ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁPPGS.TS.. Nghiên cứu tim Framingham – Nguy cơ bị các biến cố tim mạch tăng theo tình trạng tăng HA ở những người tuổi 35-64; theo dõi 36 năm5 BỆNH NHÂN THA FRAMINGHA
Trang 1ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
PGS.TS BS CHÂU NGỌC HOA Đại học Y Dược Tp Hồ Chí Minh
Trang 22
Trang 3a Redon
www.medscape.org/viewarticle/870248
J, et al Hypertension 2016;34:1480; b Padwal RS, et al Can J Cardiol 2016;32:687; c Yoon SS, et al NCHS Data Brief 2015;220.
Blood pressure is not adequately
controlled worldwide
The proportion of patients whose blood pressure is
controlled
Trang 5Nghiên cứu tim Framingham – Nguy cơ bị các biến cố tim mạch tăng theo tình trạng tăng HA ở những người tuổi 35-64; theo dõi 36 năm
5
BỆNH NHÂN THA FRAMINGHAM
Trang 6MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
→ Mục tiêu huyết áp <140/90 mmHg
Điều trị không dùng thuốc (thay đổi lối sống) hay dùng thuốc
Trang 8Can Thiệp Thay Đổi Lối Sống Để Giảm HA
mass index) (20- 25 kg/)
5- 10 mmHg giảm mỗi 10 kg
Tiêu thụ Alcohol trung bình Đàn ông ≤ 21 đơn vị/tuần.
2017 ACC/AHA
Trang 9Processing Adds Sodium
Coffee-milk & sugar
15 mg sodium
Cappuccino from mix
250 mg sodium
Trang 10035 140 530
10
140 : blood pressure less than 140mmHg systolic
WWW: escordio.org
Education
Trang 11Điều Trị THA Can Thiệp Bằng Thuốc
Trang 12SINH LÝ BỆNH
Nguyên nhân sinh bệnh THA
12
Trang 131 Tăng thải muối nước, dãn mạch
2 Điều trị THA: lợi tiểu quai, Thiazide, giữ Kali
3 Lựa chọn phụ thuộc bệnh cảnh lâm sàng
4 Tác dụng phụ:
Lợi tiểu
Trang 14Vị trí tác động các thuốc lợi tiểu
Trang 16Hệ thống tín hiệu của thụ thể beta tại tim
Trang 17Thuốc chẹn beta
Cơ chế : Giảm nhịp tim, sức co bóp cơ tim
Giảm hoạt hoá hệ Renin Nhóm thuốc : Thế hệ 1 : không chọn lọc ( 1 , 2 )
Thế hệ 2 : chọn lọc ( 1 )
Thế hệ 3 : và Bất lợi/ ? Rối loạn chuyển hoá lipid
Rối loạn dung nạp glucose
Trang 18Thuốc chẹn beta
Trang 19Thuốc chẹn kênh Canxi
Trang 22Hệ thống Renin-Angiotensin-UCMC
Trang 24Ức chế men chuyển
-Sự khác biệt: thời gian bán huỷ, chuyển hoá,
đường thải thuốc
Lisinopril : thải qua thận, tan trong nước
-CCĐ: Hẹp đông mạch thận 2 bên, có thai, cho con bú
Trang 25Chẹn thụ thể AT1
ACE (Kininase II)
KÍCH THÍCH
TK GIAO CẢM
CO MẠCH
TĂNG TRƯỞNG TẾ BÀO
TÁC ĐỘNG
TRÊN THẬN
ALDOSTERONE
Trang 27Nhóm thuốc Chống chỉ định tuyệt đối Chống chỉ định tương đối
Lợi tiểu Gút Hội chứng chuyển hoá
Không dung nạp Glucose Mang thai, Tăng Canxi, Hạ Kali máu
Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản không
có biện pháp ngừa thai chắc chắn
Chẹn thụ thể
Angiotensin
Mang thai, Tăng Kali máu Hẹp động mạch thận 2 bên
Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản không
có biện pháp ngừa thai chắc chắn
Đối kháng thụ thể
Mineralcorticoid
Suy thận cấp hoặc nặng (eGFR<30 ml/phút), Tăng Kali
Trang 28Nội dung
1 Trị số huyết áp: sự tranh cãi
2 Khuyến cáo ACC/AHA 2017
3 Khuyen cao ESC 2018
4 Khuyen cao VN 2018
Trang 292017ACC/AHA Hypertension Guideline
Add lowering therapy
Trang 30Category Systolic(mmHg) Diastolic(mmHg)
2018 ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension
European Heart Journal (2018) doi:10.1093/eurheartj/ehy339 Journal of Hypertension (2018) doi:10.1097/HJH.0000000000001940
www.escardio.org/guidelines
Classification of office blood pressure and
definition of hypertension
6
Trang 31Định nghĩa và phân độ THA theo mức HA
*Nếu HA không cùng mức để phân loại thì chọn mức HA tâm thu hay tâm trương cao nhất THA TT
đơn độc xếp loại theo mức HATT
** Tiền Tăng huyết áp: khi HATT > 120-139mmHg và HATTr > 80-89 mmHg
Tăng Huyết Áp:
HATT ≥ 140 / 90 mmHg
Trang 32When to treat?
