29 2. Tổ chức mặt bằng thi công:____________________________30 (36)
      • 2.1 Bố trí công trình tạm (37)
      • 2.2. Nguồn điện, nớc (39)
      • 2.3. Thoát nớc (39)
      • 2.6. Lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc (40)
      • 2.7. Biển báo (40)
      • 3. Công tác trắc đạc:________________________________________33 1. Yêu cầu và nhiệm vụ (40)
        • 3.2. Các điểm khống chế (41)
        • 3.3 Định vị mặt bằng, chuyển độ cao và chuyển trục (41)
        • 3.4. Đo đạc theo giai đoạn (42)
      • 4. Biện pháp thi công phá dỡ công trình cũ:_______________36 1. Mục tiêu chính (44)
        • 4.2. Nguyên tắc chung (44)
        • 4.3. Tháo dỡ thiết bị điện (47)
        • 4.4. Tháo dỡ thiết bị nớc (48)
        • 4.5. Tháo dỡ khuôn cửa, cửa, cầu thang, lan can (49)
        • 4.6. Tháo dỡ vách nhôm kính (49)
        • 4.7. Tháo dỡ vật liệu thép trong BT (50)
        • 4.8. Tháo dỡ kết cấu mái tôn xà gồ thép (50)
        • 4.9. Công tác phá dỡ kết cấu mái, sàn bê tông và tờng của công tr×nh (51)
        • 4.10. Đối với công tác phá dỡ dầm, cột BTCT (52)
        • 4.11. Phá dỡ tờng gạch (52)
        • 4.12. Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống mặt đất (53)
      • 5. Công tác thi công phần móng nhà để xe và bể nớc:___43 1. Công tác thi công đào đất (53)
        • 4.2. Biện pháp thi công bê tông móng (56)
        • 4.3. Công tác lấp đất hố móng (61)
      • 6. Biện pháp thi công bê tông (cột, dầm, sàn) nhà chính, nhà để xe và bể nớc…______________________________________49 (62)
        • 6.1 Chọn phơng tiện phục vụ thi công (62)
        • 6.2 Thi công cột (64)
        • 6.3. Thi công dầm sàn (69)
      • 7. Công tác hoàn thiện:_____________________________________58 1. Công tác xây (73)
        • 7.2. Công tác trát (77)
        • 7.3. Công tác ốp lát, láng (80)
        • 7.4. Công tác sơn tờng (không bả) (86)
        • 7.5. Công tác thi công trần thạch cao (87)
        • 7.6. Công tác sản xuất và lắp dựng cửa (90)
        • 7.7. Lợp mái tôn (91)
      • 8. Công tác lắp đặt hệ thống kỹ thuật:__________________72 1. Công tác thi công điện (92)
      • 82. Thi công hệ thống chống sét (96)
        • 8.3. Thi công cấp thoát nớc sinh hoạt (97)
        • 8.4. Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (99)
  • phần III. biện pháp đảm bảo chất lợng thi công (106)
    • I. Quá trình quản lý chất lợng chung:____________________________________84 1. Kiểm tra chất lợng sản phẩm đầu vào:_________________84 1.1. Giai đoạn chuẩn bị thi công (108)
      • 1.2. Giai đoạn thi công (109)
      • 2. Kiểm tra, giám sát, nghiệm thu trong quá trình thi công xây lắp:_______________________________________________85 1. Yêu cầu chung (109)
        • 2.2. Tài liệu cơ sở cho công tác quản lý chất lợng quá trình thi công (109)
        • 2.3. Thực hiện kiểm tra, giám sát, nghiệm thu quá trình thi công giám sát (110)
        • 2.4 Biện pháp quản lý nghiệm thu thanh quyết toán, bảo mật công trình (110)
    • II. Đảm bảo chất lợng công trình đối với từng công tác cụ thể:_________88 1. Những yêu cầu bắt buộc tại công trình._______________88 2. Các biện pháp cụ thể:____________________________________89 2.1. Yêu cầu vật liệu chính (113)
      • 2.2. Kiểm nghiệm vật liệu chính và bảo quản (118)
      • 2.3. Yêu cầu thi công (120)
  • Phần IV: Biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn, vệ sinh môI tr- ờng và pccc trong quá trình thi công (123)
    • 3.1. Về con ngời tham gia thi công trên công trờng (129)
    • 3.2. An toàn trong công tác sử dụng xe máy thiết bị (129)
    • 3.3. An toàn trong sử dụng điện thi công (130)
    • 3.4. An toàn trong thi công bê tông cốt thép, ván khuôn (131)
    • 3.5. Đảm bảo an toàn trong công tác đà giáo (132)
    • 3.6. An toàn trong thi công hoàn thiện (132)
    • 3.7. An toàn trong khi thi công trên cao (133)
    • 2.8. An toàn trong sử dụng vận thăng (143)
    • 2.9. Bảo đảm an toàn nhà dân, công trình xung quanh, an toàn trong quá trình làm việc của cơ quan, vận chuyển vật t vật liệu và kiểm soát rác thải (144)
    • 2.10. Bảo đảm an toàn khi thiên tai (ma bão) (145)
    • 2.11 Biện pháp bảo vệ hạ tầng cây xanh (146)
    • III. Công tác đảm bảo phòng chống cháy._______________________________114 1. Công tác chung:_________________________________________114 2. Phơng án chữa cháy:____________________________________115 3. Néi quy PCCC:___________________________________________116 IV. Công tác bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trờng.__________________116 4.1. Lập biện pháp bảo vệ môi trờng:____________________116 4.2. Những biện pháp cơ bản:____________________________117 phần v: Tiến độ thực hiện (147)
    • I. TIếN Độ THựC HIệN GóI THầU_________________________________________118 I CáC BIệN PHáP ĐảM BảO TIếN Độ THI CôNG__________________________118 II TIếN Độ THI CôNG CHI TIếT__________________________________________119 PHầN VI: Các đề xuất, kiến nghị của nhà thầu (152)
    • I. Biện pháp nâng cao chất lợng_________________________________________120 I Bảo hiểm, bảo hành công trình_____________________________________121 1. Công tác mua bảo hiểm:________________________________121 2. Bảo hành công trình:___________________________________121 PHÇN VI: KÕT LUËN (155)

Nội dung

PhÇn I VINACONEX 12 Tct CP XNK&XD ViÖt Nam C«ng ty CP x©y dùng sè 12 §Þa chØ TÇng 19 Tßa nhµ HH2 2, §­êng Ph¹m Hïng, Tõ Liªm, Hµ Néi §iÖn tho¹i 04 2214 3724 Fax 04 3787 5053 thuyÕt minh biÖn ph¸p thi[.]

