1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hsyc xl goi 1 đoạn km113+955 km 116+040 26 1 2015

134 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hsyc xl goi 1 đoạn km113+955 km 116+040 26 1 2015
Trường học Hanoi University of Science and Technology
Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng
Thể loại Dự án đầu tư xây dựng
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện quy địnhtại Điều 7 Luật Đấu thầu, cụ thể: a Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh t

Trang 1

HỒ SƠ YÊU CẦU

Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng đoạn Km 113+985 -:- Km 116+040

Dự án: Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL 1 đoạn

Hà Nội - Bắc Giang theo hình thức hợp đồng BOT Địa điểm: Thành phố Hà Nội, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Bắc Giang

Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư BOT Hà Nội - Bắc Giang

Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐT BOT HÀ NỘI - BẮC GIANG

Trang 2

CHƯƠNG I.YÊU CẦU VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU 6

Mục 1 Nội dung gói thầu 6

Mục 2 Tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị được sử dụng 6

Mục 3 Khảo sát hiện trường 6

Mục 5 Đơn đề xuất chỉ định thầu6

Mục 6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà

thầu 7 Mục 7 Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSĐX 8

Mục 8 Đề xuất biện pháp thi công trong HSĐX 8

Mục 9 Giá đề xuất gói thầu 8

Mục 10 Thời gian có hiệu lực của HSĐX 9

Mục 11 Quy cách của HSĐX và chữ ký trong HSĐX 9

Mục 12 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐX 9

Mục 13 Thời hạn nộp HSĐX 9

Mục 14 Đánh giá HSĐX 9

Mục 15 Làm rõ HSĐX và đàm phán về nội dung của HSĐX 10

Mục 16 Điều kiện đối với nhà thầu được đề nghị trúng thầu 10

Mục 17 Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 10

Mục 18 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 10

Mục 19 Bảo đảm thực hiện hợp đồng 11

Mục 20 Kiến nghị trong đấu thầu 11

Mục 21 Xử lý vi phạm 11

Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 12

Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 15

Trang 3

CHƯƠNG III GIỚI THIỆU DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU 36

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG 53

Trang 4

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất

Luật sửa đổi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu

tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009Luật Đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013

Nghị định 63/CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của

Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu

Trang 5

CÔNG TY CỔ PHẦNĐẦU TƯ

BOT HÀ NỘI – BẮC GIANG

Số: 201 /GM/BOT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày … tháng … năm 201

THƯ MỜI THẦU Kính gửi: Công ty

Công ty cổ phần Đầu tư BOT Hà Nội - Bắc Giang tổ chức lựa chọn nhà thầu theo hìnhthức chỉ định thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng đoạn Km 113+985 -:- Km 116+040thuộc Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - BắcGiang theo hình thức hợp đồng BOT;

Văn bản số /BGTVT-CQLXD ngày /2014 của Bộ GTVT về việc Chấp thuận

kế hoạch đấu thầu điều chỉnh Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - BắcGiang theo hình thức Hợp đồng BOT;

Căn cứ Quyết định số 569/2014/QĐ-BOT ngày 27/11/2014 của HĐQT Công ty cổphần Đầu tư BOT Hà Nội - Bắc Giang về việc phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi côngGói thầu XL-01: Thi công xây dựng đoạn Km 113+985 -:- Km 116+040 thuộc Dự ánĐTXD công trình cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang theo hình thứchợp đồng BOT;

Căn cứ Quyết định số /2014/QĐ/BOT-HĐQT ngày / /2014 của HĐQT Công ty

cổ phần Đầu tư BOT Hà Nội - Bắc Giang về việc tạm phê duyệt dự toán Gói thầu XL-01:Thi công xây dựng đoạn Km 113+985 -:- Km 116+040 thuộc Dự án ĐTXD công trình cảitạo, nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang theo hình thức hợp đồng BOT;

Căn cứ Văn bản số 15775/BGTVT-CQLXD ngày 10/12/2014 của Bộ GTVT về việc

bổ sung vuốt nối từ QL1 hiện hữu về điểm đầu dự án, Dự án đầu tư xây dựng công trình cải,nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang theo hình thức hợp đồng BOT;

Căn cứ theo Hồ sơ năng lực của Công ty _và ; Công

ty cổ phần Đầu tư BOT Hà Nội - Bắc Giang xin mời quý Công ty có mong muốn tham gianộp hồ sơ đề xuất gói thầu XL-01 nêu trên với các thông tin như sau:

Trang 6

- Email: CONTACT@BOTHNBG.COM.VN

- Thời gian nộp Hồ sơ đề xuất chậm nhất: h ngày tháng năm 201 ;

- Hồ sơ đề xuất sẽ được Công ty cổ phần Đầu tư BOT Hà Nội - Bắc Giang mở côngkhai vào lúc ngày tháng năm 201 tại Văn phòng đại diện tại Hà Nội

Công ty cổ phần Đầu tư BOT Hà Nội - Bắc Giang kính mời đại diện Nhà thầu tới tham

dự vào thời gian và địa điểm nêu trên./

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ BOT HÀ NỘI - BẮC GIANG

Trang 7

PHẦN THỨ 1: CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU CHƯƠNG I YÊU CẦU VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Mục 1 Nội dung gói thầu