Trang 33Ngưỡng HA Ban Đầu Cần ĐiềuTrị
Điều trị thuốc ngay
ở BN nguy cơ Trung Bình, Cao, Rất Cao
Điều trị thuốc ngay trong tất cả bệnh nhân
Đích kiểm soát HA trong 2- 3 tháng
Điều trị thuốc ngay trong tất cả bệnh nhân
HA độ I HA 140-159/90-99)
HA độ II HA 160-179/100-109
HA độ III HA
≥180/110
Thay đổi lối sống Thay đổi lối sống Thay đổi lối sống
Điều trị thuốc ở BN nguy cơ Thấp sau 3-6 tháng TĐLS không kiểm soát HA
Đích kiểm soát HA trong 2-3 tháng
Trang 34Các mức nguy cơ TM 10 năm
(bảng điểm SCORE)
Những người có bất kỳ các biểu hiện sau:
Bệnh TM rõ, lâm sàng hoặc trên hình ảnh BTM lâm sàng bao gồm NMCT , HCVC, bệnh mạch vành hoặc tái tưới máu ĐM khác, đột quị,TBMNTQ,
bóc tách ĐMC, bệnh mạch máu ngoại biên
BTM xác định rõ trên hình ảnh bao gồm: mãng vữa xơ đáng kể (V.d hẹp ≥ 50%) khi chụp mạch hoặc siêu âm
Điều này không bao gồm dày lớp nội trung mạc ĐMC.
ĐTĐ với tổn thương cơ quan đích, V.d protein niệu hoặc với nguy cơ chính như THA độ 3 hoặc tăng
cholesterol
Suy thận nặng (eGFR < 30 mL/phút/1.73 m2) Chỉ số nguy cơ 10 năm theo SCORE ≥ 10%
Nguy cơ rất cao
Những người có bất kỳ các biểu hiện sau:
Sự gia tăng rõ của một YTNC, đặc biệt cholesterol > 8 mmol/L (> 310 mg/dL)
V.d tăng cholesterol gia đình, THA độ 3 (HA ≥ 180/110 mmHg)
Hầu hết các bệnh nhân ĐTĐ khác (trừ một số người trẻ ĐTĐ thể 1 và không có YTNC chính
, có thể là nguy cơ vừa)
DTT do tăng huyết áp Suy thận mức độ vừa với eGFR 30-59 mL/phút/1.73 m2) Chỉ số nguy cơ 10 năm theo SCORE là 5-10%
Nguy cơ cao
Những người có:
Chỉ số nguy cơ 10 năm theo SCORE từ 1% đến < 5%
THA độ 2 Nhiều người trung niên thuộc về nhóm này
Nguy cơ vừa
Những người có:
Chỉ số nguy cơ 10-năm theo SCORE là < 1%
Nguy cơ thấp
ESC/ESH 2018
Trang 35Ranh Giới Đích Kiểm Soát THA*
Nhóm tuổi
thận mạn THA BMV Đột quỵ , TIA
Ranh giới đích điều trị HATTr mmHg
18-64 tuổi
Đích trong khoảng 130 đến 120 nếu dung nạp
Đích trong khoảng 130 đến 120 nếu dung nạp
Đích <
140-130 nếudung nạp
Đích trong khoảng 130 đến 120 nếu dung nạp
Đích trong khoảng 130 đến 120 nếu dung nạp
<80 đến70
≥ 65 tuổi
Đích < 140 đến 130 nếu dung nạp
Đích <140 đến 130 nếu dung nạp
Đích < 140 đến 130 nếu dung nạp
Đích < 140 đến 130 nếu dung nạp
Đích < 140 đến 130 nếu dung nạp
<80 đến70
Ranh giới
đích điều
trị HATTr
<80 đến70 <80 đến70 <80 đến70 <80 đến70 <80 đến70
Ranh giới đích điều trị HATT (mmHg)
• Ngoài khuyến cáo đích chung cần xem xét khoảng ranh giới đích vì trong điều trị THA có chứng cứ
hiệu quả điều trị theo biểu đồ đường cong J nhằm bảo đảm an toàn khi hạ thấp HA
ESC/ESH 2018
Trang 36Recommendations Class Level