Trang 1

thuyết minh biện pháp thi công

gói thầu số 6 : xây lắp: phá dỡ mặt bằng; xây dựng, cảItạo nâng cấp nhà làm việc “nhà chính; nhà để xe; bể nớcngầm; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; điện, điện nhẹ; cấpthoát nớc; chống sét; phòng cháy chữa cháy

dự án : tăng cờng cơ sở vật chất cho viện sinhtháI và bảo vệ công trình

địa điểm xd : 267 chùa bộc - đống đa - hà nội

Chủ đầu t : viện sinh tháI và bảo vệ công trình

Trang 2

MụC LụC

MụC LụC 2

Phần I: giới thiệu chung 6

I Những căn cứ để lập biện pháp tổ chức thi công. _6 II Quy mô công trình _12 1 Giới thiệu dự án: _12 2 Giới thiệu gói thầu: _12 Phần iI: Biện pháp tổ chức thi công 13

I tổ chức mặt bằng thi công và chuẩn bị vật t, thiết bị. 13 1 Nguồn vốn thi công: 14 2 Nhân lực: _14 2.1 Ban chỉ huy công trờng: 14

2.2 Bố trí lực lợng công nhân thi công công trình: 16

3 Các thủ tục pháp lý: _17 4 Chuẩn bị nguồn vật t cho công trình: _17 5 Quản lý thiết bị máy móc thi công: _17 II Quy trình thi công _18 1 Chuẩn bị mặt bằng cần xây dựng: 18 2 Định vị xác định công việc sửa chữa trên mặt bằng các tầng công trình: 19 3 Công tác phá dỡ, tháo dỡ công trình cũ: _19 4 Công tác thi công phần kết cấu móng, cột, dầm sàn: 19 5 Công tác hoàn thiện, lắp đặt hệ thống kỹ thuật: 20 III Các biện pháp kỹ thuật chung cho từng công việc thi công: 20 1 Công tác cốp pha đà giáo: _20 1.1 Lựa chọn loại ván khuôn sử dụng: 20

1.2 Yêu cầu kỹ thuật: 20

1.3 Thiết kế hệ thống sàn công tác phục vụ thi công bê tông 22

2 Công tác gia công thép: 22 2.1 Nguyên tắc chung: 22

2.2 Vật liệu: 23

2.3 Gia công cốt thép: 24

2.4 Nghiệm thu và bảo quản cốt thép đã gia công: 24

2.5 Vận chuyển và lắp đặt cốt thép: 24

3 Công tác bê tông 25

Trang 3

4.1 Yêu cầu chung về vật liệu: 28

4.2 Định vị khối xây: 29

4.3 Yêu cầu về khối xây: 29

IV Biện pháp thi công cụ thể _29 1 Công tác chuẩn bị: _29 2 Tổ chức mặt bằng thi công: 30 2.1 Bố trí công trình tạm: 30

2.2 Nguồn điện, nớc: 32

2.3 Thoát nớc: 32

2.6 Lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc: 32

2.7 Biển báo: 32

3 Công tác trắc đạc: 33 3.1 Yêu cầu và nhiệm vụ: 33

3.2 Các điểm khống chế: 33

3.3 Định vị mặt bằng, chuyển độ cao và chuyển trục: 34

3.4 Đo đạc theo giai đoạn: 34

4 Biện pháp thi công phá dỡ công trình cũ: _36 4.1 Mục tiêu chính 36

4.2 Nguyên tắc chung 36

4.3 Tháo dỡ thiết bị điện: 38

4.4 Tháo dỡ thiết bị nớc: 39

4.5 Tháo dỡ khuôn cửa, cửa, cầu thang, lan can: 39

4.6 Tháo dỡ vách nhôm kính: 40

4.7 Tháo dỡ vật liệu thép trong BT: 40

4.8 Tháo dỡ kết cấu mái tôn xà gồ thép: 41

4.9 Công tác phá dỡ kết cấu mái, sàn bê tông và tờng của công trình: 41

4.10 Đối với công tác phá dỡ dầm, cột BTCT: 42

4.11 Phá dỡ tờng gạch: 42

4.12 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống mặt đất: 43

5 Công tác thi công phần móng nhà để xe và bể nớc: _43 5.1 Công tác thi công đào đất 43

4.2 Biện pháp thi công bê tông móng: 45

4.3 Công tác lấp đất hố móng: 48

6 Biện pháp thi công bê tông (cột, dầm, sàn) nhà chính, nhà để xe và bể nớc… 49 6.1 Chọn phơng tiện phục vụ thi công: 49

6.2 Thi công cột: 51

6.3 Thi công dầm sàn: 54

7 Công tác hoàn thiện: _58 7.1 Công tác xây: 58

Trang 4

7.2 Công tác trát: 61

7.3 Công tác ốp lát, láng : 63

7.4 Công tác sơn tờng (không bả): 67

7.5 Công tác thi công trần thạch cao: 68

7.6 Công tác sản xuất và lắp dựng cửa: 70

7.7 Lợp mái tôn 71

8 Công tác lắp đặt hệ thống kỹ thuật: 72 8.1 Công tác thi công điện 72

82 Thi công hệ thống chống sét: 75

8.3 Thi công cấp thoát nớc sinh hoạt: 76

8.4 Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 77

phần III biện pháp đảm bảo chất lợng thi công 83

I Quá trình quản lý chất lợng chung: 84 1 Kiểm tra chất lợng sản phẩm đầu vào: _84 1.1 Giai đoạn chuẩn bị thi công: 84

1.2 Giai đoạn thi công: 84

2 Kiểm tra, giám sát, nghiệm thu trong quá trình thi công xây lắp: _85 2.1 Yêu cầu chung: 85

2.2 Tài liệu cơ sở cho công tác quản lý chất lợng quá trình thi công : 85

2.3 Thực hiện kiểm tra, giám sát, nghiệm thu quá trình thi công giám sát: 85

2.4 Biện pháp quản lý nghiệm thu thanh quyết toán, bảo mật công trình 86

II Đảm bảo chất lợng công trình đối với từng công tác cụ thể: _88 1 Những yêu cầu bắt buộc tại công trình. _88 2 Các biện pháp cụ thể: 89 2.1 Yêu cầu vật liệu chính 89

2.2 Kiểm nghiệm vật liệu chính và bảo quản 92

2.3 Yêu cầu thi công 93

Phần IV: Biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn, vệ sinh môI tr-ờng và pccc trong quá trình thi công 96

I PHầN CHUNG 96

II Tổ chức an ninh bên trong và ngoài công trờng _97

II AN TOàN LAO ĐộNG. 98

1 Đối với Công ty: 98

Trang 5

3 Biện pháp thực hiện: _100

3.1 Về con ngời tham gia thi công trên công trờng: 100

3.2 An toàn trong công tác sử dụng xe máy thiết bị: 101

3.3 An toàn trong sử dụng điện thi công: 102

3.4 An toàn trong thi công bê tông cốt thép, ván khuôn: 102

3.5 Đảm bảo an toàn trong công tác đà giáo: 103

3.6 An toàn trong thi công hoàn thiện: 103

3.7 An toàn trong khi thi công trên cao: 103

2.8 An toàn trong sử dụng vận thăng : 111

2.9 Bảo đảm an toàn nhà dân, công trình xung quanh, an toàn trong quá trình làm việc của cơ quan, vận chuyển vật t vật liệu và kiểm soát rác thải 112

2.10 Bảo đảm an toàn khi thiên tai (ma bão) 113

2.11 Biện pháp bảo vệ hạ tầng cây xanh 113

III Công tác đảm bảo phòng chống cháy. _114 1 Công tác chung: _114 2 Phơng án chữa cháy: 115 3 Nội quy PCCC: _116 IV Công tác bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trờng. 116 4.1 Lập biện pháp bảo vệ môi trờng: 116 4.2 Những biện pháp cơ bản: 117 phần v: Tiến độ thực hiện 118

I TIếN Độ THựC HIệN GóI THầU _118 II CáC BIệN PHáP ĐảM BảO TIếN Độ THI CôNG 118 III TIếN Độ THI CôNG CHI TIếT 119 PHầN VI: Các đề xuất, kiến nghị của nhà thầu 120

I Biện pháp nâng cao chất lợng _120 II Bảo hiểm, bảo hành công trình _121 1 Công tác mua bảo hiểm: 121 2 Bảo hành công trình: _121 PHầN VI: KếT LUậN 123

Trang 6

Phần I: giới thiệu chung

- Căn cứ thông t số 04/2004/TT-BCA ngày 31/3/2004 của Bộ Công an về hớng dẫn thi hành Nghị định số 35/2—3/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chinh phủ quy định chi tiết thi hành một số của Luật phòng cháy chữa cháy.