1 Bên mời thầu, Công ty Cổ phần Đầu tư BOT Hà Nội - Bắc Giang mời Nhà thầu nhậnHSYC Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng đoạn Km 113+985 -:- Km 116+040 thuộc

Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - BắcGiang theo hình thức hợp đồng BOT

2 Thời gian thực hiện hợp đồng: 15 tháng

3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Vốn chủ sở hữu và vốn vay

Mục 2 Tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị được sử dụng

1 Vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp công trình phải có xuất xứ rõ ràng, hợppháp.Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị; ký mã hiệu, nhãn mác(nếu có) của sản phẩm

2 “Xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sảnxuất ra toàn bộ vật tư, máy móc, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bảncuối cùng đối với vật tư, máy móc, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc lãnhthổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, máy móc, thiết bị đó

3 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) máy móc,thiết bị theo yêu cầu, bao gồm:

a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp;

b) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, máy móc, thiết bị, tính năng, thông số kỹthuật, giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (nếu có) của từng loại, và các nội dungkhác như yêu cầu nêu tại Chương VI

Mục 3 Khảo sát hiện trường

1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ việc lập HSĐX Bên mời thầutạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường Chi phí khảo sát hiện trường

để phục vụ cho việc lập HSĐX thuộc trách nhiệm của nhà thầu

2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầu phátsinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác

Mục 4 Nội dung HSĐX

Trang 8

Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (người đại diện theopháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theoMẫu số 2 Chương III)

- Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, nhà thầucần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủyquyền, cụ thể như sau: Bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh,Quyết định bổ nhiệm chức vụ người được ủy quyền đã được chứng thực

- Đối với nhà thầu liên danh, đơn đề xuất chỉ định thầu phải do đại diện hợp pháp của từngthành viên liên danh ký Thành viên đứng đầu Liên danh ký đơn đề xuất nếu trong vănbản thỏa thuận liên danh có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận chothành viên đứng đầu liên danh ký đơn đề xuất chỉ định thầu Trường hợp từng thành viênliên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập

Mục 6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện quy địnhtại Điều 7 Luật Đấu thầu, cụ thể:

a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ củamình như sau:

- Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quyđịnh của pháp luật trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh xây lắp công trình giaothông theo cấp công trình quy định hoặc có quyết định thành lập hoặc giấy đăng kýhoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề….;

- Hạch toán kinh tế độc lập;

- Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh,đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả; đang trongquá trình giải thể

Để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đanglâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trìnhgiải thể, yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2011, 2012, 2013) và bảnchụp được chứng thực các tài liệu sau:

+ Bản sao Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 03 năm (2011, 2012, 2013).+ Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xácnhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất;

+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thựchiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (nếu có)

b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Chương III

2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:

- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo các Mẫu

số 4, 7A, 7B, 10, 11, 12, 13 Chương III Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liêndanh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc

Trang 9

mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực vàkinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSYC cho phần việc được phân côngthực hiện trong liên danh.

3 Việc sử dụng lao động nước ngoài: Nhà thầu không được sử dụng lao động nướcngoài

4 Sử dụng nhà thầu phụ: Trường hợp nhà thầu dự kiến sử dụng nhà thầu phụ khi thựchiện gói thầu thì kê khai phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ theo Mẫu số 6Chương III

Mục 7 Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSĐX

- Bên mời thầu sẽ xem xét đề xuất phương án kỹ thuật thay thế cho phương án kỹ thuậtnêu trong HSYC trong quá trình đánh giá HSĐX

- Khi nhà thầu đề xuất các phương án kỹ thuật thay thế vẫn phải chuẩn bị HSĐX theoyêu cầu của HSYC (phương án chính) Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp tất cả cácthông tin cần thiết bao gồm bản vẽ thi công, giá đề xuất đối với phương án thay thếtrong đó bóc tách các chi phí cấu thành, quy cách kỹ thuật, biện pháp thi công và cácnội dung liên quan khác đối với phương án thay thế

Mục 8 Đề xuất biện pháp thi công trong HSĐX

- Nhà thầu phải chuẩn bị HSĐX đối với các biện pháp thi công theo yêu cầu của HSYC

- Trong các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSYC, nhàthầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phù hợpvới khả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảo đáp ứngcác yêu cầu kỹ thuật, có tính hợp lý, khả thi so với biện pháp thi công đã đề ra trongHSYC để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế

- Bên mời thầu có quyền loại bỏ các biện pháp thi công thay thế của Nhà thầu trong quá

trình đánh giá HSĐX nếu vi phạm các quy định kỹ thuật và không hợp lý

Mục 9 Giá đề xuất gói thầu

1 Giá đề xuất gói thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn đề xuất trong HSĐX

2 Giá đề xuất gói thầu được chào bằng đồng tiền Việt Nam

3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêu trong Bảngtiên lượng theo Mẫu số 8A, 8B Chương III Đơn giá đề xuất phải bao gồm các yếu tố:

chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá đề xuất như xây bến bãi,

Trang 10

với các hạng mục công việc được đánh dấu (*) trong bảng tiên lượng Khi phân tích đơngiá, nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin phù hợp vào Bảng phân tích đơn giá đề xuấttheo Mẫu số 9A và bảng tính giá vật liệu trong đơn giá đề xuất theo Mẫu số 9BChương III.

