Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) Trang 1/9 – Mã đề 317 SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT VIỆT NAM – BA LAN (Đề thi có 08 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 2[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT VIỆT NAM – BA LAN
(Đề thi có 08 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Câu 1: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên và hàm số f ' x có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số f x nghịch biến trên khoảng:
A. 1;1
3
B.;0 C.0; D. ;1
3
Câu 2: Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là tam giác đều cạnh 2a
Tính diện tích toàn phần của hình nón đó
24 a
Câu 3: Đạo hàm của hàm số 2
f x x x là:
A. 3 42 1
'
x
'
C ' 32 4 2 1
x
f x
'
Câu 4: Mặt cầu S bán kính 5 có tâm J cách mặt phẳng P một khoảng bằng 3 thì giao tuyến của
S và mặt phẳng P là một đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD ,
5
SA , AB3,BC4 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng :
2
R B.R5 2 C. 5
2
Mã Đề: 317
Trang 2Câu 6: Anh H mua một chiếc tivi có giá 18triệu đồng tại một trung tâm điện máy và thanh toán tiền
theo phương thức trả góp Sau đúng một tháng kể từ ngày mua anh H bắt đầu trả tiền cho trung tâm điện máy, hai lần trả tiền liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả mỗi tháng
là 1,5 triệu đồng và chịu lãi xuất số tiền chưa trả là 0,5%/tháng, tháng cuối có thể trả số tiền
ít hơn 1,5 triệu đồng Số tiền anh H trả cho trung tâm điện máy ở tháng cuối gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A.893200 đồng B 609900 đồng C 606900 đồng D 890100 đồng
Câu 7: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A,B,C, D Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.ylog2 2x B y log 2x C. 1
2 log
y x D ylog 2 x
Câu 8: Nghiệm của phương trình log2x 1 3 là
A.x7 B x9 C.x10 D x8
Câu 9: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 7 3x2 x 1
Câu 10: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Tìm số giá trị nguyên m để phương trình
2
f x x mcó đúng 4 nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn 3 7;
2 2
Trang 3Câu 11: Cho hình trụ có chiều cao bằng 12cm Cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục và cách
trục 4cm, ta được thiết diện có chu vi bằng 36cm Thể tích của khối trụ đã cho bằng:
1248 cm B. 3
1200 cm C. 3
624 cm
Câu 12: Cho điểm A nằm ngoài mặt cầuS O ; 2 Tập hợp các tiếp điểm của các tiếp tuyến đi qua A là
một đường tròn có bán kính bằng 2 Tính độ dài đoạn thẳng OA:
A 4 B 2 C 2 3 D 2 2
Câu 13: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
5x là:
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình log22x5log2x 4 0là:
A.(; 2][16;) B.( ;1] [4;) C.(0; 2][16;) D. 2;6
Câu 15: Số giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 2 2
log 5 log x 1 log mx 4x m
nghiệm đúng với mọi giá trị thực của x là:
Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa 3,BC2a,
đường thẳng AC’ tạo với mặt phẳng BCC B một góc ’ ’ 30 Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho ?
3
24
4
6
S a
Câu 17: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp
B.Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp
C.Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp
D.Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp
Câu 18: Gọi l h r, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính mặt đáy của hình nón Công
thức tính thể tích của khối nón là:
A.V rl B. 1 2
3
V r l C. 1 2
3
V r h D. 2
V r h
Câu 19: Phương trình log3x 2 log 37 x42 có số nghiệm là:
Trang 4Câu 20: Cho hàm y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 21: Tập xác định của hàm số ylog5x3 là:
A [3;) B (3;) C (0;) D [0;)
Câu 22: Đạo hàm của hàm số y3xlà:
A y' 3 ln 3x B y' 3 ln 3x C ' 3
ln 3
x
D ' 3
ln 3
x
Câu 23: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y 2x m tiếp xúc với đồ thị
1
x y x
là:
A 1 B 1;6 C 1;7 D 6
Câu 24: Cho a là số thực dương, a1 Giá trị của log a4
a bằng:
A 8 B 16 C 2 D 4
Câu 25: Để rào một khu đất có hai phần hình chữ nhật cho gia đình trồng cây cành, bác Nam sử
dụng 30.000.000 đồng để làm một cái hàng rào hình chữ E trước khuôn viên nhà dọc theo một con sông (như hình vẽ) Đối với mặt hàng rào song song với bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 120.000 đồng/mét, còn đối với ba mặt hàng rào song song với nhau thì chi phí nguyên vật liệu là 100.000 đồng/mét (tính theo chiều dài) Diện tích đất lớn nhất bác Nam rào được là:
3125m B 2
6250m C 2
1250m
Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Trên các cạnh AB BC AD, , lấy các
điểm P Q R, , sao cho PQ12,QR13,RP5 Biết .