- Thông t số 22/2010/TT-BXD ngày 03/12/2010 của Bộ xây dựng về Quy định an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.

- Thông t số 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao

động, Thơng binh và Xã hội Quy định về công tác huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.

- Chỉ thị số 02/2006/CT-TTg ngày 23/1/2006 của Thủ tớng Chính phủ về việc tăng cờng chỉ đạo và thực hiện có hiệu quả công tác phòng cháy và chữa cháy.

- Quyết định số 29/1999/QĐ-BXD ngày 22/10/1999 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trờng Ngành xây dựng.

Trang 7

- Căn cứ vào Nghị định số 12/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10 tháng 02 năm 2009 về quản lý dự án đầu t xây dựng công trình

- Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Thủ tớng chính phủ về hớng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng.

- Căn cứ vào nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Thủ tớng chính phủ về quy định quản lý chất lợng Công trình xây dựng và Thông t số 10/2013/TT-BXD ngày 25-07-2013 của Bộ xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý chất lợng công trình

- Các tiêu chuẩn và qui phạm của Nhà nớc:

+TCXDVN 371 :2006 : Nghiệm thu chất lợng thi côngcông trình xây dựng

+ TCXDVN 303 :2004 : Công tác hoàn thiện trong XD Thi công và nghiệm thu

-+ TCVN 4055-2012 : Công trình xây dựng - Tổ chức thicông

+ TCVN 5637-1991 : Quản lý chất lợng xây lắp côngtrình xây dựng -Nguyên tắc cơ bản

+ TCVN 4459 :1987 : Hớng dẫn pha trộn và sử dụng vữatrong xây dựng

+ TCVN 5742 :1993 : Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép

Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm thu

+ TCVN 2682 :1999 : Xi măng Pooclan - Yêu cầu kỹ thuật.+ TCVN 6260 :1997 : Xi măng Pooc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

Trang 8

+ TCVN 1770 :1986 : Cát xây dựng Yêu cầu kỹ thuật.

+ TCVN 1771 : 1987: Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng trong XD.Yêu cầu kỹ thuật

+ TCVN 4314 : 1986: Vữa xây dựng Yêu cầu kỹ thuật

+ TCVN 4506 : 2012: Nớc trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹthuật

+ TCVN 5440 : 1991: Bê tông, kiểm tra và đánh giá độbền Quy định chung

+ TCVN 139 : 1991 : Cát tiêu chuẩn để thử xi măng

+ TCVN 3105 : 1993: Hỗn hợp bê tông nặng Lấy mẫu, chếtạo và bảo dỡng mẫu thử

+ TCVN 3106 : 1993: Hỗn hợp bê tông Phơng pháp thử độsụt

+ TCXD 227 : 1999 : Cốt thép trong bê tông Hàn hồquang

+ TCVN 5640 : 1991: Bàn giao công trình xây dựng.Nguyên tắc cơ bản

+ TCXDVN 305 : 2004 : Bê tông khối lớn - Quy phạm thicông và nghiệm thu

+ TCXDVN 239 : 2006 : Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánhgiá cờng độ trên kết cấu công trình

+ TCXDVN 371 : 2007 : Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – cácyêu cầu cơ bản đánh giá chất lợng và nghiệm thu

+ TCVN 1651 : 2008: Thép cốt bê tông

+ TCXD 194 : 2006 : Nhà cao tầng – Công tác khảo sát

Trang 9

+ TCXD 205 : 1998 : Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế.

+ TCXD 198 : 1997 : Nhà cao tầng – Thiết kế bê tông cốtthép toàn khối

+ QCVN 01 : 2008/BXD : Quy phạm kỹ thuật Quốc gia vềxây dựng và quy hoạch

+ QCVN 09 : 2013/BXD : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềcác công trình xây dựng sử dụng năng lợng hiệu quả

+ TCVN 9205 : 2012 : Cát nghiền cho bê tông và vữa.+ TCVN 1450 : 1986 : Gạch rỗng đất sét nung

+ TCXDVN 336 : 2005 : Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu

kỹ thuật và phơng pháp thử

Trang 10

+ TCVN 9377 : 2012 : Công tác hoàn thiện trong xâydựng.

+ TCVN 6355 :1998 : Gạch xây – Phơng pháp thử

+ TCVN 6415 :2005 : Gạch gốm ốp lát – Phơng phápthử

+ TCN 9366 : 2012 : Cửa đi, cửa sổ

+ TCVN 5773 : 1991 : Tiêu chuẩn chất lợng đồ gỗ

+ TCVN 8256 :2009 : Tấm thạch cao – Yêu cầu kỹthuật

+ TCVN 8257 : 2009 : Tấm thạch cao – Phơng phápthử

+ TCVN 5776 : 1993 : Kính xây dựng – Yêu cầu kỹthuật

+ 20 TCN 25-91 : Đặt đờng dây dẫn điện trong nhà

Trang 11

+ TCXDVN 4756 : 89 : Nối đất, nối không các thiết bị

điện

+ TCXDVN 46 : 2007 : Chống sét cho công trình xâydựng

+ TCVN 9385 : 2012 : Chống sét cho công trình xâydựng – Hớng dẫn thiết kế, bảo trì và kiểm tra hệ thống

+ QCVN 06 :2010/BXD : Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia

về an toàn cháy cho nhà và công trình

+ TCVN 5760 : 1993 : Hệ thống chữa cháy, yêu cầuchung

+ TCVN 33-85 : Tiêu chuẩn thiết kế cấp nớc đô thị

+ 20 TCN 51-84 : Tiêu chuẩn thiết kế thoát nớc đô thị

+ TCVN 4513 :88 : Tiêu chuẩn thiết kế cấp nớc bêntrong

+ TCVN 4474 :87 : Tiêu chuẩn thiết kế thoát nớc bêntrong

+ TCVN 4086-1985 : An toàn điện trong xây dựng - Yêucầu chung

+ TCVN 4756-1989 : Quy phạm nối đất và nối không cácthiết bị điện

+ TCVN 3146-1986 : Quy phạm an toàn trong bảo quản,vận chuyển và sử dụng các vật liệu nổ

+ TCVN 5863 : 1995: An toàn khi sử dụng thiết bị nâng.+ TCVN 3985 : 1985: Tiếng ồn Mức cho phép tại các vị trílao động

+ TCVN 3254 :1989 : An toàn cháy – Yêu cầu chung

Trang 12

+ TCVN 3255 : 1986: An toµn næ – yªu cÇu chung.

Trang 13

II Quy mô công trình

1 Giới thiệu dự án:

Loại công trình và chức năng: Công trình dân dụng, cấpIII; cải tạo sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc và các cơ sở hạtầng kỹ thuật

Quy mô bao gồm các hạng mục chính sau:

- Cải tạo nhà làm việc 4 tầng: Chuyển sảnh chính ra phíasau; dỡ bỏ khu vệ sinh cũ, xây dựng khu vệ sinh mới, từ tâng 2

đến tầng 4 mở rộng diện tích sàn ra phái sân sau và phía lỗivào, cải tọa toàn bộ cầu thang: trát, ốp, lát lại toàn bộ, làm mới

hệ thống cấp thoát nớc, hệ thống cấp điện, điện nhẹ, điềuhòa không khí, hệ thống chữa cháy

- Xây mới nhà để xe, xe đạp có diện tích xây dựng112m2

- Cải tạo, xây dựng hạ tầng kỹ thuật sân vờn trong khuônviên Viện với tổng diện tích 420m2

2 Giới thiệu gói thầu:

- Gói thầu số 6: Xây lắp: Phá dỡ mặt bằng; xây dựng, cảitạo nâng cấp nhà làm việc “Nhà chính; nhà để xe; bể nớcngầm; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; điện, điện nhẹ; cấp thoátnớc; chống sét; phòng cháy chữa cháy

Trang 14

Phần iI: Biện pháp tổ chức thi công

I tổ chức mặt bằng thi công và chuẩn bị vật t, thiết

bị.