Mục 10 Thời gian có hiệu lực của HSĐX

- Thời gian có hiệu lực của HSĐX phải đảm bảo theo yêu cầu là 180 ngày kể từ thời

điểm hết hạn nộp HSĐX

Mục 11 Quy cách của HSĐX và chữ ký trong HSĐX

1 Nhà thầu phải chuẩn bị 01 (một) bản gốc và 04 (bốn) bản chụp HSĐX, ghi rõ "bảngốc" và "bản chụp" tương ứng

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bảngốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuật nhưchụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang, có nội dung sai khác so với bản gốc hoặccác lỗi khác thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở

2 HSĐX phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ tựliên tục Đơn đề xuất chỉ định thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõHSĐX, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu kýtheo hướng dẫn tại Chương III

3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trị khi cóchữ ký (của người ký đơn đề xuất chỉ định thầu) ở bên cạnh và được đóng dấu trùm lênchữ viết bổ sung hoặc tẩy xóa (nếu có)

Mục 12 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐX

- HSĐX phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêm phong

do nhà thầu tự quy định) Trên túi đựng HSĐX nhà thầu ghi rõ các thông tin về tên, địachỉ, điện thoại của nhà thầu, tên gói thầu, “bản gốc” hoặc “bản chụp”

Mục 13 Thời hạn nộp HSĐX

1 HSĐX do nhà thầu nộp trực tiếp đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng phải đảm bảo bênmời thầu nhận được trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX: h00’, ngày tháng năm2014

2 Trường hợp nhà thầu cần gia hạn thời hạn nộp HSĐX, nhà thầu phải gửi văn bản đềnghị đến bên mời thầu để bên mời thầu xem xét, quyết định

Mục 14 Đánh giá HSĐX

- Sau khi nhận được HSĐX của nhà thầu, bên mời thầu sẽ tiến hành đánh giá HSĐXtheo các bước sau:

1 Kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐX, gồm:

a) Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại khoản 1 Mục 6 Chương này;

b) Tính hợp lệ của đơn đề xuất chỉ định thầu theo quy định tại Mục 5 Chương này;

c) Tính hợp lệ của thỏa thuận liên danh (nếu có);

Trang 11

d) Có bản gốc HSĐX theo quy định tại khoản 1 Mục 11 Chương này;

e) Hiệu lực của HSĐX theo quy định tại Mục 10 Chương này;

f) Các phụ lục, tài liệu khác kèm theo HSĐX

2 HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại bỏ và không được xem xét tiếp nếu nhà thầu vi phạmmột trong các điều kiện quy định tại khoản 1 Mục này hoặc một trong các hành vi bịcấm trong đấu thầu theo quy định tại Điều 89 của Luật Đấu thầu

3 Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo TCĐG về năng lực và kinhnghiệm quy định tại Mục 1 Chương II

4 Đánh giá về mặt kỹ thuật HSĐX đã vượt qua bước đánh giá về năng lực, kinh nghiệmtrên cơ sở các yêu cầu của HSYC và TCĐG quy định tại Mục 2 Chương II

5 Đánh giá về tài chính, thương mại bao gồm cả việc sửa lỗi (nếu có) theo nguyên tắcquy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định 63/CP và hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) theo quyđịnh tại khoản 2 Điều 17 Nghị định 63/CP để làm cơ sở đàm phán theo quy định tạiMục 15 Chương này

Mục 15 Làm rõ HSĐX và đàm phán về nội dung của HSĐX

1 Trong quá trình đánh giá HSĐX, bên mời thầu mời nhà thầu đến đàm phán, giải thích,làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của HSĐX nhằm chứngminh sự đáp ứng của nhà thầu theo yêu cầu của HSYC về năng lực, kinh nghiệm, tiến

độ, chất lượng, giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thực hiện Việc làm rõ nội dungcủa HSĐX được thực hiện thông qua trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhà thầu đếngặp trực tiếp để trao đổi, những nội dung hỏi và trả lời phải lập thành văn bản) hoặcgián tiếp (bên mời thầu gửi văn bản yêu cầu và nhà thầu phải trả lời bằng văn bản)

Trang 12

Mục 18 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng

- Nội dung thương thảo, hoàn thiện hợp đồng bao gồm các vấn đề còn tồn tại, chưa hoànchỉnh được nêu trong kế hoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng quy định tại Mục 16Chương này Sau khi đạt được kết quả thương thảo, hoàn thiện, chủ đầu tư và nhà thầu

sẽ tiến hành ký kết hợp đồng

Mục 19 Bảo đảm thực hiện hợp đồng

- Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quyđịnh tại Điều 3 Chương IX để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việcthực hiện hợp đồng

- Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp từ chốithực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực

