1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn thi giữa ký ii lớp 10 2022

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn thi giữa kỳ II lớp 10 năm 2022
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Hàm Thuận Nam
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 189,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUÒNG THPT HÀM THUẬN NAM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI GIỮA KỲ II K10 ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÝ II LỚP 10 2022 2023 I – TỔNG HỢP – PHÂN TÍCH LƯC HIỂU – BIẾT Câu1 Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÝ II LỚP 10 2022-2023

I – TỔNG HỢP – PHÂN TÍCH LƯC

HIỂU – BIẾT

Câu1: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không

B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số

C vật chuyển động với gia tốc không đổi

D vật đứng yên

Câu 2: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một vật nặng có

khối lượng m Vật đứng yên cân bằng Khi đó

A vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

B vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây

C vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không

D vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây

Câu 3: Hai lực cân bằng không thể có

Câu 4: Gọi F1 , F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nào sau đây là đúng?

A F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2 B F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

C F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2 D Trong mọi trường hợp:

Câu 5: Hợp lực của hai lực đồng qui và hợp với nhau một góc α có độ lớn được xác định bởi công

thức nào dưới đây?

Câu 6: Gọi là góc hợp bởi hai lực đồng quy và Gọi F, F1 và F2 lần lượt là độ lớn của hợp lực

, và Nếu thì

A  = 00 B  = 900 C  = 1800 D 0 <  < 900

Câu 7: Gọi là góc hợp bởi hai lực đồng quy và Gọi F, F1 và F2 lần lượt là độ lớn của hợp lực

, và Nếu thì

A  = 00 B  = 900 C  = 1800 D 0 <  < 900

Câu 8: Gọi là góc hợp bởi hai lực đồng quy và Gọi F, F1 và F2 lần lượt là độ lớn của hợp lực

Trang 2

A  = 00 B  = 900 C  = 1800 D 0 <  < 900.

Câu 9: Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo Lực kéo xe lớn nhât khi hai lực kéo F1 và F2

Câu 10: Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật

A bằng một lực có độ lớn bằng hiệu của các lực ấy.

B bằng một lực cùng chiều với các lực ấy.

C bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

D bằng một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của các lực ấy.

VẬN DỤNG

Câu 1: Hai lực và vuông góc với nhau và có các độ lớn là 3N và 4N Hợp lực của chúng có độ lớn bao

nhiêu

Câu 2: Phân tích lực thành hai lực thành phần và vuông góc nhau Nếu độ lớn của các lực

F = 100N; F1 = 60N thì độ lớn của lực F2 là bao nhieue

Câu 3: Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N và góc tạo bởi hai lực là 1200 Độ lớn của hợp lực là bao nhiêu

Câu 4: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ

lớn bằng 600N?

Câu 5: Một quả cầu được treo thẳng đứng vào sợi dây có một đầu cố định Lực căng của sợi dây là 10 N Tính

khối lượng của quả cầu Lấy g = 10 m/s²

Câu 6: Một vật khối lượng m = 15 kg được giữ cố định ở mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 30° nhờ một sợi

dây nhẹ không dãn Biết sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng và bỏ qua ma sát Tìm lực căng của dây giữ vật và lực ép của vật vào mặt phẳng nghiêng Lấy g = 10 m/s²

II – MOMENT LỰC – ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG

HIỂU – BIẾT

Câu 1: Đơn vị momen của lực trong hệ SI là

Câu 2:Một vật có trục quay cố định Mômen của một lực có tác dụng

A Làm vật chuyển động tịnh tiến B Làm vật quay quanh trục đó.

Câu 3: Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d Momen của lực F tác dụng lên vật

Câu 4: Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi Nếu tất cả mômen lực tác

dụng lên vật mất đi thì

A Vật quay chậm dần rồi dừng lại B Vật quay nhanh dần đều.

Câu 5: Mô men của một lực đối với một vật có trục quay là đại lượng đặc trưng cho

Trang 3

A tác dụng kéo của lực B tác dụng làm quay của lực.

C tác dụng uốn của lực D tác dụng nén của lực.

Câu 6: Cánh tay đòn của lực là

A Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực B Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

C Khoảng cách từ vật đến giá của lực D Khoảng cách từ trục quay đến vật.

Câu 7: Quy tắc mômen lực

A Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

B Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

C Không dùng cho vât nào cả.

D Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

Câu 8 Đối với vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây đúng?

A Vật quay được là nhờ Mômen lực tác dụng lên nó

B Nếu không chịu Mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên

C Khi không còn Mômen lực tác dụng thì vật đang quay lập tức dừng lại

D Khi vật rắn có trục quay cố định nằm cân bằng chứng tỏ không có lục tác dụng lên vật.

