1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De-On-Tap-Giua-Hk1 Toán 10-De-1.Docx

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 10
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 819,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 10 I PHẦN TRẮC NGHỆM Câu 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề? a) Quảng Nam là một tỉnh của Việt Nam b) 4 là số tự nhi[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 10

I PHẦN TRẮC NGHỆM

Câu 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?

a) Quảng Nam là một tỉnh của Việt Nam

b) -4 là số tự nhiên

c) Hãy trả lời câu hỏi này!

d) 5 19 24 

e) 6 81 25 

f) Bạn có vui không?

g) x 2 11

Câu 2 Phủ định của mệnh đề P x :"xR,5x 3x2  2  là

A "  x R,5x 3x2 2". B " x R,5x 3x2 2".

C "  x R,5x 3x2 2 ". D "  x R,5x 3x2 2".

Câu 3 Cho hai mệnh đề P: “a.b là số chẵn” và Q: “a hoăc b là số chẵn” Phát biểu mệnh đề P kéo theo Q

A a hoặc b là số chẵn thì a.b là số chẵn; B Nếu a.b là số chẵn thì a hoặc b là số chẵn;

C a.b là số chẵn là điều kiện cần để a hoặc b là số chẵn; D a hoặc b là số chẵn là điều kiện đủ để a.b là số chẵn

Câu 4: Cho tập hợp A x21x N x , 5

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.

A. A 0;1;2;3;4;5 B. A 1; 2;5;10;17;26 C. A 2;5;10;17;26 D. A 0;1; 4;9;16;25 Câu 5: Cho tập hợp A 1; 2 và B1; 2;3;4;5;6 Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: AXB?

Câu 6 Cho hai tập hợp X {xN∣ là bội số của 4 và 6},x Y {xN∣ là bội số của 12 x } Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A XY B Y X C X Y D n n X và :  n Y

Câu 7 Cho 2 tập hợp A, B

A A  B = {x | x  A và x  B} B A  B = {x | x  A hoặc x  B}.

C A  B = {x | x  A và x ∉ B} D A  B = {x | x ∉ A và x  B}.

Câu 8 Cho hai tập hợp: A0;1;2;3;4 ; B1;3;4;6;8

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A  A B B B  A B A C AB0;2

D BA0;4

Câu 9 Cho tập hợp Ax R x 1

Tập A là tập nào sau đây?

A.  1 B.  ;1 C. ( ;1) D. (  ];1

Câu 10 Cho tập hợp A được biểu diễn trên trục số

Tập A là tập nào sau đây?

Câu 11 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A x2  3 y  0. B 42x y   0 C xy  D 0. 2 x  5 y3  1.

Câu 12 Miền nghiệm của bất phương trình: x  4 y  8 0  là nửa mặt phẳng chứa điểm:

A  5;  1  B   1;1  C  8;0  D  7;1 

Trang 2

Câu 13 Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình: 2 x y   4:

A   1;1  B  3;  1  C  0;3  D  2;0 

Câu 14 Miền nghiệm của bất phương trình 3x 2y 6 là

Câu 15 Nửa mặt phẳng không bị gạch(kể cả d) ở hình bên là

miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A x3y 2 0 B x y 1 0

C x3y 2 0 D x y 1 0

Câu 16 Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A

0.

x y

x z

 

 

B

x y

xy y

 

 

3 1

 

D

3

2 5 1.

2 4

Câu 17: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

1 0

x y

x y

x y

  

A. 0;0

B. 1;0

C. 0; 2 

D. 0;2

Câu 18: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình

0

x

x y

x y

A. 0;5. B. 3;2. C. 1; 1 

D. 3; 2 

Câu 19 Miền nghiệm của hệ BPT

1 0 2

  

x y y

x y là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?

Trang 3

Câu 20 Miền tam giác ABC (miền không bị gạch kể cả bờ là 3 cạnh của

tam giác) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

A

0

x

x y

x y

B

0

y

x y

x y

C

0

x

x y

x y

D

0

x

x y

x y

Câu 21 Khẳng định nào sau đây là sai?

A sin    sin

B cot   cot

C cos   cos

D tan   tan

góc  là góc tù Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

A sin 0. B cos 0. C tan 0. D cot 0.

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy Nửa đường tròn đơn vị là

A Nửa đường tròn tâm O , đường kính d  nằm phía trên trục hoành.1

B Nửa đường tròn tâm O, đường kính d  nằm phía dưới trục hoành.1

C Nửa đường tròn tâm O , bán kính R  nằm phía trên trục hoành.1

D Nửa đường tròn tâm O, bán kính R  nằm phía dưới trục hoành.1

Câu 23: Tính L tan 20 tan 45 tan 700 0 0

Câu 24 Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c ,  ,  R là bán kính đường tròn ngoại tiếp

tam giác và S là diện tích tam giác đó Mệnh đề nào sau đây sai?

A

1

s n

Sab

B a2 b2c22 cosbc A C. S 4R

abc

D sin sin sin 2

R

Câu 25 Cho ABC có

ˆ

AB BC B Tính độ dài AC

Câu 26 Cho a ; b ; c là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC Biết

4 7; 5;cos

5

Tính độ dài a

7 2

23

Câu 27 Cho tam giác ABC thoả mãn: b2c2 a2  3bc Khi đó

A A30 B A45 C A60 D A75

Câu 28 Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A a2 b2c22 cosbc A B a2 b2c2 2 cosbc A

C a2 b2c2 2 cosbc C D a2b2c2 2 cosbc B

Câu 29: Cho tam giác ABC, biết a24,b13,c15. Tính góc A?