Mục 20 Kiến nghị trong đấu thầu

1 Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu và những vấn đề liên quantrong quá trình lựa chọn nhà thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng theoquy định tại Điều 91 và Điều 92 của Luật Đấu thầu, Điều 118 và Điều 120 của Nghịđịnh số 63/2014/NĐ-CP

2 Trường hợp nhà thầu có kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu gửi người có thẩmquyền và Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị, nhà thầu sẽ phải nộp một khoản chiphí là 0,01% giá đề xuất nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000đồng cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị.Trường hợp nhà thầu có kiến nghị được kết luận là đúng thì chi phí do nhà thầu nộp sẽđược hoàn trả bởi cá nhân, tổ chức có trách nhiệm liên đới

- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bên mời thầu:

Văn phòng đại diện Công ty cổ phần Đầu tư BOT Hà Nội Bắc Giang tại Hà Nội Tầng 2, toà nhà Trung tâm thời trang Vinaconex, khu đô thị Trung Hoà, NhânChính, Thanh Xuân, Hà Nội

-Điện thoại: 046 3 253 838 fax: 046 3 250 333

- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền:

Ban quản lý dự án 2: Số 18 - đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - Hà Nội;Điện thoại: 043.7680063 - 043 7680054 Fax: 043.7680073

Mục 21 Xử lý vi phạm

1 Trường hợp nhà thầu có các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo mức độ

vi phạm sẽ bị xử lý căn cứ theo quy định của Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi, Nghị định63/CP và các quy định pháp luật khác liên quan

2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơ quan, tổchức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng tải trên báoĐấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp và xử lý theoquy định của pháp luật

3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nào đều có hiệulực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành

Trang 13

4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa án về quyếtđịnh xử lý vi phạm.

Trang 14

Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí “đạt’’,

“không đạt’’ Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản 1, 2 và 3 trong bảngdưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm Các khoản 1,

2 và 3 chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả nội dung chi tiết trong từng điểm được đánh giá

là “đạt”

TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung sau:

1.1.2 Đối với nhà thầu liên danh:

a) Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh 05 năm

b) Đối với các thành viên còn lại trong liên danh 03 năm

1.2 Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự:

Công trình đường bộ và cầu đường bộ:

Với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu liên danh

hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam đã tham gia trong 05 năm

gần đây: 2009, 2010, 2011, 2012, 2013

Cụ thể như sau:

1.2.1 Đối với nhà thầu độc lập

- Năng lực của Tổ chức xây dựng Đáp ứng điều kiện năng

lực của tổ chức thi côngxây dựng công trìnhcùng loại hạng I theoquy định tại Điều 53 -Nghị định 12/2009/NĐ-CP

(≥ 01 hợp đồng cấp Ihoặc 02 hợp đồng côngtrình cấp II)

- Tương ứng các Hợp đồng này có giá trị hợp đồng ≥

70% giá trị gói thầu đang xét

:

Giá trị ≥ 114,283 tỷ

- Các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư, Bên giaothầu) Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng bản photo hoặcchứng thực (khi được yêu cầu)

1.2.2 Đối với nhà thầu Liên danh (Kinh nghiệm của Liên danh

Trang 15

TT Nội dung yêu cầu Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là

đáp ứng (đạt)

được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên

danh):

1.2.2.

1 Nhà thầu đứng đầu liên danh:

- Năng lực của Tổ chức xây dựng Đáp ứng điều kiện năng

lực của tổ chức thi côngxây dựng công trìnhcùng loại hạng I theoquy định tại Điều 53 -Nghị định 12/2009/NĐ-CP

(≥ 01 hợp đồng cấp Ihoặc 02 hợp đồng côngtrình cấp II)

- Tương ứng các Hợp đồng này có giá trị hợp đồng ≥

70% giá trị gói thầu đang xét Giá trị ≥ 114,283 tỷ

- Các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư, Bên giaothầu) Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng bản photo hoặcchứng thực (khi được yêu cầu)

(Năng lực về số lượng, nhân sự, máy móc, thiết bị thi

công của Liên danh bằng tổng năng lực các thành viên

tham gia trong liên danh)

2.1 Nhân sự chủ chốt:

Nhà thầu độc lập và nhà thầu liên danh đều phải kê khai

theo Mẫu số 7A và Mẫu số 7B, Chương III trong HSYC

và kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với

nhà thầu, quyết định bổ nhiệm (bản sao có chứng thực)

của các vị trí sau:

2.1.1 Giám đốc điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trình

(Nếu là nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu

đứng đầu liên danh)

Đáp ứng điều kiện nănglực của chỉ huy trưởngcông trường cùng loạihạng I theo quy định tạiĐiều 52 - Nghị định

Trang 16

TT Nội dung yêu cầu để được đánh giá là

đáp ứng (đạt)

thuật đáp ứng yêu cầuthi công xây dựng côngtrình theo tiến độ yêucầu của gói thầu (sốlượng tối thiểu 50người)

2.2 Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu:

(Nhà thầu kê khai và kèm các tài liệu chứng minh sở hữu

hoặc đi thuê theo Mẫu số 4 chương III trong HSYC)

Nhà thầu phải có đầy đủcác loại máy móc, thiết bịvới số lượng, chủng loại,công suất đáp ứng theoyêu cầu của gói thầu

(theo bảng yêu cầu).