Câu 9: Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

A Lực có giá cắt trục quay

B Lực có giá song song với trục quay

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

Câu 10: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của quy tắc mômen lực áp dụng cho trường hợp vật rắn có trục

quay cố định chịu tác dụng của lực F1 làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ và lực F2 làm cho vật quay ngược chiều kim đồng hồ

A M⃗1+ ⃗M2=⃗0 B F

Câu 11: Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng:

A.đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

B đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.Có đơn vị là (N/m)

C đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực

D luôn có giá trị âm

Câu 12: Chọn câu Sai.

A.Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

B.Momen lực được đo bằng thương số của lực với cánh tay đòn

C.Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật

D.Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

Câu 13: Một vật có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F Tình huống nào sau đây, lực F sẽ gây tác dụng

làm quay đối với vật?

Trang 4

A. Giá của lực F không cắt trục quay B Giá của lực F song song với trục quay.

C Giá của lực F đi qua trục quay D Giá của lực F nằm trong mặt phẳng chứa trục quay.

Câu 14: Cặp lực nào trong hình là ngẫu lực?

A Hình a B Hình b C Hình c D Hình d

Câu 15: Tác dụng lục F vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí

khác nhau như hình Momen lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?

Câu 16: Chọn phát biểu đúng?

A. Momen lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng

B. Momen lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó

C. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực

D. Đơn vị của momen lực là N/m

VẬN DỤNG

Câu 1: Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều dài 5 m có khối lượng 20 kg có thể quay quanh điểm O cách A

một đoạn 1,2 m Phải tác dụng theo phương thẳng đứng một lực bằng bao nhiêu ở vị trí điểm A để có thể giữ thanh thăng bằng nằm ngang? Lấy g =10m/s2

Câu 2: Một thanh chắn đường dài 7,8 m có trọng lượng 2100 N và trọng tâm ở cách đầu bên trái 1,2 m Thanh

có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5m Hỏi phải tác dụng theo phương thẳng đứng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu để giữ thanh ấy nằm ngang?

Câu 3: Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng 200N Người ấy tác dụng lực F

vào đầu trên của tấm gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất góc 300 Tính độ lớn của lực trong hai trường hợp

a) Lực F→ vuông góc với tấm gỗ.

b) Lực F→ hướng thẳng đứng lên trên.

Trang 5

Câu 4: Thanh nhẹ OA có thể quay tự do quanh O Tại đầu A tác dụng lực F2 = 2N có hướng thẳng đứng xuống

dưới và tại M tác dụng lực F

1hợp với thanh góc 300 thì thanh OA nằm ngang cân bằng Biết OM = 10cm, MA = 40cm

a) Tính momen lực F2 đối với trục quay O

b) Tính độ lớn của lực F

1

Câu 5: Đặt một thanh AB đồng chất, tiết diện đều dài 4m có khối lượng 10 kg lên đỉnh O của một giá đỡ và

cách A một đoạn 1 m Ở vị trí của A đặt thêm một vật nặng 20 kg Phải tác dụng một lực theo phương hướng thẳng đứng xuống dưới có độ lớn bằng bao nhiêu ở vị trí điểm B để có thể giữ thanh thăng bằng nằm ngang? Lấy

g = 10m/s2

Câu 6: Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, khối lượng 2 kg, chiều dài

1,2 m có đầu A gối trên một giá đỡ, đầu B treo bằng một sợi dây như hình

vẽ bên Biết sợi dây chỉ chịu được một lực tối đa là 40 N hỏi chỉ có thể

treo một vật khối lượng 4 kg cách B một đoạn tối thiểu là bao nhiêu để

dây không bị đứt? Lấy g = 10 m/s2

Câu 7 : Một xe cẩu có chiều dài cần trục l = 20 m và nghiêng 300 so với phương

thẳng đứng Đầu cần trục có treo một thùng hàng nặng 2 tấn như hình Lấy g = 9,8

m/s2, momen lực do thùng hàng tác dụng lên đầu cần trục đối với trục quay đi qua

đầu còn lại của cần trục gắn với thân máy bằng

III – NĂNG LƯỢNG

HIỂU – BIẾT

Câu 1 : Công có thể biểu thị bằng tích của

A.năng lượng và khoảng thời gian B Lực và độ lớn của độ dời

C.Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian D.Lực và vận tốc

Câu 2 : Công cơ học là đại lượng:

Câu 3 : Chọn câu đúng Khi vật chuyển động trên quỹ đạo kép kín, tổng đại số công thực hiện:

Câu 4: Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:

A Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o

B Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o

C Lực cùng phương với hướng chuyển động của vật.

D Lực vuông góc với hướng chuyển động của vật.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không

B Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều, công của hợp lực là bằng không

C Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ

Trang 6

Câu 6: Chọn câu Sai:

A Công của lực cản âm vì 900 <  < 1800

B Công của lực phát động dương vì 900 >  > 00

C Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không

D Vật dịch chuyển đều trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực bằng không

Câu 7: Chọn phát biểu đúng về công.

