Export HTML To Doc Soạn bài Trợ từ, thán từ (ngắn nhất) Mục lục nội dung Soạn bài Trợ từ, thán từ (ngắn nhất) I TRỢ TỪ II THÁN TỪ III LUYỆN TẬP Soạn bài Trợ từ, thán từ (ngắn nhất) I TRỢ TỪ 1[.]
Trang 1Soạn bài: Trợ từ, thán từ (ngắn nhất)
Mục lục nội dung
I TRỢ TỪ
II THÁN TỪ
III LUYỆN TẬP
Soạn bài: Trợ từ, thán từ (ngắn nhất)
I TRỢ TỪ
1 Nghĩa của các từ khác nhau:
- Nó ăn hai bát cơm: chỉ số lượng xác định
- Những hai bát cơm: cảm thán rằng nó ăn nhiều
- Nó ăn có hai bát cơm: cảm thán rằng có vẻ nó ăn ít
Có sự khác nhau đó là trong câu có sử dụng các từ ngữ “ những, có”
2 Các từ “ những, có” là các trọng từ, dùng để nhấn mạnh, đánh giá về sự việc trong câu đó.
Trang 2II THÁN TỪ
1 Các từ trong đoạn trích biểu hiện:
- Từ “này” : để tạo sự chú ý
- Từ “ a” : biểu thị sự ngạc nhiên
- Từ “vâng” : biểu thị sự tôn trọng đối với người giao tiếp
2 Những ý đúng là a, d.
III LUYỆN TẬP
Câu 1:
Trang 3Các từ trong các câu sau có nghĩa là trợ từ: a, c, g, i
Các từ trong câu sau không có nghĩa là trợ từ: b, d, e, h
Câu 2:
a Ý nghĩa của các “ lấy” chỉ sự tối thiểu, không yêu cầu mức nhiều hơn
b Từ “ nguyên”: chỉ số lượng hiện tại đang có
Từ “ đến”: sự ngạc nhiên
c Từ “ cả”: nhấn mạnh phạm vị
d Từ “ cứ” chỉ sự thường xuyên lặp lại
Câu 3:
Các thán từ trong các đoạn dưới đây:
a Này, ạ, à
b Chứ, ấy
c Vâng
d Chao ôi
e Hỡi ôi
Câu 4:
Các thán từ dùng để bộc lộ cảm xúc:
a Ha ha: Cảm xúc vui sướng khi tìm được thứ mình thích
Ái ái: sự đau đớn
b Than ôi: cảm thán về số phận mình
Câu 5:
Đặt 5 câu với các thán từ:
- Tuyệt vời! Chúng ta đã hoàn thành xong công việc của tháng này
Trang 4- Ối ối! Chạy chậm thôi kẻo ngã bây giờ
- Trời ơi! Quên mất đồ ở nhà rồi
- A, tuyết rơi!
- Đừng! Bác sĩ đừng tiêm cháu
Câu 6:
Ý nghĩa câu tục ngữ Gọi dạ bảo vâng là thái độ lễ phép, khuyên người ta nghe lời, tôn trọng những người lớn tuổi hơn