3 Năng lực tài chính

Nhà thầu kê khai năng lực tài chính trong 03 năm gần đây

(2011, 2012, 2013)

Theo Mẫu số 13 Chương III trong HSYC theo đúng các

nội dung quy định:

a) Tóm tắt số liệu tàichính;

b) Tài liệu gửi đính kèm

- Doanh thu bình quân hàng năm trong 3 năm gần đây

(2011, 2012, 2013)

- Doanh thu của nhà thầu Liên danh được tính bằng tổng

doanh thu của các thành viên tham gia Liên danh

≥ 163,261 tỷ/năm

3.2 Tình hình tài chính lành mạnh

Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về Tình hình tài chính

lành mạnh

Trong trường hợp Liên danh, từng thành viên trong Liên

danh phải đáp ứng yêu cầu về Tình hình tài chính lành

mạnh

3.2.1 Số năm nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong thời gian

yêu cầu báo cáo về Tình hình tài chính theo điểm 3.1

Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh bằng các hình

thức như: Khả năng tài chính của Nhà thầu, cam kết cung

cấp vốn tín dụng của Ngân hàng và các tài liệu hợp

pháp khác

Nhà thầu có khả năngsẵn sàng đáp ứng tàichính phục vụ thi cônghoàn thành công trìnhtrong trường hợp thờihạn thanh toán bị kéodài do các nguyên nhânkhách quan

Trang 18

STT Nhân lực, máy móc Đơn vị Số lượng

11 Thiết bị quan trắc (sử dụng đối với nền yếu) bộ 01

19 Máy phát điện công suất 400 kVa cái 02

30 Các loại máy móc khác (máy photocopy, fax, )

Trang 19

Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật

- Áp dụng TCĐG theo tiêu chí “đạt”, “không đạt”

- HSĐX được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả nội dung yêucầu đều được đánh giá là “đạt”

1 Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công

1.1 Hiểu biết về gói thầu và biện pháp tổ chức thi công tổng thể:

a Hiểu biết về gói thầu

Nhà thầu có hiểu biết về yêu

Không hiểu biết về gói thầu Không đạt

b Chuẩn bị hiện trường xây lắp: Thiếtbị, máy móc, nhân lực, vật liệu, xây

dựng lán trại phục vụ thi công

Đề xuất đầy đủ các nội dung:

thiết bị, máy móc, nhân lực, vậtliệu, lán trại trong chuẩn bị hiệntrường xây lắp

Đạt

Đề xuất không đầy đủ các nộidung: thiết bị, máy móc, nhânlực, vật liệu, lán trại trong chuẩn

bị hiện trường xây lắp

Không đạt

c

Biện pháp tổ chức thi công tổng thể

gói thầu đối với các hạng mục chính:

Sơ đồ bố trí mặt bằng công trường,

mũi thi công, lán trại, công trình phụ

trợ phục vụ thi công, biện pháp đảm

bảo an toàn giao thông trong công

trường và trên công trình đường bộ

đang khai thác, sơ đồ cung cấp vật

liệu các loại, sơ đồ bố trí trạm BTXM,

BTN, biện pháp thi công đào, xử lý

đất yếu, đắp, quan trắc theo dõi lún,

Đạt

Đề xuất không đầy đủ biệnpháp, công nghệ thi công, bản

vẽ thi công các hạng mục chính,hặc BPTC vi phạm quy trình thicông, không phù hợp thực tế,không khả thi

Không đạt

Trang 20

công không phù hợp

c Thi công xử lý đất yếu

Có công nghệ, giải pháp thi

e Quan trắc theo dõi lún

Có công nghệ, giải pháp thi

Đề xuất công nghệ, giải pháp thicông không phù hợp Không đạt

f Thi công móng đường (loại 1, 2)

Có công nghệ, giải pháp thi

Đề xuất công nghệ, giải pháp thicông không phù hợp Không đạt

h Thi công mặt đường bê tông nhựa

Có công nghệ, giải pháp thi

Đề xuất công nghệ, giải pháp thicông không phù hợp Không đạt

i Hạng mục an toàn giao thông

Có công nghệ, giải pháp thi

Đề xuất công nghệ, giải pháp thicông không phù hợp Không đạt

k Công tác hoàn thiện, bàn giao côngtrình và giải thể công trường

Có giải pháp, kế hoạch hoànthiện công trình hợp lý Đạt

Đề xuất công tác hoàn thiện

2 Đảm bảo an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động

2.1

Đảm bảo an toàn giao thông: Các biện

pháp cụ thể cho từng công việc cụ thể

trên công trường thi công để đảm bảo

giao thông trong quá trình thi công

Có đề xuất đầy đủ ĐạtKhông đề xuất hoặc đề xuất

2.2 Bảo vệ môi trường: Các biện pháp cụ

thể nhằm hạn chế hoặc triệt để tác Có đề xuất đầy đủKhông đề xuất hoặc đề xuất Không đạtĐạt

