1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hki thpt lương phú thái nguyen đã up

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKI Trường THPT Lương Phú Thái Nguyên Năm Học 2020-2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Lương Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 535,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word �Á thi HKI THPT L°¡ng Phú Thái Nguyen �à UP Trang 1/6 – Mã đề 151 SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ (Đề thi có 07 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 2021 Môn Toán –[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần trắc nghiệm (8,0 điểm)

Câu 1: Cho a, b là các số thực dương và a1 Tính a4 3 log b a

A a b3 4 B a b4 3 C a b4 3 D a4b3

Câu 2: Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình log22x5log x2   6 0

Câu 3: Nghiệm của phương trình log ( x5   là 1) 2

A x24 B x  1 log52 C x26 D x31

Câu 4: Cho phương trình 4 1  x 2 m2 2 1  x 2 2m  Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn 1 0

10;20 để phương trình có nghiệm?

Câu 5: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A y x 42x2 3

B y  x4 2x2 3

C y  x3 3x2 3

D y x 33x2 3

Câu 6: Một hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng  3a2 và bán kính đáy bằng a; Khi đó độ dài

đường sinh của hình nón đó là

Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a; Gọi M là trung điểm của cạnh SA, các góc

SAB và góc SCB đều bằng 900, biết khoảng cách từ A đến mp(MBC) bằng 6

21a Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

A

3

10 3 9

a

3

8 39 3

a

3

4 13 3

a D 2 3a3

Mã Đề: 151

Trang 2

Câu 8: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau :

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A x 1

B x3

C x 2

D x2

Câu 9: Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a2b2 14ab, biểu thức log a b2   bằng

A 2 log a log b  2  2  ` B 14 2 2 

2 log a log b 

2 log a log b

Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số  2  2

y x  x

C D0; D D\3;1

Câu 11: Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng a và thiết diện đi qua trục là một hình vuông Khi đó thể

tích của khối trụ tròn xoay đó là

3

V  a B V 2a3 C V 4a3 D V a2

Câu 12: Với a là số thực dương tùy ý,  4

3

log a bằng

A 4 3

3log a B 4log a 3 C 4 log a 3 D 1 3

4log a

Câu 13: Cho biểu thức P  4 x x 3 2 x3 , với x  0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

2 3

1 2

13 24

1 4

Câu 14: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau

Hỏi phương trình 2.f x  5 0 có bao nhiêu nghiệm thực?

A 1

B 2

C 0

D 3

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2

1

x y x

 là

Trang 3

Câu 16: Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là

A 1 2

3r h B 2 rl C rl D r h2

Câu 17: Một hình nón có chiều cao h20 cm, bán kính đáy r25 cm Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón

có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm Tính diện tích thiết diện đó

A 125 34 cm2 B 500 2 cm2 C 500 cm2 D 450 2 cm2

Câu 18: Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc bốn có   f 3 0, đồ thị hàm số y f x như hình vẽ Số  

điểm cực trị của hàm số     2020

1

g x f x  là

A 2

B 4

C 3

D 1

Câu 19: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

3

V  B h B V B h C V r h2 D 1 2

3

V  r h

Câu 20: Đạo hàm của hàm số y4x1 là

A y ( x1).ln4 B y ( x1 4) x C y 4x1.ln4 D 4 1

4

x

y ln

 

Câu 21: Số nghiệm của phương trình 2x1 0 5, 1 là

Câu 22: Tìm tập xác định của hàm số y log ( x 4 2)

A  B \{-2} C (  2; ) D [  2; )

Câu 23: Cho hàm số y x 33x có đồ thị ( )C Tìm số giao điểm của ( )C và trục hoành

Câu 24: Cho hàm số y f x  có đồ thị là đường cong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào

dưới đây?

A  ; 1

B 0;

C 1;0

D  0;1

Trang 4

Câu 25: Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (0;3) và (0; )

B Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1; 0) và (1; )

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (  và (0;1) ; 1)

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 1; 0) và (1; )

Câu 26: Hàm số y x 33x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? 1

A  ; 1 B 1; C 1;1 D 1;3

Câu 27: Tính thể tích khối lăng trụ có chiều cao 3a và đáy là tam giác đều cạnh a 2

2

4

2

2

V  a

Câu 28: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y x 33x2 2 m x đồng biến trên khoảng

2;là

A  ; 1 B ; 2 C ; 2 D  ; 1

Câu 29: Thể tích của khối lập phương cạnh 2 là

Câu 30: Thể tích khối nón tròn xoay có chiều cao h3 3a và bán kính đáy r a là

A V  3a2 B V  3a3 C V 3 3a3 D V 3a3

Câu 31: Số điểm cực trị của hàm số 2 1

3

x y x

 là

Câu 32: Thể tích của khối cầu có bán kính 2r là

3

V  r B 8 2

3

V  r C 16 3

3

V  r D 32 3

3

V r

Câu 33: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x410x22 trên đoạn  0;9 bằng

Câu 34: Một mặt cầu có diện tích 9 a 2 Khi đó bán kính r của mặt cầu bằng

A 9

3

2

9

2

3

2a

Trang 5

Câu 35: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị (C ) của hàm số m y x 34mx27mx3m

tiếp xúc với parabol  P y x:  2 x 1 Tổng giá trị các phần tử của S bằng

A 11

331

4 Câu 36: Cho hàm số f x  có đạo hàm     3

f x x x x    Số điểm cực đại của hàm số đã cho là x

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD; Đáy ABCD là hình vuông tâm O và có cạnh bằng a; SAB là tam giác đều có

trọng tâm G và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp(ABCD) Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

A

2

a

3

6

6

R a Câu 38: Tìm đạo hàm của hàm số   

1

2 3 3

 1 23 23.

3

y x B y 2x x 23 ln 13 x23 

C y x23 ln 13 x23  D  

 2 23 23. 3

Câu 39: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x 5 1

x

   trên khoảng 0;

A

min0;  f x  3

min0;  f x  2

0;   

min0;  f x  3

Câu 40: Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như hình bên Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của

đồ thị hàm số đã cho là

A 1

B 2

C 3

D 4

II Phần tự luận (2,0 điểm)

Câu 41: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; AB a; BC  3a Mặt bên

SBC là tam giác vuông cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp

S.ABC theo a;

Câu 42: (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 9x4.3x  3 0

b) log (3 x 4) 2log (149 x) 1

- HẾT -

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.B 13.C 14.D 15.D 16.B 17.C 18.C 19.A 20.B 21.B 22.C 23.C 24.C 25.B 26.C 27.D 28.C 29.D 30.D 31.A 32.D 33.C 34.B 35.A 36.D 37.D 38.D 39.D 40.B

Câu 41: 3 6

12

a

1

x x

 

 b)x 5 78

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w