beta-blockers, CCBs,
and diuretics (thiazides and thiazide-like such as chlortalidone and
indapamide) have demonstrated effective reduction of BP and CV events in
RCTs, and thus are indicated as the basis of antihypertensive treatment
strategies.
I A
Combination treatment is recommended for most hypertensive patients, as
(either an ACE inhibitor or an ARB) with a CCB or diureti c Other
combinations of the five major classes can be used.
I A
post-myocardial infarction, heart failure, or heart-rate control
I A
www.escardio.org/guidelines Williams B, Mancia G et al Eur Heart J (2018); doi:10.1093/eurheartj/ehy339
Williams B, Mancia G et al J Hypertens (2018); doi:10.1097/HJH0000000000001940
Drug treatment strategy for hypertension
26
Trang 37The core drug-treatment strategy
Suitable for patients with uncomplicated hypertension, hypertension-mediated organ damage, cerebrovascular disease, diabetes, or peripheral arterial disease
14
Consider monotherapy in low-risk grade 1 hypertension
or in very old (≥80years)
or frailer patients
Consider referal to a specialist centre for further investigation
ACEI or ARB + CCB or diuretic
ACEI or ARB + CCB + diuretic
Resistant hypertension Add spironolactone (25-50 mg o.d.) or other diuretic, alpha-blocker or beta-blocker
Beta-blockers
Consider beta-blockers at any treatment step, when there is a specific indication for their use, e.g heart failure, angina, post-MI, atrial fibrillation, or younger women with, or planning, pregnancy
2018 ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension
European Heart Journal (2018) doi:10.1093/eurheartj/ehy339 Journal of Hypertension (2018) doi:10.1097/HJH.0000000000001940
or other drug
1 pill
1 pill
2 pills
Trang 38Combination of various antihypertensives
RAS-Blocker
Calcium antagonist
Diuretic
Betablocker in case of cardiac comorbitity
Schmieder RE Int J card 2014
Single dose combination, please
…in the interest of your patients !
•Trials
Trang 4040
Trang 41Cơ chế giảm phù ngoại vi của phối hợp thuốc ức chế
men chuyển và chẹn Canxi
(Messerli FH, et al Am J Cardiol 2000;86:1182-1187)
Trang 42Average no of antihypertensive medications
Trial (SBP achieved)
ASCOT-BPLA (136.9 mmHg)
ALLHAT (138 mmHg)IDNT (138 mmHg)RENAAL (141 mmHg)
UKPDS (144 mmHg)ABCD (132 mmHg)
MDRD (132 mmHg)HOT (138 mmHg)
33% normalized with 1 agent
33% normalized with 2 agents
33% normalized with ≥3 agents*
Trang 43PHỐI HỢP THÊM THUỐC KHÁC LÀM HẠ HUYẾT ÁP
NHIỀU HƠN SO VỚI GẤP ĐÔI LIỀU
Wald, DS et al American Journal of Medicine 2009, 122,
290