Trang 21

TT Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

động xấu đến môi trường xung quanh thiếu

2.3 Phòng chống cháy nổ: Các giải phápcụ thể cho từng công việc xây lắp, khu

vực để vật tư thiết bị

Có đề xuất đầy đủ ĐạtKhông đề xuất hoặc đề xuất

2.4 An toàn lao động: Các giải pháp antoàn cho người, máy móc, thiết bị, vật

tư cụ thể trong quá trình thi công

Có đề xuất đầy đủ ĐạtKhông đề xuất hoặc đề xuất

3 Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành

3.1 Có giải pháp bảo hành công trình hợplý sau khi đưa vào sử dụng đảm bảo

4 Các biện pháp bảo đảm chất lượng

4.1

Lập hệ thống quản lý chất lượng phù

hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô

công trình xây dựng và các tiêu chuẩn

hiện hành

Có đề xuất đầy đủ ĐạtKhông đề xuất hoặc đề xuất

4.2

Thực hiện kiểm tra các thủ tục thí

nghiệm vật tư, vật liệu, thiết bị, công

nghệ thi công trước và trong quá trình

thi công nghiệm thu công trình xây

dựng theo tiêu chuẩn và yêu cầu thiết

kế

Có đề xuất đầy đủ Đạt

Không đề xuất hoặc đề xuất

Lập và kiểm tra thực hiện biện pháp

thi công, tiến độ thi công Lập và ghi Có đề xuất đầy đủ Đạt

Trang 22

15 tháng (kể cả ngày nghỉ, lễ); tính

hợp lý về tiến độ hoàn thành giữa các

hạng mục liên quan; phù hợp với

phương án kỹ thuật, công nghệ và

năng lực thiết bị thi công

công trình không vượt quá 15 tháng và có tính phù hợp

Đề xuất thời gian hoàn thành công trình vượt quá 15 tháng hoặc không có tính phù hợp Không đạt

5.2 Biểu đồ huy động nhân lực, thiết bịphù hợp với tiến độ thi công

Đề xuất biểu đồ, kế hoạch huy động nhân lực thiết bị phù hợp ĐạtKhông đề xuất hoặc đề xuất

không phù hợp Không đạt

5.3

Biện pháp đảm bảo tiến độ thi công:

Đề xuất biện pháp tăng cường thiết bị,

nhân lực khi tiến độ thi công bị chậm

trễ đảm bảo hoàn thành công trình

Trang 23

BIỂU MẪU

Mẫu số 1 ĐƠN ĐỀ XUẤT

, ngày tháng năm

Kính gửi: [Ghi tên bên mời thầu]

(sau đây gọi là bên mời thầu)

Sau khi nghiên cứu hồ sơ yêu cầu và văn bản sửa đổi hồ sơ yêu cầu số [Ghi số

của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ yêu

cầu với tổng số tiền là [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ] cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là ngày/tháng [Ghi thời gian thực hiện tất cả các công

việc theo yêu cầu của gói thầu].

Nếu hồ sơ đề xuất của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảođảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 18 Chương I và Điều 3 Chương IX trong

hồ sơ yêu cầu

Hồ sơ đề xuất này có hiệu lực trong thời gian ngày, kể từ _ giờ, ngày

tháng năm [Ghi thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đề xuất].

Đại diện hợp pháp của nhà thầu(1)

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn

đề xuất thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này Trường hợptại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấpdưới ký đơn đề xuất thì phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu này (không cầnlập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này) Trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu trúngthầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực của các văn bản, tài liệu này Trườnghợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạmĐiều 5 của Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 21 Chương I của HSYC này

Trang 24

GIẤY ỦY QUYỀN(1)

Hôm nay, ngày tháng năm , tại

Tôi là [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo

pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [Ghi tên,

số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc

sau đây trong quá trình tham gia chỉ định thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] do [Ghi tên bên mời thầu] tổ chức:

[- Ký đơn đề xuất;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia lựa chọn thầu, kể cả văn bản giải trình, làm rõ HSĐX;

- Tham gia quá trình đàm phán hợp đồng;

- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu trúng thầu.] (2)

- Các uỷ quyền khác

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với

tư cách là đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [Ghi tên người được ủy quyền] thực

hiện trong phạm vi ủy quyền

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủy quyền này đượclập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản, người được

ủy quyền giữ bản

NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu

(nếu có)]

NGƯỜI ỦY QUYỀN

[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mờithầu cùng với đơn đề xuất thầu theo quy định tại Mục 5 Chương I Việc ủy quyền củangười đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, ngườiđứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật củanhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dấu trongtrường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liênquan được ủy quyền Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quátrình tham gia lựa chọn nhà thầu

Trang 25

Mẫu số 3 THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)

, ngày tháng năm

Gói thầu: [Ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: [Ghi tên dự án]

- Căn cứ(2) [Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];

- Căn cứ(2)[Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng

cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/ 6/2009 của Quốc hội];

- Căn cứ(2) [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính

phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ hồ sơ yêu cầu gói thầu _ [Ghi tên gói thầu] ngày _ tháng năm [ngày được ghi trên HSYC];

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

Tên thành viên liên danh [Ghi tên từng thành viên liên danh]

Đại diện là ông/bà:

Điều 1 Nguyên tắc chung

1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia gói thầu [Ghi tên

gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án].

