ĐỀ CƯƠNG DỰ TOÁN NORTHERN DELTA TRANSPORT DEVELOPMENT PROJECT (NDTDP) Credit N0 4474 VN CONSULTING SERVICES FOR DETAILED DESIGN AND PREPARATION OF BIDDING DOCUMENTS FOR CIVIL WORKS UNDER PROJECT PHASE[.]
Trang 1NORTHERN DELTA TRANSPORT DEVELOPMENT PROJECT (NDTDP)
Credit N 0 : 4474-VN
CONSULTING SERVICES FOR
DETAILED DESIGN AND PREPARATION OF BIDDING DOCUMENTS
FOR CIVIL WORKS UNDER PROJECT PHASE II
Contract No.CS-A5i-NDTDP-A
TASK A9 - NINH CO ACCESS CHANNEL AND BREAKWATER
VOLUME 4 - BILL OF QUANTITY AND COST ESTIMATES
PHẦN 4: DỰ TOÁN XÂY DỰNG
ITEM: IMPROVEMENT TO NINH CO RIVER ESTUARY
(LACH GIANG ACCESS CHANNEL) HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA SÔNG NINH CƠ (LUỒNG
CỬA LẠCH GIANG)
In association with Composed of
And the
Trang 2Sub-March 2013
QUALITY ASSURANCE SHEET
Client: PMU NIW Project Management Unit Northern Inland Waterways Address: No.87 Tran Dai Nghia Street, Hanoi, Vietnam
Contract: Credit N° 4474 – VN; Contract N° CS-A5i-NDTDP-A
Title: Task A9: Ninh Co access channel
Detailed Engineering Design Volume 4: Bill of Quantity and Cost Estimates Reference number: VIPO number: NDTDP/LG/DED/Vol4-BoQ-CE
Consultants CNR Compagnie Nationale du Rhône, Lead Firm
Direction de l’Ingénierie
2 rue André Bonin, 69 316 Lyon cedex 04 France
Tractebel Engineering, Partner IMDC
Coveliersstraat 15, B-2600 Antwerp, Belgium
VIPO Investment and Trading JSC, Subcontractor,
N° 22 Alley 61/44 Tran Duy Hung Steet Hanoi Vietnam
Dossier Bill of Quantity and Cost Estimates
Quality Control
Done by : P.T.Doanh (VIPO) March, 2013
File Historical account
Trang 31 March, 2013 01
INDEX
2./ Bases for caculated of cost (cơ sở lập dự toán) 06/13
3./ Content and results (nội dung và kết quả) 9/13
3.4./ Abbreviations and acronyms (ký hiệu viết tắt) 12/13
1./ Summary of cost (tổng hợp chi phí).
2./ Construction cost (chi phí xây dựng).
3./ Cost estimation index (dự toán chi tiết).
4./ Unit price (đơn giá tổng hợp).
5./ Analysis of unit prices (phân tích đơn giá).
6./ List of equipment cost per day (đơn giá ca máy và thiết bị thi công).
7./ List of material cost on site (đơn giá vật liệu đến chân công trình).
8./ List of labor cost per day (đơn giá nhân công).