Công tác thiết kế tổ chức thi công giúp cho Nhà thầunắm đợc quy trình cơ bản về việc lập kế hoạch sản xuất(tiến độ) và mặt bằng sản xuất phục vụ cho công tác thi công,

đồng thời giúp cho nhà thầu có cơ sở chỉ đạo thi công trêncông trờng một cách khoa học, Nhà thầu sẽ áp dụng TCVN 4055-

- Chỉ đạo thi công ngoài công trờng

- Điều phối nhịp nhàng các khâu phục vụ cho thi công:

+ Gia công cấu kiện và các bán thành phẩm

+ Vận chuyển, bốc dỡ các loại vật liệu, cấu kiện

+ Xây hoặc lắp các bộ phận công trình

+ Hoàn thiện công trình

Trang 15

- Phối hợp công tác một cách khoa học giữa Công ty vàcông trờng với các đơn vị đội tổ sản xuất hoặc các cơ sở sảnxuất khác.

- Điều động một cách hợp lý tổ, đội sản xuất trong cùngmột thời gian và trên cùng một địa điểm xây dựng

- Huy động một cách hợp lý và quản lý đợc nhiều mặt nh:Nhân lực, vật t, dụng cụ, máy móc, thiết bị, tiền vốn, trongcả thời gian xây dựng

ở giai đoạn này nhà thầu lên phơng án thi công bao gồmcác khâu:

 Nguồn vốn thi công:

 Chuẩn bị nhân lực cho công trình :

 Các thủ tục pháp lý

 Chuẩn bị nguồn vật t cho công trình:

 Các loại thiết bị máy móc phục vụ thi công

Cụ thể :

1 Nguồn vốn thi công:

- Trên cơ sở nguồn vốn tự có và nguồn vốn tín dụng dongân hàng cung cấp, Nhà thầu lập kế hoạch sử dụng vốn chitiết cho từng giai đoạn thi công nhằm đảm bảo tiến độ thicông và chất lợng công trình đồng thời có phơng án dự phòngkhi bên A cha tạm ứng vốn kịp thời, Nhà thầu đã có phơng ánhuy động vốn bảo đảm tiến độ và không tính lãi với chủ đầut

Trang 16

2 Nhân lực:

2.1 Ban chỉ huy công trờng:

- Nhà thầu đánh giá, kiểm tra, điều động các cán bộ cótrình độ, năng lực chuyên môn phù hợp và giỏi, kỹ s lâu năm cónhiều kinh nghiệm và đã thi công những công trình có qui mô

BỘ PHẬN QUẢN

Lí HÀNH CHÍNH

BỘ PHẬN VẬT TƯ THIẾT BỊ TẠI TRỤ

SỞ

Điều hành tại công trờng

Trang 17

Sơ đồ tổ chức hiện trờng

bố trí tổ chức công ty

gia

Nhiệm vụ đợc giao

Điều hành tại trụ sở

1 Tổng giám đốc công ty Phụ trách chung tại trụ sở

2 Phòng Tổ chức hành chính Phụ trách hành chính tại trụ sở

3 Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Phụ trách KH-KT tại trụ sở

4 Phòng Kế toán-Tài vụ Phụ trách tài chính - kế toán tại trụ sở

BỘ PHẬN QUẢN Lí HÀNH CHÍNH TẠI HIỆN TRƯỜNG

BỘ PHẬN VẬT TƯ TẠI HIỆN TRƯỜNG

TỔ Bấ TễNG

TỔ MỘC, CỐT PHA

TỔ ĐIỆN, NƯỚC

TỔ GIA CễNG THẫP

TỔ XE MÁY, THIẾT

BỊ

TỔ PHÁ

DỠ

HT ĐIỀU HềA

Ban T vấn giám sát

Trang 18

1 Chỉ huy trởng Chỉ huy trực tiếp tại công trờng

2 Phó chỉ huy trởng Phụ trách kỹ thuật tại công trờng

3 Tổ kỹ thuật Giám sát, phụ trách KT tại công trờng

4 Tổ an toàn lao động Phụ trách ATLĐ tại công trờng

5 Tổ điện nớc Phụ trách điện nớc tại công trờng

6 Tổ thiết bị thi công Phụ trách máy móc TB thi công

7 Tổ trắc đạc Phụ trách Trắc đạc tại công tr-ờng

8 Tổ tài chính-kế toán Phụ trách TC, đời sống tại công trờng

9 Tổ thanh quyết toán Phụ trách thanh toán tại công tr-ờng

Tại công trờng ban chỉ huy công trờng chịu sự giám sáttrực tiếp của chủ đầu t và t vấn giám sát

Trang 19

- Lập các phơng án kinh tế, giao khoán từng thành phầncông việc, kiểm tra đôn đốc theo kế hoạch tiến độ thi công

đã đề ra, đa ra các chế độ thởng phạt rõ ràng nhằm khuyếnkhích động viên ngời lao động hoàn thành tốt nhiệm vụ củamình

- Điều phối chỉ đạo lực lợng lao động hợp lý, có sự kết hợpchặt chẽ giữa Công ty, Ban chỉ huy công trờng, các đội sảnxuất để thực hiện đúng tiến độ và chất lợng theo yêu cầuthiết kế và bên A

- Tổ chức hệ thống quản lý chất lợng công trình và côngtác thực hiện chế độ bảo hộ và an toàn lao động

- Trang bị bảo hộ lao động nh quần áo, giày mũ, các dụng

cụ an toàn khi làm việc, tổ chức cho công nhân học các nộiquy về An toàn lao động

3 Các thủ tục pháp lý:

- Nhà thầu chuẩn bị tất cả các thủ tục hồ sơ pháp lý vềquy trình, quy phạm trong thi công và quản lý chất lợng

(Tổng mặt bằng thi công xem bản vẽ biện pháp: BP-01)

- Lập các tài liệu có liên quan đến thủ tục hành chính nh

đăng ký tạm trú trên địa bàn địa phơng, đăng ký các phơngtiện vận chuyển lu thông trên đờng, đăng ký sử dụng điện, n-

ớc, điện thoại

4 Chuẩn bị nguồn vật t cho công trình:

- Nguồn gốc vật t chính kèm các chứng chỉ kỹ thuật vàchất lợng sử dụng thi công công trình đã đợc Nhà thầu xác

Trang 20

định trong quá trình đấu thầu (Bảng nguồn gốc vật t) đã đợcChủ đầu t chấp thuận, Nhà thầu tiến hành thơng thảo hợp

đồng Đồng thời ký hợp đồng với các đơn vị có chức năng thínghiệm, kiểm định vật t

- Nhà thầu kí hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có chứcnăng thí nghiệm, kiểm định vật t Đơn vị có nhiều năm kinhnghiệm trong công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm

định các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủylợi Đủ điều kiện máy móc thiết bị thí ngiệm phục vụ công tácthí nghiệm, kiểm định vật t cho công trình

- Xác lập tiến độ cung cấp vật t theo từng giai đoạn thicông, số lợng, chủng loại vật t phải đợc dự trữ hoặc mua sẵn

- Kiểm định các chủng loại vật t, đánh giá chất lợng, mẫumã đợc thể hiện qua các hồ sơ pháp lý về kiểm tra chất lợng tr-

ớc khi đa vào thi công

5 Quản lý thiết bị máy móc thi công:

- Căn cứ khối lợng công tác xây lắp, tiến độ thi công vàbiện pháp đã lập Nhà thầu lên phơng án điều động xe, máy,thiết bị thi công cụ thể cho từng giai đoạn nhằm đem lại hiệuquả cao nhất và đáp ứng yêu cầu thi công nhằm thực hiện

đúng tiến độ thi công của công trình Lên phơng án dự phòngkhi xảy ra sự cố sẽ có thiết bị tơng đơng thay thế tránh làmgián đoạn công tác thi công

- Kiểm tra chất lợng, các thông số kỹ thuật, các chỉ tiêunăng suất của tất cả các máy móc thiết bị sử dụng đợc xác

Trang 21

nhận bằng phiếu kiểm định của cơ quan chuyên ngành Đồngthời Nhà thầu sẽ làm các thủ tục xin cấp phép hoạt động chocác thiết bị thi công tại địa bàn công trình với các cơ quanchức năng.