.
S APR
S BPQ
V m Tính 6n m
Trang 5Câu 27: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2
3
y x x m x m đồng biến trên là:
A (; 2] B [2;) C (; 2) D (2;)
Câu 28: Cho ba hình cầu tiếp xúc ngoài với nhau từng đôi một và cùng tiếp xúc với một mặt phẳng
Các tiếp điểm của các hình cầu trên mặt phẳng lập thành tam giác có các cạnh lần lượt là 4,3,2 Tích bán kính của ba hình cầu trên bằng:
Câu 29: Cho ham số 2 1
1
x y x
Mệnh đề nào dưới đây đúng:
A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1và1;
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;
C Hàm số luôn đồng biến trên
D Hàm số luôn nghịch biến trên
Câu 30: Cho hàm số y f x xác định trên và hàm số y f ' x có đồ thị như hình vẽ Số điểm
cực trị của hàm số 2
3
y f x là:
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 31:
Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số nào ?
A yx4 x2 1 B y x3 3x 2
yx x D 4 2
1
yx x
Trang 6Câu 32: Đồ thị của hàm số y f x được cho bởi hình vẽ sau:
Số nghiệm của phương trình 5f x 4 0 là
A 4 B 3 C 2 D 0
Câu 33: Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao bằng 3a và bán kính đáy bằng a là:
A 2
3 a B 2
6 a C 2
12 a D 2
9 a
Câu 34: Tập nghiệm của phương trình 3x2x 9 là:
A 1; 2 B 2; 2 C 1; 2 D 1; 2
Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6
2 x 2x là:
A ;6 B 0;64 C.6; D 0; 6
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA2a Diện tích
xung quanh của hình nón có đỉnh là Svà đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD
bằng:
2 2 a B 2
2 a C
2 3 2
a
D 2
2 a
Câu 37: Tập xác định của hàm số 1
5 1
y x là
A B 0; C [1;) D 1;
Câu 38: Cho a0;b0 thỏa mãn điều kiện log9alog12blog16a b Tính giá trị của biểu thức
2020
S
2019
S B 1
2020
S C 2018
2019
S D 2019
2020
S
Câu 39: Cho hình chóp tam giác đều S ABC với SA 6,AB3 Diện tích của mặt cầu có tâm A và
tiếp xúc với mặt phẳng SBC bằng:
A 108
5
B 18 C 60 D 54
5
Trang 7Câu 40: Cho phương trình 5x m log5x m với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của
20; 20
m để phương trình có nghiệm ?
Câu 41: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số có hai điểm cực trị
B Hàm số có một điểm cực tiểu
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng -3
D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -4
Câu 42: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 3 4
f x x x x x Số điểm cực trị của hàm số
y f x là
A 3 B 2 C 1 D 0
Câu 43: Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC vuông cân tại
B, AB2a , tam giác SAC cân tại A Thể tích V của khối chóp S ABC là
A
3
4 2 3
a
V B 3
4 2
V a C
3 2 6
a
3
8 2 3
a
Câu 44: Một khối bê tông có dạng hình lăng trụ đứng với độ dài các cạnh đáy là 3dm, 4dm, 5dm, độ
dài cạnh bên là 6dm Thể tích khối bê tông bằng
A 3
216 dm B 3
72 dm C 3
24 dm D 3
36 dm
Câu 45: Cho loga b2 và loga c3 Tính giá trị của biểu thức 2 3
loga
A P31 B P108 C P13 D P30
Trang 8Câu 46: Nếu đặt tlog2xthì phương trình log2 4x log 2x 3 trở thành phương trình nào ?
A 2t 1 3
t
B 2
1 0
t t C 2
4t 3t 1 0 D t 1 1
t
Câu 47: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A 2
2
log
2 2
2
log
log
x x
C.log2 x log2x log2 y x y, 0
y
x
y
Câu 48: Cho khối chóp có thể tích bằng 32cm3 và diện tích đáy bằng 16cm3 Chiều cao của khối chóp
đó là:
A 3cm B 2cm C 4cm D 6cm
Câu 49: Thể tích V của khối cầu có bán kính Ra 3 là
V a B 3
V a C
3
3
a
D
3 4 3
a
Câu 50: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A x2 B x1 C x5 D x0
Trang 9BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.D 13.C 14.C 15.B 16.D 17.A 18.C 19.C 20.C 21.B 22.B 23.C 24.B 25.B 26.B 27.B 28.D 29.A 30.A 31.C 32.A 33.B 34.D 35.A 36.D 37.D 38.D 39.A 40.B 41.D 42.C 43.A 44.D 45.C 46.B 47.D 48.D 49.B 50.A