Trang 4A) MAIN REPORT (THUYẾT MINH CHUNG)
Trang 5THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Dự án: PHÁT TRIỂN GTVT KHU VỰC ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ (NDTDP)
1./ INTRODUCTION (GIỚI THIỆU):
1.1./ Project name (tên dự án):
Đầu tư dự án phát triển GTVT khu vực
đồng bằng Bắc Bộ
Hạng mục: Cải tạo cửa sông Ninh Cơ
( Luồng cửa Lạch Giang)
Northern delta transport development project
Item: Improvement to Ninh Co river estuary
(Lach Giang access chanel)
1.2./ Construction site (vị trí xây dựng):
Địa điểm thực hiện của dự án thuộc 14 tỉnh,
thành phố (khu vực đồng bằng Bắc Bộ), bao
gồm: Hà Nội, Hà Nam, Hải Phòng, Ninh
Bình, Nam Định, Thái Bình, Hưng Yên, Hải
Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang, Vĩnh Phúc,
Phú Thọ, Tuyên Quang, và Quảng Ninh
Hạng mục: Cải tạo cửa sông Ninh Cơ
( Luồng cửa Lạch Giang) có địa điểm trên
địa bàn tỉnh Nam Định
Location of construction projects in 14 provinces (for Northern delta), including:
Ha Noi, Ha Nam, Hai Phong, Ninh Binh, Nam Dinh, Thai Binh, Hung Yen, Hai Duong, Bac Ninh, Bac Giang, Vinh Phuc, Phu Tho, Tuyen Quang, and Quang Ninh Item Improvement to Ninh Co river estuary (Lach Giang access chanel) locations in the province of Nam Đinh
1.3./ Project scale (quy mô):
Hạng mục Cải tạo cửa sông Ninh Cơ
( Luồng cửa Lạch Giang) được đầu tư xây
dựng với quy mô như sau:
- Các công tác bảo vệ bờ tại khu vực bãi
đổ vật liệu phía bắc (Đê bảo vệ Km
0+000 – Km 1+339) và đê chắn sóng
phía bắc (Km 0+000 – Km 0+050)
- Các công tác bảo vệ bờ tại khu vực bãi
đổ vật liệu phía nam (kè bảo vệ Km
0+050 – Km 1+487)
- Các công việc bảo vệ bờ khu vực bãi đổ
vật liệu phía nam (Đê bảo vệ Km
1+487-Km 2+422, kè G1,G2,G3,G4, Đê
bảo vệ Km 0+000-Km 0+050) và Đê
chắn sóng phía nam Km 0+000-Km
0+050)
- Đê chắn sóng phía bắc Km 0+000-Km
0+825
Item Improvement to Ninh Co river estuary (Lach Giang access chanel) construction scale as follows:
- Protection works at northern disposal area (protection bund Km 0+000 – Km 1+339) and Nothern breakwater (Km 0+000 – Km 0+050)
- Protection works at southern disposal area (protection bund Km 0+050 – Km 1+487)
- Protection works at southern disposal area (Protection bund Km 1+487-Km 2+422, groin G1,G2,G3,G4, Protection bund Km 0+000-Km 0+050) and Southern breakwater Km 0+000-Km 0+050)
- Northern breakwater Km 0+000-Km 0+825
Trang 6- Đê chắn sóng phía bắc Km 0+825-Km
1+440
- Đê chắn sóng phía nam Km 0+050-Km
0+590
- Nạo vét luồng tầu và các công tác bảo vệ
bờ Km 0+000-Km 2+450
- Nạo vét luồng tầu và các công tác bảo vệ
bờ Km 2+450-Km 3+500
- Northern breakwater Km 0+825-Km 1+440
- Southern breakwater Km 0+050-Km 0+590
- Channel dredging and protection works
Km 0+000-Km 2+450
- Channel dredging and protection works
Km 2+450-Km 3+500
1.4./ Sources of investment (nguồn vốn)
Nguồn vốn đầu tư cho toàn bộ dự án bao
gồm:
- Vốn vay ưu đãi của Ngân hàng thế giới
(WB) là 85,11%
- Vốn đối ứng của Chính phủ là 14,89%
Sources investment of the project are as follows:
- World Bank's soft loans (WB) is 85,11%
- Reciprocal government is 14,89%
1.5./ Total investment capital (tổng mức đầu tư theo quyết định 883)
Tổng mức đầu tư của dự án bằng số là
201.500.000 USD (bằng chữ là Hai trăm
linh một triệu, năm trăm nghìn đô la Mỹ),
chi tiết:
- Vốn vay ưu đãi của Ngân hàng thế giới
(WB) bằng 171.500.000 USD
- Vốn đối ứng của Chính phủ là 30.000.000
USD
Total investment capital of project by
number is 201.500.000 USD (by word is
Two hundred one million, five hundred thousand U.S dollars), details:
- World Bank's soft loans (WB) is 85,11%
- Reciprocal Government is 30.000.000 USD
Trang 7( source: from documents of WB)
1.6./ Oganization (tổ chức):
- Chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải
(MOT); Cục Đường thuỷ nội địa Việt
Nam (VIWA)
- Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự
án đường thủy nội địa phía Bắc
(PMU-NIW)
- Investors: Ministry of Transport (MOT); Vietnam Inland Waterway Administration (VIWA)
- Investor representative: Project management unit of Northern inland Waterway (PMU-NIW)
Trang 82./ BASES FOR CACULATED OF COST (CƠ SỞ LẬP DỰ TOÁN):
2.1./ Legal bases (căn cứ pháp lý):
- Hồ sơ thiết kế dự án Phát triển GTVT
khu vực đồng bằng Bắc Bộ lập tháng
11/2012 – Hạng mục: Cải tạo cửa sông
Ninh Cơ ( Luồng cửa Lạch Giang)
- Luật xây dựng số 16/2003-QH ngày
26/11/2003 của Việt Nam;
- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/
02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án
đầu tư xây dựng; và thông tư số
03/2009/TT-BXD của Bộ xây dựng quy
định chi tiết một số nội dung của Nghị
định số 12/2009/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày
14/12/2009 của Chính phủ về việc Quản
lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
- Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/
QH12 ngày 03/06/2008, và Nghị định số
123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của
Chính phủ về việc quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
thuế giá trị gia tăng;
- Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày
16/12/2004 của Chính phủ về quản lý
chất lượng công trình xây dựng, và Nghị
định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008
của Chính Phủ;
- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày
14/12/2004 của Chính phủ quy định về
hệ thống thang lương, chế độ phụ cấp
lương;
- Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày
22/8/2011 của Chính phủ quy định mức
lương tối thiểu vùng đối với người lao
động làm việc ở công ty, doanh nghiệp,
hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia
đình, các cá nhân và cơ quan, tổ chức có
thuê mướn lao động Theo đó, mức
lương tối thiểu áp dụng cho tỉnh Nam
- Profile Design Northern Delta Transport Development Project in 11/2012 Item: Improvement to Ninh
Co river estuary (Lach Giang access chanel)
- Construction Law No 16/2003-QH dated 26/11/2003 of Viet Nam;
- Decree No 12/2009/ND-CP dated 10/02/
2009 of the Government on management
of construction projects, and Circular No.03/2009/TT-BXD of the MOC shall detail some of the contents of the Decree No 12/2009/ND-CP;
- Decree No 112/2009/NĐ-CP dated 14/12/
2009 of the Government on management
of the investment cost construction;
- Value Added Tax Law No 13/2008/ QH12 dated 03/06/2008, and Decree No 123/2008/NĐ-CP dated 08/12/2008 of the Government on the detailed regulations and guidelines for implementation of some articles of Law on VAT;
- Decree No 209/2004/NĐ-CP dated 16/12/
2004 of the Government on the management
of construction quality, and Decree No 49/2008/NĐ-CP dated 18/4/2008 of the Government;
- Decree No 205/2004/NĐ-CP dated 14/ 12/2004 of the Government regulations
on salary scales, allowances and salaries;
- Decree No 70/2011/NĐ-CP dated 22/8/
2011 of the Government prescribed minimum wage for employees working
in companies, enterprises, cooperatives, cooperative groups, farms, households, individuals and agencies and organizations that hire labor Accordingly, the applicable minimum salary for Nam Định province is the region IV and by
Trang 9Định là thuộc vùng IV và bằng
1.400.000 VND/tháng;
- Quyết định số 883/QĐ-BGTVT ngày
04/4/2008 của Bộ giao thông vận tải về
việc quyết định đầu tư dự án phát triển
GTVT khu vực đồng bằng Bắc Bộ sử
dụng vốn vay của Ngân hàng thế giới;
- Báo cáo thẩm định dự án số 43411-VN
ngày 19/5/2008 của Ngân hàng thế giới;
- Các văn bản pháp lý có liên quan khác;
1.400.000 VND/month
- Decision No 883/QĐ-BGTVT dated 04/4/2008 of MOT on investment decisions of Northern delta transport development project, use of capital by World Bank loans;