2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói

Trang 26

Điều 2 Phân công trách nhiệm

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu [Ghi

tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:

1 Thành viên đứng đầu liên danh

Các bên nhất trí ủy quyền cho [Ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên

danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau (1):

[- Ký đơn đề xuất;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia chỉ định thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSYC và văn bản giải trình, làm rõ HSĐX;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

-Các công việc khác trõ việc ký kết hợp đồng [ghi rõ nội dung các công việc

khác (nếu có)].

2 Các thành viên trong liên danh [ghi cụ thể phần công việc, trách nhiệm của

từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]

Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký

2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợpđồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu

- Hủy đấu thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án]

theo thông báo của bên mời thầu

Thỏa thuận liên danh được lập thành _bản, mỗi bên giữ bản, các bản thỏa

thuận có giá trị pháp lý như nhau

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

1 (?) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

Trang 27

Mẫu số 4 BẢNG KÊ KHAI MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU(1)

Loại máy

móc, thiết

bị thi công Số lượng

Côngsuất năngTính

Nướcsảnxuất

Nămsảnxuất

Sở hữucủa nhàthầu hay

đi thuê(2)

Chất lượng

sử dụnghiện nay

Ghi chú:

(1) Kê khai máy móc thiết bị thi công dùng riêng cho gói thầu này

(2) Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận và bêncho thuê phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu (bản cam kết hai bên, hợp đồng nguyêntắc và các tài liệu chứng minh khác) Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần cógiấy tờ chứng minh

Trang 28

PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ (1)

Stt phụ (nếu có)Tên nhà thầu(2) Phạm vi

công việc Khối lượngcông việc ước tínhGiá trị

Hợp đồng hoặc vănbản thỏa thuận với nhàthầu chính (nếu có)1

2

3

Ghi chú:

(1) Trường hợp không sử dụng nhà thầu phụ thì không kê khai vào Mẫu này

(2) Trường hợp nhà thầu dự kiến được tên nhà thầu phụ thì kê khai vào cột này.Trường hợp chưa dự kiến được thì để trống nhưng nhà thầu phải kê khai phạm vi côngviệc, khối lượng công việc và giá trị ước tính dành cho nhà thầu phụ

Trang 29

Mẫu số 7A DANH SÁCH CÁN BỘ CHỦ CHỐT

3 - Địa chỉ liên hệ: Số điện thoại: _

Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian:

Từ

năm Đếnnăm Công ty / Dự ántương tự Vị trí tương tự Kinh nghiệm về kỹ thuật vàquản lý tương ứng

Ghi chú : Gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ liênquan

Trang 30

BIỂU TỔNG HỢP GIÁ ĐỀ XUẤT

Đơn vị tính: VND

A CHI PHÍ XÂY DỰNG (I)

I Phần đường

1.1 Nền đường

1.2 Nút giao Quốc lộ 31

1.3 Mặt đường

1.4 Đường giao dân sinh + Đường gom trái

1.5 Công trình thoát nước

1.6 An toàn giao thông

1.7 Công trình phục vụ thi công

Chi phí đảm bảo giao thông

Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng

lao động đến công trường

Thuê bãi tập kết vật liệu, đúc cấu kiện

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Trang 31

Ghi chú: Biểu tổng hợp giá đề xuất được lập trên cơ sở các biểu chi tiết.

Mẫu số 8B BIỂU CHI TIẾT GIÁ ĐỀ XUẤT(1)

SHĐG MHĐ G Hạng mục công việc Đơn vị lượng Khối

Thành phần chi phí Thành tiền

Vật liệu

Nhâ n công máy

Vật liệu Nhân công máy

Chi phí máy Trực tiếp phí

Chi phí xây

Trang 32

Ghi chú:

(1) Có thể lập từng biểu chi tiết cho từng hạng mục chính, ví dụ cho Nền đường;

Xử lý đất yếu…

Cột (3): Ghi các nội dung công việc như Bảng tiên lượng;

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầuthông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủđầu tư xem xét, không ghi chung vào biểu này

Trang 33

Mẫu số 9A

PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ ĐỀ XUẤT (1)

Đối với đơn giá xây dựng chi tiết

Hạng mục công việc: _

Đơn vị tính: VNDSHĐG MHĐG Mã hiệu VL,NC, M Thành phầnhao phí Đơnvị

tính

Khốilượng Đơngiá Thànhtiền

Vl.1Vl.2

Cột (7): Là đơn giá do nhà thầu đề xuất, không phải là đơn giá do Nhà nước quy định

Trang 34

BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LIỆU TRONG ĐƠN GIÁ ĐỀ XUẤT

Đơn giá tính tronggiá đề xuất1

2

Trang 35

Mẫu số 10 HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU

Tênchủ đầutư

Giá hợp đồng(hoặc giá trịđược giaothực hiện)