- Nhà thầu bố trí bãi tập kết những máy móc sử dụng ờng xuyên ở trên công trờng Những máy lớn và sử dụng ít nhmáy đào, ô tô vận chuyển… nhà thầu bố trí ở bên ngoài côngtrờng, sẽ đợc điều động khi cần thiết sử dụng

th Nếu ban ngày những công việc nh (vận chuyển phếthải, đào đất, đổ bê tông sàn) máy móc thiết bị khó khăn quátrình điều động và không có đủ mặt bằng thi công nhà thầu

sẽ bố trí làm việc ban đêm để thực hiện những công việc đó

II Quy trình thi công

Căn cứ vào:

- TCVN 4055-2012: Tiêu chuẩn về Tổ chức thi công

- Yêu cầu tổng tiến độ thi công công trình

- Tính chất hạng mục công trình

- Tổng mặt bằng công trình

- Khả năng đáp ứng về máy móc thiết bị cũng nh vềnguồn vốn cho thi công công trình

Chúng tôi lập các bớc thi công chính nh sau: (Xem

tiến độ thi công)

1 Chuẩn bị mặt bằng cần xây dựng:

Đây là bớc đầu tiên nhằm bảo đảm có một mặt bằng thicông thuận tiện, giúp cho các phơng tiện có thể dễ dàngchuyên chở vật t, vật liệu và các máy móc phục vụ triển khai thi

Trang 22

công công trình Sau khi đợc Chủ đầu t bàn giao mặt bằng,khu vực xây dựng, căn cứ vào các hồ sơ:

Hồ sơ pháp lý về mặt bằng xây dựng

Phạm vi xây dựng của công trình và của khu vực

Mặt bằng các tầng cải tạo sửa chữa

Các hệ thống hạ tầng cơ sở hiện có ảnh hởng tới quátrình xây dựng nh đờng điện, đờng nớc ngầm, hệ thống giaothông, mặt bằng hiện trạng

Các công trình ngầm nằm trong phần đất xây dựng, các

hệ thống khác có ảnh hởng trong phạm vi của công trình

Trớc khi thi công phải định vị chính xác công trình so với

điểm gốc của tuyến cao độ qui định Nếu có sự sai lệch nào

về vị trí, cao độ, tuyến xác định và kích thớc công trình sovới tổng thể chung thông báo ngay cho Chủ đầu t và tiến hànhhiệu chỉnh cho phù hợp

2 Định vị xác định công việc sửa chữa trên mặt

- Phần phá tờng ngăn: Khi phá dỡ khối xây tờng cũ tiếnhành phá dỡ từ phía trên cấu kiện trở xuống; khi đục tờng mở

Trang 23

cửa phần khối xây bên trên đợc gia cố chắc chắn sau đó mớitiến hành đục chỗ tờng phía dới Rất lu ý phần sàn khu vực thicông đợc lắp các sàn thao tác, giáo thi công để khi phế thảivật liệu rơi xuống không làm ảnh hởng đến kết cấu sàn nhà

- Phần tờng bao nhà: Trớc khi phá dỡ Nhà thầu bố trí giáo

và lới an toàn đảm bảo tránh bụi và vật liệu rơi xuống dới

- Tháo dỡ cửa: Nhà thầu cho tổ mộc tháo dỡ, và vậnchuyển đến khu sửa chữa để đảm bảo cửa không bị hỏng

bố trí những thiết bị thi công phù hợp, lực lợng công có taynghề cao để phục vụ cho công tác thi công trong giai đoạnnày

5 Công tác hoàn thiện, lắp đặt hệ thống kỹ thuật:

Công tác hoàn thiện nh: Xây, hoàn thiện điện, nớc, sửacửa, trát, láng, ốp, lát, trần, lợp mái, bả, sơn sẽ đợc tiến hànhxen kẽ với các công việc thi công phần sảnh, và thi công dầmmái Công tác thi công điện, nớc, PCCC, hệ thống thông gió đợcthi công song song với phần vệ sinh tờng để sơn mới Thi cônghoàn thiện thi công bả, thi công làm trần sơn, các công tácnày sẽ đợc bố trí hợp lí, xen kẽ nhau sao cho vừa đảm bảokhông gián đoạn kỹ thuật vừa đảm bảo chất lợng công trình

Trang 24

III Các biện pháp kỹ thuật chung cho từng công việc thi công:

1 Công tác cốp pha đà giáo:

1.1 Lựa chọn loại ván khuôn sử dụng:

Dùng ván khuôn gỗ cho thi công toàn bộ công trình

Giáo đỡ: Dùng giáo thép chữ A và cột chống thép tổ hợp,

đà sử dụng đà gỗ 80x100, thanh chống 60x80

Bộ ván khuôn bao gồm :

- Các tấm ván khuôn chính

- Các tấm góc (trong và ngoài)

- Các cấu kiện có nhiều loại kích thớc, do vậy việc chọn lựa ván khuôn cũng phải đa chủng loại để việc sử dụng đợc hợp

lý và tiết kiệm.

- Thanh chống kim loại

1.2 Yêu cầu kỹ thuật:

* Lắp dựng:

- Ván khuôn, đà giáo phải đợc thiết kế và thi công đảmbảo độ cứng, ổn định, dễ tháo lắp, không gây khó khăn choviệc đổ và đầm BT

- Ván khuôn phải đợc ghép kín, khít để không làm mấtnớc xi măng, bảo vệ cho bê tông mới đổ dới tác động của thờitiết

- Ván khuôn trớc khi đa vào sử dụng phải đợc vệ sinh sạch

sẽ và quét lớp chống dính

Trang 25

- Ván khuôn thành bên của các kết cấu tờng, sàn, dầm, cộtnên lắp dựng sao cho phù hợp với việc tháo dỡ sớm mà không ảnhhởng đến các phần Ván khuôn đà giáo còn lu lại để chống đỡ.

- Cây chống của đà giáo phải đặt vững chắc trên nềncứng hoặc có ván kê đảm bảo không bị trợt và không bị biếndạng khi chịu tải trọng trong quá trình thi công

- Trong quá trình lắp dựng coffa cần cấu tạo 1 số lỗ thíchhợp ở phía dới khi cọ rửa mặt nền nớc và rác bẩn thoát ra ngoài

- Với bê tông móng, cột nhà thầu sẽ sử dụng bê tông đổ taichỗ

- Tại công trình Nhà thầu sử dụng bê tông thơng phẩm vớiviệc đổ sàn, sử dụng máy bơm có vòi dẫn do đó áp lực bêtông lên ván khuôn dầm sàn là rất lớn, Nhà thầu sẽ có biện phápgông, chống, neo cho hệ ván khuôn chịu đợc tác động do áplực bê tông bơm gây ra, đảm bảo không bị biến dạng, dịchchuyển trong suốt quá trình bơm

* Tháo dỡ:

- Ván khuôn đà giáo chỉ đợc tháo dỡ khi bê tông đạt cờng

độ cần thiết để kết cấu chịu đợc trọng lợng bản thân và tảitrọng thi công khác Khi tháo dỡ ván khuôn cần tránh không gâyứng suất đột ngột hoặc va chạm mạnh làm h hại đến kết cấu

bê tông

- Các bộ phận ván khuôn đà giáo không còn chịu lực saukhi bê tông đã đóng rắn có thể tháo dỡ khi bê tông đạt cờng

độ thiết kế

Trang 26

- Đối với ván khuôn đà giáo chịu lực chỉ đợc tháo dỡ khi bêtông đạt cờng độ quy định theo quy phạm.