A 33 34'.0 B 117 49'.0 C 28 37'.0 D 58 24'.0

Trang 4

Câu 30: Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A sin 2

a

R

a A R

C bsinB2 R D

sin

a

Câu 31:Cho tam giác ABC có góc BAC   và cạnh 60 BC  3 Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC

A R 4 B R 1 C R 2 D R  3

Câu 32:Tam giác ABCa 16,8; B  56 13'0 ; C  710 Cạnh cbằng bao nhiêu?

Câu 33: Cho tam giác ABCa4,b6,c8 Khi đó diện tích của tam giác là:

2 15.

3

Câu 34: Cho tam giác ABC có BC  6, AC  và 2 AB  3 1 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC bằng:

Câu 35:Một tam giác có ba cạnh là 26,28,30. Bán kính đường tròn nội tiếp là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho nửa khoảng A   5;3

và đoạn B 1 2 ;5 2mm

Tìm tất cả các số thực m để A B 

Câu 2: giải tam giác ABC có AB  ;5 A 40 ;B 60

 

Câu 3: Một nhà khoa học đã nghiên cứu về tác động phối hợp của hai loại Vitamin AB đã thu được kết quả

như sau: Trong một ngày, mỗi người cần từ 400 đến 1000 đơn vị Vitamin cả A lẫn B và có thể tiếp nhận không

quá 600 đơn vị vitamin Avà không quá 500 đơn vị vitamin B Do tác động phối hợp của hai loại vitamin trên nên

mỗi ngày một người sử dụng số đơn vị vitamin B không ít hơn một nửa số đơn vị vitamin A và không nhiều hơn

ba lần số đơn vị vitamin A Tính số đơn vị vitamin mỗi loại ở trên để một người dùng mỗi ngày sao cho chi phí rẻ

nhất, biết rằng mỗi đơn vị vitamin A có giá 9 đồng và mỗi đơn vị vitamin B có giá 7,5 đồng.

Trang 5

Gọi x0, y lần lượt là số đơn vị vitamin 0 AB để một người cần dùng trong một ngày.

Trong một ngày, mỗi người cần từ 400 đến 1000 đơn vị vitamin cả A lẫn B nên ta có:

400  x y 1000

Hàng ngày, tiếp nhận không quá 600 đơn vị vitamin Avà không quá 500 đơn vị vitamin Bnên ta có:

600, 500

xy

Mỗi ngày một người sử dụng số đơn vị vitamin B không ít hơn một nửa số đơn vị vitamin A và không

nhiều hơn ba lần số đơn vị vitamin Anên ta có: 0,5x y 3 x

Số tiền cần dùng mỗi ngày là: T x y ,  9x7,5 y

Bài toán trở thành: Tìm x0, y thỏa mãn hệ0

x y

x y x

 để T x y ,  9x7,5y

đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 6

Bài 1 Cho các tập hợp

3

2

m

A  m  

  và B     ; 33;  Tìm tất cả các số thực m để AB

Bài 2 Cho E   m1;m3

là một tập hợp khác rỗng và F là tập xác định của hàm số

y

    Tìm tất cả các số thực m để EF là một khoảng

Bài 3 Cho hai tập hợpE 2;5

F 2m 3;2m2

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A hợp B là một đoạn có độ dài bằng 5

Bài 4 Cho khoảng

6

; 2

A

m

   

  và khoảng B 1 m;  Tìm tất cả các số thực m để \A B A

Bài 5. Cho các tập hợp A 2;  và  Bm2 7; 

với m  Tìm tất cả các số thực m để \0 A B là một

khoảng có độ dài bằng 16

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho hai tập hợpAm 4;1

, B  3;m

Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của m để A B B 

Câu 2. Cho nửa khoảng A   5;3

và đoạn B 1 2 ;5 2mm

Tìm tất cả các số thực m để A B 

A  1 m5 B.

1 5

m m

 

 

1 5

m m



 

1 5

m m



 

Câu 3. Cho nửa khoảng A    ; m

và khoảng B2m 5;23

Gọi S là tập hợp các số thực m để

ABA Hỏi S là tập con của tập hợp nào sau đây?

A   ; 23

B  ;0

C 23;  D  Câu 4. Cho hai tập hợp Am1;8

B 2;  Tìm tất cả các giá trị của số thực m để A khác tập rỗng

và \A B 

A m 3. B m 3. C 3 m 9 D 3m9

Câu 5 Cho A x mx 3 mx 3

, B x x2 4 0 

Tìm m để \ B A B

A

3 2

m 

3 2

m 

Câu 6: tan4

bằng

A

3

Câu 7: Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?

Trang 7

A sin  và cos1  1 B.

1 sin

2

3 cos

2

 

C

1 sin

2

1 cos

2

D sin   3 và cos  0 2

2

        

Câu 8: tan không xác định khi  bằng.

A 2

tan X

 2

tan

2

x

Câu 9: sin 4

bằng

A

1

3

2

2 . D 1.

4

sin

4 2

Câu 10: sin 0 bằng

Ngày đăng: 07/03/2023, 23:36

w