Giá trị phầncông việcchưa hoànthành

Ngày hợpđồng cóhiệu lực

Ngàykết thúchợp đồng

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫunày

Trang 36

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1)

, ngày tháng năm

Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:

Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Giá hợp đồng [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền] VND

Trong trường hợp là thành viên

trong liên danh hoặc nhà thầu phụ,

ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà

thầu đảm nhiệm

[Ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng] [Ghi số tiền] VND

Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai] Địa chỉ:

Điện thoại/fax:

E-mail:

[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]

[điền địa chỉ e-mail đầy đủ, nếu có]

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương II (2)

1 Loại, cấp công trình(3) [Ghi thông tin phù hợp]

3 Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng]

4 Về độ phức tạp và điều kiện thi

5 Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác theo Chương IV]

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợpđồng đó (xác nhận của chủ đầu tư, đại diện chủ dầu tư, bên giao thầu về hợp đồng thựchiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên )

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1)Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.Nhà thầu kê khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự về lọai công trình (phân loại theoNghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính Phủ và các Thông tư hướng dẫn thựchiện hoặc các quy định khác phù hợp với hiệu lực trong từng thời kỳ) đã và đang thực hiện

(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu

(3) Cấp công trình theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 củaChính Phủ và các Thông tư hướng dẫn thực hiện hoặc các quy định khác phù hợp với hiệu lực

Trang 37

trong từng thời kỳ

Trang 38

TÓM TẮT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ THẦU

, ngày tháng năm

1 Tên nhà thầu:

Địa chỉ: _

2 Tổng số năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng: …………

Tổng số năm kinh nghiệm trong cùng lĩnh vực hoạt động xây dựng đối với góithầu này: _

3 Tổng số lao động hiện có:

a) Trong hoạt động chung của doanh nghiệp: _

b) Trong lĩnh vực xây lắp: _

Trong đó, cán bộ chuyên môn: _

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Trang 39

Mẫu số 13

KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU

, ngày tháng năm

Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

A.Tóm tắt các số liệu về tài chính trong 03 năm tài chính gần đây 2011, 2012, 2013.

6 Lợi nhuận trước thuế

7 Lợi nhuận sau thuế

8 Các nội dung khác (nếu có

yêu cầu)

B Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai, nhà thầu

nộp Báo cáo tài chính bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau:

1 Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây [2011, 2012, 2013];

2 Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của

cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính gần đây [2011, 2012,

2013];

3 Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - nếu có) về việc

thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây [2011, 2012, 2013];

4 Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây [2011, 2012, 2013].

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Trang 40

Chương này giới thiệu khái quát thông tin về dự án và gói thầu như địa điểm thực hiện dự

án, quy mô của dự án, thời gian thực hiện gói thầu và những thông tin cần thiết khác

1 Giới thiệu về dự án:

- Tên dự án: Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang theo hình thức Hợp đồng BOT;

- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư BOT Hà Nội - Bắc Giang;

- Nguồn vốn đầu tư: Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại.

1.1 Quy mô đầu tư và tiêu chuẩn kỹ thuật:

a) Hệ thống tiêu chuẩn áp dụng cho dự án:

Áp dụng danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho các Dự án đó được Bộ trưởng

Bộ GTVT phê duyệt tại Quyết định số 05/QĐ-BGTVT ngày 02 tháng 01 năm 2013

b) Cấp đường:

Đường ô tô cao tốc vận tốc thiết kế Vtk=100Km/h theo Tiêu chuẩn Việt NamTCVN 5729-2012 Trong đó có châm chước một số yếu tố về hình học cho đoạn tăngcường mặt đường cũ như chiều dài đoạn chuyển tiếp, đoạn nối của các nhánh nút giao, cácyếu tố mặt cắt ngang, trắc dọc

c) Quy mô mặt cắt ngang:

- Đoạn Km113+985_QL1 cũ (Nút giao QL31) - cầu Như Nguyệt: Đầu tư quy môđường cao tốc 4 làn xe cơ giới với Bnền=33m (có xét đến tận dụng để nâng cấp 6 làn xetrong tương lai)

- Đoạn từ cầu Như Nguyệt đến Km159+100_lý trình QL1 (Trạm thu phí Phù Đổngcũ): giữ nguyên theo quy mô đường hiện trạng với quy mô Bnền=34m

d) Tần suất:

- Nền đường, cống và cụng trình cầu thuộc tuyến chính P = 1%

- Đường gom, đường ngang: Đối với đoạn Bắc Giang - cầu Như Nguyệt nền đường,cống P = 4%; đối với đoạn cầu Như Nguyệt đến Km159+100_lý trình QL1 (Trạm thu phíPhù Đổng cũ), tần suất thiết kế phù hợp với đường hiện hữu

- Đoạn từ cầu Như Nguyệt - Km159+100_lý trình QL1 (Trạm thu phí Phù Đổngcũ): Tuyến đi trùng với đường hiện tại

Ngày đăng: 08/03/2023, 22:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w