- Document of the WB No 43411-VN dated 19/5/2008 (project appraisal document);
- The legal documents and other relevant;
2.2./ Based of estimation (căn cứ lập dự toán):
- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày
26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc
hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư
xây dựng;
- Thông tư số 38/2004/TTLT-BTC-BXD
ngày 2642004 của liên Bộ tài chính
-Bộ xây dựng hướng dẫn việc thông báo
và kiểm soát giá vật liệu xây dựng trong
lĩnh vực đầu tư xây dựng;
Định mức dự toán xây dựng công trình
-phần xây dựng công bố kèm theo văn
bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007
của Bộ Xây dựng;
- Định mức dự toán xây dựng công trình –
phần lắp đặt công bố kèm theo văn bản
số 1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của
Bộ xây dựng;
- Định mức dự toán xây dựng cơ bản các
công trình trên biển và hải đảo ban hành
kèm quyết định số 19/2000/QĐ–BXD
ngày 09/10/2000 của bộ xây dựng
- Định mức dự toán trong công tác xây
dựng, tu sửa đê kè ban hành kèm quyết
định số 65/2003/QĐ-BNN ngày
02/06/2003 của bộ Nông nghiệp và phát
triển nông thôn
- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày
26/5/2010 của Bộ xây dựng về việc
hướng dẫn phương pháp xác định giá ca
- Circular No 04/2010/TT-BXD dated on 26/5/2010 by Ministry of Construction regarding to guidance of calculating and managing the construction costs;
- Circular No 38/2004/TTLT-BTC-BXD dated
on 26-4-2004 by the Ministry of Finance-Ministry of Construction regarding to guidance
of announcing and controlling the material unit price in field of investment and construction;
- Estimated norm for construction – construction section issued along with document No 1776/BXD-VP dated on 16/8/2007 by Ministry of Construction;
- Estimated norm for construction – Installation section issued along with document No 1777/BXD-VP dated on 16/8/2007 by Ministry of Construction;
- Construction estimated norm for marine construction and island issued along with decision No 19/2000/QĐ-BXD dated on 19/10/2000 by MOC
- Estimated norm for construction work and repair of dike issued along with decision No 65/2003/QĐ-BNN dated
on 02/06/2003 by Ministry of Agriculture and rural development
- Circular No 06/2010/TT-BXD dated on 26/5/2010 by Ministry of Construction regarding to guidance of method for
-
-
Trang 10- Thông báo số 07/2012/SXD-GVL ngày
31/07/ 2012 của Sở xây dựng tỉnh Nam
Định về việc ban hành đơn giá đơn giá
vật liệu xây dựng – thiết bị bình quân
đến hiện trường xây lắp tại tỉnh Nam
Định;
- Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 19/
02/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn
quyết toán dự án hoàn thành thuộc
nguồn vốn Nhà Nước;
- Thông tư số 109/2000/TT-BXD ngày
13/11/2000 của Bộ Xây dựng về việc
hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng lệ
phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
công trình;
- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày
29/9/2009 của Bộ Xây dựng về việc
công bố hướng dẫn xác định và định
mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu
tư xây dựng công trình;
- Bản tin giá cơ sở ngày 13/8/2012 của
Tổng công ty xăng dầu Việt Nam
petrolimex;
- Thông tư số 17/2012/TT-BCT ngày 29/
06/2012 của Bộ Công thương quy định
về giá bán điện năm 2012;
- Các quyết định của Bộ xây dựng liên
quan tới chỉ số giá xây dựng trong thời
gian gần đây;
- Các văn bản lập dự toán xây dựng có
liên quan khác
construction equipment cost;
- Announcement No 07/2012/SXD-GVL dated on 31/07/ 2012 by Department of Construction in Nam Dinh province about issuing average unit price of material at Nam Dinh province
- Circular No 19/2011/TT-BTC dated on 19/ 02/2011 by Ministry of Finance about guiding to disburse completed project funded by national loan;