A Mọi lực làm vật dịch chuyển đều sinh công

B Khi góc giữa lực và độ dời là góc nhọn thì lực sinh công là âm

C Lực vuông góc với phương dịch chuyển sinh công âm

D Công âm là công của lực kéo vật đi theo chiều âm của vật

Câu 8:Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

A J.s B W C N.m/s D HP.

Câu 9:Dạng năng lượng không được thể hiện trong Hình 15.1 là

Hình 15.1 Các dạng năng lượng

A điện năng B quang năng C cơ năng D năng lượng sinh học

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

A Năng lượng là một đại lượng vô hướng

B Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác

C Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn

D Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

Câu 11: Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

A Quạt điện B Máy giặt C Bàn là D Máy sấy tóc

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

A Công là đại lượng vô hướng

B Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển

C Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi

D Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển

Câu 13: Đơn vị của công là

A N/m B kg.m2/s2 C N/s D kg.m2/s

Câu 14: Công suất của lực ⃗F làm vật di chuyển với vận tốc ⃗Vtheo hướng của ⃗F là:

Trang 7

A P = B P = Fv C P = D P = F v2.

Câu 15: Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn d theo hướng hợp với hướng của lực

một góc , biểu thức tính công của lực là

Câu 16: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

Câu 17: Đơn vị của công suất là

Câu 18: Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức công

suất?

Câu 19: Kết luận không đúng là: Công suất

A đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

B là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

C là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

D là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

Câu 20: Trường hợp công của lực có giá trị dương là

A Lực tác dụng lên vật ngược chiều chuyển động của vật.

B Vật dịch chuyển được một quãng đường khác không.

C Lực tác dụng lên vật có phương vuông góc với phương chuyển động của vật.

D Lực tác dụng lên vật cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

Câu 21: Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một

lực F như Hình 15.2 Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và

phản lực N khi tác dụng lên thúng các tông là đúng?

Câu 22: Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang

như Hình 15.3 Công thực hiện bởi các lực F1, F 2 và F 3 khi viên gạch dịch

chuyển một quãng đường d là A 1 , A 2 và A 3 Biết rằng viên gạch chuyển

động sang bên trái Nhận định nào sau đây là đúng?

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

A Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

Trang 8

B.Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

C Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động

D Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

Câu 24: kW.h là đơn vị của

A công B công suất C hiệu suất D lực

Câu 25: Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có ma sát ,sau khi lên tới điểm cao nhất ,nó trượt xuống vị trí

ban đầu.Như vậy trong quá trình chuyển động trên:

A Công của trọng lực đặt vào vật bằng 0

B Công của lực ma sát đặt vào vật > 0

C Công của trọng lực đặt vào vật > 0

D Công của lực ma sát đặt vào vật bằng công của trong lực

VẬN DỤNG

Câu 1: Lực có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo.

Công của lực thực hiện là nhiêu?

Câu 2: Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m Lấy g = 10 m/s2 Công mà người đã thực hiện là bao nhiêu?

Câu 3: Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là bao nhiêu?

Câu 4: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang góc 300 Lực tác dụng lên dây bằng 150 N Công của lực đó khi hòm trượt 20 m bằng bao nhiêu?

Câu 5: Một người kéo một cái thùng nặng 30 kg trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp với

phương ngang một góc α= 450, lực tác dụng lên dây là 150 N Tính công của lực đó khi hòm trượt được 15 m

Và khi hòm trượt, công của trọng lực bằng bao nhiêu?

Câu 6: Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo vật đi một

đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút Công suất của động cơ là

Câu 7: Một xe tải 5 tấn đang chuyển động thẳng đều trên đường Biết hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là

0,04 Lấy g = 10 m/s2 Tính công của lực kéo động cơ giúp xe tải đi được quãng đường 0,4 km

Câu 8: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h trên một đường

thẳng nằm ngang , hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là µ = 0,02 Lấy g = 10 m/s2

a/ Tìm độ lớn của lực phát động

b/ Tính công của lực phát động thực hiện trong khoảng thời gian 30 phút

Câu 9: Một xe tải có khối lượng 2,5 tấn, bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau khi đi được quãng

đường 144 m thì xe đạt vận tốc 12 m/s Biết hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là μ = 0,04, lấy g =

10 m/s2

a) Tính công của các lực tác dụng lên xe trên quãng đường 144 m đầu tiên

b) Tính công suất của lực do động cơ xe hoạt động ở quãng đường nói trên

c) Hiệu suất hoạt động của động cơ xe tải bằng bao nhiêu?

Ngày đăng: 07/03/2023, 21:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w