Trang 1/8 – Mã đề 201 SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA (Đề thi có 07 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 2021 Môn Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ, tên thí sinh Số báo danh[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Có năm hành khách đang chờ lên tàu ở một nhà ga Biết rằng đoàn tàu chỉ còn 4 toa có chỗ
trống, và mỗi toa đó có ít nhất một chỗ trống Tính xác suất để toa nào cũng có hành khách mới lên tàu
A 15
125
Câu 2: Trong các dãy số ( u n ) sau đây, dãy số nào là dãy số tăng?
A u n 1 4 n B u n 3 n. C u n 3 n. D u n 3 2 n
Câu 3: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh theo một hàng dọc?
Câu 4: Trong các phát biểu sau về hình biểu diễn của một hình trong không gian, phát biểu nào sai?
A Hình biểu diễn của đoạn thẳng là đường thẳng
B Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng
C Hình biểu diễn của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau
D Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
Câu 6: Cho A B, là hai biến cố xung khắc Khẳng định nào sau đây đúng?
A P A( B) P A( )P B( ). B P A( B)P A( )P B( )
C P A( B)P A( )P B( ). D P A( B)P A P B( ) ( )
Mã Đề: 201
Trang 2Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A 5sinx4cosx5. B sinxcosx 2. C sinx2 cosx3. D sinxcosx1
Câu 8: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm 2
f x x x Tìm khẳng định đúng
8
8
4
M m D M 1,m 1
Câu 9: Cho tứ diện ABCD GọiM N, lần lượt là trung điểm của AC BC, Trên đoạn BD lấy điểm
Psao cho BP3PD. Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng PMNlà:
A Điểm S , với S là giao điểm của CD và MN
B Điểm S , với S là giao điểm của CD và MC
C Điểm S , với S là giao điểm của CD và NP
D Điểm S , với S là giao điểm của CD và MP
Câu 10: Một nhóm học sinh có 10 bạn trong đó có Bình và An Thầy giáo muốn các bạn xếp thành
một vòng tròn để tổ chức trò chơi Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho Bình và An không đứng cạnh nhau
Câu 11: Phương trình cosxsinx0có nghiệm là:
4
4
Câu 12: Một chiếc hộp chứa 3 viên bi xanh, 4viên bi vàng và 5 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi
Tính xác suất để lấy được 2viên bi cùng màu
A 60
12
Trang 3Câu 13: Tập xác định của hàm số ysinx2020là:
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm sốy 3sinxm xác định với mọi x thuộc ℝ
A m3. B m 3. C 3 m 3. D m3
Câu 15: Nghiệm của phương trình 2 cosx 30là:
A
2 3
2
3
k
2 6
5
2 6
k
6
k
2 6
2
6
k
Câu 16: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được lấy từ các chữ số 1, 2,3, 4?
Câu 17: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
12 2
2
x x
A 6 6
12
12
12
12
Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi M N P, , lần lượt là trọng tâm của các tam giác
ABC ABD ACD Diện tích thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (MNP)là:
A 3 2
Câu 19: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A cosx 2. B sin 3x3. C. sinx5. D sin x 3
Trang 4Câu 20: Hàm số ysin x có chu kì tuần hoàn là:
A T 2 B T 3 C T . D
2
T
Câu 21: Cho hình chóp S ABCDcó đáy là hình bình hành Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và
(SCD) là:
A Đường thẳng qua S và song song với AD
B Đường SO,với O là tâm của hình bình hành ABCD
C Đường thẳng qua S và cắt AB
D Đường thẳng qua S và song song với CD
Câu 22: Tìm khẳng định đúng?
A T M v( ) M'MM'v. B T M v( ) M'M M' v
C T M v( )M'MM'v. D T M v( ) M'MM'v
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C có phương trình 2 2
(x1) (y2) 9 và 2;3
v Trong các đường tròn sau, đường tròn nào có ảnh là đường tròn ( )C qua phép tịnh
tiến theo v ?
A 2 2
x y x y B 2 2
x y x y
C 2 2
x y x y D 2 2
x y x y
Câu 24: Phương trình sinxsina có nghiệm là :
2
2
k
C x a k ;k
2
2
k
Câu 25: Tính tổng S22020.C20200 22018.C20202 22016.C20204 2 0C20220200
A 2020
S B 2020
S C
2020
2
2020
3
2 1
Trang 5Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 4 ) Tìm tọa độ điểm A' là ảnh của điểm A qua
phép vị tự tâm O , tỉ số 2.
A A' 2;8 . B A' 8; 2 ( ) C A'(2;8 ) D A'( 2; 8 )
Câu 27: Cho dãy số 1 2
:
4
3
n
u
u u u
với mọin1. Công thức số hạng tổng quát của dãy số (u n)
là:
A u n 3 n1 B u nn21. C u n 2 n1. D u n 3 n
Câu 28: Khai triển 6
(x7) có tất cả bao nhiêu số hạng?
Câu 29: Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc cân đối và đồng chất 2lần Tính xác suất để tổng số chấm xuất
hiện bằng 8
A 7
6
Câu 30: Cho điểm O và góc lượng giác Phép quayQ( ;O)) biến điểm M thành điểm M' Tìm
khẳng định đúng
A OM OM ' và (OM OM, '). B OM OM' và MOM'
C OM OM' và MOM'. D OM OM ' và (OM OM, ')
Câu 31: Hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển 8
(x3 ) là:
1512x
(1 cos )(cos 4 x xmcos )x msin x Tìm tất cả các giá trị của m để phương
trình có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 0;2
3
A 1 1;
2 2
1
;1 2
C m ; 1 1; . D m 1;1
Trang 6Câu 33: GọiAlà tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số từ
A Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3
A 16
6
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x2y 4 0 và
1; 2
v Viết phương trình đường thẳng 'd là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến
theo v
A d' :x2y 6 0 B d' :x2y 9 0 C d' :x2y 6 0 D d' :x2y 9 0
Câu 35: Từ thành phốA tới thành phố B có 3 con đường khác nhau, từ thành phố B tới thành phố
C có 4con đường khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A tới C mà qua B chỉ một lần?
Câu 36: Gọi S là tổng các nghiệm thuộc đoạn 3 ;
2
của phương trình cos 4 cosx x 1 0. Tìm
khẳng định đúng
A S . B S 2 C S . D S 0
Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 3x2y 6 0 Viết
phương trình đường thẳng 'd là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 2
A 3x2y 8 0. B 2x3y120. C 3x2y120. D 3x2y120
Câu 38: Trong không gian, cho đường thẳng a và mặt phẳng ( a) Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa
đường thẳng a và mặt phẳng ( )a ?
Câu 39: Cho A và Alà hai biến cố đối nhau Tìm khẳng định đúng
A ( )P A P A( ) 1. B ( ) 1P A P A( ) C ( ) 1P A P A( ) D ( )P A P A( )
Trang 7Câu 40: Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt a và b Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa
a và b ?
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.C 13.B 14.A 15.D 16.B 17.D 18.D 19.A 20.A 21.D 22.D 23.D 24.D 25.C 26.C 27.A 28.B 29.B 30.A 31.B 32.B 33.C 34.B 35.C 36.D 37.C 38.C 39.A 40.C