- Khi tháo dỡ ván khuôn đà giáo ở các sàn đổ bê tông toàn khối nên thực hiện nh sau:

+ Giữ lại toàn bộ đà giáo và cột chống ở tấm sàn nằm kềdới tấm sàn sắp đổ bê tông

+ Tháo dỡ từng bộ phận của cột chống, ván khuôn trongtấm sàn dới và giữ lại các cột chống an toàn cách nhau 2m dớidầm có nhịp > 4m

- Việc chất tải từng phần lên kết cấu sau khi tháo dỡ vánkhuôn đà giáo cần đợc tính toán theo cờng độ bê tông đã đạt,loại kết cấu và các đặc trng về tải trọng để tránh các vết nứt

và h hỏng khác đối với kết cấu Việc chất toàn bộ tải trọng lêncác kết cấu đã tháo dỡ hết các ván khuôn đà giáo, chỉ đợc thựchiện khi bê tông đạt cờng độ thiết kế

1.3 Thiết kế hệ thống sàn công tác phục vụ thi công bê tông

Sàn công tác phục vụ thi công phải đảm bảo ổn địnhvững chắc tạo thuận lợi cho thao tác của công nhân, đợc chếtạo bằng đà gỗ và tấm ván gỗ

2 Công tác gia công thép:

2.1 Nguyên tắc chung:

- Kết cấu thép đợc gia công và lắp đặt theo bản vẽ kếtcấu và đảm bảo đúng qui phạm đợc tiến hành tại xởng giacông

Trang 27

- Khi gia công, lắp đặt dùng biện pháp cơ giới kết hợp thủcông, phơng pháp tổ hợp khối lớn, phù hợp với biện pháp thi công

và sơ đồ công nghệ

- Trong quá trình gia công, lắp ráp nghiệm thu, Nhà thầutiến hành kiểm tra việc thực hiện các sơ đồ công nghệ vàbiện pháp thi công, và ghi nhật ký Công trình Vật liệu dùngcho thi công và lắp đặt đảm bảo chất lợng và số hiệu phù hợpvới yêu cầu thiết kế Đối với các kết cấu cụ thể, Nhà thầu tuântheo các quy định riêng dành cho các kết cấu đó

2.2 Vật liệu:

- Cốt thép dùng cho xây dựng công trình tuân theo yêucầu trong thiết kế và tiêu chuẩn “Kết cấu bê tông cốt thépTCVN 4453-1995” Mác thép, nhóm thép và đờng kính đúngtheo yêu cầu của thiết kế, không thay đổi trong quá trình thicông Đảm bảo tuân theo theo các quy định sau:

+ Cốt thép mới không bị gỉ, không có vẩy sắt, bề mặtsạch, không có bùn, dầu mỡ, sơn bám dính, không có khuyếttật, cong queo, biến dạng

+ Cốt thép bị bẹp, bị giảm diện tích mặt cắt do cạo

gỉ, làm sạch bề mặt hoặc do nguyên nhân khác gây nênkhông quá giới hạn cho phép là 2% đờng kính

+ Trớc khi gia công cốt thép đợc nắn thẳng, độ congvênh không quá sai số cho phép

- Nhà thầu sẽ xếp đặt cốt thép riêng theo từng chủng loại

và có biện pháp bảo vệ chống gỉ, chống bẩn Cốt thép đợcbảo quản dới mái che và xếp thành từng đống phân biệt theo

Trang 28

số hiệu, đờng kính, chiều dài và ghi mã hiệu để tiện việc sửdụng Cốt thép phải kê cao hơn mặt nền ít nhất là 30cm,không xếp cao quá 1,2m và rộng quá 2m.

- Nhà thầu sẽ không sử dụng nhiều loại thép có hình dáng

và kích thớc hình học nh nhau nhng tính chất cơ lý khác nhautrên công trờng

- Nhà thầu sẽ cung cấp các mẫu thử bất kỳ lúc nào và chấpnhận loại thép mà Chủ đầu t lựa chọn đa vào sử dụng Cácmẫu thử đợc kiểm định ở cơ sở thí nghiệm có đủ chức năng

và thẩm quyền Nếu thấy nghi ngờ Chủ đầu t có thể lấy bất

kỳ một hoặc nhiều mẫu để đa đi kiểm tra lại Bất cứ loại vậtliệu nào không đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật sẽ bịloại bỏ và đa ra khỏi công trờng

- Thép buộc là loại thép mềm có đờng kính nhỏ nhất là0,8mm hoặc thép đàn hồi trong trờng hợp cần thiết để tránhsai lệch cốt thép trong khi đổ bê tông

2.3 Gia công cốt thép:

Cắt cốt thép chỉ thực hiện bằng phơng pháp cơ học,việc gia công cắt, uốn thép đều sử dụng bằng máy chuyêndụng để đảm bảo tính chính xác của cấu kiện

2.4 Nghiệm thu và bảo quản cốt thép đã gia công:

- Việc nghiệm thu cốt thép đợc tiến hành tại địa điểmgia công Cốt thép đợc để riêng từng chủng loại theo ký hiệucủa kết cấu Nếu số lợng nhiều phải bó buộc sao cho phù hợp khivận chuyển và lắp đặt

Trang 29

- Để nghiệm thu cốt thép khi gia công xong, chúng tôi sẽsắp xếp riêng từng loại theo ký hiệu với số lợng quy định: cứ

100 thanh cùng loại đã uốn, lấy 5 cái để đo kích thớc và kiểmtra bề mặt

- Kết quả kiểm tra cốt thép và kết quả kiểm tra mối hàn

đợc lập biên bản và ghi chép vào sổ nhật ký thi công từngngày có ghi rõ loại sản phẩm cốt thép, tên ngời gia công, ngờihàn, chế độ hàn, loại và số hiệu que hàn

2.5 Vận chuyển và lắp đặt cốt thép:

- Khi vận chuyển cốt thép từ nơi sản xuất đến nơi lắp

đặt, Nhà thầu áp dụng các phơng pháp đảm bảo sản phẩmkhông bị h hỏng, biến dạng

- Nhà thầu sẽ căn cứ vào hình dáng, kích thớc thanh théptheo thiết kế và chiều dài cây thép nguyên phẩm để gia côngcho phù hợp dễ vận chuyển, phù hợp với kích thớc của phơng tiệnvận chuyển và tải trọng của thiết bị nâng Việc lắp ráp giữacác bộ phận phải tuân theo cấu tạo cụ thể của hồ sơ thiết kế

- Những chủng loại thép khi vận chuyển đợc bó bằng dâythép và ghi ký hiệu để tránh nhầm lẫn

- Các điểm đặt móc cẩu nâng và các vị trí gối kê cấukiện khi vận chuyển và xếp kho đảm bảo phù hợp với chiều dài

và hình dáng thanh thép

- Nhà thầu chúng tôi sẽ treo buộc các cấu kiện đảm bảogiữ nguyên vị trí tơng đối giữa các thanh và hết sức tránhhiện tợng biến dạng d trong các thanh

- Khi lắp đặt cốt thép tuân thủ theo các yêu cầu sau:

Trang 30

+ Trớc khi lắp đặt cốt thép, phải kiểm tra kích thớc củaván khuôn, phát hiện và xử lý các h hỏng của ván khuôn nếu có.Cốt thép phải đợc lắp dựng theo trình tự quy định, đảm bảochính xác vị trí của cốt thép thuộc các cấu kiện đang thicông.