- Circular No 109/2000/TT-BXD dated
on 13/11/2000 by Ministry of Construction regarding to guide charge mode, remittance and use of investment appraisal cost;
- Decision No 957/QĐ-BXD dated 29th
September, 2009 by the Ministry of Construction regarding to announce norm of project management cost and consultant cost for construction;
- The base price report on 13 August,
2012 by Petrolimex Vietnam Corporations;
- Circular No 17/2012/TT-BCT by Ministry of Trade and Industry regarding
to regulation of electricity price 2012;
- The decisions by Ministry of Construction related to recent construction price index;
- Other relating construction estimated documents
2.3./ Resource use (nguồn tài liệu sử dụng):
- Hồ sơ nghiên cứu khả thi của dự án phát
triển GTVT khu vực đồng bằng Bắc Bộ
do SMEC, Royal Haskoning và VAPO
thực hiện xuất bản năm 2008
- Hồ sơ dự toán các công trình tương tự đã
và đang lập trong thời điểm năm 2012
- Document of feasibility study for Northern delta transport development project by SMEC, Royal Haskoning and VAPO, in 2008
- Profile estimates of similar works have been established at the time in 2011
Trang 113./ CONTENT AND RESULTS (NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ):
3.1./ Detailed method (phương pháp lập):
- Phương pháp lập dự toán chi tiết được
xây dựng theo cơ sở định mức và đơn
giá xây dựng hiện hành tại Việt Nam
Điều kiện, tuân thủ chặt chẽ quy định
hướng dẫn lập dự toán bằng văn bản số
04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010
- Mặt khác, nội dung chi phí xây dựng các
công việc chi tiết được tính theo Việt
Nam Đồng (VND), sau đó quy đổi ra Đô
La Mỹ (USD)
- Tỷ giá quy đổi được áp dụng trong giai
đoạn thiết kế là 20.828 VND = 01 USD
(tháng 12, 2012)
Một số các nội dung về các số liệu đầu vào
được xác định như sau:
a) Đơn giá vật liệu: dựa trên kết quả thu
thập số liệu (thông báo giá, cước vận
chuyển hàng hóa) trên địa bàn Nam
Định xác định đơn giá vật liệu đến chân
công trình
b)Đơn giá nhân công (ngày công): xác
định chi phí tiền lương nhân công theo
nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày
14/12/2004 Chi phí tiền lương nhân
công xác định theo công thức sau:
- Method of estimation details are determined by the basis of norms and the unit prices of construction in Viet Nam The conditions and adhere to guidelines written estimate of 04/2010/TT-BXD on 26/05/2010
- On the other, content of construction costs for the detailed works be calculated Viet Nam Dong (VND), and then converted into U.S dollars (USD)
- The exchange rate applied in design period is 20.828 VND = 01 USD (December, 2012)
Some income data are determined as following:
a) Unit price of material: : Based on data collection results (price and freight charge announcement) in Nam Định province, determine unit price of material transported to the construction site
b)Unit prices of labor (man days): determine the wage labor in accordance with Decree 205/2004/NĐ-CP dated on
14 December, 2004 Wage labor costs are determined by following formula:
LNC = x LTT
Trong đó:
+ LNC: tiền lương ngày công phục vụ thi
công xây lắp (VND/ngày);
+ KNC: Hệ số bậc lương được quy định
theo nghị định số 205/2004/NĐ-CP;
+ f1: Các khoản phụ cấp khác được tính theo
tỷ lệ (%) trên mức lương cấp bậc, bao
gồm: phụ cấp cho công tác không ổn định
sản xuất “10%”; lương phụ nghỉ các ngày
lễ, ngày tết “12%”; lương khoán trực tiếp
đối với người lao động “4%”;
Inside:
+ LNC: basic wage by grade per day (VND/day);
+ KNC: Coefficient for each grade referred
to decree 205/2004/ND-CP;
+ f1: Other allowance - percentage of basic wage by grade, include: unstable working condition “10%”; supplemental salary: tet holidays, leave and others “12%”; other expenditure paid directly to employees “4%”;