+ Để đảm bảo khoảng cách giữa cốt thép và ván khuôn(Lớp bê tông bảo vệ) theo đúng thiết kế, Nhà thầu cho đặtcác miếng kê định vị bằng vữa xi măng có chiều dày bằng lớpbảo vệ vào giữa ván khuôn và cốt thép

+ Các vị trí neo giữ cố định cốt thép trong quá trìnhvận chuyển, lắp dựng theo quy định trong thiết kế thi công

+ Việc liên kết các thanh cốt thép tại vị trí giao nhau đợctiến hành bằng phơng pháp buộc hoặc hàn

+ Số mối nối buộc hoặc hàn đính không đợc nhỏ hơn50% số điểm giao nhau theo thứ tự xen kẽ ở chỗ giao nhaugiữa cốt thép và các góc, Nhà thầu sẽ cho hàn hay buộc cẩnthận đảm bảo khoảng cách giữa các cây thép theo qui phạm

- Cốt thép đợc lắp đặt theo các yêu cầu sau:

+ Việc lắp đặt cốt thép đợc thực hiện theo sơ đồ đã

định sẵn để công tác tiến hành đợc hợp lý, sao cho các bộphận buộc trớc không gây trở ngại cho các bộ phận buộc sau

+ Việc lắp đặt cốt thép vào ván khuôn, bố trí lối đi lại,các đờng vận chuyển bê tông, các thiết bị thi công bê tông vàlắp ráp tiến hành theo đúng thiết kế tổ chức thi công

Trang 31

+ Trong trờng hợp ván khuôn đợc lắp dựng trớc, Nhà thầuchỉ cho phép lắp đặt các cốt thép sau khi đã kiểm tra,nghiệm thu xong phần ván khuôn

Tổ chức nghiệm thu cốp pha, cốt thép xong mới đợc đổ

- Trớc khi đa xi măng vào thi công các cấu kiện Nhà thầu

sẽ cung cấp các chứng chỉ xác nhận của nhà sản xuất xi măng

đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành

- Xi măng đợc bảo quản tại hiện trờng trong điều kiện phùhợp nh:

* Cốt liệu:

Trang 32

- Tuân thủ các quy định cho các loại cốt liệu nhỏ và lớn

để sản xuất bê tông: Các cốt liệu đợc lấy từ tự nhiên nh: đádăm, cát vv Tuân theo tiêu chuẩn “Kết cấu bê tông cốt théptoàn khối” TCVN 4453-1995, cát xây dựng TCVN 1770-1986,

đá dăm trong xây dựng TCVN1771-1986

- Nhà thầu đảm bảo cốt liệu dùng trong công tác bê tôngcần phải cứng, bền, sạch, không bẩn bởi các tạp chất làm ảnh h-ởng đến cờng độ của bê tông, ví dụ nh hạt sét, hạt Mika, than,các tạp chất hữu cơ, quặng sắt, muối sunfats, canxi,magienium Cốt liệu không đợc lẫn vỏ nhuyễn thể

- Cốt liệu đợc phê duyệt lựa chọn và tập kết về côngtrình có biện pháp ngăn che tránh lẫn lộn các loại với nhau Khochứa cốt liệu có nền bằng bê tông hoặc lót bằng vật liệu cứng

có độ dốc để nớc không bị đọng trên các nền kho Nhà thầu

sẽ tiến hành kiểm tra kỹ thuật các cốt liệu đều đặn trongsuốt quá trình giao nhận vật liệu bằng các thiết bị kiểm tranh: sàng tiêu chuẩn và các thiết bị kiểm tra khác tại hiện trờng

+ Đối với cốt liệu thô Nhà thầu đảm bảo cốt liệu cứng, rời

và có kích thớc các cạnh đồng đều nhau Tỷ lệ phần trăm hạtthỏa mãn các tiêu chuẩn đã nêu ở trên

+ Đối với cốt liệu tinh Nhà thầu sẽ chỉ lấy tại một nguồncung cấp Những cốt liệu bị loại bỏ nhất thiết sẽ chuyển ra khỏicông trờng

* Nớc:

- Nớc dùng để sản xuất bê tông là nớc sạch không có dầu,

Trang 33

tiến hành kiểm tra thí nghiệm nguồn nớc sử dụng theo các tiêuchuẩn kỹ thuật quy định trong quá trình sử dụng.

- Khi thay đổi nguồn nớc Nhà thầu sẽ đệ trình các tàiliệu thí nghiệm chứng tỏ nớc từ nguồn mới thỏa mãn những yêucầu kỹ thuật và chỉ đợc sử dụng khi có thỏa thuận bằng vănbản của Chủ đầu t Nhà thầu chịu mọi phí tổn về cung cấp n-

ớc kể cả các loại bể chứa khi nguồn nớc không đủ

* Cấp phối và cờng độ:

- Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thực hiện đúng theo cấpphối và cờng độ bê tông nh thiết kế Cấp phối và cờng độ sẽ

do phòng thí nghiệm có đủ chức năng và thẩm quyền xác

định hoặc phòng thí nghiệm do Chủ đầu t chỉ định Nhàthầu sẽ chấp nhận kết quả về cờng độ của bê tông do phòngthí nghiệm đa ra

- Độ sụt hoặc độ dẻo của hỗn hợp bê tông đợc xác địnhtuỳ thuộc tính chất kết cấu của công trình, lợng cốt thép, ph-

ơng pháp vận chuyển, điều kiện thời tiết Khi chọn độ sụt củahỗn hợp bê tông Nhà thầu sẽ tính đến sự tổn thất độ sụt trongthời gian lu trữ và vận chuyển, sự co ngót của bê tông khi

đóng rắn

* Trộn bê tông:

- Nhà thầu sẽ bố trí đặt máy trộn gần với khu vực bãi vậtliệu sao cho vị trí trạm trộn, kho cốt liệu thuận tiện cho việcvận chuyển vật liệu và bê tông (Đối với trạm trộn ở công trờng)

- Các kỹ s chuyên môn sẽ kiểm tra thờng xuyên trong quátrình đổ bê tông để đảm bảo chất lợng công trình

Trang 34

* Thí nghiệm bê tông:

- Công tác thí nghiệm do phòng thí nghiệm có đủ t cáchpháp nhân tiến hành (kèm theo hồ sơ pháp lý và hợp đồng với

đơn vị thí nghiệm cho công trình)

- Việc kiểm tra và thí nghiệm ở công trờng hoặc trongphòng thí nghiệm đợc thực hiện dới sự giám sát của kỹ schuyên môn

- Trớc khi tiến hành thí nghiệm Nhà thầu sẽ cho kiểm tra

xi măng và cốt liệu để đảm bảo chất lợng nh yêu cầu Nhàthầu sẽ chuẩn bị đầy đủ các loại khuôn thép mẫu cần thiết vàthiết bị bảo dỡng mẫu bê tông theo yêu cầu của phòng thínghiệm Nhà thầu sẽ hợp tác với phòng thí nghiệm tiến hànhcông việc đợc nhanh chóng thuận lợi và sẽ cung cấp cho công tr-ờng các số liệu cần thiết để phục vụ tiến độ thi công

- Đối với bê tông thơng phẩm : Nhà thầu kí hợp đồng, lấymẫu

4 Công tác xây:

4.1 Yêu cầu chung về vật liệu:

- Nhà thầu đệ trình các mẫu gạch đa vào sử dụng, phải

đợc sự đồng ý trớc khi chuyển đến công trờng Nhà thầu sẽtiến hành các thí nghiệm xác định chất lợng các loại gạch

- Gạch bảo quản không bị dính đất, bẩn hay các tác dụngcủa thời tiết gây h hại

- Dùng gạch đất sét mịn có kích thớc tiêu chuẩnvà theoquy định trong thiết kế Viên gạch đảm bảo đặc chắc,

Trang 35

không cong vênh, không nứt và chín đều Cờng độ tối thỏamãn các quy định trong tiêu chuẩn TCVN 1451-1998 và 1450-1998.

- Vữa đợc trộn theo mác tơng ứng chỉ ra trong bản vẽthiết kế cho từng loại công việc cụ thể và tuân theo các quy

định trong tiêu chuẩn TCVN 1321-79 và TCVN 4314-86

- Vữa không đợc sử dụng nếu để quá thời gian xi măngbắt đầu đông kết Sử dụng đến đâu trộn đến đấy

4.2 Định vị khối xây:

- Tiến hành định vị từng vị trí xây và xác định các lỗchờ, chiều cao của cửa, giằng

- Sử dụng máy thủy bình, toàn đạc xác định tim mốc,

đánh dấu bằng sơn đỏ

- Khối xây tuân theo tiêu chuẩn TCVN 4314-86 và 85

4085-4.3 Yêu cầu về khối xây:

- Các khối xây đảm bảo đặc chắc, ngang bằng , thẳng

đứng, không trùng mạch, phải liên kết tốt với cột, dầm bê tôngtheo quy định của thiết kế Các mạch đứng phải so le nhau ítnhất1/4 chiều dài viên gạch, mặt xây ngang bằng Mặt phẳngcủa khối xây cả hai mặt đứng thẳng theo dây dọi, không lồilõm, vặn vỏ đỗ hay nghiêng

Trang 36

IV Biện pháp thi công cụ thể

1 Công tác chuẩn bị:

- Hoàn thiện hồ sơ thiết kế tổ chức thi công và biện pháp

kỹ thuật thi công chi tiết để trình chủ đầu t xem xét, phêduyệt

- Làm việc với các cơ quan chức năng để xin các giấyphép cần thiết phục vụ thi công (giao thông, thoát nớc thải)

- Thông báo rõ tên đơn vị thi công, trụ sở làm việc củacông ty, văn phòng ban chỉ huy công trờng để nhân dân,chính quyền địa phơng đợc biết để thuận tiên cho việc liênhệ

- Phối hợp với chính quyền công an, đội quản lý trật tự của

địa phơng trên địa bàn thi công nhằm đảm bảo trật tự, anninh chống các hiện tợng tiêu cực, gây rối trật tự an toàn xã hộitrong suốt thời gian thi công

Trớc khi thi công kiểm tra mọi công tác chuẩn bị để thicông theo biện pháp thi công đợc duyệt, các công việc chuẩn

Trang 37

2 Tổ chức mặt bằng thi công:

Sau khi khảo sát mặt bằng thực tế kết hợp nghiên cứu bản

vẽ mặt bằng khu vực xây dựng, tính toán số lợng cán bộ, côngnhân bao gồm:

Để đảm bảo hợp lý trong việc bố trí mặt bằng thi công

và công tác an toàn, an ninh hiêu quả Nhà thầu bố trí trên hiệntrờng các công trình phụ trợ phục vụ thi công cần thiết gồm:

- Văn phòng công trờng: Bố trí 1 nhà khung thép để

làm văn phòng chỉ huy công trờng

Trang 38

Vữa xi măng M75 Cát đen đầm chặt Nền đất tự nhiên

Tôn chống nóng Vì kè o thép Trần

Lát gạ ch ceramic

Mặt cắt nhà ở cán bộ công nhân viên

- Nhà bếp ăn: Nhà thầu dự kiến sẽ bố trí nhà ăn, nhà bếpcho cán bộ công nhân tại công trờng bên cạnh nhà ở cán bộ

công nhân viên đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm Diện tích dự kiến là 40m2

- Nhà vệ sinh công cộng: Đợc bố trí ở cuối hớng gió.

- Nhà bảo vệ khu vực thi công: để bảo đảm an toàn

khu vực xây dựng và tạo lập mặt bằng khu đất Nhà thầuchúng tôi dựng 1 nhà bảo vệ tại cổng ra vào công trờng

- Tại cổng bố trí lực lợng bảo vệ trực thờng xuyên 3 ca24/24giờ

Trang 39

- Bãi vật liệu và khu gia công sản xuất: Bao gồm các

bãi chứa cát, đá, đợc quy thành từng khuôn để tránh lẫn lộn cácloại vật liệu Khu gia công sản xuất bao gồm: Bãi gia công thép,ván khuôn, vữa và khu vực tập kết vật liệu Bãi chứa vật liệu vàcác khu gia công đợc bố trí gần nhau để tiện cho việc giacông sản xuất nhng không chồng chéo mà có tính chất dâychuyền Khu vực gia công và tập kết vật liệu đợc đặt đảmbảo xe vận chuyển có thể bốc dỡ dễ dàng

Ngoài ra để phục vụ công tác sản xuất, lắp dựng chúngtôi dự kiến bố trí trên mặt bằng xây dựng một số công trìnhtạm nh:

- Bể nớc phục vụ thi công Nhà thầu dùng nguồn nớc máy

đủ tiêu chuẩn bơm dự trữ vào bể

- Chuẩn bị một tủ thuốc gồm các loại thuốc thông dụng,bông băng, băng ca đề phòng khi gặp tình trạng khẩn cấp

- Chuẩn bị các bình bọt cứu hoả, bể cát cứu hoả

2.2 Nguồn điện, nớc:

+ Nguồn điện: Chúng tôi sẽ dùng điện cùng với nguồn

của chủ đầu t để có đợc nguồn điện thi công

+ Nguồn nớc thi công: Nhà thầu sẽ liên hệ nguồn nớc máy

để phục vụ sinh hoạt và thi công

Để có nớc phục vụ thờng xuyên nhà thầu sẽ xây một bểchứa dự trữ ở vị trí phù hợp

2.3 Thoát nớc:

Hệ thống thoát nớc mặt bằng sẽ đợc bố trí các rãnh thoátnớc ra hệ thống thoát nớc chung của công trờng

Trang 40

2.6 Lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc:

+ Chúng tôi sẽ liên hệ với trạm bu điện gần nhất để tiếnhành lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc nội bộ và ngoại vi(điện thoại, bộ đàm), thuận tiện cho việc liên hệ với các cơquan có liên quan, các cơ quan quản lý hành chính trong khuvực khi cần thiết

+ Các biển chỉ dẫn, quy định về an toàn lao động

Ngoài ra trong hiện trờng từng tầng, từng giai đoạn thicông mà bố trí một số biển báo có nội dùng nh sau: An toàn lao

động, chỉ dẫn giao thông, liều lợng pha trộn vữa, bê tông vv

(Tổng mặt bằng thi công xem bản vẽ BP-01)

3 Công tác trắc đạc:

3.1 Yêu cầu và nhiệm vụ:

Công tác trắc đạc phục vụ xây lắp công trình có nhữngnhiệm vụ sau:

- Bố trí trên thực địa các trục công trình, xác định độcao các điểm của công trình trên cơ sở Hồ sơ thiết kế kỹthuật đợc duyệt và các mốc giới đợc chủ đầu t bàn giao

Ngày đăng: 08/03/2023, 22:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w